1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Giải tích 12 - GV: Nguyễn Đình Toản - Tiết 4: Cực trị của hàm số

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 537,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4 Sự truyền âm trong chân không C5: Aâm khoâng theå truyeàn qua môi trường chân không * Giáo viên treo tranh h13.4, giới thiệu * Keát luaän: duïng cuï thí nghieäm vaø caùch tieán haønh t[r]

Trang 1

Tuần :1 Ngµy so¹n: 14/08/10 Ngµy d¹y: 7a:17/8; 7b:17/8/2010

Tiết 1 : Bài 1 :

1  tiêu:

a  !"

- Bằng thí nghiệm khẳng định được rằng ta nhận biết được ánh sáng khi có ánh sáng truyền vào mắt ta và ta nhìn thấy các vật khi có ánh sáng từ các vật đó truyền vào mắt ta

2 $ % &

- Phân biệt được nguồn sáng, nêu thí dụ

3.Thái độ(Giáo dục):

- Rèn luyện cho học sinh lòng yêu thích khoa học, thực tế

2 Chuẩn bị:

a Giáo viên: Đèn pin, bảng phụ.

b Học sinh: 1 nhóm 1 hộp kín có đèn pin (H 1.2a), pin dây nối công tắc.

3 Tiến trình lên lớp.

a KiĨm tra bµi cị: kh«ng kt.

b Bài )* : HĐ 1 :Tìm hiểu khi nào ta nhận biết được ánh sáng: (11 phút)

+ Yêu

sát và thí 

? Khi nào   ta ! "#

$% cĩ ánh sáng?

+ Yêu   HS ( )! *(

)+ câu - C1 và rút ra 1#

)!

 23 vào kinh 

4 hàng ngày 6 *( )+ (2

và 3)

:( )! nhĩm tìm < thích

% = vào > *4

I – Quan sát và thí @

+ TL: Câu 2; 3

C1:

C4 nhau là cĩ ánh sáng *5= vào   ta

 78 : D  ta ! "# $%

ánh sáng khi cĩ ánh sáng *5= vào   ta

HĐ 2 : Tìm hiểu khi nào ta nhìn thấy một vật: (14 phút)

+ TE chFc cho HS xem bên

trong hIp en nh$ hình mơ t(

thí nghim

+ Yêu c u HS tr( l+i C2

+Yêu   HS ( )! và rút

ra 1# )!

- HS 3  thí L quan sát bên trong I H

 Suy M và *( )+ C2

- :( )! nhĩm tìm <

thích % = vào > *4

II – NHÌN

C2: :*$+ % a Vì ánh sáng < O # P5   vào   ta

KL: Ta nhìn P5 1 ! khi cĩ ánh sáng từ vật đĩ *5= vào   ta HĐ3 : Tìm hiểu phân biệt nguồn sáng và vật sáng: (7 phút)

Trang 2

/ GV 01 23 & / HS ND

+ Yêu

*( )+ C3

+ Cho HS 3 tìm 6

< 0 = vào #

)!

 23 vào kinh 

3 QL HS $ ra câu

*( )+@ bóng O 3 phát sáng, + P5   ánh sáng

 Trao E R nhau, tìm < thích % =

vào > *4

III –

C3:

Bóng O 3 phát ra ánh sáng :+ P5   )T ánh sáng # vào nó

 78 :

Dây tóc bóng

&@ sáng.

Dây tóc bóng O phát sáng và ( P5

*  hắt lại ánh sáng < ! khác # vào nó

C8 sáng.

HĐ 4 : Vận dụng, củng cố: (5 phút)

+ Yêu

GV :E 1# và W 4 cho hs:

+ Yêu

? Khi nào ta ! "# $% ánh sáng?

? Ta nhìn P5 I ! khi nào?

? :# nào là X sáng và ! sáng?

