[r]
Trang 2M Đ UỞ Ầ Đàm phán là m t d ng giao ti p con ngộ ạ ế ườ ặi đ c bi t và căn b n, nh ng không ph iệ ả ư ả lúc nào ta cũng nh n th c đậ ứ ược. Đàm phán là m t quá trình giao ti p qua l i có thộ ế ạ ể
di n ra b t k khi nào chúng ta mu n m t cái gì đó t ngễ ấ ỳ ố ọ ừ ười khác hay người khác
mu n cái gì đó t ta.ố ừ
Đàm phán là m t nh ng ngành khoa h c có tính ch t ng d ng cao nh t trong xãộ ữ ọ ấ ứ ụ ấ
h i hi n đ i. N m trong s nh ng kĩ năng độ ệ ạ ằ ố ữ ược phát tri n r t s m trong l ch s loàiể ấ ớ ị ử
người, cho đ n ngày nay, đàm phán v n ti p t c đế ẫ ế ụ ược s d ng r ng rãi trong cácử ụ ộ sinh ho t thạ ường nh t cũng nh trong công vi c. Vì v y,vi c nghiên c u k năngậ ư ệ ậ ệ ứ ỹ đàm phán tr thành m t trong nh ng nhu c u t t y u đ có th t n t i và phát tri nở ộ ữ ầ ấ ế ể ể ồ ạ ể trong xã h i .ộ
Đàm phán v a là m t môn khoa h c v a là m t môn ngh thu t. Vì v y,m c dù cóừ ộ ọ ừ ộ ệ ậ ậ ặ
nh ng khái ni m liên quan nh t đ nh nh ng không t n t i m t khuôn m uữ ệ ấ ị ư ồ ạ ộ ẫ
c đ nh cho quá trình đàm phán. K ĩ năng đàm phán đòi h i m t quá trình h c t p,ố ị ỹ ỏ ộ ọ ậ áp
d ng dài lâu, tích lu kinh nghi m trong cu c s ng. Vi c xây d ng Tài li u thamụ ỹ ệ ộ ố ệ ự ệ
kh oả
ph c v T p hu n k năng đàm phán trong công tác đ i ngo i bao hàm c các n iụ ụ ậ ấ ỹ ố ạ ả ộ dung lý thuy t l n ví d minh h a trình t c th s đóng vai trò cung c p ki nế ẫ ụ ọ ự ụ ể ẽ ấ ế
th c m t cách có h th ng giúp k năng này đứ ộ ệ ố ỹ ược th c hi n m t cách hi u quự ệ ộ ệ ả
h n.ơ
1. Đàm phán
1.1.Ngu n c a đàm phán: Xung đ tồ ủ ộ
Xung đ t có th hi u là s b t đ ng ho c đ i l p v nhu c u, giá tr và l i ích.ộ ể ể ự ấ ồ ặ ố ậ ề ầ ị ợ
"Xung đ t x y ra khi c hai bên đ u cho r ng mong mu n c a mình không đ tộ ả ả ề ằ ố ủ ạ
được” .Theo nhi u h c gi , "xung đ t là h u qu c a s tề ọ ả ộ ậ ả ủ ự ương tác gi a các cá nhânữ theo
đu i nh ng m c tiêu không hòa h p và ngăn c n nhau trong khi th c hi n”ổ ữ ụ ợ ả ự ệ
Có 4 c p đ xung đ t:ấ ộ ộ
Ngu n c a xung đ t là ý tồ ủ ộ ưởng, lý tưởng, suy nghĩ, c m xúc, giá tr ho c nh ngả ị ặ ữ
đ ng l c xung đ t l n nhau.ộ ự ộ ẫ
Trang 3Xung đ t di n ra gi a các nhân viên, gi a v ch ng, con cái v.v…trong gia đìnhộ ễ ữ ữ ợ ồ
