Luyện tập: Bài 1: HS nhận dạng các hình sau hình nào là hình chữ nhật, tam giác, tứ giác, hình - Nhận phiếu bài tập, làm bài vuông; đọc tên các hình đó - Phát phiếu bài tập cho hs làm - [r]
Trang 1Tuần 5
Thứ 2 ngày 21 tháng 9năm 2009
Tiết 1+2: Tập đọc
chiếc bút mực
I MUC TIÊU
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng ; bước đầu biết đọc rõ lời nhân vật trong bài
- Hiểu nội dung: Cô giáo khen ngợi bạn Mai là cô bé ngoan , biết giúp bạn.( trả lời
được câu hỏi 2,3,4,5)
II Đồ dùng:
-Bảng phụ ghi câu văn dài, khó đọc
III Hoạt động dạy học
A KTBC (5'): Yêu cầu HS đọc bài :
Trên chiếc bè Trả lời nội dung câu hỏi
bài
B Bài mới
HĐ1( 35'): luyện đọc
- T đọc mẫu cả bài, giọng chậm rãi,…
a Đọc từng câu : ghi bảng : ngạc nhiên
, loay hoay ,
b Đọc cả đoạn trước lớp
- Hướng dẫn HS đọc câu dài:
-Thế là trong lớp/ chỉ còn mình em/viết
bút chì//
-Nhưng hôm nay/cô cũng định cho em
viết bút mực /vì em viết khá rồi//
-Giúp HS hiểu nghĩa một số từ mới
(chú giải)
c.Đọc từng đoạn trong nhóm
-Hướng dẫn các nhóm đọc
- Cùng HS nhận xét , bình chọn
HĐ2 (25'): Hướng dẫn tìm hiểu bài.
- Từ ngữ nào trong bài cho biết Mai
mong được viết bút mực?
-Chuyện gì đã xảy ra đối với Lan?
- GV củng cố : Bạn Lan được viết bút
mực nhưng quên mang bút
- Vì sao Mai loay hoay mãi với cái hộp
bút?
-Cuối cùng Mai quyết định ra sao?
- Khi được biết mình cũng được viết bút
mực Mai nghĩ và nói như thế nào ?
- Vì sao cô giáo khen Mai?
- GV : Mai là cô bé tốt bụng, chân thật
, HĐ3 (15'): Luyện đọc lại.
-T chia lớp làm 3 nhóm
- 2 H đọc, trả lời H theo dõi nhận xét
- HS lắng nghe
- H S nối tiếp nhau đọc từng câu
- HS luyện đọc từ khó
- HS nối tiếp nhau đọc đoạn
- HS nối tiếp đọc từng đoạn
- HS nêu cách đọc và luyện đọc câu dài
- HS luyện đọc nối tiếp đoạn , giải nghĩa một số từ
- Chia nhóm 4 luyện đọc
- Đại diện thi đọc trước lớp
- H đọc thầm, trả lời câu hỏi:
-Thấy Lan được cô cho viết bút mực hồi hộp nhìn cô Mai buồn lắm
-Lan được viết bút mực
-Nửa muốn cho bạn mượn nửa lại tiếc… -Lấy bút cho Lan mượn
-Cứ để bạn Lan viết trước
-Vì Mai ngoan , biết giúp đỡ bạn
-Các nhóm tự phân vai: - Đại diện lên
đọc trưước lớp
Trang 2- GV: cùng HS nhận xét bình chọn nhóm
, cá nhân đọc hay nhất
- Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?
C Củng cố, dặn dò (3'):
-Nhận xét tiết hoc
-Về nhà chuẩn bị tiết kể chuyện
Tiết 3 : Toán:
38+25
I MUC TIÊU: Giúp học sinh :
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 , dạng 38 + 25
- Biết giải bài toán bằng một phép cộng các số với số đo có đơn vị dm
- Biết thực hiện phép tính 9 hoặc 8 cộng với một số để so sánh hai số
II Đồ dùng dạy học:- Que tính, bảng cài
III Hoạt động dạy học:
A KTBC (3'):
- Yêu cầu học sinh chữa bài 3
B Bài mới
HĐ1(10'): Thực hiện phép tính 38+25
-GV nêu bài toán :Có 38 que tính, thêm 25
que tính Hỏi có tất cả ? que tính?
