1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề kiểm tra 45 phút môn: Hình học lớp 11 - Tiết 14 chương trình nâng cao

3 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 134,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho tam gi¸c  ABC có trọng tâm G .Xác định ảnh của tam giác ABC qua phép tÞnh tiÕn theo AG b.. Viết phương trình đường tròn C' đối xứng với C qua ®­êng th¼ng .[r]

Trang 1

Trường THPT Quảng Xương 1

đề kiểm tra 45 phút Môn : Hình học -Lớp 11- tiết 14 Chương trình nâng cao

(Lớp tập huấn 13/03-15/03-2011)

I Ma trận đề kiểm tra.

Chủ đề Nhận biết

(1)

Thông hiểu (2)

Vận dụng (3)

Mức độ cao hơn (4)

Tổng

Phép tịnh

tiến

Câu 1a 2.0

Câu 1b 1.0

2

3.0

Phép đối

xứng trục

Câu 2 3.0

Câu 4 1.0

2

4.0 Phép quay

Câu 3 3.0

1

3.0

Tổng

1 2.0

3 7.0

1 1.0

5

10.0

II Bảng mô tả câu hỏi

Câu 1a Xác định ảnh của 1 hình qua phép tịnh tiến cho trước

Câu 1b Tìm ảnh của 1 đường thẳng( có p/t cho trước) qua phép tịnh tiến Câu2 Tìm ảnh của 1 đường tròn (có p/t cho trước) qua phép đx trục

Câu 3 Tìm ảnh của 1 điểm và 1 đường thẳng qua phép quay đặc biệt

(góc quay 0 0 )

60 ;90

Câu 4 : Vận dụng phép đối xứng trục xác định điểm thoả mãn điều kiện

cho trước

Trang 2

III.Đề bài :

Câu 1 (3.0 điểm)

a Cho tam giác ABC có trọng tâm G Xác định ảnh của tam giác ABC qua phép tịnh tiến theo AG

b Xỏc định phương trỡnh đường thẳng ’ là ảnh của  : 2x + 3y – 5 = 0 qua

phộp tịnh tiến theo v  (2; 1) 

Câu 2 (3.0điểm)

Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C) :(x)2 ( y)2  và đường

thẳng : x-y-1=0 Viết phương trình đường tròn (C') đối xứng với (C) qua 

đường thẳng 

Câu 3 ( 3.0 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A(2;0) và đường thẳng d : x+y-2=0

Tìm ảnh của A và d qua phép quay tâm O góc 0

90

Câu 4 (1.0điểm)

Cho đường tròn (O) ,đường thẳng a và 2 điểm phân biệt A,B không thuộc chúng Xác định điểm C thuộc a , điểm D thuộc (O) sao cho tứ giác ABCD là hình thang cân có hai đáy AB và CD

III Đáp án :

a.Là tam giác GB’C’ sao cho tứ giác ABB’G và ACC’G là các hình

bình hành

2.0 1

b Nờu đượcbiểu thức toạ độ của phép tịnh tiến

Tỡm được phương trỡnh ’: 2x +3y-6 = 0 1.0

2 * (C) : Tâm I(1;2),bán kính R=2

* D ( I ) I'( ; )  3 0

Phương trình (C') : (x)2  y2 

1.0 2.0

3 *B(0;2) là ảnh của A qua phép quay tâm O góc 0

90

* d’: x-y+2=0 là ảnh của d qua phép quay tâm O góc 0

90

1.5 1.5

4  Giả sử dựng được hình thang cân ABCD t/m bài toán

Gọi d là trung trực của ABD (C ) dD , mà C  a D a'

là ảnh của a qua D d Nên D a' (O)

* Cách dựng :

0.25

0.25

Trang 3

-Dựng a' đối xứng với a qua d

- Dựng D là giao điểm của a' và (O)

-Dựng C đối xứng với D qua d

* Chứng minh : Theo cách dựng => d là trung trực của AB và CD

Nên ABCD là hình thang cân có đáy là AB và CD

* Biện luận :

- a' không cắt (O) : Bài toán vô nghiệm

-a' tiếp xúc với (O) : Bài toán có 1 nghiệm hình

- a' cắt (O) tại 2 điểm phân biệt : Bài toán có 2 nghiệm hình

0.25

0.25

a'

a d

B A

O

Ngày đăng: 01/04/2021, 02:54

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w