Là xung đ t trong m t nhóm nh gi a các thành viên nhóm và gi a các gia đình,ộ ộ ỏ ữ ữ các t ng l p v.v…ầ ớ
Xung đ t gi a các nhóm công đoàn và qu n lý, gi a các qu c gia, các nhóm ho tộ ữ ả ữ ố ạ
đ ng xã h i và chính ph v.v…ộ ộ ủ
Đây là c p đ cu i cùng và là m c đ xung đ t ph c t p nh t do có nhi u tấ ộ ố ứ ộ ộ ứ ạ ấ ề ương tác và nhi u ngề ười tham gia
Xung đ t giúp cho các thành viên nh n ra v n đ và tìm cách đ i phó: Khiộ ậ ấ ề ố các
thành viên mu n thay đ i hoăc tìm ra gi i pháp, h s có đ ng l c gi iố ổ ả ọ ẽ ộ ự ả quy t.ế
Xung đ t mang l i s thay đ i và thích nghi t t h n cho m t t ch cộ ạ ự ổ ố ơ ộ ổ ứ Khi n y sinh xung đ t, t ch c nh n ra v n đ gây căng th ng và tác đôngả ộ ổ ứ ậ ấ ề ẳ tiêu c c t i nhân viênự ớ
T ch c c n hoàn thi n quy trình đ gi i quy t v n đổ ứ ầ ệ ể ả ế ấ ề Xung đ t làm th t ch t các m i quan h ộ ắ ặ ố ệ
Không c n né tránh xung đ t khi m i quan h đ m nh đ vầ ộ ố ệ ủ ạ ể ượt qua xung
đ t.ộ
Gi i quy t tr c ti p thông qua th o lu n đ tìm gi i phápả ế ự ế ả ậ ể ả Xung đ t giúp nâng cao nh n th c v b n thân và v ngộ ậ ứ ề ả ề ười khác
Nh n th c v nguyên nhân gi n d , căng th ng và s hãiậ ứ ề ậ ữ ẳ ợ
Nh n th c v nh ng giá tr quan tr ng.ậ ứ ề ữ ị ọ
Nh n th c v m c đích đ u tranhậ ứ ề ụ ấ Xung đ t giúp cá nhân phát tri n, c i thi n b n thân.ộ ể ả ệ ả Xung đ t khuy n khích s phát tri n tâm lý.ộ ế ự ể
Đánh giá b n thân chính xác và th c t h nả ự ế ơ
Có th hi u t góc đ c a ngể ể ừ ộ ủ ười khác, s b t ích kẽ ớ ỉ
Trang 4Tin r ng mình có kh năng ki m soát cu c s ngằ ả ể ộ ố
Có th hành đ ng đ gi i quy t thay vì ch u đ ngể ộ ể ả ế ị ự Xung đ t khuy n khích đ ng l c ho t đ ng.ộ ế ộ ự ạ ộ Thay đ i t cu c s ng đ n gi nổ ừ ộ ố ơ ả
Giúp nhìn nh n cu c s ng và nh ng m i quan h c a h dậ ộ ố ữ ố ệ ủ ọ ưới nh ng gócữ nhìn khác nhau
Xung đ t là quá trình c nh tranhộ ạ Khi m c tiêu đ i l p, c hai bên không th cùng đ t đụ ố ậ ả ể ạ ược m c tiêuụ
C nh tranh khi n v n đ tr nên căng th ng h n.ạ ế ấ ề ở ẳ ơ Xung đ t làm nh n th c sai l ch.ộ ậ ứ ệ
Khi xung đ t căng th ng, nh n th c b bóp méoộ ẳ ậ ứ ị Nhìn nh n v n đ d a trên nh n th c c a b n thân, theo 2 góc đ : ng hậ ấ ề ự ậ ứ ủ ả ộ ủ ộ