Cho ví YZ = X sáng

cá nhân

 Xem Ghi

R

IV –

C4:

Thanh úng Vì èn sáng nh$ng không

có ánh sáng t< èn truy=n vào m t ta thì ta c\ng không thPy èn sáng

C5:

Khói X = T - li ti, *] thành các !   )T ánh sáng < O nên chúng là ! sáng Các ! sáng này G#   nhau T thành  sáng

ta nhìn P5

c I* & JK CL nhà ( 2' )

-

- Xem *$R Bài 2 "

Trang 3

TuÇn :2 Ngµy so¹n: 14/08/10 Ngµy d¹y: 7a:24/8; 7b:24/8/2010

Tiết 2 : Bài 2 :

1  tiêu:

a.Kiến thức:

- S# làm thí  6 xác a $% $+ *5= W ánh sáng.

- Phát "6 $% a )! *5= c ánh sáng S# ! YZ a )! *5= c ánh sáng vào xác a $+ c trong 3 # d! "# $% e 6 W 3 )T chùm sáng.

b Kĩ năng:

- S$R  "# tìm ra a )! *5= c ánh sáng "g 3  S# dùng thí  6 16 F )T I  $% = ánh sáng.

c.Thái 23

2 6!P (Q

a Giáo viên: Đèn pin, ống trụ thẳng, ống trụ cong, 3 màn chắn, 3 kim ghim

b Học sinh: Mỗi nhóm đem một miếng mút nhỏ.

3 Tiến trình lên lớp.

a R) tra bài S: (5 phút)

Câu !U

dX sáng là gì? N! sáng là gì?

Khi nào   ta ! "# $% ánh sáng? Khi nào ta nhìn P5 1 !'

.B+ án

dX sáng là các ! 3 phát ra ánh sáng; N! sáng bao X X sáng và các !

  )T ánh sáng # vào nĩ

iO  5L e *+ là X sáng; e *h là ! sáng

D  ta ! "# $% ánh sáng khi cĩ ánh sáng *5= vào   Ta nhìn P5 ! khi cĩ ánh sáng < ! *5= vào   ta.

b Bài )* : HĐ 1 : Tổ chức tình huống học tập: (1 phút)

- Nêu    @ 4 nhìn P5 I !L ( cĩ ánh sáng < ! & *5= vào  

ta N!5L ánh sáng j  theo $+ nào 6 #   ta?

HĐ 2 : Tìm hiểu đường truyền của ánh sáng: (20 phút)

S4 trí thí  $ hình 2.1

3 quan sát $ hình

+ Yêu   HS *( )+ C1

S4 trí thí  $ hình 2.2

2a 56 P bìa 4 3 và e

 Dùng 4 3 GV cung P và quan sát

$ hình Ghi ! 

$% quan sát $%

 Nhìn P5 bĩng O

khi cĩ ánh sáng < O

I – VWNG TRUYON CXA ÁNH SÁNG:

C1:Ánh sáng < bĩng O *5=

*3 #

Trang 4

/ GV / HS ND

câu - trong *$+ % nào ta

R nhìn P5 $% bóng O'

+ Yêu   HS 3 rút ra 1# )!

và ghi ! 1# )! &

+

*5= c W ánh sáng

+ Ví dZ khi môi tr$+ng không

Xng tính thì ánh sáng không i

theo $+ng thcng: c m 1 chi#c

que: nla trong n$Rc, nla ngm

ngoài không khí thì có hin t$%ng

gãy khúc

phát ra  vào   n nhìn P5 $% bóng O khi 3 )> A, B, C

c hàng

 Rút ra 1# )!

 Phát "6 a )!

 Ghi ! I 

$% $+ e trong

I 4L nâng cao 4

6 "#

#   ta theo 4 c

 78  i$+ *5= W a/s

trong không khí là $+ thẳng

.Qnh lu8t truyLn thZng c/a ánh sáng:

Trong môi trường trong suốt và đồng tính, ánh sáng truyền đi theo đường thẳng.