- Y/c HS sử dụng que tính để tính kết quả
- GV sử dụng bảng gài, que tính để hướng
dẫn cách tìm kết quả hay nhất
- Y/ c 1 H S lên bảng đặt tính
- GV Theo dõi , nhận xét
HĐ2 (22'): Thực hành
Bài 1:
- GV nhận xét Lưu ý cho HS cách cộng
có nhớ và cộng không nhớ
Bài 2:
GV: củng cố tên gọi thành phần , kết quả
phép cộng Chú ý HS yếu
Bài 3: Giải toán có lời văn
? Muốn biết con kiến đi từ A đến B phải đi
đoạn đường dài bao nhiêu cm ta làm như
thế nào?
GV củng cố lời giải, cách trình bày
Bài 4: Điền dấu >,<,= vào chỗ trống
? Để điền được dấu thích hợp vào chỗ
chấm Ta làm như thế nào ?
C Củng cố dặn dò(1’)
- Khái quát nội dung bài học
- 2 H lên bảng làm bài Đặt tính và tính
- Nghe và phân tích đề toán
- HS thao tác trên que tính, nêu kết quả ( nhiều cách) 38+25=34
- HS theo dõi
- 1 HS lên đặt tính , cả lớp thực hiện vào bảng con
38
25 63
- 1, 2 HS nhắc lại cách đặt tính và thực hiện tính
-Đọc đề bài
- H làm bài tập vào vở 2 HS lên bảng làm bài
- HS kẻ bảng , viết bài vào vở
- Nhiều HS đọc kết quả Lớp nhận xét
- HS đọc yêu cầu bài
- Thực hiện phép cộng 28 + 34
- HS làm bài vào vở 1 HS lên bảng làm bài
- HS nhìn SGK đọc thầm yêu cầu BT -HS trả lời
-H S làm bài vào vở 2 HS lên bảng làm bài
- HS nhận xét
- Về làm BT 1,2,3 VBT
-+
Trang 3
Chiều thứ hai ngày 21 tháng 9 năm 2009
Tiết 1 : Tập viết
chữ hoa D
I MUC TIÊU:
- Viết đúng chữ hoa D ( 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ ), chữ và câu ứng dụng : Dân ( 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ ) , Dân giàu nước mạnh ( 3 lần )
II Đồ dùng dạy học: Chữ D mẫu
III Hoạt động dạy học:
A KTBC : ( 3) Yêu cầu HS lên bảng viết
chữ C - GV nhận xét
B Bài mới:
HĐ1 (5’): Hướng dẫn viết chữ d hoa.
- T gắn mẫu chữ D lên bảng
- Yêu cầu HS nêu độ cao, rộngcủa chữ D
? Chữ D gồm mấy nét ?
- GV nhận xét
-GVvừa nói vừa viết chữ D vào khung chữ
- GVTheo dõi nhận xét
HĐ2 (5’): HD viết cụm từ ứng dụng
- Yêu cầu HS đọc câu ứng dụng
- GV giúp HS hiểu nghĩa câu ứng dụng :
Nhân dân giàu có , đất nước hùng mạnh
- Yêu cầu HS nhận xét về độ cao của các
chữ trong cụm từ
- GV viết mẫu câu ứng dụng
- Yêu cầu HS viết bảng chữ Dân
- GV nhận xét sửa sai
HĐ3 ( 20’): Hướng dẫn HS viết vào vở :
- Nêu yêu cầu viết
- Lưu ý: Cách trình bày tư thế ngồi
- Chấm, chữa bài
C Củng cố, dặn dò: (3’)
- Nhận xét giờ học
- 2 HS viết bảng lớp , cả lớp viết bảng con
- HS quan sát
- Cao 5 li, rộng 4li
- Chữ D gồm 1 nét là kết hợp của hai nét cơ bản là nét lượn 2 đầu và nét cong phải liền nhau tạo một vòng xoắn nhỏ ở chân chữ
- HS quan sát , định hình cách viết
- HS viết bảng con
- 2 HS đọc
- HS lắng nghe
- Các chữ cao 2,5 li: D, g, h;cao 1 li: các chữ còn lại
- HS quan sát
- HS viết 2 lần
- HS viết theo yêu cầu
- VN viết bài ở nhà
Tiết 2: Luyện tiếng việt
Luyện viết chữ hoaD
.Mục tiờu :
- HS viết đỳng, đẹp chữ hoa D
- Viết đỳng cụm từ ứng dụng : Dõn giàu nước mạnh
