1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Chuyên đề: Kỹ thuật chọn điểm rơi trong bài toán cực trị

10 40 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 238,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THAY CHO LỜI KẾT Để làm rõ vai trò quan trọng của việc chọn điểm rơi trong việc định hướng giải quyết bài toán và cũng là kết lại phần chuyên đề này, tôi xin nêu một phương pháp mới giải[r]

Trang 1

Trang 1

Chuyên Đề:

KỸ THUẬT CHỌN ĐIỂM RƠI TRONG BÀI TOÁN CỰC TRỊ

I BÀI TOÁN MỞ ĐẦU

Bài toán 1 Cho , 0 , tìm GTNN

1

a b

a b

  

2

P

ab

Giải

4

 “=”  ra

1

1

2 Min 4 khi

2

a

a b

a b

b

 

 



Bài toán 2 Cho , 0 , tìm GTNN

1

a b

a b

  

2 1

P

ab

Giải

P

ab

 “=”  ra 1 2 2 2 ( )2 1 0(voâ nghieäm)  không #! $%

Min ? ?P

Lời giải 2 Ta có:

P

&' khác 2 1 

a b

ab   

  

3

P

1 2 1

a b

  

 :;% "%% 1 $% sao sai? :;% "%% 2 $% sao >$% tách ? ? Làm sao

a b a b

2ab  6ab3ab

chuyên đề này chúng ta sẽ hiểu sâu hơn về kỹ thuật “chọn điểm rơi” trong việc giải các bài toán cực trị

II LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI

Trang 2

Cĩ thể nĩi tằng bài tốn bất đằng thức nĩi chung và bài tốn tìm GTNN, GTLN nĩi riêng là một trong nhửng bài tốn được quan tâm đến nhiều ở các kỳ thi Học sinh giỏi, tuyển sinh Đại học,…và đặc biệt hơn nữa là với xu hước ra đề chung của Bộ GD – ĐT Trong kỳ thi tuyển sinh Đại học thì bài tốn bất đẳng thức là bài tốn khĩ nhất trong đề thi mặc dù chỉ cần sử dụng một

số bất đẳng thức cơ bản trong Sách giáo khoa nhưng học sinh vẫn gặp nhiều khĩ khăn do một

số sai lầm do thĩi quen như lời giải 1 trong bài tốn mở đầu là một ví dụ Để giúp học sinh hiểu sâu hơn về bài tốn cực trị đặc biệt là các trường hợp dấu đẳng thức xảy ra, tơi viết chuyên đề

“Chọn điểm rơi trong giải tốn bất đẳng thức”

III NỘI DUNG

1 Bổ túc kiến thức về bất đẳng thức

a) Tính chất cơ bản của bất đẳng thức

Định nghĩa: a   b a b 0

b c

 

 

a    b a c b c

c d

 

a b

   

b) Một số bất đẳng thức cơ bản

 Bất đẳng thức Cauchy

Cho n a a1, , , (2 a n n 2) ta luơn cĩ

1 2

n n

n

a a a n

aa a

 Một vài hệ quả quan trọng:

n

với i 0, 1,

n

 Cho 2n <C 501!" (nZ n, 2): a a1, , , , , , ,2 a b b n 1 2 b n ta cĩ:

n( 1 1)( 2 2) ( ) n 1 2 n 1 2

ab ab aba a ab b b

 Bất đẳng thức BCS

Cho 2n <C 501!" (nZ n, 2): a a1, , , , , , ,2 a b b n 1 2 b n ta cĩ:

(a b1 1a b2 2  a b n n)2 (a12a22   a n2)(b12 b22  b n2)

 “=’  ra 1 2

(quy ước nếu 0 0)

n

n

a

 Hệ quả(Bất đẳng thức Svác-xơ)

Cho hai dãy <C a a1, , ,2 a n và , , , với b b1 2 b n b i   0 i 1,n ta luơn cĩ:

Trang 3

Trang 3

 “=’  ra 1 2

n

n

a

2 Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất

Cho f x x( , , , )1 2 x nn n: : n

D f D 

( , , , ) ( , , , ) Max

( , , , ) : ( , , , )

D





( , , , ) ( , , , ) Min

( , , , ) : ( , , , )

D

f m



  



3 Phương pháp chọn điểm rơi

ta 52 7(! 5 -O!"  ta khi các -%?! -O!" nhau và  ra $% biên

a) Kỹ thuật chọn điểm rơi trong bất đẳng thức Cauchy

PQ 56!" R S (1) và (2)

1

a b

a b

  

4

ab

Sai lầm thường gặp:

Sai lầm 1: Ta có :

2abab 2ab abP 4 2 2 MinP 2(2 2)

Sai lầm 2:

2 2

2

1

a b

 



1 2

7

MinP

2

a b Nguyên nhân sai lầm:

Trang 4

Sai 1 1 1 là do thói quen 7T

ababab

làm  %R! a2b22ab(ab)2 4 2 2 1 4  “=” -

2

1

a b

ab

a b



 



2

a b

các <C $!" và MinP7 khi 1 là

2

a b

2

(1x)  x x x1Min(x1)2x 1??

, ta 52 7(! 7$ $% , ta có: ,

2

a b

4 2

2 2

2

1

a b

 



1

a b

a b

  

S

Sai lầm thường gặp:

Ta có: 31 3 12 12 22 22 3 3 92 2 2 12 12

3

S

3

2

59

3

MinS

Nguyên nhân sai lầm:

59

( ) 3

1

a b

  

  

Lời giải đúng

Trang 5

Trang 5

Ta 52 7(! 5 -O!"  ra khi 1, và ta  vì ? ta

2

a b a3b33a b2 3ab2 (ab)3

C!  %R! (ab)3; ta áp 31 3 12 1 2 và !? ,

a ba bab

 , ta không

a ba baba b ab a b

3

20

4

S

a b

 -O!"  ra khi 1

2

a b

, , 0

1 1 1

4

x y z

x y z

   



P

Sai lầm thường gặp:

P

                

10

9

MaxP

Sai lầm 2:

P

Nguyên nhân sai

2 2 10

( ) 2

9

1 1 1

4

x y z

y x z

x y z

 



   



10 ( , , ) :

9

x y zD P

Lời giải đúng: \ hai >;% "%% trên ,N% 52 7(! MaxP 4 nên tách các <C

3

x  y z

ra cho 5 -O!"] ra

2x x x

Cách 1: Ta có 1 1 1 1 1 1 1 , 01!" 2 và ta có:

2x y z x x y z 16 x x y z

1 16

P

             

4 3

x  y z

2 4

x y z x x y z x x y z

 

Trang 6

, 01!" 2 ta cĩ:

 

 “=”  ra khi , suy ra:

16

P

x y z

1 4

x  y z

1

4

x  y z

Nhận xét: Ta cĩ T ^ J!" bài 3:

, , 0

1 1 1

4

x y z

x y z

   



P

số

,

     , , R

thì bài tốn cĩ cịn

3

a b c

a b c

   

3a2b3b2c3c2a 3 33

Sai lầm thương gặp:

Ta cĩ: 3 1 1 ( 2 ) 2 2 , 01!" 2 ta cĩ:

1.1( 2 )

ab       

,

abbcca          

mà 5 3 3 3  đề ra sai ? ?

