1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn học Tiếng Việt khối lớp 2

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 173,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Củng cố, rèn luyện cho học sinh kĩ năng ứng xử các tình huống đạo đức đã học từ bài 9 đến bài 11 - Học sinh có thói quen ứng xử đúng trong giao tiếp - Đồng tình với hành vi đúng, phê p[r]

Trang 1

Môn: tập viết T iết Bài: chữ U, Ư

I Mục tiêu:

1 Rèn học sinh viết: Biết viết chữ hoa U, Ư theo cỡ chữ vừa và nhỏ

2 Viết được cụm từ ứng dụng: “Ươm cây gây rừng”theo cỡ nhỏ, chữ đúng mẫu,

đều nét, nối chữ đúng quy định

II.Đồ dùng dạy - học

- Giáo viên: Chữ mẫu, bảng phụ viết: Ươm, Ươm cây gây rừng

- Học sinh: VTV

III.Hoạt động dạy – học

Thời

2’

2’

30’

1 Bài cũ:

GV đọc: T, Thẳng

Nhận xét, sửa

2 Bài mới:

2.1 Giới thiệu: Mục đích, yêu cầu

2.2 Hướng dẫn quan sát, nhận xét chữ mẫu

- GV đính chữ mẫu U, Ư

H: Chữ U, Ư cao mấy li?

H: So sánh sự giống và khác nhau giữa U và

Ư?

- 1 HS lên bảng Lớp viết bảng con

- HS quan sát, nhận xét

( 5 li, có 2 nét: nét móc 2 đầu và nét móc ngược phải) Chữ Ư thêm dấu râu

Chữ mẫu

Trang 2

* Cách viết:

- Nét 1: ĐB trên ĐK5, viết nét móc 2 đầu,

đầu móc bên trái cuộn vào trong, đầu móc

bên phải hướng ra ngoài, DB ĐK2

- Nét 2: Từ điểm dừng bút nét 1, rê bút thẳng

lên ĐK6 đổi chiều bút viết nét móc ngươch

phải từ trên xuống, DB ở ĐK2

-> GV viết chữ mẫu U

- Luyện bảng con, nhận xét

* Chữ Ư: Viết giống chữ U thêm dấu râu

trên đầu nét 2

-> GV viết mẫu

- Luyện bảng con, nhận xét U, Ư

3 Hướng dẫn viết dòng ứng dụng

H: Nêu nội dung? Ươm …rừng

H: Nhận xét độ cao,cách viết các chữ?

- GV lưu ý: Ươm, nét 2 chữ u chạm vào nét

cong chữ ơ

- GV viết chữ mẫu: Ươm

- Luyện bảng con, nhận xét

4 HS viết vở

- GVV uốn nắn

5 Chấm bài:

Nhận xét

6 Củng cố

Nhận xét, dặn dò viết thêm

- HS quan sát

- HS quan sát

- HS viết bảng con

- 1 HS đọc (Đó là việc làm thường xuyên để phát triển rừng chống lũ lụt, hạn hán, bảo vệ môi trường)

HS viết vở

5 bài

Bảng con

Bổ sung: .

Trang 3

Môn: tập đọc T iết Bài: voi nhà

I Mục tiêu:

1 Rèn học sinh đọc trôi chảy toàn bài, nghỉ đúng dấu, chuyển giọng phù hợp nội dung từng đoạn, phân biệt giọng kể với giọng nhân vật

2 Hiểu nghĩa các từ chú giải

3 Hiểu nội dung : Voi rừng được nôi dạy thành voi nhà làm nhiều việc có ích cho con người

I Đồ dùng dạy - học

- Giáo viên: ………

- Học sinh:

II Hoạt động dạy – học

Thời

5’

30’

A Bài cũ:

“Quả tim khỉ”

H: Câu chuyện khuyên ta điều gì?

