ngữ đó bao hàm ph vi nghĩa của một số -Quan sát lại các ví dụ, các từ: thú, - Thú rộng hơn: voi hươu, đồng ngữ khác.. chim, cá có nghĩa rộng hơn những từ thời hẹp hơn: động vật nào đồng [r]
Trang 1Tiếng Việt: CẤP ĐỘ KHÁI QUÁT NGHĨA CỦA TỪ NGỮ
A Mức độ cần đạt :
1 Kiến thức :
Các
2 Kĩ năng :
3.Thái độ/ Các KNS cơ bản cần được giáo dục
* Ra
B Chuẩn bị:
*GV:
-Các
*HS:
C Tiến trình lên lớp:
I Ổn định
5’ II Kiểm tra bài cũ: N76 tra #! < + HS (5 phút)
III Bài mới
vào bài 6E
23’
GV treo ; 1
-Em hãy cho
Vì sao?
Vì sao?
-HS theo dõi
-
trong C có: thú, chim, cá
- W "thú" - ?
; voi, 3?
+ Voi, bao hàm trong A6 vi
- bao hàm
I Từ ngữ nghĩa rộng,
từ ngữ nghĩa hẹp:
Trang 2S tìm 7 các ví 01 trên, em
có , xét gì A6 vi
W "cá" - ? hay Z
-Quan sát
chim, cá có
nào
nào:
GV cho bài
cây, M% hoa Tìm các có A6
vi
GV cho HS e #? T vòng tròn >
hú,sáo,cá rô,cá thu
GV tổng kết kiến thức cơ bản ,gọi
HS khái quát lại nội dung bài học.
- HS
- hay khác
- W "cá" - ?
-
- Thú
- HS nêu
- ! vât >cây, M% hoa > Cây cam, …, M %h% hoa lan
-
Chim thú
HS B BT1
khác:
-
là có nghĩa rộng khi
C bao hàm A6
vi một số từ ngữ khác.
-
là có nghĩa hẹp khi
C được bao hàm
trong A6 vi
một từ ngữ khác
-
Z ? > E
Tu hú, sáo
Voi,
3?
Cá rô,
cá thu
Trang 32’
Hoạt động 2: GV 3E 0F HS
GV goi HS
GV cho HS xác + yêu
GV cho HS làm BT vào i
8B 2HS lên ; e #? T
GV cho HS , xét
GV , xét ghi 76
GV cho HS B và xác + yêu
BT 2
GV cho HS phát 7 cá nhân %,
xét
GV cho HS B BT3
GV cho HS làm BT3 Vào i
GV B HS 56 i 76 tra
Gv , xét ,ghi 76
GV phân nhóm cho HS làm BT4
GV cho A 0S nhóm trình bày
%, xét
GV , xét chung
GV 3E 0F cho HS BT5 nhà
làm
Hoạt động 3: Hướng dẫn tự học:
- ghi E
-Làm Bt5
K ;m OJB K ; “Tôi
HS xác + yêu
HS làm BT vào i
HS lên ; e #? T
HS , xét
HS B và U yêu
HS phát 7 %, xét
HS B BT3
HS làm BT3vào i
HS 56 i Gv 76 tra
HS JA 0S nhóm trình bày
III.Luyện tập:
BT1:
:X
o K
d.Nhìn
J
BT3
a.Xe b.Kim
Th c.Cam,quýt,xoài
BT4
> lào c.bút S
d.hoa tai