-GD tớnh cẩn thận, ý thức luyện viết đỳng, đẹp
II.Chuẩn bị:
+ GV: chữ mẫu
+ HS: VTV
Trang 4III.Các hoạt động dạy học :
A.Bài cũ :
- Yêu cầu hs viết : D, Dân
- Nhận xét
B.Bài mới :
1.Giới thiệu bài :
2.Giảng bài :
*Quan sát ,nhận xét
- Gắn chữ mẫu
- Viết mẫu: D
- Yêu cầu hs viết chữ D
- Nhận xét, sửa sai
=>Lưu ý hs : Điểm bắt đầu, kết thúc
của con chữ D
- Yêu cầu hs QS cụm từ ứng dụng:
Dân giàu nước mạnh
- Yêu cầu hs viết: Dân
- Nhận xét, sửa chữa
* Luyện viết :
- Yêu cầu hs viết bài (nêu yêu cầu
viết)
- Theo dõi,hướng dẫn thêm cho
một số em viết chậm
=> Lưu ý hs cách cầm bút, tư thế
ngồi, tốc độ viết
- Chấm bài, nhận xét
3.Củng cố ,dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Luyện viết thêm
- Viết bảng
- Nghe
- QS nêu lại cấu tạo chữ D
- Viết bảng con
- QS nhận xét về độ cao của các chữ , khoảng cách giữa các tiếng, cách đặt dấu thanh
- Viết bảng
- Viết bài vào vở
- Lắng nghe
Trang 5Tiết 3 : Kể chuyện:
chiếc bút mực
I MUC TIÊU:
- Dựa theo tranh , kể lại được từng đoạn của câu chuyện : Chiếc bút mực
- HS khá giỏi bước đầu kể được toàn bộ câu chuyện
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ SGK
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5'): Kể lại chuyện:
Bím tóc đuôi sam
- T nhận xét , ghi điểm
B Bài mới:
HĐ1 (15 '): Kể từng đoạn theo tranh
-GV nêu yêu cầu của bài:
-GV ghi bảng
T1:Cô gọi Lan lên bàn cô lấy mực
T2:Lan khóc vì quên bút ở nhà
T3:Mai đưa bút của mình cho Lan mượn
T4 : Cô giáo cho Mai viết bút mực
Cô đưa bút của mình cho Mai mượn
- GV Nhận xét , bổ sung
- Yêu cầu chia nhóm kể chuyện
- Nếu các em còn lúng túng, gợi ý để HS
kể
- Theo dõi nhận xét
HĐ2 : ( 17) Kể lại toàn bộ câu chuyện
- Lần 1: GV làm người dẫn chuyện
- Lần 2: Cho HS xung phong nhận vai kể
- GV Cùng hs nhận xét , bình chọn
C Củng cố dặn dò (2')
- Nhận xét giờ học, tuyên dương, nhắc nhở
- 3 H phân vai kể lại chuyện
- HS theo dõi -HS quan sát từng tranh SGK, phân biệt các nhân vật
-HS nêu tóm tắt ND mỗi bức tranh Cô đưa bút của mình cho Mai mượn
- Chia nhóm 4 kể chuyện
- Đại diện thi kể trưước lớp
- Nhóm khác nhận xét bạn kể
- 4 HS lên bảng kể toàn bộ câu chuyện -Lớp nhận xét
- HS kể theo hình thức phân vai
- 1 số HS nhận vai kể cùng GV
- HS khác nhận xét từng vai theo tiêu chí
- Các nhóm thi kể theo vai
- Về nhà luyện kể chuyện
Tiết4: Tự học
****************************************************************
Trang 6Thứ ba ngày 20 tháng 9 năm 2009
Tiết 3 : Toán
luyện tập
I MUC TIÊU :
- Thuộc bảng cộng 8 cộng với một số
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 , dạng 8 + 5 ; 28 + 35
- Biết giải bài toán theo tóm tắt với một phép cộng
II Hoạt động dạy học:
A:KTBC:(5’) -2 HS lên bảng tính:56+28,
78+19
GV nhận xét ghi điểm
B Bài mới :GTB;
-HĐ1: (18') HD làm bài tập
Bài 1:-Y/ cầu HS tự làm vào vở
-Gọi HS nối tiếp đọc kết quả
-Gv chốt bài đúng
Bài 2:
?bài tập y/cầu gì?