Nhận xét, đánh giá

B Bài mới:

1 Giới thiệu: GV đưa tranh

2 Luyện đọc

2.1 GV đọc mẫu: Giọng toàn bài linh hoạt,

nhấn từ gợi cảm

2.2 HS luyện đọc và giải nghĩa từ

a) Đọc từng câu nối tiếp

Sửa: lừng lững, lúc lắc, quặp chặt vòi

b) Đọc từng đoạn

- Bài chia làm 3 đoạn

- 2 HS đọc bài

- HSTL Nhận xét

- HS quan sát

- HS đọc thầm

- HS đọc nối tiếp từng câu

- HS phát âm

- HS đọc nối tiếp từng đoạn

Trang 4

Đ1: Từ đầu đến qua đêm

Đ2: Tiếp đến bắn thôi

Đ3: Còn lại

Đọc các từ chú giải

Ngắt câu: Nhưng kìa/…đầu xe/ … lầy

Lôi xong/ … cây/ … bản Tun

Giải nghĩa thêm

Chộp, quặp chặt vòi

c) Đọc trong nhóm

d) Thi đọc giữa các nhóm

- Nhận xét, tuyên dương c

3 Hướng dẫn tìm hiểu bài

H: Vì sao những người trên xe phải ngủ đêm

trong rừng?

H: Mọi người lo lắng ntn khi thấy con voi

đến gần xe?

H: Theo em nếu không phải voi nhà có nên

bắn không? Vì sao?

H: Con voi giúp họ ntn? Tại sao mọi người

nghĩ gặp voi nhà?

4 Luyện đọc lại

- GV đọc mẫu lần 2

H: Nêu cách đọc?

Thi đọc toàn bài

Nhận xét, tuyên dương

5 Củng cố

H: Voi giúp người những việc gì?

H: Làm gì để bảo vệ voi?

Nhận xét tiết học

HS đọc

- HS đọc chú giải Luyện đọc câu

- Nhóm 3 luyện đọc

3 nhóm thi

- Đọc thầm toàn bài

và TLCH

- HSTL

- HSTL

- HSTL

- HSTL

- HS đọc thầm

- HSTL

3 em

HSTL Không bắn voi …

Bổ sung: .

Trang 5

Môn: chính tả T iết Bài: voi nhà (n/v)

I Mục tiêu:

1 Nghe viết chính xác, trình bày đúng đoạn chép

2. Làm đúng các bài tập phân biệt những chữ có âm đầu s/x

II.Đồ dùng dạy - học

- Giáo viên: Bảng phụ

- Học sinh:

iii.Hoạt động dạy – học

Thời

5’

30’

A Bài cũ:

GV đọc: say sưa, xông lên

Nhận xét, sửa

Nhận xét bài chấm

B Bài mới:

1 Giới thiệu: Mục đích, yêu cầu

2 Hướng dẫn nghe viết

- GV đọc bài viết

H: Mọi người lo lắng ntn khi voi đến gần

xe?

H: Nêu từ khó viết?

- 1 em lên bảng Cả

lớp viết bảng con

Nhận xét

- HS đọc lại

- HSTL

(lúc lắc, quặp, huơ)

Bảng

con

Trang 6

* GV đọc lại từng từ

Nhận xét

* Đọc lại cả bài

H: Tìm câu có dấu (-) và (!)

H: Nêu cách trình bày?

2.3 Viết bài

GV đọc từng câu – GV uốn nắn

2.4 Soát lỗi:

GV đọc từng câu – Chấm bài

3 Hướng dẫn làm bài tập

- Bài 2: a) Điền sâu (xâu)

H: Vì sao điền xâu (xâu kim)?

