thực hiện các phép toán về số – Ấn để sử dụng chức phức trên MTCT và hướng năng toán số phức màn hình dẫn HS thực hành.. Ấn để thay đổi giữa phần thực và ảo..[r]
Trang 1Nguyễn Đình Toản Giải tích 12
Tiết dạy: 74–75 Bài dạy: THỰC HÀNH GIẢI TỐN TRÊN MTCT
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Kĩ năng:
Thái độ:
Rèn
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Máy tính : tay.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1
2
H
Đ
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
20' Hoạt động 1: Tìm hiểu chức năng tính tích phân trên MTCT
GV
tính tích phân trên MTCT và
GV 4 QB Máy tính
được các tích phân các hàm
số (kể cả các hàm số mà
nguyên hàm khơng biểu diễn
được bằng cách thơng
thường.
HS theo dõi và
a) TB
KQ: 150.6666 b) KQ: 3.1416 (= ) c) KQ: 0.7854 d) KQ: 0.7468
I TÍNH TÍCH PHÂN
– Thực hiện ở MODE COMP – Bốn yếu tố cần nhập để tính tích phân là: hàm số theo biến
x, các cận a, b và số n (để máy chia n trong qui tắc Simson).
2
hàmsố a b n
( , , , )
Chú ý:
Chọn n là số nguyên từ 1 đến
9 hay bỏ qua cũng được.
Khi tính tích phân của hàm
số lượng giác cần chọn đơn vị
đo gĩc là Radian.
VD1: Tính tích phân:
5 2 1
(2 3 8)
2
2 0
4
c)
e
dx
1
1
2 (ln )
d) e x2dx
1
0
Trang 2Giải tích 12 Nguyễn Đình Toản
H1
tích hình
MTCT
Đ1
4
2
( 5 2)
Ghi vào màn hình:
và 4B
3 b) KQ: S 16,0452
VD2:
a) Cho yx35x22 có G
hoành, các
x = 4
b) Cho x x (C)
y
x
2
1
Tính
20' Hoạt động 2: Tìm hiểu chức năng tính toán với số phức
GV
H1 !) #* các phép tính?
GV D &O HS tính
HS theo dõi và
Đ1.
a) z1z2= 7i
TB
và:
ta
Dùng g trình EQN Degree 2
II TOÁN SỐ PHỨC
– Ấn để sử dụng chức năng toán số phức (màn hình hiện CMPLX).
– Chỉ dùng được các số nhớ A,
B, C, M, còn các số nhớ D, E,
F, X, Y không sử dụng được – Dấu hiệu R I hiện lên bên trên góc phải khi kết quả là số phức Ấn để thay đổi giữa phần thực và ảo.
VD3: Cho z1 5 6i,
z3 5 2i, z2 2 7i Tính: z1z2, z1z2, z z1 2, z
z
1 2
, z12,
z1
1
VD4:
x2 x 1 0
4 QB
– Cách % &' các
tính tích phân và các
phép toán
– Chú ý
: i
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
0 Xb @#( tra HK 2
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 3
Nguyễn Đình Toản Giải tích 12