HĐ 3 Tìm hiểu tia sáng và chúm sáng: (12 phút)

+ Yêu   HS phát "6 quy $R "6

YQ $+ *5= W ánh sáng

+

R hình 2.3 6 HS R 1q # nào là tia

sáng

+ Thông báo trong 3 # không nhìn

P5 tia sáng mà n có 6 nhìn P5

chùm sáng CR  hình ( 3 )T

chùm sáng $+ e ] các hình 2.5

Yêu   HS *( )+ câu - C3 iX

+ r lên "( 3 )T chùm sáng &

Yêu   HS xác a 1 vài a trí xem có

ánh sáng hay không Y3 theo kinh

 4

"6 quy $R

 Ghi ! cách r tia sáng

 23 vào kinh

 4 và 1#

câu C3

II – TIA SÁNG VÀ CHÙM SÁNG:

Biểu diễn đường truyền của ánh sáng: I $+ c có

\ tên n $R

Ba )T chùm sáng:

C3:

a) Chùm sáng song song: các

tia sáng không giao nhau trên

$+ *5= W chúng

b) Chùm sáng I Z@ các tia

sáng giao nhau trên $+

*5= W chúng

c) Chùm sáng phân 1s@ các tia

sáng loe rộng ra trên $+

*5= W chúng

HĐ 4 : Vận dụng, củng cố và giao nhiệm vụ về nhà: (7 phút)

nhân

III –

C4:

Sl dZng 4ng thcng nhìn bóng

Trang 5

:E 1# và W 4@

- Yêu

- ? Trình bày a )! *5= c W

ánh sáng

- ? Cách "6 YQ $+ *5= W ánh

sáng

- ? Các )T chùm sáng ie 6 W

chúng

 Xem Ghi R

èn

C5:

 2 cây kim lên bàn,  

2 cây trùng nhau, ghim cây cịn )T vào v sao cho "a kim 1 che 1P S] vì ánh sáng < các kim #   theo $+ c

Ghi !* SGK Tr8

c I* & JK CL nhà.

-

- Làm các BT = nhà 2.1; 2.3 ; 2.4 SBT

- Xem *$R Bài 3:

TuÇn :3 Ngµy so¹n: 14/08/10 Ngµy d¹y: 7a:24/8; 7b:24/8/2010

Tiết 3 :

Bài 3 :

1  tiêu:

a.Kiến thức:

- Nhận biết được bóng tối, bóng nửa tối và giải thích được vì sao có hiện tượng nhật thực, nguyệt thực

b.Kĩ năng:

- ận dụng định luật truyền thẳng ánh sáng Giải thích một số hiện tượng trong thực

tế và hiểu được một số ứng dụng của định luật truyền thẳng của ánh sáng

c.Thái độ: Biết vận dụng vào cuộc sống.

2 Chuẩn bị:

a.Giáo viên: Một đèn pin, 1 cây nến, 1 vật cản bằng bìa dày, 1 màn chắn Tranh vẽ

nhật thực, nguyệt thực

b.Học sinh: Mỗi nhóm chuẩn bị như trên.

3 Tiến trình lên lớp

a R) tra bài S: (5 phút)

Trang 6

- Trình bày a )! *5= c W ánh sáng.- Cách "6 YQ $+ *5= W ánh sáng

Nr hình - Các )T chùm sáng ie 6 W chúng Nr hình

b Bài mR H Đ 1 : Tổ chức tình huống học tập: (1 phút)

- GV cho HS

H Đ 2 : Hình thành khái niệm bóng tối và bóng nửa tối: (14 phút)

Trình bày các YZ Z thí

L yêu   1 HS lên 3

 TN1, các HS khác quan

sát thí 

+ Yêu   HS ( )! *( )+

C1 và rút ra ! xét

pin "g O  to y

? So sánh  $% thu $%

R  $% ] TN1

+ Yêu   HS *( )+ C2 và rút

ra ! xét

 Quan sát thí  và

 $% G(5 ra

 :( )! nhóm

 Quan sát thí  và

 $% G(5 ra

 Trên màn   có 3 vùng sáng

 :( )! nhóm

I BÓNG T bI – BÓNG NcA

T bI:

1 TN1: (SGK)

C1:

Bóng 4 g ] phía sau !

(L không ! $% ánh sáng < X sáng *5= R

2 TN2: (SGK)

C2:

Bóng l 4 g ] phía sau

! (L ! $% ánh sáng <

I   W X sáng

*5= R

HĐ 3 : Tìm hiểu nhật thực và nguyệt thực: (20 phút)

? De :*+L De :*h và Trái

iPL ! nào F yên, ! nào

quay xung quanh ! nào?