4 Củng cố:

Nhận xét bài chấm

Thi tìm từ có âm s/x

HS luyện bảng

HS phát âm

- 1 em đọc lại

HS nêu

HSTL

- HS viết bài

- HS tự soát lỗi

Đổi vở, nhận xét

- 1 HS nêu y/c

1 em lên bảng Lớp

làm bài

HSTL

- HS nghe

Bảng

con

Bổ sung:

Trang 7

Môn: tập làm văn Tiết Bài: Đáp lời phủ định Nghe - TLCH

I Mục tiêu:

1 Rèn nói: Biết đáp lời phủ định trong tình huống giao tiếp đơn giản

2 Rèn nghe và TLCH: Nghe kể mẩu chuyện vui, nhớ và trả lời đúng các câu hỏi

II Đồ dùng dạy - học

- Giáo viên: Máy điện thoại đồ chơi

- Học sinh: ………

III Hoạt động dạy – học

Thời

5’

30’

A Bài cũ

Đáp lời khẳng định

2 HS đóng vai hỏi - đáp

VD: a) Con Báo có trèo cây được không ạ?

(Được chứ1! Nó trèo giỏi lắm)

b) Thưa bác! bạn Nam có ở nhà không ạ?

(Có Nam đang học bài trên gác)

(May quá! Cháu xin phép bác cho cháu gặp

bạn Nam ạ!)

Nhận xét, đánh giá

B Bài mới:

1 Giới thiệu: Mục đích, yêu cầu

2 Hướng dẫn bài tập

* Bài 1: (miệng)

- Chú ý thể hiện thái độ đáp lịch sự, nhã

2 cặp HS hỏi - đáp

- 1 em nêu y/c

2 HS sắm vai bằng Điện

Trang 8

nhặn

- Nếu cậu bé dập máy luôn, không đáp hoặc

đáp trống không: Thế à! Nhầm máy à -> Là

mất lịch sự, vô lễ

* Bài 2: (miệng)

Nhận xét, tuyên dương nhóm diễn đạt tốt

VD: a) Dạ thế ạ! Cháu xin lỗi ạ!

Không sao ạ! Cháu chào cô

b) Thế ạ! Lúc nào rỗi bố mua cho con nhé!

(Dạ! Không sao đâu ạ! Dịp khác bố mua

cũng được)

* Bài 3: (miệng)

H: Tranh vẽ cảnh gì?

GV kể chuyện theo tranh 2 lần

VD: Lần đầu về quê chơi, cô bé thấy cái gì

cũng lạ …

- Đọc cả bài

3 Củng cố:

Thực hành đáp lời phủ định lịch sự

điện thoại Nhận xét

- 1 em nêu yêu cầu Hỏi, đáp theo cặp

- 1 em nêu yêu cầu Lớp đọc thầm 4 câu hỏi

HS thảo luận và TLCH nhóm 2

Các nhóm trả lời Nhận xét, bổ sung

1 em TL cả bài

- HS nghe

thoại

Bổ sung:

Trang 9

Môn: thủ công Tiết Bài: làm dây xúc xích trang trí (t1)

I Mục tiêu:

1 Giúp HS biết cách làm dây xúc xích bằng giấy thủ công

2 Làm được dây xúc xích để trang trí

3 Thích làm đồ chơi, yêu thích sản phẩm lao động của mình

II Đồ dùng dạy - học

- Giáo viên: Dây xúc xích mẫu, giấy màu

- Học sinh: Giấy màu, kéo, hồ dán

III Hoạt động dạy – học

Thời

3 ’

30’

1 Kiểm tra đồ dùng:

Kiểm tra đồ dùng học tập

2 Bài mới:

Giới thiệu: Nêu mục tiêu

2.1 GV hướng dẫn hs quan sát và nhận xét

mẫu

- GV treo mẫu

H: Các vòng dây xúc xích làm bằng gì? Có

hình gì? Màu sắc ntn? Kích thước thế nào?

H: Cần làm tn?

H: Dùng dây xúc xích làm gì?

