1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Giáo án Giải tích 12 - GV Nguyễn Trung Đăng - Chương 1: Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 325,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cñng cè dÆn dß : - Nhắc lại khái niệm đồng biến, nghịch biến của hàm số - Nêu quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số - Ứng dụng để chứng minh BĐT... KiÕn thøc - Tìm khoảng đơn điệu của hàm[r]

Trang 1

Chương1 : ứng dụng đạo hàm để

khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số

Tiết 1: Đ1 Sự đồng biến và nghịch biến của hàm số (Tiết 1)

Soạn ngày 20/08/09

A -Mục tiêu bài giảng:

1 Kiến thức

- Nắm vững định nghĩa sự đồng biến, nghịch biến của Hàm số

- Nắm được mối liên hệ của khái niệm này với đạo hàm

2 Kĩ năng

- Hình thành kĩ năng giải toán về xét tính đơn điệu của hàm số bằng đạo hàm

B - Chuẩn bị của thầy và trò:

- Sách giáo khoa , giáo án

- Kiến thức về đạo hàm, dụng cụ học tập…

C - Tiến trình tổ chức bài học:

1 ổn định lớp:

2 Giới thiệu chương trình SGK

3 Bài giảng:

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- Nêu lại định nghĩa về sự đồng biến,

nghịch biến của hàm số trên một khoảng

K (K  R)

- Nói được: Hàm y = cosx tăng trên từng

2

 

3 2

 

Trên

 0,

- Nghiên cứu phần định nghĩa về tính đơn

điệu của SGK (trang 4-5)

+ Nờu lờn mối liờn hệ giữa đồ thị của hàm

số và tớnh đơn điệu của hàm số?

I - Tính đơn điệu của hàm số

1 Nhắc lại định nghĩa +) Định nghĩa

+) Hàm f(x) đồng biến trên K  tỉ số biến thiên:

f (x ) f (x )

0 x , x K(x x )

+) Hàm f(x) nghịch biến trên K  tỉ số biến

f (x ) f (x ) 0 x , x K(x x )

đơn điệu của hàm số (SGK)

+ Đồ thị của hàm số đồng biến trờn K là một

Trang 2

+) Gọi học sinh đọc định lí SGK

+) áp dụng xét tính đơn điệu, giải VD sau

+) Tìm TXĐ

+) Tìm y’

+) Giải PT y’ = 0

+) Xét dấu y’

+) Kết luận

+) Dựa vào lời giải VD trên, nêu các bước

xét tính đơn điệu một hàm số

- Tìm TXĐ

- Tìm y’

đường đi lờn từ trỏi sang phải

+ Đồ thị của hàm số nghịch biến trờn K là một đường đi xuống từ trỏi sang phải

2 Tính đơn điệu và dấu đạo hàm

* Định lớ 1: (SGK) Cho hàm số y = f(x) cú đạo hàm trờn K

* Nếu f'(x) > 0  x Kthỡ hàm số y = f(x) đồng biến trờn K

* Nếu f'(x) < 0  x Kthỡ hàm số y = f(x) nghịch biến trờn K

VD1 : Tỡm cỏc khoảng đồng biến, nghịch biến

của hàm số: y = x3  3x + 1

Giải:

+ TXĐ: D = R

+ y' = 3x2  3  y' = 0  x = 1 x = 1

+ BBT:

x   1 1 +  y' + 0  0 +

y

x O

x O

y

Trang 3

- Tìm các …

+) Gọi học sinh đọc quy tắc

+) Tìm TXĐ

+) Tìm y’

+) Giải PT y’ = 0

+) Xét dấu y’

+) HD: Xột tớnh đơn điệu của hàm số y =

x - sinx trờn khoảng 0; từ đú rỳt ra

2

 

bđt cần chứng minh

-  -1 0 1 + 

y’ + 0 - || - 0 +

y

VD2: Xột tớnh đơn điệu của hàm số y = x3 ĐS: Hàm số luụn đồng biến

 Chú ý : y’ = 0  x

II Quy tắc

1 Quy tắc (SGK) + Lưu ý: Việc tỡm cỏc khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số cũn được gọi là xột chiều biến thiờn của hàm số đú

2 Một số VD

VD 1: Xột tớnh đơn điệu của hàm số sau:

1 2

x y x

ĐS: Hàm số đồng biến trờn cỏc khoảng   ; 2

và   2; 

VD2 : CMR x > sinx với x  0;

