1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề thi tốt nghiệp trung học phổ thông môn thi: Toán

5 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 169,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số Sự tương giao giữa đường thẳng và đường cong phương trình, bất phương trình mũ và logarit Nguyên hàm, tích phân Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số Thể[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THANH HÓA

LỚP TẬP HUẤN ĐỢT 2

NHÓM I LỚP 2

BIÊN SOẠN ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT MÔN TOÁN

MA TRẬN MUC TIÊU GIÁO DỤC VÀ MỨC ĐỘ NHẬN THỨC

TỔNG ĐIỂM CHỦ ĐỀ

KIẾN THỨC

TẦM QUAN TRỌNG

TRỌNG SỐ

Theo ma trận nhận thức

Theo thang điểm 10 Khảo sát

và vẽ đồ thị

của hàm số

Sự tương giao

giữa

đường thẳng

và đường cong

phương trình,

bất phương

trình mũ

và logarit

Nguyên hàm,

Giá trị lớn

nhất, nhỏ nhất

của hàm số

Thể tích khối

Phương pháp

tọa độ trong

không gian

Trang 2

MA TRẬN ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT MÔN TOÁN

MỨC ĐỘ NHẬN THỨC-HÌNH THỨC

CÂU HỎI

TỔNG ĐIỂM/10

CHỦ ĐỀ KIẾN THỨC

Khảo sát sự biến thiên

và vẽ đồ thị của hàm số

Câu 1a 2.0

2.0

Sự tương giao giữa đồ thị

và đường thẳng

Câu 1b 1.0

1.0

Phương trình, bất phương trình mũ

và logarit

Câu 2a 1.0

1.0

Nguyên hàm, tích phân Câu 2b

1.0

1.0

Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số Câu 2c

1.0 1.0

1.0

1.0

Phương pháp tọa độ trong không gian

Câu 4.a1) Câu 4.b1) 1.0

Câu 4.a2) Câu 4.b2) 1.0

1.0

Số phức Câu 5.aCâu 5.b

1.0

1.0

1 2.0

4 4.0

4 4.0

9 10.0

Chú thích: a) Đề được thiết kế với tỉ lệ: 38% nhận biết + 29% thông hiểu + 33%

vận dụng, tất cả các câu đều tự luận.

b) Giải tích và hình học có tỉ lệ điểm là : 7:3

c) Cấu trúc câu hỏi: Số lượng câu hỏi là 9.

d) Bản mô tả:

Câu 1a: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số bậc ba có cực trị

Câu 1b: Dựa vào đồ thị biện luận số nghiệm của phương trình dạng f(x) = g(m)

Câu 2a: Giải bất phương trình logarit nhờ biến đổi về cùng cơ số

Câu 2b:

Tính tích phân bằng phương pháp đổi biến, từng phần dạng đơn giản, quen thuộc.

Câu 2c: Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số trên đoạn

Câu 3: Khối chóp đều, sử dụng kiến thức về góc và tính thể tích của khối chóp đó Câu 4.a1): Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng trong không gian

Câu 4.a2): Viết phương trình mặt phẳng dạng cơ bản

Câu 4.a1): Viết phương trình mặt cầu dạng cơ bản

Câu 4.a2): Tìm điểm thuộc đường thẳng thỏa mãn tính chất cho trước

Câu 5a: Tìm môđun của số phức nhờ biến đổi các phép toán về số phức

Câu 5b: Tìm tập hợp các điểm nhờ sử dụng kiến thức về môđun của số phức.

Trang 3

NHÓM I LỚP 2 ĐỀ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

Môn thi: Toán

Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu 1 (3,0 điểm) Cho hàm số y2x3 3x2 1

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho.

b) Xác định tất cả các giá trị của tham số m để phương trình: 2x3 3x2 m0 có 3 nghiệm thực phân biệt

Câu 2 (3 điểm).

5

1 log 2 log

2

3

1 3

b) Tính tích phân:  2  

0

cos sin

dx x x x I

c) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số trên đoạn

1

2 3 ) (

x

x x

Câu 3 ( 1,0 điểm).

Cho khối chóp đều S.ABCD có cạnh bên SA = a 6, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 300 Tính thể tích của khối chóp S.ABCD theo a

II PHẦN RIÊNG - PHẦN TỰ CHON (3 điểm)

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần 1 hoặc 2 ).

1 Theo chương trình Chuẩn

Câu 4.a ( 2,0 điểm).

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng có phương trình:

t z

t y

t x d

0 1

2 :

1

1 1 1

1 :

x d

1) Chứng minh hai đường thẳng d1 và d2 chéo nhau

2) Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa d1 và song song với d2

Câu 5.a (1,0 điểm).

Tìm môđun của số phức z thỏa điều kiện:  2

1 ) 3 4 )(

1 ( zi  i

2 Theo chương trình Nâng cao:

Câu 4.b ( 2,0 điểm).

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm I(2; 5; 3) và đường thẳng d có phương trình:

2

2 1

2

x

1) Viết phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc với đường thẳng d.

2) Tìm điểm M trên d sao cho độ dài vectơ MI là nhỏ nhất

Câu 5.b (1,0 điểm).