-Y/cầu HS tự làm vào vở
Gọi 3HS lên bảng làm nêu cách đặt
tính,cách tính
-Gv chốt cách đặt tính ,cách tính
Bài 3: Gọi HS đọc y/cầu
-Gv ghi tóm tắt bài
-Y/cầu hs giải vào vở-1Hs giải bảng phụ
-Nhận xét -chấm bài
C: Củng cố ,dặn dò (5')
*Bài 5;HD cho HS làm miệng
Nhận xét tiết học
HS lên bảng làm bài, H theo dõi nhận xét bổ sung
- HS đọc y/ c bài tập SGK
- HS tự làm bài vào vở -HS đỏi vở kiểm tra bài
-1HS nêu y/cầu-làm vào vở -3 em lên bảng làm
-lớp nhận xét-chữa bài
- 1 HS nêu tóm tắt bài toán 1 HS đọc
đề toán theo tóm tắt -Giải vào vở-chữa bài
- HS đọc đáp án bài làm của mình
-Hs nêu cách làm chọn đáp án đúng -Chuẩn bị bài sau
Tiết 2 : Tập đọc
mục lục sách
I MUC TIÊU:
- Đọc rành mạch văn bản có tính chất liệt kê
- Bước đầu biết dùng mục lục sách để tra cứu ( trả lời được các câu hỏi 1,2,3,4)
II Đồ dùng
- Tập truyện thiếu nhi có mục lục
A Bài cũ: (3’)2 H đọc bài: Chiếc bút mực
B Bài mới: GTB
HĐ1: Hướng dẫn luyện đọc (15')
- GV đọc mẫu
a Đọc từng dòng
- GV theo dõi , giúp HS đọc đúng:tuyển
tập,Phùng Quán,cổ tích
- 2 H đọc bài, lớp theo dõi nhận xét
- HS theo dõi - 1 H đọc lại bài
- HS đọc nối tiếp từng dòng
- HS luyện đọc từ khó
Trang 7b Đọc từng mục trong nhóm
- Chia nhóm hướng dẫn các nhóm luyện
đọc
- Gv theo dõi , hướng dẫn các nhóm đọc
đúng
c Thi đọc
- Gv theo dõi nhận xét
HĐ2: Tìm hiểu bài (12')
- Tuyển tập này có những truyện nào?
- Truyện người học trò cũ ở trang nào?
- T : Trang 52 là trang bắt đầu truyện
Người học trò cũ
-Truyện :Mùa quả ngọt của nhà văn nào?
-Mục lục sách dùng để làm gì?
- GV HD đọc , tra mục lục SGK Tiếng
Việt 2 , tập một
HĐ3: Luyện đọc lại (10')
- GV nhắc HS đọc bài với giọng rõ ràng ,
rành mạch
- GVcùng HS nhận xét, bình chọn bạn
đọc đúng, hay nhất
C Củng cố dặn dò (2'): Nhận xét tiết học
- Các nhóm nối tiếp đọc từngmục
- Luyện đọc trong nhóm
- Đại diện nhóm thi đọc
- Lơp bình chọn cá nhân đọc hay
- Đọc thầm trả lời câu hỏi
- HS nêu từng tên truyện
- Trang 52
- Mùa quả ngọt của nhà văn Quang Dũng
+ cho biết cuốn sách viết về gì
- HS mở mục lục SGK , 1 HS đọc mục lục SGK
- Cả lớp thi hỏi - đáp nhanh về mục lục tuần 5
- Một vài hS thi đọc cả bài
- Về nhà thực hành tra mục lục sách
Tiết 3: TIẾNG VIỆT
LUYỆN ĐỌC: CHIẾC BÚT MỰC Mục tiờu:
- Rốn kĩ năng đọc đỳng, đọc to và hay bài: Chiếc bỳt mực
- Rốn đọc cho hs yếu biết đọc phõn biệt lời kể chuyện và lời nhõn vật
- GD hs cú ý thức đọc tốt
II Cỏc hoạt động dạy học :
A Bài cũ :
- Gọi hs nờu tờn bài Tập đọc vừa học
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài :
2 Luyện đọc :
- Gọi 1hs đọc lại toàn bài
- GV chỳ ý cỏch phỏt õm cho hs đọc
yếu
-Yờu cầu hs đọc từng đoạn