2

VD 3: Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số:

y = 3x + + 53

x

VD4 : Tìm các khoảng đồng biến, nghịch biến

của hàm số: y = 2x3 + 6x2 + 6x - 7

4 Củng cố dặn dò :

- Nhắc lại khái niệm đồng biến, nghịch biến của hàm số

- Nêu quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số

- Ứng dụng để chứng minh BĐT

- Xem lại bài học, hoàn thành các bài tập còn lại

- Về nhà làm các bài tập 1-5 trang 10

Trang 4

Tiết 2 Đ1 Sự đồng biến và nghịch biến … (Tiết 2) Soạn ngày 22/08/09

A Mục tiêu bài giảng:

1 Kiến thức

- Tìm khoảng đơn điệu của hàm số

- Xây dựng quy tắc xét tình đơn điệu của hàm số

- áp dụng được đạo hàm để giải các bài toán đơn giản

- Chứng minh BĐT đơn giản bằng đạo hàm.

2 Kĩ năng

- Thành thạo kĩ năng giải toán về xét tính đơn điệu của hàm số bằng đạo hàm

- Luyện kĩ năng giải toán về xét tính đơn điệu của hàm số bằng đạo hàm

- Có kỹ năng thành thạo giải toán về xét tính đơn điệu của hàm số bằng đạo hàm

B - Chuẩn bị của thầy và trò:

- Sách giáo khoa , giáo án

- Kiến thức về đạo hàm, dụng cụ học tập…

C - Tiến trình tổ chức bài học:

1 ổn định lớp, kiểm tra sĩ số :

2 Kiểm tra bài cũ (Kết hợp trong khi dạy)

3 Bài giảng

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

+) Phát biểu định lí mối quan hệ đơn điệu và

đạo hàm của hàm số, nêu quy tắc xét tính đơn

điệu của hàm số

+) Gọi hai hs lên bảng làm bài tập 1 (trang 9)

+) GV cho bài tập bổ sung

Bài T1 : Xét sự biến thiên các hàm số sau

2

y = 3x 8

b.y =

1

x x

 

 Bài T2 : .Tỡm giỏ trị của tham số a để hàm số

đồng biến trờn

1

3

Bài tập 1 (trang 9) : Tìm các khoảng đơn điệu của các

c) y = x4 2x2 3 TXĐ D = R y’ = 4x3- 4x  y’ = 0 

d) y =  x3 x25 TXĐ D = R y’ = -3x2 + 2x  y’ = 0  … Bài tập 2 (trang 10) Tìm các khoảng đơn điệu của các hàm số:

a) y = 3x 1  y’ = > 0 x  1

1 x

4 (1 x) Vậy hàm số đ.biến trên các khoảng xác định

Trang 5

- Trình bày bài giải.

- Nhận xét bài giải của bạn

Bài T3: Chứng minh các bất đẳng thức sau:

a) cosx > 1 - (x > 0)

2 x 2 b) tanx > x + ( 0 < x < )

3 x

c) sinx + tanx > 2x ( 0 < x < )

2

d) x - x x3 sin x x x3 x5 với x > 0

e) sinx > 2x với x 

f) 1 < cos2x < 2 với x 

4

4

 

 

 

2

x 2x

1 x

2 2

x 2x 2 (1 x)

 Vậy h.số n.biến trên các khoảng xác định c) y = x2  x 20

TXĐ D = (- ; - 4)  (5 ;+ )

x

 

 y’ = 0  22 1 = 0 VN

x

  y’ > 0  x  (5 ;+ )  … Bài T3 : a) f(x) = cosx - 1 + x2  f’(x) = x -

2 sinx > 0 x  (0 ;+ ) nên f(x) đồng biến trên (0 ;+ )

f(0) = 0 nên f(x) > f(0) = 0 x(0;+ )  cosx > 1 - (x > 0)

2 x 2 b) g(x) = tanx - x +

3 x 2

2

1

1 x tan x x cos x     = (tanx - x)(tanx + x)

Do x  0;  tanx > x, tanx + x > 0 nên

2

suy ra được g’(x) > 0  x  0;  g(x)

2

đồng biến trên 0; Lại có g(0) = 0

2

 g(x) > g(0) = 0  x  0;

2

Trang 6

 tanx > x + ( 0 < x < ).