ho c ch ng l i.ặ ố ạ Khi suy nghĩ đ n đi u và thiên l ch, có xu hơ ệ ệ ướng đ cao nh ng ngề ữ ười cùng quan đi m và ch i b nh ng ngể ố ỏ ữ ười trái quan đi mể
Xung đ t b chi ph i b i tình c m.ộ ị ố ở ả
Do tình c m th ng tr lý trí, khi xung đ t gia tăng, các bên d b xúc đ ng vàả ố ị ộ ễ ị ộ phi lý trí
Xung đ t làm gi m giao ti p:ộ ả ế
Ít giao ti p v i nh ng ngế ớ ữ ười trái quan đi mể Giao ti p nhi u v i nh ng ngế ề ớ ữ ười cùng quan đi mể Khi giao ti p v i bên trái quan đi m, thế ớ ể ường c g ng đánh b i, gia tăng lu nố ắ ạ ậ
đi m đ ch ng minh quan đi m c a phía kia là saiể ể ứ ể ủ Xung đ t làm v n đ tr nên m p mộ ấ ề ở ậ ờ
Trong quá trình xung đ t, nh ng v n đ m i, không liên quan s n y sinhộ ữ ấ ề ớ ẽ ả Các bên có nh n th c không rõ ràng v nguyên nhân và m c đích tranh lu nậ ứ ề ụ ậ Xung đ t t o ra các quan đi m c ng nh cộ ạ ể ứ ắ
Khi b thách th c, m t bên thị ứ ộ ường g n ch t quan đi m c a mình và ít ch pắ ặ ể ủ ấ
nh n thua cu cậ ộ
Trang 5Quá trình t duy tr nên c ng nh c, v n đ đư ở ứ ắ ấ ề ược nhìn nh n đ n gi n, khôngậ ơ ả mang tính nhi u chi u.ề ề
Xung đ t phóng đ i khác bi t và b qua tộ ạ ệ ỏ ương đ ngồ
Vi c ch t quan đi m làm cho v n đ không còn rõ ràng, bên này coi quanệ ặ ể ấ ề
đi m c a phía bên kia là thái c c đ i l p.ể ủ ự ố ậ
Ch chú ý đ n v n đ chia r , b qua nh ng đi m tỉ ế ấ ề ẽ ỏ ữ ể ương đ ngồ
Nh n th c l ch l c này khi n các bên cho r ng: h đang khác nhau r t nhi uậ ứ ệ ạ ế ằ ọ ấ ề
và ít đ tâm đ n nh ng đi m chung.ể ế ữ ể Xung đ t làm gia tăng xung đ tộ ộ Các bên có xu hướng phòng th , ít giao ti p và suy nghĩa d a trên c m xúc.ủ ế ự ả Các bên đ u mu n th ng cu c b ng cách gia tăng cam k t (ngu n l c, năngề ố ắ ộ ằ ế ồ ự
lượng v.v…) đ khi n phía còn l i ch u thua.ể ế ạ ị
M c đ xung đ t tăng cao và vi c gia tăng cam k t làm m t hi v ng gi iứ ộ ộ ệ ế ấ ọ ả quy t tranh ch pế ấ
1.2. Gi i quy t xung đ tả ế ộ
C g ng thuy t ph c đ i tác đ u hangố ắ ế ụ ố ầ
S n sàng s d ng các hình th c đe d a, tr ng ph t…ẵ ử ụ ứ ọ ừ ạ Đây là hình th c gi i quy t xung đ t mang tính đ n phứ ả ế ộ ơ ương
Coi tr ng l i ích c a ngọ ợ ủ ười khác h n mong mu n c a mìnhơ ố ủ
Có tác d ng trong m t s trụ ộ ố ường h p nh t đ nhợ ấ ị
