1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

Đề Kỳ thi tuyển sinh đại học năm 2010 môn thi: Toán – Khối A

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 399,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Theo chương trình chuẩn Câu VI.a: 2 điểm 1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có điểm I 6; 2 là giao điểm của 2 đường chéo AC và BD.. Viết phương trình đường thẳng[r]

Trang 1

  1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2010

Môn Thi: TOÁN – Khối A

giao đề

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (2,0 điểm) Cho hàm  : 3 3 2 1 3

1)

2) Xác $&  m $, $% & hàm  có các $, ++ $./ ++ ,0 $ 12 3 "' nhau qua $67 3 8 3 y = x

Câu II (2,0 điểm)

1) : ;6< 3 trình: tan 2x tan 2x.sin 3x cos 3x  1 0

2) : ;6< 3 trình: 5.3 2x1  7.3x1  1 6.3  x 9x1  0

Câu III (1,0 điểm) Tính tích phân: I = 43 4

1

1 (  1)

x x

Câu IV (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có J bên SBC là tam giác $0 +  a,

+  bên SA vuông góc "' J ;8 3 $9) I góc BAC = 1200, tính , tích +M4 N chóp S.ABC theo a

Câu V (1,0 điểm) Cho ba  + P6< 3 a, b, c Q4

a ab bb bc cc ca a

Tìm giá =& K' R +M4 ,0 2+ S = a + b + c

II PHẦN RIÊNG (3 điểm)

A Theo chương trình chuẩn

Câu VI.a (2 điểm)

1) Trong không gian "' S T4 $U Oxyz, " ;6< 3 trình J ;8 3 (P) qua

O, vuông góc "' J ;8 3 (Q):x  y z 0 và cách $, M(1;2; ) U  1

N 3 Z 3 2

2) Trong J ;8 3 "' S  $U Oxy, cho tam giác ABC có ;6< 3 trình

$67 3 phân giác trong góc A là (d1): x + y + 2 = 0, ;6< 3 trình $67 3 cao

"# \ B là (d2): 2x – y + 1 = 0, +  AB $ qua M(1; –1) Tìm ;6< 3 trình +  AC

Câu VII.a (1 điểm) Có 6 T+ sinh nam và 3 T+ sinh ^ 1; hàng PT+ $ vào K';)

^)

B Theo chương trình nâng cao

Câu VI.b (2,0 điểm)

1) Trong không gian "' S T4 $U Oxyz , cho $67 3 8 3 (d): và

2 4

3 2 3

 

  

   

J ;8 3 (P) :   x y 2z  5 0 a ;6< 3 trình $67 3 8 3 () Z trong (P), song song "' (d) và cách (d) U N 3 là 14

2) Trong J ;8 3 "' S  $U Oxy, cho parabol (P): 2 và $, I(0;

yx

2) Tìm  $U hai $, M, N  (P) sao cho IM  4IN 

Trang 2

Câu VII.b (1 điểm) Tìm m $, ;6< 3 trình sau có 3S

2

5  x x    1 5 6xxm

Hướng dẫn

x

y x mx x x m

x m

a' m 0 thì y’ $e PR0 khi $ qua các 3S do "f9 hàm  có / )

Khi $- các $, ++ =& +M4 $% & là: 0 1 3 0

2

A ; m  ,B m( ; )

, A và B $ 12 3 "' nhau qua $67 3 phân giác y = x, $0 NS +g và $M

OAOB 2+ là: 1 3 2

2

2

x k tan2x(1 sin  3x) (1 cos   3x)  0  (1 cos )(1 sin )(sin  xx x cos )(sinx x cosx sin cos )x x  0

3

1 log 5

 

x

3 1 24

2 3

 

Câu IV: Hình +0 +M4 SB và SC trên (ABC) là AB và AC, mà SB = SC nên AB

= AC

Ta có : BC2 = 2AB2 – 2AB2cos1200  a2 = 3AB2 

3

a

AB =

;

2

SA = a SA =

0

.sin120

ABC

S = AB AC = =

Câu V: Ta +2 3 minh: (1)