3 x

4 Củng cố dặn dò

- Nắm chắc quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số

- Chú ý các hàm số đa thức bậc 2, 3, 4 Hàm phân thức bậc 1/bậc1

- Hoàn thiện các bài tập còn lại ở trang 10 (SGK)

- Hướng dẫn học sinh về nhà đọc bài đọc thêm

Tiết 3: Đ2 - Cực trị của Hàm số (Tiết 1) Soạn ngày 23/08/08

A - Mục tiêu bài giảng:

1 Kiến thức

- Khái niệm cực đại, cực tiểu

- Điều kiện đủ để hàm số có cực trị: Định lý 1 và quy tắc 1

2 Kĩ năng

- Biết khái niệm cực đại, cực tiểu Phân biệt được với khái niệm giá trị lớn nhất nhỏ nhất

- Nắm được các điều kiện đủ để hàm số có cực trị

B - Chuẩn bị của thầy và trò:

- Sách giáo khoa, giáo án,…

- SGK, vở ghi, dụng cụ học tập

C - Tiến trình tổ chức bài học:

1 ổn định lớp, kiểm tra sĩ số :

2 Kiểm tra bài cũ (Kết hợp trong khi dạy) bài tập 3 trang 10:

Chứng minh rằng hàm số y = 2x nghịch biến trên từng khoảng (- ; 1) và (1; + )

x  1

3 Bài giảng

Trang 7

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- Gọi một học sinh lên bảng trình

bày bài tập đã chuẩn bị ở nhà

- Cho tính thêm các giá trị của hàm

số tại các điểm x =  1

- Hãy chỉ ra điểm cao nhất, điểm

thấp nhất của đồ thị so với các điểm

xung quanh ?

+) HĐ1 Sgk T13

+) Gọi học sinh đọc định nghĩa

+) GV minh hoạ cho học sinh bằng

hình vẽ

+) Gọi học sinh đọc chú ý

+) GV tóm tắt lại bằng kí hiệu

+) Gọi học sinh đọc định lí

+) GV tóm tắt bằng kí hiệu và bằng

bảng

+) Gọi học sinh đọc quy tắc

+) GV tóm tắt lại quy tắc bằng kí

hiệu

- Hàm số xác định trên R và có y’ =

2 2 2

1 x

1 x

Ta có y’ = 0  x =  1 và xác định x  R Ta có bảng:

x - -1 1 +  y’ 0 + 0

-y 1

2

-1

2 Hàm số nghịch biến trên khoảng (- ; 1) và (1; + )

I - Khái niệm cực đại, cực tiểu

1 Định nghĩa

2 Chú ý +) Điểm cực trị của hàm số, giá trị cực trị, điểm cực trị của đồ thị hàm số

+) Quan hệ cực trị với đạo hàm

II Điều kiện cực trị

Định lí 1

x x 0 - h x 0 x 0 + h f’(x) + -f(x) f CD

III – Qui tắc tìm cực trị

1 Quy tắc B1 : Tìm TXĐ : D =

x x 0 -h x 0 x 0 +h f’(x) - + f(x)

f CT

Trang 8

+) HĐ 5 :

+) Tìm TXĐ

+) Tìm f’(x)

+) Giải PT f’(x) = 0

+) Lập BBT

+) Dựa vào BBT  KL

+) Gọi học sinh lên bảng

B2 : Tìm y’, giải PT y’ = 0, tìm nghiệm và các giá trị làm cho y’ không xác định

B3 : Lập BBT  Cực trị

2 Một số VD VD1 : Tìm các điểm cực trị của hàm số f(x) = x(x2 - 3) TXĐ : D = 

f(x) = x(x2 - 3) = x3 - 3x

f’(x) = 3x2 - 3  f’(x) = 0  1 (1) 2

1 ( 1) 2

     

 +) BBT

+) KL VD2 : Tìm các điểm cực trị của các hàm số sau a) y = x4 - 2x2 - 3

b) y =

2

3

x

 c) y = x3 - 2x2- 7x + 2

d) y = 2 5

3

x x

e) y = x + 9

x

3 Củng cố dặn dò

- Nắm chắc quy tắc1 tìm cực trị

Bài tập về nhà: 1, 3, 4 trang 18 (SGK)

Trang 9

Tiết 4: Đ2 - Cực trị của Hàm số (Tiết 2) Soạn ngày 23/08/09

A - Mục tiêu bài giảng:

1 Kiến thức

- Nắm vững khái niệm cực đại, cực tiểu địa phương

-Phân biệt được với khái niệm giá trị lớn nhất nhỏ nhất

- Nắm vững các điều kiện đủ để hàm số có cực trị

2 Kĩ năng

- Vận dụng thành thạo Định lý 2 và quy tắc 2

- Luyện kỹ năng áp dụng các quy tắc 1, 2 để tìm cực trị của hàm số

B - Chuẩn bị của thầy và trò:

- Sách giáo khoa, giáo án

- SGK, dụng cụ học tập…

C - Tiến trình tổ chức bài học:

1 ổn định lớp, kiểm tra sĩ số :

2 Kiểm tra bài cũ :

áp dụng quy tắc 1, hãy tìm các điểm cực trị của các hàm số sau:

a) y = 2x3 + 3x2 - 36x - 10 c) y = x + 1

x

3 Bài giảng

- Gọi 2 học sinh lên bảng trình bày

bài giải đã chuẩn bị ở nhà

- Giao cho các học sinh bên dưới:

+ ở câu a) tính thêm y”(- 3); y”(2)

+ ở câu b) tính thêm y”(- 1); y”(1)

- Phát vấn:

Quan hệ giữa dấu của đạo hàm cấp

hai với cực trị của hàm số ?

a) Tập xác định của hàm số là tập R

y’ = 6x2 + 6x - 36; y’ = 0  x = - 3; x = 2

Ta có bảng:

x - - 3 2 +

y’ + 0 - 0 +

y CĐ - 54

71 CT Suy ra yCĐ = y(- 3) = 71; yCT = y(2) = - 54 c) Tập xác định của hàm số là R \  0

Trang 10

+) Gọi học sinh đọc định lí 2

+) GV tóm tắt bằng kí hiệu

- Gọi 2 học sinh thực hiện bài tập

theo 2 cách: Một học sinh dùng quy

tắc 1, một học sinh dùng quy tắc 2 và

so sánh các kết quả tìm được

- Chú ý cho học sinh:

+ Trường hợp y” = 0 không có kết

luận gì về điểm cực trị của hàm số

+ Khi nào nên dùng quy tắc 1, khi

nào nên dùng quy tắc 2 ?

- Đối với các hàm số không có đạo

hàm cấp 1 (và do đó không có đạo

hàm cấp 2) thì không thể dùng quy

tắc 2

- Gọi 2 học sinh thực hiện bài tập đã

chuẩn bị

- Củng cố quy tắc 2

y’ = 1 - 12 = ; y’ = 0  x = - 1; x = 1

x

2

2

x

 Lập bảng, suy ra: yCĐ= y(-1) = - 2; yCT = y(1) = 2

III – Qui tắc tìm cực trị (tiếp)

3 Định lí 2

4 Quy tắc 2

5 Một số VD VD1 : Tìm các điểm cực trị của hàm số:

y = f(x) = x1 4 - 2x2 + 6

4

- Tập xác định của hàm số: R f’(x) = x3 - 4x = x(x2 - 4); f’(x) = 0  x =  2; x = 0 Quy tắc 1: Lập bảng xét dấu của f’(x) để suy ra các

điểm cực trị

x - - 2 0 2 +

f’ - 0 + 0 - 0 + f

2 CĐ 2

CT 6 CT

Suy ra: fCT = f( 2) = 2; fCĐ =f(0) = 6 Quy tắc 2: Tính f”(x) = 3x2 - 4 nên ta có:

f”(  2) = 8 > 0  hàm số đạt cực tiểu tại x =  2 và fCT = f( 2) = 2 f”(0) = - 4 < 0

 hàm số đạt cực đại tại x = 0 và fCĐ = f(0) = 6

VD2 : Tìm các điểm cực trị của các hàm số sau:

y = f(x) = sin2x + cos2x Hàm số xác định trên tập R

y’ = f’(x) = 2(cos2x - sin2x)

Trang 11

- Uốn nắn cách biểu đạt của học

sinh

y’ = 0  tan2x = 1  x = k

  y” = f”(x) = - 4(sin2x + cos2x) nên ta có:

        

= 4 2 n

4 2 n

ếu k = 2m m

ếu k = 2m + 1 m



Kết luận được: fCĐ = f m = -

8

  

fCT = f 5 m = -

8

3 Củng cố dặn dò

- Nắm vững hai qui tắc tìm cực trị của hàm số

- Điều kiện đêt hàm số có cực trị tại điểm x = x0

+ Điều kiện cần và đủ để hàm số có cực đại tại điểm x = x0:

Có f’(x0) = 0 (không tồn tại f’(x0)) và f’(x) dổi dấu từ dương sang âm khi đi qua x0 + Điều kiện cần và đủ để hàm số có cực tiểu tại điểm x = x0:

Có f’(x0) = 0 (không tồn tại f’(x0)) và f’(x) dổi dấu từ âm sang dương khi đi qua x0