Im l ng ho c không có ph n ng gì trong xung đ t.ặ ặ ả ứ ộ
C g ng tìm phố ắ ương pháp đ hai bên đ t để ạ ượ ợc l i ích cao nh tấ
N l c trung bình đ đ t đỗ ự ể ạ ượ ợc l i ích cho các bên 1.3 Đàm phán và các lo i hình đàm phánạ
Trang 61.3.1 Đ nh nghĩa đàm phán ị
Dưới góc đ xã h i h c, đàm phán nh m t lĩnh v c thu c m i l a tu i, m iộ ộ ọ ư ộ ự ộ ọ ứ ổ ọ
t ngl p xã h i và m i n n văn hoá.ầ ớ ộ ọ ề
Di n ra h ng ngày trong m i tình hu ngễ ằ ọ ố Liên quan đ n m i khía c nh c a đ i s ng xã h i: t nh ng đi u nh nh tế ọ ạ ủ ờ ố ộ ừ ữ ề ỏ ấ
đ nế
nh ng v n đ qu c gia đ i sữ ấ ề ố ạ ự
Dưới góc đ giao ti p, đàm phán là quá trình s d ng l i nói có ch đ nhộ ế ử ụ ờ ủ ị Thông qua ngôn ng đ bày t quan đi m, tìm cách thuy t ph c đ i phữ ể ỏ ể ế ụ ố ươ ng vì
m c đích nh t đ nhụ ấ ị
Có th đi đ n tho thu n sau khi đã nhể ế ả ậ ượng b ộ Không ph i m i hành vi giao ti p có m c đích đ u đả ọ ế ụ ề ược coi là đàm phán
Nh ng cu c ti p xúc, đ u kh u, m c c nh m tho mãn quy n l i riêng tữ ộ ế ấ ẩ ặ ả ằ ả ề ợ ư
và k t qu liên quan đ n nh ng ngế ả ế ữ ười trong cu c thì không độ ược coi là đàm phán
Ch nh ng hành vi trao đ i b ng l i nói gi a các pháp nhân đ i di n choỉ ữ ổ ằ ờ ữ ạ ệ quy n l i c a m t c ng đ ng m i đề ợ ủ ộ ộ ồ ớ ược nhìn nh n là đàm phán.ậ
Trong các cu c đàm phán thành công, các bên liên quan đ u c g ng đ đ tộ ề ố ắ ể ạ
đượcm t gi i pháp ch p nh n độ ả ấ ậ ược v i t t c các bên ớ ấ ả
K t qu không ph n ánh bên th ng bên thua .ế ả ả ắ
Là gi i pháp có l i cho t t c các bên tham gia, m t gi i pháp t t c cùngả ợ ấ ả ộ ả ấ ả
th ng.ắ
Trong các cu c đàm phán th t b i ho c không có hi u qu , k t c c làộ ấ ạ ặ ệ ả ế ụ
th ng – thua ho c thua – thua.ắ ặ
H qu là b t đ ng, xung đ t, m t công vi c, th t b i, t n th t tài chính,ệ ả ấ ồ ộ ấ ệ ấ ạ ổ ấ
t nố công s c ti n b c và th i gian.ứ ề ạ ờ Quan h gi a các bên tham gia đàm phán b t n h i, x u đi th m chí b h yệ ữ ị ổ ạ ấ ậ ị ủ
ho i .ạ
Trang 7 Trong ti ng Vi t, "đàm" có nghĩa là th o lu n và "phán" có nghĩa là ra quy tế ệ ả ậ ế
đ nh. Theo các nhà nghiên c u trên th gi i, đ nh nghĩa đàm phán đị ứ ế ớ ị ược xem xét t nhi u góc đ khác nhau.ừ ề ộ Đàm phán là phương ti n c b n đ đ t đệ ơ ả ể ạ ượ c cái mà ta mong mu n t ngố ừ ười khác. Đó là quá trình giao ti p có đi có l iế ạ