- GV hướng dẫn hs đọc đỳng ở 1
số cõu dài, cỏch thể hiện giọng cỏc
nhõn vật (nhất là đối với hs yếu)
- Nhận xột, chỉnh sửa cỏch đọc
- Tuyờn dương hs yếu đọc cú tiến
- 2hs nờu
- Lắng nghe
- Đọc bài, lớp đọc thầm
- Luyện phỏt õm
- 4hs đọc
- HS luyện đọc
- Vỗ tay động viờn
Trang 8bộ
* Yờu cầu hs đọc từng đoạn trong
nhúm
* Thi đọc :
- Tổ chức cho hs thi đọc theo từng
nhúm đối tượng
- Tổ chức thi đọc phõn vai theo 3
đối tượng
Vai người dẫn, vai cụ giỏo, Mai và
Lan
- Nhận xột, tuyờn dương
3 Củng cố , dặn dũ :
- Hệ thống bài
- Nhận xột giờ học
- Luyện đọc ở nhà
- Cỏc nhúm luyện đọc
- Thi đọc giữa cỏc nhúm
- Nhận xột nhúm, cỏ nhõn đọc tốt
- Thi đọc Lớp theo dừi, nhận xột
- Nghe, ghi nhớ
Tiết 4 : tự học
**********************************************************************
Thứ 4 ngày 23 tháng 9 năm 2009
Tiết 1 : Toán
hình chữ nhật,hình tứ giáC I.MUC TIÊU: Giúp H S :
-Nhận dạng được và gọi đúng tên hình chữ nhật ,hình tứ giác
-Biết nối các điểm để có hình tứ giác ; hình chữ nhật
II Đồ dùng dạy học
- Một miếng bài dạng hình chữ nhật, hình tứ giác
- Vẽ hình chữ nhật,Hình tam giác trên bảng phụ
III Hoạt động dạy học.
A Bài cũ : ( 3) T Y/ C đăt tính và tính
48 + 24 ; 68+13
- T nhận xét
B Bài mới : -Giới thiệu bài (1’)
HĐ1 : ( 7) Giới thiệu hình chữ nhật
- GV đưa 1số hình trực quan có dạng
hình chữ nhật ,và giới thiệu đây là hình
chữ nhật
-Treo bảng phụ đã vẽ sẵn các hình chữ
nhật lên bảng , ghi tên hình và đọc: Hình
chữ nhật ABCD ; hình chữ nhật MNPQ
HĐ2 : ( 7) Giới thiệu hình tứ giác
-Cho học sinh quan sát 1số hình trực quan
có hình dạng tứ giác
-Treo bảng phụ các hình tứ giác , yêu cầu
HS ghi tên hình và đọc
- Cho học sinh liên hệ một số đồ vật có
- 2H lên bảng tính ,HS tính vào bảng con
-HS quan sát , nhận dạng hình chữ
nhật
- Nhiều HS đọc lại
- HS tự ghi hình thứ 3 lại rồi
đọc:EGHK
- HS quan sát
- HS quan sát hình trực quan và nêu tên các hình đó
-HS liên hệ thực tế Lớp nhận xét
Trang 9dạng hình chữ nhật ,hình tứ giác
HĐ 3 : ( 17') Thực hành
Bài 1:
- GV yêu cầu dùng thước kẻ và bút vẽ
hình chữ nhật ; hình tứ giác vào vở
Bài 2 :
- GV củng cố về cách nhận diện hình chữ
nhật , hình tứ giác
Bài 3 : GV nêu yêu cầu BT
- GV nhận xét , tuyên dương nhóm tìm
đúng
C, Củng cố dặn dò (2’)
Nhận xét tiết học
- 1 HS đọc yêu cầu BT -2 HS lên bảng nối -Lớp nhận xét
- HS quan sát các hình , tìm hình chữ nhật , hình tứ giác
- HS nêu miệng số hình chữ nhật , hình tứ giác Lớp nhận xét
- HS thảo luận cặp , tìm cách vẽ thêm
đoạn thẳng để có số hình theo yêu cầu
- Đại diện nhóm trình bày kết quả
- Về nhà nhận dạng hình
Tiết 2: TOÁN
LUYỆN NHẬN BIẾT HèNH CHỮ NHẬT, HèNH TỨ GIÁC