+ Nêu *$+ %@ De :*h

quay xung quanh Trái iPL #

lúc nào &L D:*h ] v

:iP và D:*+ thì  $%

gì r G(5 ra trên :iP'

? z a trí nào thì có ! 3

toàn  L a trí nào ! 3 1

 '

+ Thông báo: De :*h sáng

là do   )T ánh sáng < De

:*+

? Khi De :*h # a trí (1),

 $% gì r G(5 ra?

+ Yêu   HS ! YZ *( )+

 1# F j "# 6 *( )+

 Có  $% ! 3L

"  *+ hôm & 4 )T

6 *( )+

 Có 5 3L De

:*h không $% De :*+

# sáng

* d! 3 toàn   (hay

I  9 quan sát $% ]

> có bóng 4 (hay bóng l

49 W De :*h trên Trái iP

* d5 3 G(5 ra khi De :*h "a Trái iP che 1P không $% De :*+ # sáng

Trang 7

HĐ 4 : Vận dụng, củng cố và giao nhiệm vụ về nhà: (5 phút)

+ Yêu

C5,C6

:E 1# và W 4@

+ Yêu

? Trình bày a )! *5=

c W ánh sáng

 nhân

.( )R quan sát cho

! xét và ghi vào

]

 Xem Ghi R

III –

C5:

Bĩng t4i và bĩng nla t4i thu ba h}p d n

lTi Khi tPm bìa g n màn ch n thì bĩng nva t4i bi#n mPt, chn cịn bĩng t4i

C6:

Vì kích $R X sáng W O 4 )RL nên khi ta che thì ánh sáng < O

~ cịn T ra ít nhât là bĩng v 4L nên ta

tĩc cĩ kích $R X sáng -L khơng T ra bĩng v 4 $% mà n sách $%

c Hướng dẫn về nhà

-

- Xem *$R bài 4: “

Trang 8

TuÇn :4 Ngµy so¹n: 14/08/10 Ngµy d¹y: 7a:24/8; 7b:24/8/2010

Tiết 4 : Bài 4:

1  tiêu

a.Kiến thức: Biết tiến hành TN để nghiên cứu đường đi của tia sáng phản xạ trên gương phẳng

.Biết xác định tia tới, tia phản xạ, góc tới, góc phản xạ Phát biểu được định luật phản xạ ánh sáng Biết ứng dụng định luật để hướng ánh sáng truyền theo mong muốn

c.Thái độ: Ứng dụng vào thực tế, yêu thích môn học.

2 6!P (Q

a Giáo viên:

- 1 bĩng O pin, 1 X sáng }K 1 $y c cĩ giá €L 1 $R  I

b j sinh:

- SGK,

a R) tra bài S: (5 phút)

- :# nào là bĩng 4 và bĩng l 4' - C( thích  $% ! 3 và 5 3

b Bài mới : Hoạt động 1: Tổ chức tình huống học tập.

- GV làm thí  $   ]  trong SGK ie P =@ e O pin $ # nào 6 # sáng vào 6 A  Chúng ta   tìm 6 4 quan  v các tia sáng # R và tia   lên

< $y

? Khi soi $yL chúng ta nhìn

P5 gì trong $y'

+ GV thơng báo: hình W I

! quan sát $% trong $y

$y

+ Yêu   HS *( )+ C1

 Nhìn P5 ta trong $yL

P5 các ! YZ xung quanh

 A  nghe và ghi R

 :*( )+ C1

I – G VlNG PH^NG:

Hình W I ! quan sát

W ! T "] $y

C1: De $RL e 1# bàn, e kim )T bĩng…

01 23 & / HS  !" Fj & tâm

Yêu   HS "4 trí thí 

$ hình 4.2

+

:3  thí 

 Theo dõi và ghi

II – ÁNH SÁNG:

*TN:

Trang 9

01 23 & / HS  !" Fj & tâm

R và tia ( GT

+ # )!  $% ( GT

ánh sáng

+ Yêu   HS *( )+ C2 và rút

ra 1# )!

+ Thông báo góc R và góc

( GT

? D4 quan  v góc R và

góc ( GT'

+ Thông báo I dung W hai

1# )! trên chính là I dung

W ia )! ( GT ánh sáng

+ Yêu   HS phát "6 I

dung ia )! ( GT ánh

sáng

+

cL Y3 tia R SI, Y3

$+ pháp 5# T I

? Theo I dung W a )!