3

2 3

a ab b

f "f9/ (1)  3a3h (2a – b)(a2 + ab + b2)  a3 + b3 – a2b – ab2h 0

 (a + b)(a – b)2 0 

3

2 3

b bc c

3

2 3

c ac a

U 3 " theo " +M4 (1), (2) và (3) ta $6i+

 

a ab b b bc c c ca a

af9 S j 3 maxS = 3 khi a = b = c = 1

Câu VI.a: 1) PT J ;8 3 (P) qua O nên có P 3 : Ax + By + Cz = 0 G"'

)

0

Vì (P) (Q) nên 1.A + 1.B + 1.C = 0  A + B + C = 0  C = –A – B (1)

2

A B C

(2)

5

AB B B hay B =

0

   

B C A A 1,C  1 x z 0

Trang 3

 8 T A = 5, B = thì (P) :

5

A

2) :T N là $, $ 12 3 +M4 M qua (d1)  N AC  (  1,  1)

Ta có:  / / 1  (1; 1)

d

MN n  1(x N   1) 1(y N    1) 0 x Ny N  2 (1) T4 $U trung $, I +M4 MN: 1 1

1

: S (1) và (2) ta $6i+ N(–1; –3)

W6< 3 trình +  AC vuông góc "' (d2) có P 3 x + 2y + C = 0

af9/ ;6< 3 trình +  AC: x + 2y + 7 = 0

Câu VII.a: : 3 HS ^ $6i+ 1; cách nhau 1 ô af9 3 HS ^ có , 1; vào các "& trí là: (1;3;5); (2;4;6); (3;5;7); (4;6;8); (5;7;9)

 e U "& trí có 3! cách 1; 3 HS ^)

 e cách 1; 3 HS ^ trong 1 U/ có 6! cách 1; 6 HS nam vào 6 "& trí còn K.

af9 có R + là: 5.3!.6!=21600 (cách) theo YCBT

Câu VI.b: 1) T A(2;3; 3), B(6;5; 2) (d), mà A, B  (P) nên (d)  (P)   

:T là VTCP +M4 ( )  (P), qua A và vuông góc "' (d) thì u  d1  

 

 

P

u u

u u

nên ta +T    [ , ]  (3; 9;6) 

P

u u u

W6< 3 trình +M4 $67 3 8 3 ( ) :d1

2 3

3 6

 

   

rR9 M trên ( ) thì M(2+3t; 3 9t; 3+6t) () là $67 3 8 3 qua M và song d1   song "' (d)

 t = 1 M(1;6; 5)

3

 t = 1 M(3;0; 1)

2) :T M x y( ; 0 0 ),N x y( ; 1 1 ) là hai $, 0U+ (P), khi $- ta có: x0 y x02; 1y12

;

2



IM x y y y  ( ;1 1 2)  ( 12; 1 2); 4 (4 12; 4 1 8)

Theo 3   4, suy ra:

IM IN

4

 



af9/ có 2 +J; $, +g tìm: M(4; –2), N(1; 1) hay M(36; 6), N(9; 3)

4

2; 2 2 2

4

2

 f(t) = m có 3S  2  m 2 1  2

Trang 4

Đề số 2

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2010

Môn Thi: TOÁN – Khối A

giao đề

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I: (2 $, Cho hàm  4 3 2

1)

2) &  m $, hàm  (1) có hai ++ ,0)

Câu II: (2 $,

1) : ;6< 3 trình: cos3xcos3x – sin3xsin3x = 2 3 2

8

2x  1 x x   2 (x 1) x  2x  3 0

Câu III: (1 $, Tính tích phân: 2 

0

1 sin 2

 

Câu IV: (1 $, Cho Kt 3 =u ABC.A'B'C' có A.ABC là hình chóp tam giác $0 +  $9 AB = a, +  bên AA = b :T là góc 3^4 hai J ;8 3 (ABC)

và (ABC) Tính tan và , tích +M4 N chóp A.BBCC

Câu V: (1 $, Cho ba  a, b, c khác 0 2 3 minh:

2  2  2   

II PHẦN RIÊNG (3 điểm)

A Theo chương trình chuẩn

Câu VI.a: (2 $,

1) Trong J ;8 3 "' S T4 $U Oxy, cho hình +^ f ABCD có $, I (6; 2) là giao $, +M4 2 $67 3 chéo AC và BD , M (1; 5) 0U+ $67 3

8 3 AB và trung $, E +M4 +  CD 0U+ $67 3 8 3 : x + y – 5 = 0 a ;6< 3 trình $67 3 8 3 AB

2) Trong không gian "' S T4 $U Oxyz, cho J ;8 3 (P): 2x – 2y – z – 4 =

0 và J +g0 (S): x2 + y2 + z2 – 2x – 4y – 6z – 11 = 0 2 3 minh =Z 3 J

;8 3 (P) +x J +g0 (S) theo U $67 3 tròn Xác $&  T4 $U tâm và tính bán kính +M4 $67 3 tròn $-)

Câu VII.a: (1 $, : R ;6< 3 trình: 2 1 2 2

9x  x   1 10.3x  x

B Theo chương trình nâng cao

Câu VI.b: (2 $,

1) Trong J ;8 3 "' S T4 $U Oxy, cho $67 3 tròn (C): x2 + y2 + 4x + 4y + 6 = 0 và $67 3 8 3 : x + my – 2m + 3 = 0 "' m là tham  +) :T I

là tâm +M4 $67 3 tròn (C) Tìm m $,  +x (C) . 2 $, phân S A và B sao cho PS tích IAB K' R)

2) Trong không gian "' S T4 $U Oxyz, " ;6< 3 trình J ;8 3 (P) $ qua $, D(–1; 1; 1) và +x ba =u+ T4 $U . các $, M, N, P khác 3+ O sao cho D là =+ tâm +M4 tam giác MNP

Câu VII.b: (1 $, : ;6< 3 trình: 4x 2x1  2(2x  1)sin(2x    y 1) 2 0

-Hướng dẫn

Trang 5

Câu I: 2) . hàm 3 2 2

2

1 0

x y

Hàm  cĩ 2 ++ ,0  y cĩ 3 ++ =&  y = 0 cĩ 3 3S phân S

 (2) cĩ 2 3S phân S khác 1 (3 4)2 0 4

3

m

m

z K. a' 4, thì y = 0 cĩ 3 3S phân S

3

 

\  3  thiên ta R9 hàm  cĩ 2 ++ ,0) af9/ hàm  cĩ 2 ++ ,0 khi 4.

3

 

m

Câu II: 1) PT  2

2) J

2

1

2

v u

 

v u

Vì u > 0, v > 0, nên (c) vơ 3S)

2

sin 2

 

 

u x

Câu IV: :T E là trung $, +M4 BC, H là =T 3 tâm +M4  ABC Vì A.ABC là hình chĩp $0 nên gĩc 3^4 hai J ;8 3 (ABC) và (ABC) là  =  A EH

3

A H A A AH

tanA Hba

' ' '

'

'.

'

a b a

Do $- V A BB CC' ' 'V ABC A B C ' ' 'V A ABC'. =

3 6

a b a

Câu V: Áp Pu 3 I Cơ–si, ta cĩ:

3

2  2  2  3 2 2 2  3

2   1 2 ; 2   1 2 ; 2   1 2

\ (1) và (2)  2  22 22 22 2   $;+)

Câu VI.a: 1) I (6; 2); M (1; 5)

 : x + y – 5 = 0, E    E(m; 5 – m); Gọi N là trung điểm của AB

I trung điểm NE  2 12  N (12 – m; m – 1)





= (11 – m; m – 6); = (m – 6; 5 – m – 2) = (m – 6; 3 – m)



IE

 (11 – m)(m – 6) + (m – 6)(3 – m) = 0  0

 

