1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bài giảng các môn học khối lớp 2 - Tuần 5 năm 2009

17 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 295,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyện tập: Bài 1: HS nhận dạng các hình sau hình nào là hình chữ nhật, tam giác, tứ giác, hình - Nhận phiếu bài tập, làm bài vuông; đọc tên các hình đó - Phát phiếu bài tập cho hs làm - [r]

Trang 1

Tuần 5

Thứ 2 ngày 21 tháng 9năm 2009

Tiết 1+2: Tập đọc

chiếc bút mực

I MUC TIÊU

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng ; bước đầu biết đọc rõ lời nhân vật trong bài

- Hiểu nội dung: Cô giáo khen ngợi bạn Mai là cô bé ngoan , biết giúp bạn.( trả lời

được câu hỏi 2,3,4,5)

II Đồ dùng:

-Bảng phụ ghi câu văn dài, khó đọc

III Hoạt động dạy học

A KTBC (5'): Yêu cầu HS đọc bài :

Trên chiếc bè Trả lời nội dung câu hỏi

bài

B Bài mới

HĐ1( 35'): luyện đọc

- T đọc mẫu cả bài, giọng chậm rãi,…

a Đọc từng câu : ghi bảng : ngạc nhiên

, loay hoay ,

b Đọc cả đoạn trước lớp

- Hướng dẫn HS đọc câu dài:

-Thế là trong lớp/ chỉ còn mình em/viết

bút chì//

-Nhưng hôm nay/cô cũng định cho em

viết bút mực /vì em viết khá rồi//

-Giúp HS hiểu nghĩa một số từ mới

(chú giải)

c.Đọc từng đoạn trong nhóm

-Hướng dẫn các nhóm đọc

- Cùng HS nhận xét , bình chọn

HĐ2 (25'): Hướng dẫn tìm hiểu bài.

- Từ ngữ nào trong bài cho biết Mai

mong được viết bút mực?

-Chuyện gì đã xảy ra đối với Lan?

- GV củng cố : Bạn Lan được viết bút

mực nhưng quên mang bút

- Vì sao Mai loay hoay mãi với cái hộp

bút?

-Cuối cùng Mai quyết định ra sao?

- Khi được biết mình cũng được viết bút

mực Mai nghĩ và nói như thế nào ?

- Vì sao cô giáo khen Mai?

- GV : Mai là cô bé tốt bụng, chân thật

, HĐ3 (15'): Luyện đọc lại.

-T chia lớp làm 3 nhóm

- 2 H đọc, trả lời H theo dõi nhận xét

- HS lắng nghe

- H S nối tiếp nhau đọc từng câu

- HS luyện đọc từ khó

- HS nối tiếp nhau đọc đoạn

- HS nối tiếp đọc từng đoạn

- HS nêu cách đọc và luyện đọc câu dài

- HS luyện đọc nối tiếp đoạn , giải nghĩa một số từ

- Chia nhóm 4 luyện đọc

- Đại diện thi đọc trước lớp

- H đọc thầm, trả lời câu hỏi:

-Thấy Lan được cô cho viết bút mực hồi hộp nhìn cô Mai buồn lắm

-Lan được viết bút mực

-Nửa muốn cho bạn mượn nửa lại tiếc… -Lấy bút cho Lan mượn

-Cứ để bạn Lan viết trước

-Vì Mai ngoan , biết giúp đỡ bạn

-Các nhóm tự phân vai: - Đại diện lên

đọc trưước lớp

Trang 2

- GV: cùng HS nhận xét bình chọn nhóm

, cá nhân đọc hay nhất

- Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?

C Củng cố, dặn dò (3'):

-Nhận xét tiết hoc

-Về nhà chuẩn bị tiết kể chuyện

Tiết 3 : Toán:

38+25

I MUC TIÊU: Giúp học sinh :

- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 , dạng 38 + 25

- Biết giải bài toán bằng một phép cộng các số với số đo có đơn vị dm

- Biết thực hiện phép tính 9 hoặc 8 cộng với một số để so sánh hai số

II Đồ dùng dạy học:- Que tính, bảng cài

III Hoạt động dạy học:

A KTBC (3'):

- Yêu cầu học sinh chữa bài 3

B Bài mới

HĐ1(10'): Thực hiện phép tính 38+25

-GV nêu bài toán :Có 38 que tính, thêm 25

que tính Hỏi có tất cả ? que tính?

