III, TIẾN TRÌNH BÀI DẠY : Hoạt Động 1 : Ổn định 1’ Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh Nội dung Hoạt Động 2 : Kiến thức cần nhớ.. -So sánh cấu tạo, tính chất của I.[r]
Trang 1I CHUẨN KIẾN THỨC, KĨ NĂNG :
1 Kiến thức:
-Củng cố lại những kiến thức đã học về hiđrocacbon
-Hệ thông hóa mối quan hệ giữa cấu tạo và tính chất của các hiđrocacbon
2 Kĩ năng:
-Giải bài tập nhận biết, xác định công thức hchc
II CHUẨN BỊ :
<> Gv : -Bảng phụ /133, bài tập
<> Hs : -Ôn tập các kiến thức đãhọc
III, TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
Hoạt Động 1 : Ổn định (1’)
Hoạt Động 2 : Kiến thức cần nhớ.
-So sánh cấu tạo, tính chất của
CH4 , C2H4 , C2H2 , C6H6 hoàn
thành bảng /133
-Viết ptpứ minh họa
-Thảo luận trả lời I Kiến thức cần nhớ : (bảng phụ)
CH4 + Cl2 CH3Cl + HCl
Br2 + C2H4 C2H4Br2
C2H2 + 2Br2 C2H2Br4
C6H6 + Br2 -> C6H5Br + HBr
C6H6 + 3H2 -> C6H12
Hoạt Động 3 : Bài tập
<>BT1 : Cho các HC sau :
C2H2 , C2H4 , CH4 , C6H6 , C2H6
và C3H6
-Viết CTCT của các chất trên ?
-Chất nào có pứ thế ?
-Chất nào làm mất màu brôm ?
<>BT4 /133 SGK
Hs trả lời : -CH4, C6H6, C2H6 -C2H2 , C2H4, C6H6,
và C3H6
-Làm bài
<>BT1 :
CH CH ; CH2 = CH2 H
|
H – C – H | H CH
|| |
CH
CH3 – CH = CH2
<>BT4 /133 SGK :
mC = 12
44.8,8= 2,4(g)
mH = 2
18.5,4 = 0,6(g)
mO = 3 – (2,4 + 0,6) = 0(g)
CxHy
x : y = :
C H = 2, 4 0, 6:
12 1 = 0,2 : 0,6 = 1 : 3
-Gv hướng dẫn các bước giải
bài toán
-Làm bài toán theo sự hướng dẫn của gv (CH(12 + 1.3) n < 403)n
15n < 40
Tuần : 26
HIĐROCACBON – NHIÊN LIỆU
bột Fe
t0
Ni
t0
Lop8.net
Trang 2n < 2,6 n = 2
A : C2H6
CH3 – CH3
A k0 làm mất màu d2 brôm
C2H6 + Cl2 C2H5Cl + HCl
Hoạt Động 7 : DẶN DÒ
-Làm bài tập 1, 2, 3 /133 SGK
-Chuẩn bị nội dunh thực hành
askt
Lop8.net