MN IE

Trang 6

 m – 6 = 0 hay 14 – 2m = 0  m = 6 hay m = 7

+ m = 6   MN = (5; 0)  PT (AB) là y = 5

+ m = 7   MN = (4; 1)  PT (AB) là x – 1 – 4(y – 5) = 0  x – 4y + 19 = 0

2) I (1; 2; 3); R = 1 4 9 11     5

d (I; (P)) = 2(1) 2(2) 3 4 < R = 5 af9 (P) +x (S) theo $67 3 trịn (C)

3

4 4 1

  W6< 3 trình d qua I, vuơng gĩc "' (P) : 1 22 2

3

 

  

  

:T J là tâm, r là bán kính $67 3 trịn (C) J  d  J (1 + 2t; 2 – 2t; 3 – t)

J  (P)  2(1 + 2t) – 2(2 – 2t) – 3 + t – 4 = 0  t = 1

af9 tâm $67 3 trịn là J (3; 0; 2) , bán kính r = 2 2

4

R IJ

Câu VII.a: J 2 , t > 0 BPT  t2 – 10t + 9  0  ( t  1 J+ t  9)

3 

x x t

x x        

1

x

)

Câu VI.b: 1) (C) cĩ tâm là I (–2; –2); R = 2

SABC = 1  = sin

IA.IB.sin AIB 2

 AIB

Do $- SABCK' R khi và +… khi sinAIB = 1  AIB vuơng . I

 IH = IA GQ4 IH < R) 

1

2 

2

1 4m

1

 1 – 8m + 16m2 = m2 + 1  15m2 – 8m = 0  m = 0 hay m = 8

15

2) Theo 3  ta cĩ M(m; 0; 0) Ox , N(0; n; 0) Oy , P(0; 0; p)  Oz

W6< 3 trình J ;8 3 (P): x  y z  1 Vì D (P) nên:

m n p

1

m n p

DP NM DP NM

DN PM DN PM

0

3 0

3

1

 

 



m n

m

m p

n p

m n p

1

3    3 3

x y z

  



x

y

y

\ (2)  sin(2x   y 1) 1

Trang 7

 Khi sin(2x  y 1) 1, thay vào (1), ta $6i+ 2x = 0 (VN)

 Khi sin(2x    1) 1, thay vào (1), ta $6i+ 2x = 2  x = 1

y

Thay x = 1 vào (1)  sin(y +1) = –1  1 ,

2

2

Đề số3

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2010

Môn Thi: TOÁN – Khối A

giao đề

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I: (2 $, Cho hàm  yx3  3m x2  2m (Cm)

1)

2) Tìm m $, (Cm) và =u+ hoành có $_ 3 2 $, chung phân S)

Câu II: (2 $,

1) : ;6< 3 trình: (sin 2 sin 4) cos 2

0 2sin 3

x

2) : ;6< 3 trình: 8x  1 2 3 2x1  1

Câu III: (1 $, Tính tích phân: 2

3 0

sin (sin cos )

I

Câu IV: (1 $, Cho N chóp S.ABC có SA (ABC), ABC vuông cân $…  C 

và SC = Tính góc a  3^4 2 J ;8 3 (SCB) và (ABC) $, , tích N chóp K' R)

Câu V: (1 $, Tìm m $, ;6< 3 trình sau $E9 có $_ 3 2 3S + phân S

2  x 2  x (2 x)(2 x) m

II PHẦN RIÊNG (3 điểm):

A Theo chương trình chuẩn:

Câu VI.a: (2 $,

1) Trong J ;8 3 "' S  $U Oxy, cho $, M(3;1) a ;6< 3 trình

$67 3 8 3 d $ qua M +x các tia Ox, Oy . A và B sao cho (OA+3OB) Q R)

2) Trong không gian "' S  $U Oxyz, cho hai $, A(1;2;3) và B(3;4;1) Tìm  $U $, M 0U+ J ;8 3 (P): x   y z 1 0 $, MAB là tam giác

$0)

Câu VII.a: (1 $, Tìm S  +M4 trong khai =, Newton +M4 ,0 2+ 20

x

,  =Z 3

5

3

2

n x

x

( 1)

n

B Theo chương trình nâng cao:

Câu VI.b: (2 $,

1) Trong J ;8 3 "' S  $U Oxy, cho 4 $, A(1;0), B(–2;4), C(–1;4), D(3;5) Tìm  $U $, M 0U+ $67 3 8 3 ( ) : 3 x  y 5 0 sao cho hai tam

Trang 8

giác MAB, MCD cĩ PS tích Z 3 nhau.