- Y/c HS sử dụng que tính để tính kết quả

- GV sử dụng bảng gài, que tính để hướng

dẫn cách tìm kết quả hay nhất

- Y/ c 1 H S lên bảng đặt tính

- GV Theo dõi , nhận xét

HĐ2 (22'): Thực hành

Bài 1:

- GV nhận xét Lưu ý cho HS cách cộng

có nhớ và cộng không nhớ

Bài 2:

GV: củng cố tên gọi thành phần , kết quả

phép cộng Chú ý HS yếu

Bài 3: Giải toán có lời văn

? Muốn biết con kiến đi từ A đến B phải đi

đoạn đường dài bao nhiêu cm ta làm như

thế nào?

GV củng cố lời giải, cách trình bày

Bài 4: Điền dấu >,<,= vào chỗ trống

? Để điền được dấu thích hợp vào chỗ

chấm Ta làm như thế nào ?

C Củng cố dặn dò(1’)

- Khái quát nội dung bài học

- 2 H lên bảng làm bài Đặt tính và tính

- Nghe và phân tích đề toán

- HS thao tác trên que tính, nêu kết quả ( nhiều cách) 38+25=34

- HS theo dõi

- 1 HS lên đặt tính , cả lớp thực hiện vào bảng con

38

25 63

- 1, 2 HS nhắc lại cách đặt tính và thực hiện tính

-Đọc đề bài

- H làm bài tập vào vở 2 HS lên bảng làm bài

- HS kẻ bảng , viết bài vào vở

- Nhiều HS đọc kết quả Lớp nhận xét

- HS đọc yêu cầu bài

- Thực hiện phép cộng 28 + 34

- HS làm bài vào vở 1 HS lên bảng làm bài

- HS nhìn SGK đọc thầm yêu cầu BT -HS trả lời

-H S làm bài vào vở 2 HS lên bảng làm bài

- HS nhận xét

- Về làm BT 1,2,3 VBT

-+

Trang 3

Chiều thứ hai ngày 21 tháng 9 năm 2009

Tiết 1 : Tập viết

chữ hoa D

I MUC TIÊU:

- Viết đúng chữ hoa D ( 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ ), chữ và câu ứng dụng : Dân ( 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ ) , Dân giàu nước mạnh ( 3 lần )

II Đồ dùng dạy học: Chữ D mẫu

III Hoạt động dạy học:

A KTBC : ( 3) Yêu cầu HS lên bảng viết

chữ C - GV nhận xét

B Bài mới:

HĐ1 (5’): Hướng dẫn viết chữ d hoa.

- T gắn mẫu chữ D lên bảng

- Yêu cầu HS nêu độ cao, rộngcủa chữ D

? Chữ D gồm mấy nét ?

- GV nhận xét

-GVvừa nói vừa viết chữ D vào khung chữ

- GVTheo dõi nhận xét

HĐ2 (5’): HD viết cụm từ ứng dụng

- Yêu cầu HS đọc câu ứng dụng

- GV giúp HS hiểu nghĩa câu ứng dụng :

Nhân dân giàu có , đất nước hùng mạnh

- Yêu cầu HS nhận xét về độ cao của các

chữ trong cụm từ

- GV viết mẫu câu ứng dụng

- Yêu cầu HS viết bảng chữ Dân

- GV nhận xét sửa sai

HĐ3 ( 20’): Hướng dẫn HS viết vào vở :

- Nêu yêu cầu viết

- Lưu ý: Cách trình bày tư thế ngồi

- Chấm, chữa bài

C Củng cố, dặn dò: (3’)

- Nhận xét giờ học

- 2 HS viết bảng lớp , cả lớp viết bảng con

- HS quan sát

- Cao 5 li, rộng 4li

- Chữ D gồm 1 nét là kết hợp của hai nét cơ bản là nét lượn 2 đầu và nét cong phải liền nhau tạo một vòng xoắn nhỏ ở chân chữ

- HS quan sát , định hình cách viết

- HS viết bảng con

- 2 HS đọc

- HS lắng nghe

- Các chữ cao 2,5 li: D, g, h;cao 1 li: các chữ còn lại

- HS quan sát

- HS viết 2 lần

- HS viết theo yêu cầu

- VN viết bài ở nhà

Tiết 2: Luyện tiếng việt

Luyện viết chữ hoaD

.Mục tiờu :