=> Để có dây xúc xích cần cắt nhiều nan

- HS lấy đồ dùng

HS ghi vở

- HS quan sát và NX

- HSTL

Nhận xét, bổ sung

- HSTL

- HSTL

HS nghe

Giấy,

kéo…

Mẫu

xúc

xích

Trang 10

giấy màu dài bằng nhanu, lồng các nan giấy

dán thành vòng tròn nối tiếp

2.2 Hướng dẫn cắt

* B1: Cắt thành các nan giấy

Lấy 3, 4 tờ giấy màu khác nhau, dài 12 ô,

rộng 1ô, cắt mỗi tờ 4 -> 6 nan (cắt thẳng

đường kẻ)

B2: Dán các nan giấy thành xúc xích

+ Bôi hồ vào 1 đầu nan và dán nan thứ nhất

thành vòng tròn (dán chồng khít 2 đầu vào 1

ô, mặt màu quay ra ngoài) luồn tiếp các nan

tiếp theo dán như vậy…

* HS nêu lại cách làm

2.3 Thực hành nháp

GV quan sát

4 Củng cố

Thi cắt nhanh các nan giấy

Nhận xét

Dặn dò: Tập cắt, dán dây xúc xích

- HS quan sát

- HS đếm chiều dài

- HS quan sát

- 2 HS nêu

1 HS cắt thử

Nhận xét

- Nhóm đôi trả cắt

các nan giấy

- 2 HS thi

- HS nghe

Bổ sung:

Trang 11

Môn: tự nhiên và xã hội Tiết Bài: cây sống ở đâu

I Mục tiêu: Sau bài học HS có thể:

- Cây cối có thể sống được ở khắp nơi trên cạn, dưới nước

- Thích sưu tầm và bảo vệ cây cối

ii dùng dạy - học

- Giáo viên: Các lá cây thật

- Học sinh: ………

iii Hoạt động dạy – học

thời

5’

30’

1 KT bài cũ:

H: Kể tên những thành viên trong gia đình

em và công việc của mọi người?

Nhận xét, đánh giá

2 Bài mới:

2.1) Giới thiệu: Mục đích, yêu cầu

2.2) Giới thiệu cây cối xung quanh ta sống

được ở đâu?

* HĐ 1: Cây cối sống ở khắp nơi

- Quan sát tranh từ hình 1 đến hình 4

H: Cây có thể sống được ở những đâu?

- 2 HSTL

Nhận xét

HS ghi vở

- HS quan sát và

thảo luận nhóm 2

Trang 12

=> KL: Cây sống được ở khắp nơi trên cạn,

dưới nước

* HĐ2: Quan sát, nhận xét các lá cây thật,

tranh ảnh …

- Phân loại các loại cây sống trên cạn, dưới

nước

- Nêu tên các cây

- Nhận xét, đánh giá

3 Củng cố

H: Cây sống được ở những đâu?

Dặn dò quan sát cây cối xung quanh

- Đại diện nhóm

trình bày

Nhận xét

Bổ sung

- Nhóm 5 thảo luận

- Các nhóm trình

bày

Nhận xét

- HSTL

các

cây

Bổ sung: .

Trang 13

Môn: tập đọc T iết Bài: sơn tinh, thuỷ tinh

I Mục tiêu:

- Rèn HS đọc trôi chảy toàn bài, biết nghỉ hơi đúng chỗ, đọc phân biệt lời kể và lời nhân vật

- Hiểu nghĩa từ chú giải:

- Hiểu nội dung: Truyện giải thích nạn nũ lụt ở nước ta do Thuỷ Tinh ghen tức Sơn Tinh gây ra, đồng thời phản ánh việc nhân dân ta đắp đê chống lục

ii dùng dạy - học

- Giáo viên: ………

- Học sinh:

iii Hoạt động dạy – học

thời

5’

30’

A KT bài cũ:

"Voi nhà”

H: Con voi giúp mọi người như thế nào?

Nhận xét, đánh giá

B Bài mới:

1) Giới thiệu: Xem tranh

2) Luyện đọc

2.1) GV đọc mẫu toàn bài

Đ1: thong thả, trang trọng, lời Vua dõng

dạc, đoạn tả chiến đấu Sơn Tinh và Thuỷ

Tinh giọng hào hùng

2.2) Hướng dẫn đọc

a) HS đọc nối tiếp từng câu

Sửa đọc: tuyệt trần, lễ vật, nước thẳm

b) Đọc từng đoạn

- 2 em đọc Lớp theo dõi, NX

- 1 HSTL

- HS quan sát

- HS đọc thầm

- HS đọc nối tiếp

- Sửa đọc

- HS đọc nối tiếp

Trang 14

15’