2) Trong khơng gian "' S  $U Oxyz, cho $67 3 8 3 ( )1 cĩ ;6< 3 trình x 2 ;t yt z;  4; (2) là giao 09 +M4 2 J ;8 3 ( ) : x  y 3 0 và

2 3 Q hai $67 3 8 3 chéo nhau và " ( ) : 4 x 4y 3z 12  0  1, 2

;6< 3 trình J +g0 f $ vuơng gĩc chung +M4  1 , 2 làm $67 3 kính

Câu VII.b: (1 $, Cho hàm  2 (2 1) 2 4 2 3 minh =Z 3 "'

y

x m

T m, hàm  luơn cĩ ++ =& và N 3 cách 3^4 hai $, ++ =& khơng

;u 0U+ m.

Hướng dẫn Câu I: 2) (Cm) và Ox cĩ $_ 3 2 $, chung phân S  

CĐ CT

y có CĐ, CT

 1

 

m

Câu II: 1) PT  (2 cos 1)(sin cos 2) 0 



 



 

2x  0; 2x   1

3

0

 

0

log 2

 

 



x x

2

I

2

4

x

1 2

I

2

SCA 

3

3

0;

2

max max

3

3

2

  

Câu V: J t 2  x 2 x ' 1 1 0

t

3&+  trên Khi $- PT 

( )

 t t x [ 2; 2]    t [ 2; 2] 2m  t2 2t 4

Xét hàm 2 "'

( )    2 4

f t t t t  [ 2; 2]

\ BBT  W6< 3 trình cĩ 2 3S phân S 5

2

Câu VI.a: 1) PT $67 3 8 3 d +x tia Ox . A(a;0), tia Oy . B(0;b): x y 1

(a,b>0)

M(3; 1)  d 1 3 1 2 3 1 12

  Cơ si ab

OA 3OB a 3b 2 3ab 12 min

3

6

2 2

        

a b

a

OA OB

b

a b

W6< 3 trình $67 3 8 3 d là: 1 3 6 0

6x    2y x y 

2) :T (Q) là J ;8 3 trung =+ +M4 $ AB  (Q): x   y z 3 0

d là giao 09 +M4 (P) và (Q)  d: x 2;y t 1;zt

M  d  M(2;t 1; )tAM  2t2  8t 11

Vì AB = 12 nên MAB $0 khi MA = MB = AB

Trang 9

2

M

Câu VII.a: Ta có 0 1 2 2

(1  )n     ( 1)   n n n

0

1

1

x dx n

1

0 1 2 0

( 1)

12

0

k

12 8 36

1 12 2 . 

  k k k k

12 2  25344

C

Câu VI.b: 1) W6< 3 trình tham  +M4 : M    M(t; 3t – 5)

  

x t

MAB MCD

3

   

3

 

2) :T AB là $67 3 vuông góc chung +M4 , : 1 2 A t t(2 ; ; 4) 1, B(3  s; s; 0) 2

AB  1, AB  2  A(2;1; 4), B(2;1; 0)

 W6< 3 trình J +g0 là: 2 2 2

(x 2)  (y 1)   (z 2)  4

Câu VII.b: Hàm  luôn có hai $, ++ =& x1  m 2, x2   m 2

hai $, ++ =& là 2 2 = (không $e

2 1 2 1 1 2

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2010

Môn Thi: TOÁN – Khối A

giao đề

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I: (2 $, Cho hàm   3 1 có $% & là (Cm) (m là tham 

x m y

m x m

1)

2) Xác $&  m sao cho $67 3 8 3 (d): y =  x + m +x $% & (C) . hai

$, A, B sao cho $U dài $ AB là 3x R)