- HS viết đỳng, đẹp chữ hoa D

- Viết đỳng cụm từ ứng dụng : Dõn giàu nước mạnh

-GD tớnh cẩn thận, ý thức luyện viết đỳng, đẹp

II.Chuẩn bị:

+ GV: chữ mẫu

+ HS: VTV

Trang 4

III.Các hoạt động dạy học :

A.Bài cũ :

- Yêu cầu hs viết : D, Dân

- Nhận xét

B.Bài mới :

1.Giới thiệu bài :

2.Giảng bài :

*Quan sát ,nhận xét

- Gắn chữ mẫu

- Viết mẫu: D

- Yêu cầu hs viết chữ D

- Nhận xét, sửa sai

=>Lưu ý hs : Điểm bắt đầu, kết thúc

của con chữ D

- Yêu cầu hs QS cụm từ ứng dụng:

Dân giàu nước mạnh

- Yêu cầu hs viết: Dân

- Nhận xét, sửa chữa

* Luyện viết :

- Yêu cầu hs viết bài (nêu yêu cầu

viết)

- Theo dõi,hướng dẫn thêm cho

một số em viết chậm

=> Lưu ý hs cách cầm bút, tư thế

ngồi, tốc độ viết

- Chấm bài, nhận xét

3.Củng cố ,dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Luyện viết thêm

- Viết bảng

- Nghe

- QS nêu lại cấu tạo chữ D

- Viết bảng con

- QS nhận xét về độ cao của các chữ , khoảng cách giữa các tiếng, cách đặt dấu thanh

- Viết bảng

- Viết bài vào vở

- Lắng nghe

Trang 5

Tiết 3 : Kể chuyện:

chiếc bút mực

I MUC TIÊU:

- Dựa theo tranh , kể lại được từng đoạn của câu chuyện : Chiếc bút mực

- HS khá giỏi bước đầu kể được toàn bộ câu chuyện

II Đồ dùng dạy học:

Tranh minh hoạ SGK

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5'): Kể lại chuyện:

Bím tóc đuôi sam

- T nhận xét , ghi điểm

B Bài mới:

HĐ1 (15 '): Kể từng đoạn theo tranh

-GV nêu yêu cầu của bài:

-GV ghi bảng

T1:Cô gọi Lan lên bàn cô lấy mực

T2:Lan khóc vì quên bút ở nhà

T3:Mai đưa bút của mình cho Lan mượn

T4 : Cô giáo cho Mai viết bút mực

Cô đưa bút của mình cho Mai mượn

- GV Nhận xét , bổ sung

- Yêu cầu chia nhóm kể chuyện

- Nếu các em còn lúng túng, gợi ý để HS

kể

- Theo dõi nhận xét

HĐ2 : ( 17) Kể lại toàn bộ câu chuyện

- Lần 1: GV làm người dẫn chuyện

- Lần 2: Cho HS xung phong nhận vai kể

- GV Cùng hs nhận xét , bình chọn

C Củng cố dặn dò (2')

- Nhận xét giờ học, tuyên dương, nhắc nhở

- 3 H phân vai kể lại chuyện

- HS theo dõi -HS quan sát từng tranh SGK, phân biệt các nhân vật

-HS nêu tóm tắt ND mỗi bức tranh Cô đưa bút của mình cho Mai mượn

- Chia nhóm 4 kể chuyện

- Đại diện thi kể trưước lớp

- Nhóm khác nhận xét bạn kể

- 4 HS lên bảng kể toàn bộ câu chuyện -Lớp nhận xét

- HS kể theo hình thức phân vai

- 1 số HS nhận vai kể cùng GV

- HS khác nhận xét từng vai theo tiêu chí

- Các nhóm thi kể theo vai

- Về nhà luyện kể chuyện

Tiết4: Tự học

****************************************************************

Trang 6

Thứ ba ngày 20 tháng 9 năm 2009

Tiết 3 : Toán

luyện tập

I MUC TIÊU :

- Thuộc bảng cộng 8 cộng với một số

- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 , dạng 8 + 5 ; 28 + 35

- Biết giải bài toán theo tóm tắt với một phép cộng

II Hoạt động dạy học:

A:KTBC:(5’) -2 HS lên bảng tính:56+28,

78+19

GV nhận xét ghi điểm

B Bài mới :GTB;

-HĐ1: (18') HD làm bài tập

Bài 1:-Y/ cầu HS tự làm vào vở

-Gọi HS nối tiếp đọc kết quả

-Gv chốt bài đúng

Bài 2:

?bài tập y/cầu gì?