3

a b c

  

   

5

P

 ta áp 56!" 1

a  b c

Cauchy cho ba <C a2 ,3,3b ta cĩ:

, 01!" 2 ta cĩ:

3

, 5 -O!"  ra khi

3

3 3

1

a  b c

Bài 5 Cho , , 0,

1

x y z xyz

yzx

Sai lầm thường gặp:

Sai lầm 1: P 2 2 2 3 ( )2 , ' khác , suy ra:

3

  

  

  



Trang 7

Trang 7

 , 5 “=”  ra khi (1y)(1z)(1x) 8 xyz 8 3

2

2

2

2

(1 ) 2 1

1

(1 ) 2 1

x

y y

z z

x

 

 

 



' khác x  y z 33 xyz   3 P 0

Nguyên nhân sai lầm:

1 1 0

a b

a b

   

Ở sai lầm 2:  “=”  ra 2 1 , 2 1 , 2 1 ( )

1

x y z

xyz

 

          

Lời giải đúng: Ta 52 7(! 5 “=”  ra khi x  y z 1 Vì , khi áp 56!" Cauchy cho

và :

2

1

x

y

1 y

4

Ta cĩ:

2

2

2

1

1

x y

z

z x

 

 

 



 “=”  ra khi x  y z 1

Bài tập tương tự(trích dẫn trong các đề thi đại học)

1

x y z xyz

3 3

,N% mN: Nếu m1 là đề thi Đại học khối D năm 2005

Bài 2 Cho x y z, , là 3 <C c x  y z 0,

(7A tham  2005)

3 4 x  3 4 y  3 4 z 6

Bài 3 Cho a2,b3,c4, tìm GTLN: P ab c 4 bc a 2 ca b 3

abc

Bài 4 Cho a b c, , là các <C 501!" c mãn 3

4

a  b c

Trang 8

9!" minh O!"3a3b3b2c3c3a 3 (e a 2005)

Bài 5 Cho , , 0 , tìm GTNN

1

a b c

a b c

   

P

ab bc ca

S

ab bc ca

Q

ab bc ca

2

      

Bài 7 Cho a b c, , là các

Q

 

Bài 8 Cho a b c, , 501!" c abc 1, tìm GTNN

(eU 2000 – 2001)

Q

a b c b c a c a b

1

x y z

x y

  

P

Bài 10 Cho x y z, , là ba <C 501!" và x  y z 1,

FeU 2003)

82

b) Kỹ thuật chọn điểm rơi trong bất đẳng thức BCS.

Bài 1 Cho x y z, , là ba <C 501!" và x  y z 1,

82

1 1

2

 P3 2 ?

Trang 9

Trang 9

Nguyên nhân sai lầm:

1

x y z

   

; và

1 3

x  y z

cho tam <Q 56!" BCS: 2  2 2 2 ,N% là !j!" <C c mãn:

2

1

y x

,

2

1

9

x x

1 9

82

82

x y z

1 1 1

x y z

x y z

 

 P 82, 5 “=”  ra khi 1

3

x  y z

, , 0

1 1 1

1

x y z

x y z

   



P

Giải

z

y z

1 1

2

2

2 2

2 2

y z

P

  

 

x   y z MaxPx  y z

Bài tập áp dụng

Trang 10

Bài 1 Cho , , 0

1

a b c abc

2

a b cb c ac a b

Bài 2 Cho , , 0, tìm GTNN

1

a b c abc

(1 )(1 ) (1 )(1 ) (1 )(1 )

P

Bài 3 Cho a b c d, , , 0, tìm GTNN

P

1

0, 1, 1

i n i i

x

 P 1x1  1x2   1x n

Bài 5 Cho a b c, , 0,

IV THAY CHO LỜI KẾT

Để làm rõ vai trò quan trọng của việc chọn điểm rơi trong việc định hướng giải quyết bài toán

và cũng là kết lại phần chuyên đề này, tôi xin nêu một phương pháp mới giải bài toán sau:

Bài toán: 9!" minh O!" trong M% tam giác ABC ta luôn có sin sin sin 3 3

2

ABC

Phân tích

3

  

A  B C  ta "% -N <C -%?! -O!" sinC sin cosA Bsin cosB A

, ta !"l 7?!

sin sin sin sin sin sin cos sin cos

; không còn quan

sin A,cos A

2

 , Ta áp 56!" Cauchy:

3

Ngày đăng: 01/04/2021, 03:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w