được thi t k nh m th a thu n trong khi gi a ta và bên kia có nh ng quy nế ế ằ ỏ ậ ữ ữ ề
l i có th chia s và có nh ng quy n l i đ i kháng.ợ ể ẻ ữ ề ợ ố Đàm phán là quá trình mà các bên tham gia đàm phán cùng đ a ra nh ngư ữ quy tế
đ nh mà h có th ch p nh n và cùng th ng nh t v nh ng vi c làm trongị ọ ể ấ ậ ố ấ ề ữ ệ
tương lai và cách th c ti n hành.ứ ế
1.3.2 Các l p lu n v đàm phán ậ ậ ề
Đàm phán là m t ho t đ ng t nguy n.ộ ạ ộ ự ệ
M t bên mu n thay đ i tình hình hi n t i và tin r ng có th đ t độ ố ổ ệ ạ ằ ể ạ ược
M c đích c a đàm phán là th a thu n.ụ ủ ỏ ậ Không ph i m i cu c đàm phán đ u k t thúc b ng th a thu n.ả ọ ộ ề ế ằ ỏ ậ Không đ t đạ ược th a thu n có khi là k t qu t t.ỏ ậ ế ả ố
Th i gian là m t y u t quan tr ng nh hờ ộ ế ố ọ ả ưởng đ n ti n trình và k tế ế ế
qu đàm phán.ả Không đ cu c đàm phán b phá v hoàn tòan.ể ộ ị ỡ
K t qu m mãn là c i thi n đế ả ỹ ả ệ ược tình hình hi n t i c a c 2 bên.ệ ạ ủ ả
Ti n trình b nh hế ị ả ưởng b i nh ng ngở ữ ười đàm phán c a các bên.ủ
Đàm phán m m m ngề ỏ
Người đàm phán mu n tránh xung đ t nên nhanh chóng nhố ộ ượng bộ
nh m đ t đằ ạ ược th a thu nỏ ậ
H mu n đ t đọ ố ạ ược gi i pháp thân thi n nh ng thả ệ ư ường có k t c c ch uế ụ ị thi t thòiệ
Thái đ : M m m ng, Tín nhi m đ i tác, D thay đ i l p trộ ề ỏ ệ ố ễ ổ ậ ường Cách làm : Đ xu t ki n nghề ấ ế ị
Trang 8Đi u ki n đ th a thu n: Nhề ệ ể ỏ ậ ượng b đ đ t độ ể ạ ược th a thu nỏ ậ
Phương án:Tìm ra phương án đ i tác có th ch p thu n Kiên trì mu nố ể ấ ậ ố
đ t đạ ược
th a thu nỏ ậ
Bi u hi n: H t s c tránh tính nóng n yể ệ ế ứ ả
K t qu : Khu t ph c trế ả ấ ụ ướ ức s c ép c a đ i tácủ ố
Đàm phán c ng r nứ ắ Thái đ : C ng r n, Gi v ng l p trộ ứ ắ ữ ữ ậ ường Cách làm : Uy hi p bên kia, th hi n s c m nhế ể ệ ứ ạ
Đi u ki n đ th a thu n : Đ đ t đề ệ ể ỏ ậ ể ạ ược cái mu n có m i ch u th aố ớ ị ỏ thu n.Tìm ra phậ ương án
mà mình ch p thu nấ ậ Kiên trì gi v ng l p trữ ữ ậ ường
Bi u hi n : Thi đua s c m nh ý chí gi a đôi bênể ệ ứ ạ ữ
K t qu : Tăng s c ép khi n bên kia khu t ph c ho c đ v ế ả ứ ế ấ ụ ặ ổ ỡ