-Y/cầu HS tự làm vào vở

Gọi 3HS lên bảng làm nêu cách đặt

tính,cách tính

-Gv chốt cách đặt tính ,cách tính

Bài 3: Gọi HS đọc y/cầu

-Gv ghi tóm tắt bài

-Y/cầu hs giải vào vở-1Hs giải bảng phụ

-Nhận xét -chấm bài

C: Củng cố ,dặn dò (5')

*Bài 5;HD cho HS làm miệng

Nhận xét tiết học

HS lên bảng làm bài, H theo dõi nhận xét bổ sung

- HS đọc y/ c bài tập SGK

- HS tự làm bài vào vở -HS đỏi vở kiểm tra bài

-1HS nêu y/cầu-làm vào vở -3 em lên bảng làm

-lớp nhận xét-chữa bài

- 1 HS nêu tóm tắt bài toán 1 HS đọc

đề toán theo tóm tắt -Giải vào vở-chữa bài

- HS đọc đáp án bài làm của mình

-Hs nêu cách làm chọn đáp án đúng -Chuẩn bị bài sau

Tiết 2 : Tập đọc

mục lục sách

I MUC TIÊU:

- Đọc rành mạch văn bản có tính chất liệt kê

- Bước đầu biết dùng mục lục sách để tra cứu ( trả lời được các câu hỏi 1,2,3,4)

II Đồ dùng

- Tập truyện thiếu nhi có mục lục

A Bài cũ: (3’)2 H đọc bài: Chiếc bút mực

B Bài mới: GTB

HĐ1: Hướng dẫn luyện đọc (15')

- GV đọc mẫu

a Đọc từng dòng

- GV theo dõi , giúp HS đọc đúng:tuyển

tập,Phùng Quán,cổ tích

- 2 H đọc bài, lớp theo dõi nhận xét

- HS theo dõi - 1 H đọc lại bài

- HS đọc nối tiếp từng dòng

- HS luyện đọc từ khó

Trang 7

b Đọc từng mục trong nhóm

- Chia nhóm hướng dẫn các nhóm luyện

đọc

- Gv theo dõi , hướng dẫn các nhóm đọc

đúng

c Thi đọc

- Gv theo dõi nhận xét

HĐ2: Tìm hiểu bài (12')

- Tuyển tập này có những truyện nào?

- Truyện người học trò cũ ở trang nào?

- T : Trang 52 là trang bắt đầu truyện

Người học trò cũ

-Truyện :Mùa quả ngọt của nhà văn nào?

-Mục lục sách dùng để làm gì?

- GV HD đọc , tra mục lục SGK Tiếng

Việt 2 , tập một

HĐ3: Luyện đọc lại (10')

- GV nhắc HS đọc bài với giọng rõ ràng ,

rành mạch

- GVcùng HS nhận xét, bình chọn bạn

đọc đúng, hay nhất

C Củng cố dặn dò (2'): Nhận xét tiết học

- Các nhóm nối tiếp đọc từngmục

- Luyện đọc trong nhóm

- Đại diện nhóm thi đọc

- Lơp bình chọn cá nhân đọc hay

- Đọc thầm trả lời câu hỏi

- HS nêu từng tên truyện

- Trang 52

- Mùa quả ngọt của nhà văn Quang Dũng

+ cho biết cuốn sách viết về gì

- HS mở mục lục SGK , 1 HS đọc mục lục SGK

- Cả lớp thi hỏi - đáp nhanh về mục lục tuần 5

- Một vài hS thi đọc cả bài

- Về nhà thực hành tra mục lục sách

Tiết 3: TIẾNG VIỆT

LUYỆN ĐỌC: CHIẾC BÚT MỰC Mục tiờu:

- Rốn kĩ năng đọc đỳng, đọc to và hay bài: Chiếc bỳt mực

- Rốn đọc cho hs yếu biết đọc phõn biệt lời kể chuyện và lời nhõn vật

- GD hs cú ý thức đọc tốt

II Cỏc hoạt động dạy học :

A Bài cũ :

- Gọi hs nờu tờn bài Tập đọc vừa học

B Bài mới :