I.Mục tiờu:
- Củng cố khả năng nhận dạng hỡnh chữ nhật, hỡnh tứ giỏc, tam giỏc
- Phỏt huy tớnh độc lập, khả năng tư duy của hs
II Chuẩn bị:
- Nội dung luyện tập
- Phiếu bài tập ghi bài tập 1
III Cỏc hoạt động dạy học:
A Bài cũ:
- Kiểm tra sỏch, vở chuẩn bị cho mụn học
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện tập:
Bài 1: HS nhận dạng cỏc hỡnh sau hỡnh nào
là hỡnh chữ nhật, tam giỏc, tứ giỏc, hỡnh
vuụng; đọc tờn cỏc hỡnh đú
- Phỏt phiếu bài tập cho hs làm
- Treo phiếu bài tập lờn bảng,gọi hs đọc tờn
cỏc hỡnh
Bài 2: Kẻ thờm một đoạn thẳng trong mỗi
hỡnh sau để được:
a 1 hỡnh chữ nhật và 1 hỡnh tứ giỏc
b 3 hỡnh tứ giỏc
- Yờu cầu hs làm bài
Khuyến khớch hs tỡm nhiều cỏch kẻ khỏc
nhau
Chấm, chữa bài
Bài 3: Ghi tờn tất cả cỏc hỡnh chữ nhật cú
trong hỡnh sau:
- Để sỏch, vở lờn bàn
- Nhận phiếu bài tập, làm bài
- 4-5 hs lờn đọc và chỉ tờn cỏc hỡnh đú, lớp theo dừi nhận xột
- Vẽ hỡnh vào vở rồi kẻ thờm đoạn thẳng
- Nờu yờu cầu
Trang 10- Hướng dẫn hs tỡm cỏc hỡnh theo thứ tự để
khỏi nhầm và bỏ sút bằng cỏch: Tỡm hỡnh
chữ nhật được tạo bởi 1 hỡnh, sau đú tỡm
hỡnh chữ nhật được tạo bởi 2 hỡnh
- Gọi 1số nhúm trỡnh bày kết quả
3.Củng cố, dặn dũ:- Nhận xột giờ học
- Lắng nghe, làm bài theo nhúm đụi
Đại diện nhúm trỡnh bày Lớp theo dừi, nhận xột
Tiết 3: Chính tả (Tập chép ):
Chiếc bút mực
I MUC TIÊU:
- Chép lại chính xác đoạn: tóm tắt nội dung bài: Chiếc bút mực
- Làm được BT2, 3 a/b
II Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ ghi nội dung đoạn chép
III.Hoạt động dạy học
A.KTBC(3'):
- Gv đọc các từ : ăn giỗ , dòng sông , ròng
rã
- Nhận xét , ghi điểm một số em
B Bài mới:
HĐ1 (20'): Hướng dẫn tập chép
- Đọc đoạn chép
-Treo bảng phụ ghi nội dung đoạn chép
- Trong đoạn văn có những dấu câu nào?
- Dấu chấm đặt ở đâu?
- GV đọc từ khó : bút chì , bỗng quên
* Chép bài
- Gv theo dõi , nhắc nhở
* Chấm, chữa bài (10.bài), nhận xét
HĐ2 (10'): Hướng dẫn làm bài tập.
Bài 1: Điền vào chỗ trống ia hay ya
- Theo dõi nhận xét
Bài 2a: T nêu yêu cầu bài tập
- T cùng HS nhận xét , chốt lại :
Nón – lợn – lười – non
C Củng cố dặn dò (2')
-Nhận xét tiết học
- 2 HS viết bảng lớp Cả lớp viết bảng con
- HS nghe, 2 H đọc lại đoạn chép
- HS theo dõi , đọc thầm
- Có dấu chấm ,dấu phẩy-Dấu chấm
đặt ở cuốí câu -Viết từ khó vào bảng con
- HS nhìn bảng chép bài vào vở
- HS đổi vở, soát lỗi, ghi ra lề
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS tự làm bài, 1 H lên bảng chữa bài : tia nắng , đêm khuya , cây mía
- HS thảo luận cặp đôi Đại diện cặp nêu từ
- Về nhà làm bài tập 3b
Tiết 4: Tự Học
**********************************************************************