Có th để ược hi u nh là các cu c đ u trí.ể ư ộ ấ
Các bên đàm phán m t cách c ng nh c và c ng r n.ộ ứ ắ ứ ắ
Các bên đ u mu n th ng d n đ n k t c c là không có th a thu n nàoề ố ắ ẫ ế ế ụ ỏ ậ
đ t ạ
được và quan h gi a các bên có th b x u đi.ệ ữ ể ị ấ
Đàm phán theo nguyên t cắ Tách bi t v n đ đàm phán và thành ph n tham gia đàm phán.ệ ấ ề ầ
Các bên đàm phán đ u hề ướng t i nh ng l i ích chung, các bên đ u cóớ ữ ợ ề
l i.ợ
Thái đ : M m d o v i ngộ ề ẻ ớ ười, c ng r n v i công vi cứ ắ ớ ệ
S tín nhi m không liên quan đ n đàm phánự ệ ế
Tr ng đi m đ t l i ích ch không l p trọ ể ặ ở ợ ứ ở ậ ường
Cách làm : Cùng tìm ki m l i ích chungế ợ
Trang 9Đi u ki n đ th a thu n : C 2 bên cùng có l iề ệ ể ỏ ậ ả ợ
V ch ra nhi u phạ ề ương án cho 2 bên l a ch nự ọ
Kiên trì tiêu chu n khách quanẩ
Bi u hi n: Căn c vào tiêu chu n khách quan đ đ t để ệ ứ ẩ ể ạ ược th a thu nỏ ậ
K t qu : Khu t ph c nguyên t c ch không khu t ph c s c ép.ế ả ấ ụ ắ ứ ấ ụ ứ
1.4 Qúa trình đàm phán
Ít nh t m t n a thông tin đ nh truy n đ t trong đàm phán đấ ộ ử ị ề ạ ược thông qua và ti pế
nh n qua các c ch , thái đ và đ ng tác c a c th b n. ít nh t m t ph n ba thôngậ ử ỉ ộ ộ ủ ơ ể ạ ấ ộ ầ tin được ti p nh n thông qua ti ng nói, gi ng đi u và cách nói c a ngế ậ ế ọ ệ ủ ười đàm phán
1.4.1.1 n t Ấ ượ ng ban đ u ầ
Không nên đ i đ u ngay v i đ i tác đàm phán b ng nh ng yêu c u đ nh h i. Trố ầ ớ ố ằ ữ ầ ị ỏ ướ c
h t ph i t o ra m t không khí tin c y, d ch u b ng m t vài câu nói mang tính cáế ả ạ ộ ậ ễ ị ằ ộ nhân b ng c ch và thái đ vui v , d ch u. B n luôn nh r ng s không bao gi cóằ ử ỉ ộ ẻ ễ ị ạ ớ ằ ẽ ờ
c b i l n th hai đ gây n tơ ộ ầ ứ ể ấ ượng ban đ u. Sau đó b n s b t đ u nói v ch đầ ạ ẽ ắ ầ ề ủ ề
n i dung mà b n đ nh đàm phán, thộ ạ ị ương thuy t v i đ i tác.ế ớ ố
1.4.1.2. Chú ý t i các c ch , thái đ và đ ng tác c a c th trong khi đàm phán ớ ử ỉ ộ ộ ủ ơ ể
Ít nh t m t n a thông tin đ nh truy n đ t trong đàm phán đấ ộ ử ị ề ạ ược thông qua và ti pế
nh n qua các c ch , thái đ và đ ng tác c a c th b n. ít nh t m t ph n ba thôngậ ử ỉ ộ ộ ủ ơ ể ạ ấ ộ ầ tin được ti p nh n thông qua ti ng nói, gi ng đi u và cách nói c a ngế ậ ế ọ ệ ủ ười đàm phán.