Tìm tập hợp điểm trong mặt phẳng tọa độ biểu diễn số phức z = x +yi, thỏa điều kiện sau: | z + 1 – 3i | < 2

-Hết -Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh:……… Số báo danh:……… ……

Trang 4

NHÓM I LỚP 2 THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

Môn thi: Toán

a (2 điểm)

Sự biến thiên:

* Chiều biến thiên: y’ = 6x2 + 6x = 6x(x + 1)

y’ = 0  x =0, x = - 1

 Hàm số đồng biến trên khoảng ( - ; - 1) và (0 ; + ) và  

nghịch biến trên khoảng (-1 ; 0)

0,5

* Cực trị : yCĐ = y(-1) = 0 yCT = y(0) = - 1 0,25

* Giới hạn :   ;

  y xlim     y xlim 0,25 * Bảng biến thiên : x - -1 0 +  

y’ + 0 - 0 +

y 0 + 

- -1

0,25

Đồ thị :

- Cắt trục hoành tại điểm : ( -1 ; 0), (1/2 ; 0)

-Cắt trục tung tại điểm :(0 ; -1)

- Vẽ đúng đồ thị

- Nhận xét ĐTHS nhận điểm (-1/2 ; -1/2) làm tâm đối xứng

0,5

b 1 điểm

Câu 1

(3,0

điểm)

+ Đưa được Pt về dạng : 2x3 +3x2 – 1 = m – 1 (1)

+ Khẳng định số nghiệm của (1) là số giao điểm của đường thẳng y =

m- 1 với ĐTHS y = 2x3 + 3x2 – 1

+ PT có 3 nghiệm phân biệt  - 1< m – 1< 0  0 < m < 1

0,25 0,25

0,5

a (1, 0 điểm)

+ Điều kiện : x >2, x R

+ BPt đã cho  log ( 2)( 2) log 5

3

1 3

+ BPT  x2 – 4 > 5  x2 > 9  |x| > 3  x > 3 (do điều kiện)

0,25 0,25

0,5

b (1 điểm).

+ Viết I x xdx2 x xdxKH

0

2 0

cos sin cos

+ Tính: K = 2   (dùng từng phần)

2 cos

xdx x

+ Tính: H =

2

1 2 sin 2

1 cos

0

2 0

 

dx x xdx

x

Suy ra : I =

2

1

0,25 0,25

0,25 0,25

Câu 2

(3,0

điểm)

c (1 điểm)

+ Ta có f' (x)  5  0 , x 0 ; 2 Hàm f(x) đồng biến trên [0; 2] 0,5

Trang 5

Câu 3

(1,0

Điểm)

+ Vẽ đúng hình., Xác định được góc SAI=300 (I là tâm của đáy)

+ Xét tam giác vuông SAI:

 AI = SA.cos300 = AB = AI = 3a SABCD = 9a2

2

2

+ SI = SA.sin300 =

2

6

a

+ Thể tích của khối chớp S.ABCD : VS.ABCD= SABCD SI =

3

1

2

6

3a3

0,25 0,25

0,25 0,25

1 (1 điểm)

+ Thay PT của d1 vào PT của d2  Hệ PT ẩn t

+ Chỉ ra hệ vô nghiệm  d1, d2 hoặc song song hoặc chéo nhau

+ Chứng minh được 2 vtcp của d1 và d2 không cùng phương

+ kết luận d1, d2 chéo nhau

0,25 0,25 0,25 0,25

Câu 4.a

( 2,0

điểm)

2 (1 điểm)

+ Khẳng định d1 qua A(0 ; 1 ; 0), có vtcp u1 (2;1;1) và d2 có vtcp

) 1

; 1

; 1 (

u

+ Khẳng định được mp (P) qua A và có vtpt n[u1;u2]= (0 ; 1 ; 1)

+ viết đúng ptmp (P) : y + z – 1 = 0

0,25

0,25 0,5

Câu 5.a

( 1,0

điểm

+ Tìm được số phức z = i

25

8 25

31 

+ Tìm được môđun : |z| =

5 41

0,5

0,5

1 ( 1 điểm)

+ Mặt cầu cần tìm có bán kính R bằng khoảng cách từ tâm I(2; 5; 3)

đến đường thẳng d

+ d qua M( 1; 0; 2) và có vtcp

+ Bán kính R = d(I/d) =   =

u

u

IM ,

2 3

+ PT của mặt cầu: (x – 2)2 + (y – 5)2 + (z – 3)2 = 18

0,25 0,25 0,25 0,25

Câu 4.b

( 2,0

điểm)

2 (1 điểm)

+ Gọi M là điểm trên d  M(1+2t; t ; 2 + 2t)

MI= (1 – 2t; 5 – t; 1 – 2t)

+ Suy ra MI = 9t2  t18 27  MI = 9 (t 1 ) 2  18  3 2

+ MI nhỏ nhất bằng 3 2  t = 1

+ Suy ra M(3 ; 1 ; 4)

0,25 0,25

0,25 0,25

Câu 5.b

( 1,0

điểm

+ Ta có gt  | x +1 +(y -3)i| < 2  (x 1 ) 2  (y 3 ) 2  2

(x + 1)2 + (y – 3)2 < 4

tập hợp điểm trên mặt phẳng tọa độ biểu diễn số phức z là hình tròn

tâm I(-1; 3) bán kính R = 2, không kể biên

0,5 0,5

Ngày đăng: 01/04/2021, 02:54

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w