MỤC TIÊU: Kiến thức: Hiểu các khái niệm số phức, phần thực, phần ảo của một số phức, môđun của số phức, số phức liên hợp.. Hiểu ý nghĩa hình học của khái niệm môđun và số phức liên h[r]
Trang 1Nguyễn Đình Toản Giải tích 12
Ngày soạn: 13/03/2014 Chương IV: SỐ PHỨC
Ngày dạy: 14/03/2014 Bài 1: SỐ PHỨC
Lớp dạy: 12A3.
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Hiểu các khái niệm số phức, phần thực, phần ảo của một số phức, môđun của số phức, số phức liên hợp
Hiểu ý nghĩa hình học của khái niệm môđun và số phức liên hợp
Kĩ năng:
Tính được môđun của số phức
Tìm được số phức liên hợp của một số phức
Biểu diễn được một số phức trên mặt phẳng toạ độ
Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức về toạ độ trên mặt phẳng.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Giải các phương trình: x2 1 0; x2 1 0?
Đ
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Nghiệm của phương trình
là số i.
x2 1 0
i2 1
GV nêu định nghĩa số phức
H1 Cho VD số phức? Chỉ ra
phần thực và phần ảo?
Đ1 Các nhóm thực hiện.
i
2 5 2 3 i 1 3 i 1i 3 ,
i
0 5 0 i
2 Định nghĩa số phức
Mỗi biểu thức dạng a bi , trong đó a, b R, i2 1 đgl
một số phức.
a: phần thực, b: phần ảo.
Tập số phức: C.
Chú ý: Phần thực và phần ảo
của một số phức đều là những
số thực.
22' Hoạt động 3: Tìm hiểu khái niệm hai số phức bằng nhau
GV nêu định nghĩa hai số
phức bằng nhau
3 Số phức bằng nhau
Hai số phức là bằng nhau nếu
phần thực và phần ảo của chúng tương ứng bằng nhau.
Trang 2Giải tích 12 Nguyễn Đình Toản
GV nêu chú ý
H1 Khi nào hai số phức bằng
nhau?
H2 Khi nào z là số thực, là số
ảo?
H3 Khi nào z là số thực, là số
ảo?
Đ1 Các nhóm thực hiện.
x
y 13
b) 1 2 5
3 1 3
x y
1 5 2
1 3 3
x y
c) 3 9 12
3 5 7
x y
7 2
x y
d) 2 3 2 1
(3 1) 3 7
2 0
x y
Đ2
a) 3b 5 0 5
3
b
b) 2a 1 0 1
2
a
Đ3.
c) là số ảo d) là số thực
a c
a bi c di b d
Chú ý:
Mỗi số thực a được coi là một số phức với phần ảo bằng 0: a = a + 0i
Như vậy, a R a C
Số phức 0 + bi đgl số thuần
ảo và viết đơn giản là bi:
bi = 0 + bi Đặc biệt, i = 0 + 1i.
Số i : đơn vị ảo
VD1: Tìm các số thực x, y để z
= z':
a) (2 1) (3 2)
( 2) ( 4)
b) (1 2 ) 3
5 (1 3 )
c) ( 3 9) 3
12 (5 7)
d) (2 3) (3 1)
(2 1) (3 7)
VD2: Cho số phức
(2 1) (3 5)
Tìm a, b để:
a) z là số thực b) z là số ảo
VD3: Trong các số phức sau,
số nào là số thực, số nào là số ảo:
a) sin 30 0 icos30 0 b) sin 30 0 icos30 0 c) cos90 0 isin 90 0 d) sin 90 0 icos90 0
Nhấn mạnh:
– Ý nghĩa của số i.
– Định nghĩa số phức, phần
thực, phần ảo
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Bài 1, 2 SGK
Đọc tiếp bài "Số phức"
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 3
Nguyễn Đình Toản Giải tích 12