1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

Giáo án Đại số 7 - Tiết 1 đến tiết 7

15 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 172,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II.Hoạt động dạy học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò NÕu mét ph©n sè tèi gi¶n cã mÉu sè Häc sinh nh¾c l¹i Khi nµo mét sè h÷u tØ biÓu diÔn ®­îc dương mà mẫu không có ước nguyên tố kh[r]

Trang 1

Tiết 1: Cộng Trừ Nhân Chia số hữu tỉ

I: Mục tiêu :

-Học sinh nắm  tập hợp Q các số hữu tỉ

-Cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số ,cách so sánh các số hữu tỉ

-Ta xác định trên Q một thứ tự  sau:

< a.d < b.c ( a, b, c, d z ; b, d > 0 )

b

a

d

Ta xác định trên Q hai phép toán :

- phép cộng: + =

b

a d

c

bd

bc

ad

- phép nhân : =

b

a d

c bd ac

- Các tính chất của phép cộng, phép nhân, phép nhân phân phối với phép cộng

- Giữa thứ tự và phép toán có quan hệ

x< y x+z < y+z

x<y xz <yz với z >0

x<y xz >yz với z >0

- Phép trừ là cộng với số đối của số ấy

- Phép chia một số hữu tỉ khác 0 là nhân với số nghịch đảo của số ấy

II Hoạt động dạy học

Bài toán 1: Điền kí hiệu ( , , )   

thích hợp vào ô trống

Bài toán 2: Tìm điều kiện của các số

nguyên a, b sao cho là:

b a

a, Số hữu tỉ $V8

b, Số hữu tỉ âm

c, Số 0

Bài toán 3: Trong các số hữu tỉ sau,

số nào là số hữu tỉ $V8' hữu tỉ âm

Hãy sắp xếp các số hữu tỉ đó theo thứ

tự tăng dần rồi biểu diễn trên trục số:

Bài toán1:

-5 N -5 Z Z

5 3

Q N Z Q

5 3

a) a và b cùng nguyên $(8 ,hoặc nguyên âm

b) trong hai số a và b có 1 số nguyên

$V8 và một số nguyên âm

c) a=0 ,b Z *

Trang 2

; ; -2; ;

5

3

;

5

3

2

1

0

4

Phân loại:- Số hữu tỉ $V8' âm

- So sánh các số hữu tỉ

- Sắp xếp

- Biễu diễn trên trục số

Bài toán 4: Tính

a + b (-3) – (- )

21

1

28

1

4 3

5

3 ( )

2

5

(

7

3

10

7 ) 7

2 ( 5

4

Bài toán 5: Tìm x

a x+ = b.x- =

2

1

4

3

4

3 7 5

c + : x=-2 d x(x- ) = 0

6

5

6

1

3 2

Bài toán 6: Bỏ dấu ngoặc rồi tính

a ) b

(-7

6

11

2

(

7

6

31

5 9

7 ( ) 11

5

c.( d

(-5

3

).

16

33

:

12

11

3

8 2

1 3

5 ).

2

1

* Củng cố –@8 dẫn

Cách so sánh các số hữu tỉ cách biểu

diễn số hữu tỉ

Nắm chắc t/c bắc cầu để so sánh các

số hữu tỉ

Nắm chắc các quy tắc cộng trừ nhân

chia số hữu tỉ vận dụng quy tắc

H/S : Ta có ; ;

5

3 5

3 

2

1 2

1  

=0; vì vậy các số hữu tỉ $V8 là:

7

0

;

5

3 5

3 

3 4

- Các số hữu tỉ âm là:

; -2

; 5

3

2

1

Do <1 ; >1; nên <

5

3 5

3 

3

4

5

3

 3 4

5

3

 10

6

10

5 2

1  

20

Nên -2< < <

5 3

2

1

0

Các số  sắp xếp theo thứ tự tăng dần: -2; ; ; ; ;

5

3

2

1

0

3

;