3’

Ngắt câu có nhiều dấu phẩy

Một người là …nước thẳm

Hãy đem … hồng mao

Kết hợp giải nghĩa từ

- Giải nghĩa thêm: Chú kén

c) Đọc trong nhóm

- GV quan sát các nhóm

d) Thi đọc các nhóm

Nhận xét, tuyên dương nhóm đọc hay

đ) Đồng thanh đoạn 3

3) Tìm hiểu bài

H: Những ai đến cầu hôn Mị Nương?

H: Con hiểu Chúa non cao và nước thẳm là

ai?

H: Hùng Vương phân xử việc hai vị thần

cùng cầu hôn ntn?

H: Lễ vật gồm những gì?

H: Kể lại cuộc chiến đấu giữa 2 vị thần?

=> GV ghi trả lời

Thuỷ Tinh Sơn Tinh

Đánh bằng cách gì? Chống lại bằng cách gì?

H: Cuối cùng ai thắng ai thua? Người thua

làm gì?

H: Câu chuyện nói lên điều gì có thật?

4) Luyện đọc lại:

- GV đọc mẫu lần 2

H: Nêu giọng đọc?

- Thi đọc phân vai

Nhận xét, tuyên dương

5) Củng cố

H: Để chống lại lũ nhân dân ta đã làm gì?

Dặn dò tập kể chuyện

từng đoạn

- HS luyện câu

HS đọc chú giải

- Nhóm 3 luyện đọc

- 3 nhóm thi

- Đọc thầm cả bài và TLCH

Nhận xét, bổ sung

HSTL

HSTL

HSTL

HSTL

HSTL

HS đọc thầm

- HSTL

2 nhóm thi

(Đắp đê …)

Bổ sung: .

Trang 15

Môn: thủ công Tiết Bài: ôn tập chương II: Phối hợp gấp, cắt, dán hình I.Mục tiêu:

- HS biết gấp, cắt, dán hình theo quy trình từ bài 8 đến bài 10

- HS hứng thú gấp, cắt, dán hình

- Yêu thích sản phẩm đã làm

II.Đồ dùng dạy - học

- Giáo viên: Mẫu các sản phẩm từ bài 8->10

- Học sinh: Giấy màu, hồ, keo dán

III Hoạt động dạy – học

Dự

3 ’

30’

1 Bài cũ:

Kiểm tra đồ dùng

Nhận xét, tuyên dương

2 Bài mới: Giới thiệu mục đích, y/c

* GV đưa mẫu hình tròn, 3 loại biển báo

giao thông đã học

H: Nêu quy trình gấp, cắt, từng sản phẩm:

Hình tròn, 3 biển báo?

B1: Gấp, cắt

- HS lấy đồ dùng

HS ghi vở

- HS quan sát và nhận xét và nêu tên

các sản phẩm

HS lần lượt trả lời

Giấy,

kéo, hồ

Bưu thiếp

Trang 16

B2: Dán

H: Nêu lại kích thước hình tròn, biển báo?

H: Nhận xét sự giống và khác nhau giữa 3

biển báo

=> GV lưu ý bước cắt hình tròn cần lượn

khéo, dán cần miết hồ mỏng, phẳng, cầm

cẩn thận

* Làm sản phẩm và trang trí sản phẩm

* Trưng bày sản phẩm

Nhận xét, đánh giá

3 Củng cố

Thi cắt, dán hình tròn

Dặn dò: Dọn vệ sinh, chuẩn bị đồ dùng: Ôn

tập chương cắt hình tiếp

HSTL

HSTL

HS nghe

HS thi gấp,c ắt, dán hình tuỳ chọn

- Các tổ trưng bày sản phẩm

2 em thi – Nhận xét

Bổ sung: .