M t gộ ương m t h h i, thái đ c i m s nhanh chóng t o nên thi n c m t phíaặ ồ ở ộ ở ở ẽ ạ ệ ả ừ
đ i tác đàm phán. Ý th c đánh giá cao, coi tr ng đ i tác c a ngố ứ ọ ố ủ ười đám phán s thẽ ể
hi n ngay trong cách th hi n, gi ng đi u và cách nói. Ch có th đàm phán vàệ ể ệ ọ ệ ỉ ể thuy t ph c thành công n u t ngế ụ ế ự ười đàm phán không có ý th c và c m giác mìnhứ ả
s ho c đang đóng k ch v i đ i tác.ẽ ặ ị ớ ố
Trang 101.4.1.3. Ph i xác đ nh rõ m c tiêu đàm phán và luôn luôn bám sát theo đu i m c tiêu ả ị ụ ổ ụ này trong su t quá trình đàm phán ố
Người nào không bi t rõ mình mu n gì thì s thế ố ẽ ường đ t đạ ược k t qu mà mìnhế ả không mong mu n. Vì v y, trố ậ ước khi vào cu c đàm phán thộ ương thuy t, ngế ười đàm phán ph i c g ng chia tách m c tiêu cu i cùng c a mình thành nh ng m c tiêu nhả ố ắ ụ ố ủ ữ ụ ỏ
mà mình ph i trao đ i v i đ i tác và đ t đả ổ ớ ố ạ ược k t qu N u càng có nhi u m c tiêuế ả ế ề ụ
c th và luôn theo đu i các m c tiêu này trong quá trình đàm phám thì k t qu cu iụ ể ổ ụ ế ả ố cùng c a đàm phán càng chóng đ t đủ ạ ược
1.4.1.4. Ng ườ i đàm phán t t ph i bi t rèn cho mình có kh năng l ng nghe đ i tác ố ả ế ả ắ ố nói.
Người ta nói r ng ngằ ười th ng cu c bao gi cũng là ngắ ộ ờ ười bi t nghe. Ch có ai th tế ỉ ậ
s quan tâm chú ý l ng nghe đ i tác đàm phán v i mình nói gì, mu n gì thì ngự ắ ố ớ ố ười đĩ
m i có nh ng ph n ng, lý l phù h p có l i cho mình. Khi nghe đ i tác trình bàyớ ữ ả ứ ẽ ợ ợ ố
c n ph i bi t phân bi t tâm tr ng, thái đ c a h Xem h có bi u hi n tr ng tháiầ ả ế ệ ạ ộ ủ ọ ọ ể ệ ạ quá h ng ph n, b c đ ng, c ch hay b c b i không. Cũng có th đ i tác đàm phánư ấ ố ồ ứ ế ự ộ ể ố đang mu n lôi kéo, cu n hút v m t hố ố ề ộ ướng khác và tìm cách khai thác thêm thông tin
1.4.1.5. Ph i bi t trình bày, s d ng t ng m t cách khôn khéo, linh ho t ả ế ử ụ ừ ữ ộ ạ
Đ ng bao gi nói r ng v n đ này mình có quan đi m khác mà nên nói v c b nừ ờ ằ ấ ề ể ề ơ ả mình cũng nghĩ nh v y nh ng ch mu n nh n m nh thêm đi m này. Ð ng nóiư ậ ư ỉ ố ấ ạ ể ừ
th ng r ng đ i tác có cách nhìn nh n sai l m mà nên nói đó cũng là m t cách nhìnẳ ằ ố ậ ầ ộ
nh n đúng nh ng chúng ta cũng th l t l i v n đ m t l n n a xem sao. Ð ng baoậ ư ử ậ ạ ấ ề ộ ầ ữ ừ
gi nói hàng hóa, d ch v c a mình là r vì r thờ ị ụ ủ ẻ ẻ ường đem l i n tạ ấ ượng hay suy
di n không t t v ch t lễ ố ề ấ ượng. Khi đang tranh cãi, đàm phán v giá c thì đ ng nói:ề ả ừ chúng ta s không đ t đẽ ạ ược k t qu n u ch đàm phán v giá mà nên chuy nế ả ế ỉ ề ể
hướng. Trước khi ti p t c đàm phán v giá c , chúng ta nên trao đ i xem xét thêmế ụ ề ả ổ
ch t lấ ượng, hình th c c a hàng hóa, phứ ủ ương th c thanh tóan,… N u đ i tác b nứ ế ố ị ấ
tượng thì v n đ giá c không còn quá gay c n khi ti p t c đàm phán.ấ ề ả ấ ế ụ
1.4.1.6. Ng ườ i đàm phán kinh doanh ph i bi t h i nhi u thay vì nói nhi u ả ế ỏ ề ề