 3 4

H/S: a, b

12

1

4

9

c d

70 187

70 27

Trang 3

Tiết 2 : Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x là khoảng cáchtừ điểm x tới điểm 0 trên trục số ' xác định  sau:

=

x

 0

0

xneu xneux

Nhận xét:

Với x Q ta luôn có:

0

Trong hai số hữu tỉ âm, số hữu tỉ nào có giá trị tuyệt đối lớn hơn thì nhỏ hơn

Ta có:

b

a

b

a 

Cộng trừ nhân chia số thập phân ta có thể viết chúng $@ dạng phân số

Bài toán 1:Tính nhanh

A= 5,6 +(-7,3) – 15,6 +(-65,7)

B = 3,5 (-31,7) +45,9.0,6 +3,5.21,7-

0,6.(-54,1)

Bài toán 2: Tìm x biết

a x 1

-4

3

8

1 

b +x

6

5

2

5 

Bài toán 3: Tìm x biết

a.1 , 8 x =0,5 b x 2 =1

Hai học sinh lên bảng trình bày A=-83

B=3,5.(-31,7)+45,9.0,6 +3,5.21,7 +0,6.54,1=3,5(-31,7+21,7) +0,6 (45,9 +54,1) =3,5.(-10)+0,6.100

=35+60=95

a x 1

-4

3 8

1 

x 1= =

8

1 4

3 

8

7 8

1 2 3

8

7

1 

8

7 

8 7

x=

-

8

7

1  

8

1 1 8

7

b +x

6

5 2

5 

-x

6

5

3

5 6

10 6

5 3 5 2

5

Do đó không có giá trị nào của x

Trang 4

c x +

4

1

2

1 3

2 

Bài toán 4: Tìm x, y, z biết

2

1

z y

3 1

12

1

y

 25

1

3

14

Bài toán 5:Tìm giá trị lớn nhất của

biểu thức:

A= x 5- x 7

Bài 6: Tìm giá trị nhỏ nhất

+

x

Củng cố –@8 dẫn

Học thuộc định nghĩa giá trị tuyệt đối

Cách cộng trừ nhân chia số o tỉ

Gv gọi 3 học sinh lên giải

Gv @8 dẫn học sinh cách làm

=0

x

 2 1

=0

z y

x 

=0

y

 3 1

áp dụng x   x y y - Ta có:

-5

x x 7  (x 5 )  (x 7 )

= x 5 x 7 =2 Vậy A= 2  x 7

B min=60

Trang 5

Tiết 3: Luỹ thừa của một số hữu tỉ

Luỹ thừa bậc n củamột số hữu tỉ x, kí hiệu xn, là tích của n thừa số x (n>1)

Xn =x.x.x.x….x.x ( Q, n N , n>1 )

Tích V8 của hai luỹ thừa cùng cơ số

Luỹ thừa của luỹ thừa, luỹ thừa của một tích,luỹ thừa của một

V8'Iq thừa với số mũ nguyên âm

Quy @  x1= x , x0 =1 với x 0

Ta có:  n =

b

a

n n

b a

Xm.xn =xm-n ; xm:xn=xm+n

( xm )n = xm.n ; ( x.y)n = xn yn

x Q, x 0 , n N   * Ta có x-n = n

x

1

Luỹ thừa bậc chẵn của hai số đối

nhau thì bằng nhau

( -x)2n = x2n

Luỹ thừa bậc lẻ của hai số nhau thì

đối nhau

( -x)2n+1 = - x2n+1

Bài toán 1: Tính giá trị biểu thức

A= 22-( -32)3 + 4-2.16 -2.52

B= ( 23: ) +3-2 9 -7( )0+5

2

1

8

1

25 14

Bài toán 2: Tìm tất cả các số

nguyên thoả mãn các đẳng thức

sau:

a.3-2.9n = 3n

b.( )n = ( )-4

25

9

5 3

c a (n+5)(n-3) =1

Học sinh lần I nhắc lại các công thức của luỹ thừa

GV gọi hai học sinh lên bảng A= 4+ 729 +1 -50 =684 B= 2+1-7+5 =1

a Ta có 3-2.9n = 3n 3-2.32n = 3n

3-2+2n = 3n 2n-2=n n=2

Vậy đẳng thức đúng khi n=2

b .( )n = ( )-4 =

25

9

5

n

5 3

4

5

3 

Trang 6

Bài toán 3: Tìm x biết

a ( 2x-2 )2 = 16

b 3x+1- 3x = 162

c ( 1-x )3 = 216

d 5x +1 – 2.5x =375

Bài toán 4: Tìm các số tự nhiên n biết

a 4< 2n 2.16

b 9.27 3 n 243

Củng cố –@8 dẫn

Học thuộc các công thức luỹ thừa

Cách tính luỹ thừa của một tích một

V8'Iq thừa của luỹ thừa

n

5

3 

5

3 

Vậy đẳng thức đúng khi n=-2

c Ta có: a (n+5)(n-3) =1

(n+5 ) (n-3) =0 [n +5 =0

n-3 =0 [ n=-5

n =3 Vậy đẳng thức đúng khi n=-5, n=3

Bài 3:

a.( 2x-2 )2 = 16 ( 2x-2 )2 =( 4)2

[ 2x-2 =4

2x -2 = - 4 [ x =3

x =-1

b Ta có

3x +1 – 3x =162  3x ( 3-1) =162

3x = 81 3x = 34 x=4

c Ta có:

( 1-x )3 = 216 ( 1-x )3 = 63 1- x= 6

x=5

d 5x +1 – 2.5x =375

5x (5-2) =375 5x =125

5x = 53 x=3

Bài 4:

a Ta có: 4 =22 , 2.16 =2.24 = 25

b Do đó: 4< 2n 2.16

22 <2n 25

2< n 5

n=3,4,5

Trang 7

Tiết 4: Tỉ lệ thức –tính chất của dãy tỉ số bằng

nhau

I Mục tiêu:

Học sinh cần nắm  :

- khái niệm tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số

- Học sinh nắm  các tính chất của tỉ lệ thức

- Học sinh vận dụng  các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau vào làm một số bài toán

II Hoạt động dạy học

Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số

hoặc a:b=c:d

d

c

b

a 

Trong đó : Các số a,b,c là các số hạng

của tỉ lệ thức

Các số avà d là các số ngoại tỉ

Các số bvà c là các số trung tỉ

Tính chất 1:Với a,b,c,d 0 ta có:

Nếu thì a.d = b.c

d

c

b

a 

Tính chất 2: Nếu có a.d = b.c thì ,

d

c b

a 

, ,

d

b

c

a 

a

c b

d 

a

b c

d 

Tính chất dãy tỉ số bằng nhau

với b d

d

c

b

a  

d b

c a d b

c a b

a

=

d

c

b

a 

f

e

f p d n b m

e p c n a m f

d

b

e

c

a

b

a

.

.

Bài toán 1: Tìm x trong các tỉ lệ thức

sau:

a b

7

,

2

9

1

,

8

x

6 , 3 3 4

1 2

x

Học sinh nhắc lại các tính chất của tỉ lệ thức

Bài 1:

a

7 , 2

9 1 , 8

x

27

9 81

x

x.27=-9.81 x= =-27

27

81 9

b

6 , 3 3 4

1 2

x

36

10 3

4 /

Trang 8

Bài toán 2:Tìm hai số x,y biết:

a và 2x-y=3

5

2

y

x 

b và x.y=10

5

2

y

x 

Bài toán 3: Cho tam giác ABC có chu vi

bằng 22cm và các cạnh a,b,c của tam

giác tỉ lệ với các số 2, 4, 5 Tính độ dài

các cạnh của tam giác

Bài toán 4:

Tìm ba số x, y , z biết rằng :

và x+2y -3z =-20

4

3

2

z

y

x

Củng cố –@8 dẫn:

Học sinh học thuộc các tính chất của

dãy tỉ số bằng nhau

xem lại các dạng bài tập đã chữa

10x.12=9.36

36

10 12

12 10

36 9

10 7

Bài 2:

a Từ dãy tỉ số

5 2

y

x  

3 1

3 5 4

2 5 4

2

x

Từ đó suy ra:

x=2.(-3) =-6 y=5.(-3) =-15 b.Đặt dãy tỉ số =k

5 2

y

x 

x=2k ,y=5k

Xy=10 2k.5k =10 k2=1 k= 1

Với k=1 ta có x=2, y=5 Với k=-1 ta có x=-2 , y=-5 Bài 3:

Từ giả thiết ta có a+ b+c = 22cm

=

5 4 2

c b a

5 4 2

c b a

2 11

22 5 4

b c a

a=2.2=4 b=4.2=8 c=2.5=10 Bài 4: Từ dãy tỉ số ta có:

4 3 2

z y

x   

4 3

3 3 2

2

x

4

20 4

3 3 2 2

3 2

x

Từ đó suy ra:

x=2.5=10 y=3.5=15 z=5.4=20

Trang 9

Tiết 5: Số thập phân hữu hạn –số thập phân vô

hạn tuần hoàn

I Mục tiêu:

Mỗi số hữu tỉ đều  biểu diễn  $@ dạng số thập phân hữu hạn,hoặc

số thập phân vô hạn tuần hoàn ]8 lại mỗi số thập phân hữu han hoặc số thập phân vô hạn tuần hoàn đều biểu diễn  $@ dạng một số hữu tỉ Học sinh nắm hai quy @ làm tròn số để vận dụng làm tròn số

II.Hoạt động dạy học

Nếu một phân số tối giản có mẫu số

$V8 mà mẫu không có @

nguyên tố khác 2 và 5 thì phân số đó

viết  $@ dạng só thập phân

hữu hạn

Nếu một phân số tối giản với mẫu

$V8 mà mẫu có @ nguyên tố

khác 2 và 5 thì phân số đó viết 

$@ dạng số thập phân vô hạn tuần

hoàn

Bài toán 1: Viết các phân số sau

$@ dạng số thập phân:

9999

1234

;

999

123

;

99

12

;

9

1

Nêu dạng tổng quát

Bài toán 2: Tính giá trị của biểu

thức:

8,673:5,829

a Làm tròn đến đơn vị

Học sinh nhắc lại Khi nào một số hữu tỉ biểu diễn 

$@ dạng số thập phân hữu hạn hoặc

số thập phân vô hạn tuần hoàn

Học sinh nêu 2 quy @ làm tròn số Bài 1:

0,1111….= 1,(1)

 9 1

=0,121212…=1,(12)

99 12

=0,123123….=0,(123)

999 123

=0,12341234….=0,(1234)

9999 1234

0,( a)= 0,( ab)=

9

a

99

ab

0,( abc)= 0,( abcd)=

999

abc

9999

abcd

0,ab(cde)=

99900

ab abcde

Bài 2:

a.Làm tròn đến hàng đơn vị ta có: 8,673:5,829 8,7:5,8 =1,5 2 

b Làm tròn đến số thập phân thứ

Trang 10

b Làm tròn đến số thập phân thứ hai

Bài toán 3: Tính giá trị ( làm tròn

đến số thập phân thứ hai ) của các

phép tính sau:

A=124,74 +345,95-264,034

B=( 35,043 -4,724) 12,395

C=( 324,083-142,724) :23,82

Bài toán 4:Viết các số thập phân

$@ dạng phân số tối giản:

a 0,( 8) b -2, (38)

c 5,( 8218)

Bài toán 5: Tính đến học kì I điẻm

toán của bạn Hoa  sau :