( GT ánh sáng, hãy r tia

( GT IR

!

:( )! nhóm rút ra 1# )!

 A  nghe và ghi chép

 :< thí  rút ra 1# )!

 Phát "6 I dung a )!

 :3  theo 3

$R Y~ W GV

 23 tia ( GT

Tia R SI # e 1 $y

c "a   )T cho tia ( GT IR

( GT ánh sáng

1 Tia +!: n1 o) trong )p +!Z & nào?

C2: Trong e c + P5 F tia R

 78 

- Tia ( GT g trong cùng e

c R tia R và $+ pháp

5# T 6 R

2 f!Iq & / tia +!: n1 quan

!s ! nào C* +!Iq & / tia

*5

- b$y W tia R $% xác a

*.

SIN

- b$y W tia ( GT $% xác

*.

SIN

 78 

- Góc ( GT luôn luôn "g góc

R

3 .Q ! 78 +!: n1 ánh sáng:

- Tia ( GT g trong e

c F tia R và $+ pháp

5# W $y ] 6 R

- Góc ( GT "g góc R

4 R Ju &Iq & +!Z & và các tia sáng trên hình Cw

Trang 10

01 23 &

Yêu

:E 1# và W 4@

+Yêu

? Trình bày a )! ( GT

ánh sáng

nhân

 Xem Ghi

R

III –

C4:

d I* & JK CL nhà:

-

- Làm các bài ! trong sách BT.

-

Trang 11

NS :29/11/09 ND : 1/12/09

Bài 12 .> TO 6X ÂM

I –  tiêu:

1 Kiến thức: Nêu được mối liên hệ giữa biên độ dao động và độ to của âm, so sánh

được âm to và âm nhỏ

2 Kĩ năng: qua thí nghiệm rút ra được: khái niệm biên độ dao động , độ to nhỏ của

âm phụ thuộc vào biên độ

3 Thái độ (Giáo dục): Giáo dục lòng yêu thích bộ môn.

II – 6!P (Q

- D> nhĩm HS 1 $R thép  X 4 a trên 1 I *>

- 1 âm thoa và búa cao su.- 1 *4 và dùi.- 1 ( bĩng bàn cĩ dây treo

- R 4 và chân # S( Z r † S( I to W 1 4 âm

III –

1 } 2Q ! 7*+ : 7A : 7B : 7C:

2 R) tra bài S (5 phút) - :  4 là gì? iy a W   4

- Âm cao, âm P Z I $ # nào vào   4'

- 1 ! dao I phát âm cĩ   4 30Hz và ! khác dao I phát âm cĩ   4 45Hz Hãy so sánh 3 dao I và âm phát ra W hai !'

3 Bài

GV nêu P =@ Ta j "# I ! dao I thì phát ra âm :  4 dao I W ! r 5# nay r giúp chúng ta *( )+ câu - này

1 Tìm !R biên 23 dao 23 & )~ liên !s &€ biên 23 dao 23 & C* dao 23 & )1 ! Y và âm phát ra to, !U (22 phút)

- Yêu

 1 trong SGK

? :# hành thí  $ #

nào?

sung #  

- Yêu   HS 3  thí

-

6 các thao tác thí



- Quan sát dao I

W  $R thép  XL X +

)  nghe âm phát ra

I – Âm to, âm !U - Biên 23 dao

23 &

* Thí nghiệm 1:C1:

Cách làm

$R

2

T – 5#'

Âm to –

-'

...

dX sáng gì? N! sáng gì?

Khi   ta ! "# $% ánh sáng? Khi ta nhìn P5 !''

.B+ án< /b>

dX sáng ! 3 phát ánh sáng; N! sáng... X sáng !

  )T ánh sáng # vào nĩ

iO  5L e *+ X sáng; e *h ! sáng

D  ta ! "# $% ánh sáng cĩ ánh sáng *5=... ánh sáng t< èn truy=n vào m t ta ta c\ng khơng thPy èn sáng

C5:

Khói X = T  - li ti, *] thành !   )T ánh sáng < O nên chúng ! sáng Các ! sáng G#

Ngày đăng: 01/04/2021, 02:54

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w