1 Giới thiệu bài :

2 Luyện đọc :

- Gọi 1hs đọc lại toàn bài

- GV chỳ ý cỏch phỏt õm cho hs đọc

yếu

-Yờu cầu hs đọc từng đoạn

- GV hướng dẫn hs đọc đỳng ở 1

số cõu dài, cỏch thể hiện giọng cỏc

nhõn vật (nhất là đối với hs yếu)

- Nhận xột, chỉnh sửa cỏch đọc

- Tuyờn dương hs yếu đọc cú tiến

- 2hs nờu

- Lắng nghe

- Đọc bài, lớp đọc thầm

- Luyện phỏt õm

- 4hs đọc

- HS luyện đọc

- Vỗ tay động viờn

Trang 8

bộ

* Yờu cầu hs đọc từng đoạn trong

nhúm

* Thi đọc :

- Tổ chức cho hs thi đọc theo từng

nhúm đối tượng

- Tổ chức thi đọc phõn vai theo 3

đối tượng

Vai người dẫn, vai cụ giỏo, Mai và

Lan

- Nhận xột, tuyờn dương

3 Củng cố , dặn dũ :

- Hệ thống bài

- Nhận xột giờ học

- Luyện đọc ở nhà

- Cỏc nhúm luyện đọc

- Thi đọc giữa cỏc nhúm

- Nhận xột nhúm, cỏ nhõn đọc tốt

- Thi đọc Lớp theo dừi, nhận xột

- Nghe, ghi nhớ

Tiết 4 : tự học

**********************************************************************

Thứ 4 ngày 23 tháng 9 năm 2009

Tiết 1 : Toán

hình chữ nhật,hình tứ giáC I.MUC TIÊU: Giúp H S :

-Nhận dạng được và gọi đúng tên hình chữ nhật ,hình tứ giác

-Biết nối các điểm để có hình tứ giác ; hình chữ nhật

II Đồ dùng dạy học

- Một miếng bài dạng hình chữ nhật, hình tứ giác

- Vẽ hình chữ nhật,Hình tam giác trên bảng phụ

III Hoạt động dạy học.

A Bài cũ : ( 3) T Y/ C đăt tính và tính

48 + 24 ; 68+13

- T nhận xét

B Bài mới : -Giới thiệu bài (1’)

HĐ1 : ( 7) Giới thiệu hình chữ nhật

- GV đưa 1số hình trực quan có dạng

hình chữ nhật ,và giới thiệu đây là hình

chữ nhật

-Treo bảng phụ đã vẽ sẵn các hình chữ

nhật lên bảng , ghi tên hình và đọc: Hình

chữ nhật ABCD ; hình chữ nhật MNPQ

HĐ2 : ( 7) Giới thiệu hình tứ giác

-Cho học sinh quan sát 1số hình trực quan

có hình dạng tứ giác

-Treo bảng phụ các hình tứ giác , yêu cầu

HS ghi tên hình và đọc

- Cho học sinh liên hệ một số đồ vật có

- 2H lên bảng tính ,HS tính vào bảng con

-HS quan sát , nhận dạng hình chữ

nhật

- Nhiều HS đọc lại

- HS tự ghi hình thứ 3 lại rồi

đọc:EGHK

- HS quan sát

- HS quan sát hình trực quan và nêu tên các hình đó

-HS liên hệ thực tế Lớp nhận xét

Trang 9

dạng hình chữ nhật ,hình tứ giác

HĐ 3 : ( 17') Thực hành

Bài 1:

- GV yêu cầu dùng thước kẻ và bút vẽ

hình chữ nhật ; hình tứ giác vào vở

Bài 2 :

- GV củng cố về cách nhận diện hình chữ

nhật , hình tứ giác

Bài 3 : GV nêu yêu cầu BT

- GV nhận xét , tuyên dương nhóm tìm

đúng

C, Củng cố dặn dò (2’)

Nhận xét tiết học

- 1 HS đọc yêu cầu BT -2 HS lên bảng nối -Lớp nhận xét

- HS quan sát các hình , tìm hình chữ nhật , hình tứ giác

- HS nêu miệng số hình chữ nhật , hình tứ giác Lớp nhận xét

- HS thảo luận cặp , tìm cách vẽ thêm

đoạn thẳng để có số hình theo yêu cầu

- Đại diện nhóm trình bày kết quả

- Về nhà nhận dạng hình

Tiết 2: TOÁN

LUYỆN NHẬN BIẾT HèNH CHỮ NHẬT, HèNH TỨ GIÁC

I.Mục tiờu:

- Củng cố khả năng nhận dạng hỡnh chữ nhật, hỡnh tứ giỏc, tam giỏc

- Phỏt huy tớnh độc lập, khả năng tư duy của hs

II Chuẩn bị:

- Nội dung luyện tập

- Phiếu bài tập ghi bài tập 1

III Cỏc hoạt động dạy học:

A Bài cũ:

- Kiểm tra sỏch, vở chuẩn bị cho mụn học

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Luyện tập:

Bài 1: HS nhận dạng cỏc hỡnh sau hỡnh nào

là hỡnh chữ nhật, tam giỏc, tứ giỏc, hỡnh

vuụng; đọc tờn cỏc hỡnh đú

- Phỏt phiếu bài tập cho hs làm

- Treo phiếu bài tập lờn bảng,gọi hs đọc tờn

cỏc hỡnh

Bài 2: Kẻ thờm một đoạn thẳng trong mỗi

hỡnh sau để được:

a 1 hỡnh chữ nhật và 1 hỡnh tứ giỏc

b 3 hỡnh tứ giỏc

- Yờu cầu hs làm bài

Khuyến khớch hs tỡm nhiều cỏch kẻ khỏc

nhau

Chấm, chữa bài

Bài 3: Ghi tờn tất cả cỏc hỡnh chữ nhật cú

trong hỡnh sau:

- Để sỏch, vở lờn bàn

- Nhận phiếu bài tập, làm bài

- 4-5 hs lờn đọc và chỉ tờn cỏc hỡnh đú, lớp theo dừi nhận xột

- Vẽ hỡnh vào vở rồi kẻ thờm đoạn thẳng

- Nờu yờu cầu

Trang 10

- Hướng dẫn hs tỡm cỏc hỡnh theo thứ tự để

khỏi nhầm và bỏ sút bằng cỏch: Tỡm hỡnh

chữ nhật được tạo bởi 1 hỡnh, sau đú tỡm

hỡnh chữ nhật được tạo bởi 2 hỡnh

- Gọi 1số nhúm trỡnh bày kết quả

3.Củng cố, dặn dũ:- Nhận xột giờ học

- Lắng nghe, làm bài theo nhúm đụi

Đại diện nhúm trỡnh bày Lớp theo dừi, nhận xột

Tiết 3: Chính tả (Tập chép ):

Chiếc bút mực

I MUC TIÊU:

- Chép lại chính xác đoạn: tóm tắt nội dung bài: Chiếc bút mực

- Làm được BT2, 3 a/b

II Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ ghi nội dung đoạn chép

III.Hoạt động dạy học

A.KTBC(3'):

- Gv đọc các từ : ăn giỗ , dòng sông , ròng

- Nhận xét , ghi điểm một số em

B Bài mới:

HĐ1 (20'): Hướng dẫn tập chép

- Đọc đoạn chép

-Treo bảng phụ ghi nội dung đoạn chép

- Trong đoạn văn có những dấu câu nào?

- Dấu chấm đặt ở đâu?

- GV đọc từ khó : bút chì , bỗng quên

* Chép bài

- Gv theo dõi , nhắc nhở

* Chấm, chữa bài (10.bài), nhận xét

HĐ2 (10'): Hướng dẫn làm bài tập.

Bài 1: Điền vào chỗ trống ia hay ya

- Theo dõi nhận xét

Bài 2a: T nêu yêu cầu bài tập

- T cùng HS nhận xét , chốt lại :

Nón – lợn – lười – non

C Củng cố dặn dò (2')

-Nhận xét tiết học

- 2 HS viết bảng lớp Cả lớp viết bảng con

- HS nghe, 2 H đọc lại đoạn chép

- HS theo dõi , đọc thầm

- Có dấu chấm ,dấu phẩy-Dấu chấm

đặt ở cuốí câu -Viết từ khó vào bảng con

- HS nhìn bảng chép bài vào vở

- HS đổi vở, soát lỗi, ghi ra lề

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS tự làm bài, 1 H lên bảng chữa bài : tia nắng , đêm khuya , cây mía

- HS thảo luận cặp đôi Đại diện cặp nêu từ

- Về nhà làm bài tập 3b

Tiết 4: Tự Học

**********************************************************************

Ngày đăng: 01/04/2021, 02:54

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w