-Điểm hệ số 1là: 9,6,10

-Điểm hệ số 2 là: 6,7,9

-Điểm kiểm tra học kì là: 8

Hãy tính điểm trung bình môn toán

học kì I

Củng cố –Hướng dẫn

Học sinh nắm lại cách biểu diễn số

hữu tỉ thành số thập phân và 8

lại

Nắm vững hai quy @ làm tròn số

8,673 :5,829 8,67:5,83 =1,487 

1,5

Bài 3:

A=124,74+345,95 -264,034

= 206,656 206,66

B= (35,043-4,724).12,395=

=30,319.12,395=375,80401 375,8

C=( 324,083-142,724):23,82 +

=181,359:23,82=7,613728 7,61

Bài 4:

a 0,( 8)= 0,( 1).8= 8=

9

1 9 8

b -2, (38)= -2+ 0,( 01).( 38)

= -2+ ( 38) = -2 + =-2

99

1

99

38

99 38

c 5,( 8218)=5+0,(0001).8218

=5 + 8218=5+

9999

1

9999 8218

=5

9999 8218

Học sinh lên trình bày Kết quả

Điểm trung bình kiểm tra của bạn Hoa là:

7,67

9

) 9 7 6 ( 2 10 6

Điểm trung bình học kìI của bạn Hoa

3

8 2 67 ,

Học sinh nhắc lại

Trang 11

Tiết 6: Số vô tỉ –căn bậc hai –số thực I: Mục tiêu:

Học sinh nắm  khái niệm số vô tỉ

Khái niệm căn bậc hai của một số a không âm

Số $V8 có hai căn bậc hai

Số âm không có căn bậc hai

Số vô tỉ và số hữu tỉ gọi là số thực

Cách so sánh hai số thực

II Hoạt động dạy học

Gv yêu cầu học sinh nhắc lại

Số vô tỉ là số viết  $@ dạng số

thập phân vô hạn không tuần hoàn

Căn bậc hai của một số a không âm

là số

Căn bậc hai của một số a không âm

là số x sao cho x2= a

Với hai số thực x,y ta có:

X=y; x>y; x<y

Bài toán 1:Tìm căn bậc hai của các

số sau:

a 81;(-9)2 ,92; 0,81

b 5; 0,2; n2 (n N )

c -101; 95; 1

d n+1; ( n N )

Học sinh nhắc lại

Bài 1:

a 81= (-9)2=92 0,81= (0,9)2 Vậy ta  :

Các số 81; ;(-9)2 ,92 có căn bậc hai là 9 và -9

Số 0,81 có hai căn bậc hailà 0,9

và -0,9

b Ta có:

5 = ( 5)2 = (- 5)2 0,2 =( 0 , 2)2 = ( - 0 , 2)2

n 2 = (-n )2 Vậy số 5 có hai căn bậc hai là

và -

Số 0,2 có hai căn bậc hai là 0 , 2

và - 0 , 2

Số n ( n Q ) có hai căn bậc hai là 

n và -n

c Ta có : -101 < 0 Số -101 không có căn bậc hai

Trang 12

Bµi to¸n 2: TÝnh gi¸ trÞ cña c¸c biÓu

thøc sau:

25

80

1

10 3 1

+

6

1

-21

,

1

01

,

0

40 2 10

2

2

3

Bµi to¸n 3: So s¸nh hai sè

m= 9  25 vµ n= 9+ 25

p= 49  16 vµ q= 49- 16

Bµi to¸n 4:T×m x biÕt

a 3 ( 10.x ) =111

b 3 ( 10 +x ) =111

Cñng cè –@8 dÉn

Häc kh¸i niÖm sè v« tØ ,sè thùc

,kh¸i niÖm c¨n bËc hai

C¸ch t×m c¨n bËc hai cña mét sè

Xem l¹i c¸ch s¾p xÕp c¸c sè thùc

n+1=( n 1)2 =( - n 1)2 VËy sè n+1 cã hai c¨n bËc hai lµ

-1

Bµi 2: Ta cã

25

25

11 

80

20

10 9

20 6 1

25

36 4

1

10 9

10 2

6 1

15

2 5 13 3

2 15

13 6

1 3

2 2

1 6

121

1

4 4 100

2

3

-11

1

40 4 100

2

3

11

2 144

6 4

3

44

3 4

3 12

6 11

2

Bµi 3: Ta cã

m = 9  25= 34

n = 9+ 25=3+5=8= 64

VËy ta cã m<n

p = 49  16 = 33

q= 49- 16=7- 4=3= 9

VËy p>q Bµi 4:

a 10.x =111:3

x =111 = =3,7

10

1 3

1

30 111

b 10+x =111:3 x= 111 -10 = -10= =27

3

1

3

111

3 81

Trang 13

Tiết 7: Hai góc đối đỉnh – Hai đường thẳng vuông góc

I Mục tiêu:

- Khái niệm hai góc đối đỉnh , tính chất hai góc đối đỉnh

- Cách chứng minh hai góc đối đỉnh bằng nhau

- khái niệm hai {8 thẳng vuông góc

- Cách vẽ hai {8 thẳng vuông góc

- P{8 trung trực của đoạn thẳng

II Hoạy động dạy học

Bài toán 1: Cho ba {8 thẳng xx’,

yy’, zz’ đồng quy tại một điểm Hãy

viết tên các cặp góc đối đỉnh

Bài toán 2: Vẽ hai {8 thẳng cắt

nhau sao cho trong các góc tạo thành

có một góc =800 Tính số đo các góc

còn lại

Giải:

Các cặp góc đối đỉnh:

và , và , và

1

ˆ

o oˆ4 oˆ2 oˆ5 oˆ3 oˆ6

và yOx’ và y’Ox

z o

zOy’ và z’Oy

Giải:

Giả sử hai {8 thẳng cắt nhau tại

O và O 1 =800 Ta có:  O1 = 

O3 =800 ( đđ)

O1 + O2 = 1800 O2 =1800

–O1 =1800 – 800 =1000 do đó 

O4 =O2 ( đđ)

Trang 14

Bài toán 3: Vẽ hai {8 thẳng cắt

nhau sao cho trong các góc tạo thành

có một cặp góc đối đỉnh bằng 1300

Tính số đo của mỗi góc

Bài 4: Cho đoạn thẳng AB dài 6cm

vẽ {8 trung trực của đoạn thẳng

AB

Củng cố – hướng dẫn

Học thuộc khái niệm hai góc đối đỉnh,

tính chất của hai góc đối đỉnh.

- Khái niệm hai {8 thẳng vuông góc

cách vẽ {8 trung trực của đoạn

thẳng

Giải:

Theo giả thiết, ta có thể giả sử hai

{8 thẳng cắt nhau tại O và

O1+ O3 = 1300

Khi đó, vì O 1 =O3 ( đđ) nên

O1 =O3 =1300 : 2 =650 O2 =O4

=1800 -650 =1150

-Vẽ đoạn thẳng AB

- Lấy điểm O là trung điểm AB

- Dựng {8 thẳng qua O vuông góc với AB {8 thẳng này chính là

{8 trung trực cần dựng

Trang 15

Tiết 8: Dấu hiệu nhận biết hai {8 thẳng song song-tiên đề Ơclit-Tính chất hai {8 thẳng song song

I.Mục tiêu:

...

10

1 3

1< /small>

30 11 1

b 10 +x =11 1:3 x= 11 1 -1 0 = -1 0= = 27

3

1< /small>

3... 1:

0 ,11 11< sub>….= 1, (1)

 1< /small>

=0 ,12 1 212 … =1, (12 )

99 12

=0 ,12 312 3….=0, (12 3)

999 12 3... chia số thập phân ta viết chúng $@ dạng phân số

Bài tốn 1: Tính nhanh

A= 5,6 +( -7 , 3) – 15 ,6 + (-6 5 ,7)

B = 3,5 (-3 1 ,7) +45,9.0,6 +3,5. 21 , 7-

0,6. (-5 4 ,1)

Bài toán

Ngày đăng: 01/04/2021, 03:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w