+ Điều kiện cần và đủ để hàm số có cực đại tại điểm x = x0: 0

0

'( ) 0 '( ) 0

f x

f x

+ Điều kiện cần và đủ để hàm số có cực tiểu tại điểm x = x0: 0

0

'( ) 0 '( ) 0

f x

f x

- Bài tập về nhà: Hoàn thiện các bài tập ở trang 18

Trang 12

Tiết 5: Đ2 - Cực trị của Hàm số (Tiết 3) Soạn ngày 24/08/09

A - Mục tiêu bài giảng:

- Có kĩ năng thành thạo tìm cực trị của hàm số

- Giải được loại toán về cực trị của hàm số có chứa tham số

- Củng cố kiến thức cơ bản

B - Nội dung và mức độ:

- Củng cố kiến thức về cực trị của hàm số

- Chữa bài tập cho ở tiết 3 - 4

- Chú trọng các bài tập có chứa tham số

C - Chuẩn bị của thầy và trò:

- Sách giáo khoa, sách bài tập, giáo án

- SGK, dụng cụ học tập, bài tập đã giao, máy tính điện tử Casio fx - 570 MS

D - Tiến trình tổ chức bài học:

1 ổn định lớp, kiểm tra sĩ số :

2 Kiểm tra bài cũ (Kết hớp trong khi dạy)

3 Bài giảng

- Gọi 2 học sinh thực hiện bài tập đã

chuẩn bị ở nhà

- Hướng dẫn học sinh tính cực trị của

hàm số phân thức: y = f(x) = g(x)

h(x)

yCĐ = fCĐ =  ;

 CC

g ' x

h ' x

Đ

Đ

yCT = fCT =  

 CTCT

g ' x

h ' x

- Củng cố quy tắc 1

- Uốn nắn cách biểu đạt của học sinh

+) GV cho BT

d) y = f(x) = x2 2x 3 TXĐ : D = R \

x 1

y’ = f’(x) = ; y’ = 0 

2 2

x 1

  

 



Lập bảng xét dấu của f’(x) và suy ra được:

fCT = f(1 + 2) = 2 2; fCĐ = f(1 - 2) = - 2 2 e) y = g(x) = x3(1 - x)2 TXĐ : D = R

y’ = g’(x) = x2(1 - x)(3 - 5x); y’ = 0 

x 0 3 x 5

x 1

 

 

 Lập bảng xét dấu của g’(x), suy ra được:

gCĐ = g 3 =

5

 

 

 

108 3125

Trang 13

BT1 : Tìm các điểm cực trị của hàm số

y = g(x) = 10 2

1 sin x

- Phát vấn:

Viết điều kiện cần và đủ để hàm số f(x)

đạt cực đại (cực tiểu) tại x = x0 ?

- Củng cố:

+ Điều kiện cần và đủ để hàm số có cực

đại tại điểm x = x0:

Có f’(x0) = 0 (không tồn tại f’(x0)) và

f’(x) dổi dấu từ dương sang âm khi đi

qua x0

+ Điều kiện cần và đủ để hàm số có cực

tiểu tại điểm x = x0:

Có f’(x0) = 0 (không tồn tại f’(x0)) và

f’(x) dổi dấu từ âm sang dương khi đi

qua x0

- Phát vấn:

Có thể dùng quy tắc 2 để viết điều kiện

cần và đủ để hàm số f(x) đạt cực đại (cực

BT1 : Hàm số xác định trên tập R

y’ = g’(x) = ; y’ = 0  x = k

10sin 2x

1 sin x

3 2

20cos 2x 1 sin x 20sin 2x

1 sin x

 g” k =

2

20cos k

1 sin k

2

= 20 0 n

5

ếu k = 2m

> 0 nếu k = 2m + 1

 

 Hàm đạt cực đại tại x = m; yCĐ = 10

Hàm đạt cực tiểu tại x = m ; yCT = 5

2

 

Bài tập 6 (trang 18) Xác định m để hàm số:

y = f(x) = x2 mx 1 đạt cực đại tại x = 2

x m

- Hàm số xác định trên R \   m và ta có:

y’ = f’(x) =

 

2

x m

- Nếu hàm số đạt cực đại tại x = 2 thì f’(2) = 0, tức là: m2 + 4m + 3 = 0  m 1

 

  

a) Xét m = -1  y = x2 x 1 và y’ =

x 1

 

2 2

x 2x

x 1

Ta có bảng:

x - 0 1 2 + y’ + 0 - - 0 + y

 hàm số không đạt cực đại tại x = 2 nên giá trị m

= - 1 loại

Ngày đăng: 01/04/2021, 03:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w