III, TIẾN TRÌNH BÀI DẠY : Hoạt Động 1 : Ổn định 1’ Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh Nội dung Hoạt Động 2 : Kiến thức cần nhớ -Dán sơ đồ câm yêu cầu các nhóm Hs thảo luận với nội du[r]
Trang 1Giáo án hóa 9 Trần Thị Loan
Tuần : 9
CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
I CHUẨN KIẾN THỨC, KĨ NĂNG :
1 Kiến thức:
-Hs được ôn tập để hiểu kỹ về tính chất của các loại hợp chất vô cơ – mối quan hệ giữa chúng
2 Kĩ năng:
-Rèn luyện kỹ năng viết phương trình phản ứng hóa học, kỹ năng phân biệt các hóa chất
-Tiếp tục rèn luyện khả năng làm các bài tập định lượng
II CHUẨN BỊ :
<> Gv : -Sơ đồ bảng phân loại các chất vô cơ
-Phiếu học tập
<> Hs : -Ôn lại các kiến thức có trong chương I
III, TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
Hoạt Động 1 : Ổn định (1’)
Hoạt Động 2 : Kiến thức cần nhớ
-Dán sơ đồ câm yêu cầu các nhóm
Hs thảo luận với nội dung sau :điền
các loại hợp chất vô cơ vào các ô
trống cho phù hợp
-Yêu cầu ấy 2 ví dụ cho mỗi loại
-Dán sơ đồ tính chất hóa học của
các loại hợp chất vô cơ
-Nhắc lại các tính chất hóa học của
oxit bazơ, oxit axit, axit, bazơ, và
muối
-Ngoài những tính chất của muối ở
trên, muối còn có tính chất nào?
-Hs thảo luận
-Lấy ví dụ
-Nêu tính chất hóa học
-Muối tác dụng với kim loại
I Kiến thức cần nhớ :
1 Phân loại các hợp chất vô cơ :
-Ôxit : + ôxit bazơ : CaO, Na2O…
+ ôxit axit : SO2, CO2 … -Axit :
+ Có oxi : H2CO3, H2SO4 … + K0 có oxi : HCl, H2S … -Bazơ :
+ Tan : NaOH, Ca(OH)2 … + K0 tan : Fe(OH)2, Mg(OH)2
-Muối : + muối axit : Na2HPO4, NaHCO3
+ muối trung hòa : NaCl, BaCl2
2 Tính chất hóa học :
Muối
Hoạt Động 3 : Luyện tập
<> BT1 :
-Trình bày phương pháp hóa học để
phân biệt 5 lọ hóa chất bị mất nhãn
sau :
KOH, HCl, H2SO4, Ba(OH)2, KCl
-Hs suy nghĩ trả lời
<> BT1 :
-Nhúng quỳ tím vào 5 lọ : + làm quỳ -> đỏ : HCl, H2SO4
+ làm quỳ -> xanh : KOH và Ba(OH)2
+ k0 đổi màu quỳ : KCl
-Cho dung dịch BaCl2 vào 2 lọ axit
Lọ nào có kết tủa trắng là H2SO4
H 2
O
T
O
+ Ô.A + A
Ô.B +
B +
+ M + B
+ M + A
Lop8.net
Trang 2Giáo án hóa 9 Trần Thị Loan
T 0
<>BT2 :
Cho các chất : Mg(OH)2, CaCO3,
K2SO4, HNO3, CuO, NaOH, P2O5
a) Phân loại các chất trên
b) Chất nào tác dụng với dung dịch
HCl, d2 Ba(OH)2 và d2 BaCl2 Viết
ptpứ
Còn lại là HCl
H2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2HCl -Cho H2SO4 vào 2 lọ bazơ Lọ nào
có kết tủa màu trắng là Ba(OH)2 Còn lại là KOH
Ba(OH)2 + H2SO4 BaSO4 + 2H2O
<>BT2 :
a Oxit bazơ : CuO Oxit axit : P2O5
Axit : HNO3
Bazơ : Mg(OH)2, NaOH Muối : CaCO3, K2SO4
b Tác dụng với d2 HCl : CuO + 2HCl CuCl2 + H2O Mg(OH)2 + 2HCl MgCl2 + 2H2O NaOH + HCl NaCl + H2O
CaCO3+ 2HCl CaCl2 + H2O + CO2 -Tác dụng với d2 Ba(OH)2 :
P2O5 + 3Ba(OH)2
Ba3(PO4)2 + 3H2O 2HNO3 + Ba(OH)2
Ba(NO3)2 + 2 H2O -Tác dụng với d2 Ba(OH)2 :
K2SO4 + BaCl 2KCl + Ba(OH)2
Hoạt Động 4 : DẶN DÒ (1’)
Làm BT
Xem bài TCVL của KL
Hướng dẫn làm 3/42
-Làm BT 1, 2, 3 /42 SGK
HD làm 3/42:
a/- tìm số mol NaOH
- viết PTPƯ:
2NaOH + CuCl 2 Cu(OH) 2 + 2NaCl
Cu(OH)2 CuO + H2O b/ theo pt ta có : n NaOH = n CuCl2 = 0,2*2 = 0,4mol
n NaOH = 0,5 – 0,4 = 0,1 mol
Vì số mol n CuO = n Cu(OH)2 = n CuCl2 = 0,2 mol
Nên m CuO = 0,2 * 80 = 16g c/ m NaOH dư = 0,1 * 40 = 4g
m NaCl có trong nước lọc: n NaCl = n NaOH = 0,4 mol
Nên mNaCl = 0,4 * 58,5 = 23,4g
Lop8.net