Trang 17

Môn: thủ công Tiết Bài: ôn tập chương II: Phối hợp gấp, cắt, dán hình (tiếp)

I.Mục tiêu:

- HS biết gấp, cắt, dán hình theo quy trình bài 11, 12

- HS hứng thú gấp, cắt, dán hình

- Yêu thích sản phẩm đã làm

II.Đồ dùng dạy - học

- Giáo viên: Mẫu các sản phẩm bài 11, 12

- Học sinh: Giấy màu, hồ, keo dán

III Hoạt động dạy – học

Dự

3 ’

30’

1 Bài cũ:

Kiểm tra đồ dùng

Nhận xét, tuyên dương

2 Bài mới:

2.1 Giới thiệu mục đích, y/c

2.2 Hướng dẫn quan sát, nhận xét

GV đưa mẫu thiếp chúc mừng và phong bì

- HS lấy đồ dùng

HS ghi vở

- HS quan sát

Nêu tên các sản phẩm

Giấy,

kéo, hồ

Vật mẫu

Trang 18

H: Hãy nêu quy trình gấp, cắt dán thiếp chúc

mừng và phong bì?

H: Nêu kích thước tờ giấy làm từng sản

phẩm?

- GV lưu ý học sinh trang trí thiếp chúc

mừng phù hợp với từng loại thiếp

- Khi cắt phong bì lưu ý cắt đúng phần cắt

bỏ ở mặt trước Khi dán bôi hồ mỏng, phẳng

2.3 Yêu cầu làm sản phẩm

* Trưng bày sản phẩm

Chấm, nhận xét, tuyên dương

3 Củng cố

Thi gấp, cắt, dán thiếp chúc mừng

Nhận xét, tuyên dương

Dặn dò: Dọn vệ sinh, chuẩn bị đồ dùng:

Làm dây xúc xích

HS lần lượt nêu các bước làm

HSTL

HS nghe

HS lựa chọn sảm

phẩm để làm Các tổ trưng bày,

nhận xét

2 HS thi

HS dọn vệ sinh

Bổ sung: .

Trang 19

Môn: đạo đức T iết Bài: bài thực hành giữa học kì II

I Mục tiêu:

- Củng cố, rèn luyện cho học sinh kĩ năng ứng xử các tình huống đạo đức đã học

từ bài 9 đến bài 11

- Học sinh có thói quen ứng xử đúng trong giao tiếp

- Đồng tình với hành vi đúng, phê phán những hành vi sai

ii dùng dạy - học

- Giáo viên: ………

- Học sinh: ………

iii Hoạt động dạy – học

thời

5’

30’

A Bài cũ:

Kể tên các bài đạo đức đã học

B Bài mới:

* GV nêu tình huống

1) Em đi mua hàng giúp mẹ, về nhà mới biết

cô bán hàng trả lại thừa tiền Em làm gì?

2) Em muốn nhờ người nhặt hộ chiếc bút rơi

3) Em gọi điện đến hỏi thăm bạn ốm

- HSTL

3 HS đọc nối tiếp 3

tình huống

- Nhóm đôi thảo

luận sắm vai

- Lớp quan sát đánh

giá

Trang 20

=> GV chốt: Cần thật thà không tham của

rơi, biết nói lời đề nghị, yêu cầu lịch sự, gọi

điện ngắn gọn, rõ ràng

* Đánh dấu + vào ô trống trước những việc

làm đúng

Trả lại của rơi là đem lại niềm vui

cho người mất và chính mình

Chỉ trả lại của rơi khi có người biết

Chỉ cần nói lời yêu cầu đề nghị với

người lớn

Biết nói lời yêu cầu, đề nghị là lịch

sự và tôn trọng người khác và chính

mình

Cần nói năng điện thoại lễ phép có

thưa gửi, ngắn gọn

=> GV chốt ý kiến chung

3 Củng cố

Dặn dò thực hành

- HS nghe

- HS thảo luận

nhóm 2

Trình bày

Nhận xét, bổ sung

- Các nhóm giải

thích lí do từng tình

huống

HS nghe

Bổ sung: .

Ngày đăng: 01/04/2021, 03:01

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w