Câu II: (2 $,

1) : ;6< 3 trình: sinxcosx  4sin 2x 1

2) Tìm m $, S ;6< 3 trình:   có ba 3S phân S)

2 4



x y x y

m x y x y

Câu III: (1 $, Tính các tích phân ; J =

1

0

1

I x x dx

1

1 ( ln )

e x x

xe

dx

x e x

Câu IV: G$, Cho hình Kf; ;6< 3 ABCD.A'B'C'D' +  Z 3 a và $, M trên +  AB sao cho AM = x, (0 < x < a) J ;8 3 (MA'C') +x BC . N Tính x theo a $, , tích N $4 PS MBNC'A'B' Z 3 , tích N Kf; 1

3

;6< 3 ABCD.A'B'C'D'

Câu V: (1 $, Cho x, y là hai  P6< 3 thay $e  $0 NS 4(x + y) – 5 =

0 Tìm giá =& Q R +M4 ,0 2+ S = 4 1

4

x y

Trang 10

II PHẦN RIÊNG (3 điểm)

A Theo chương trình Chuẩn :

Câu VI.a (2 $,

1) Trong J ;8 3 "' S T4 $U Oxy, cho hai $67 3 8 3 1: 3x 4y  5 0;

2: 4x– 3y– 5  0 a ;6< 3 trình $67 3 tròn có tâm Z trên $67 3 8 3 d: x – 6y – 10 = 0 và ; xúc "' 1, 2

2) Trong không gian "' S T4 $U Oxyz, cho hình chóp A.OBC, trong $- A(1; 2; 4), B 0U+ =u+ Ox và có hoành $U P6< 3/ C 0U+ Oy và có tung $U P6< 3) J ;8 3 (ABC) vuông góc "' J ;8 3 (OBC), tan OBC2 a

;6< 3 trình tham  +M4 $67 3 8 3 BC

Câu VII.a (1 $, : ;6< 3 trình: z2  2(2 i z)    7 4i 0 trên f;  ;2+)

B Theo chương trình Nâng cao :

Câu VI.b (2 $,

1) Trong J ;8 3 "' S T4 $U Oxy, cho các $, M1(155; 48), M2(159; 50), M3(163; 54), M4(167; 58), M5(171; 60) rf; ;6< 3 trình $67 3 8 3 d

$ qua $, M(163; 50) sao cho $67 3 8 3 $- 3g các $, $‡ cho R) 2) Trong không gian "' S  $U Oxyz, cho ba $, A(2;0;0), C(0;4;0), S(0; 0; 4).Tìm T4 $U $, B trong mp(Oxy) sao cho 2 giác OABC là hình +^ f) a ;6< 3 trình J +g0 $ qua  $, O, B, C, S

Câu VII.b (1 $, 2 3 minh =Z 3 : 8a4  8a2   1 1, "' T a 0U+ $ [–1 ; 1]

Hướng dẫn Câu I: 2) AB =   2 vR0 "=" 19 ra   AB 3x R 

2

 

2

2

m

Câu II: 1) J t sinx cosx t,  0 PT  t – t2 = 0  ; , ( , )

2 2

2 1

x y x

 Khi m = 1:

2 2 2

2 1

x

VN x

y x

 Khi m ‰ 1 J t = x2 , t 0 Xét 2

( )  (  1)  2(  3)  2   4 0 (2)

 (2) có U 3S t = 0 và 1 3S t > 0   

1

f

m m

S

m

Câu III:  1 J 

3 2 0

1

2 4 0

8

15

 J = 1   =

1 ln

e x x

xe

dx

1 1

ln

x

x x

e

Câu IV: Ta có A'M, B'B, C'N $% 3 quy . S J V1 = VSBMN, V2 = VSB'A'C' , V =

Ta có  , (0< x < a)

'

SB

... si ab

OA 3OB a< /small> 3b... 2  m 2 1  2

Trang 4

Đề. .. 3x 4y  0;

2: 4x– 3y–  0 a  ;6<

Ngày đăng: 01/04/2021, 02:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w