Hướng dẫn : - Nắm chắc các dạng toán giải bài toán bằng cách lập phương trình đã học Toán chuyển động , toán năng xuất , toán quan hệ số , …... Ôn tập chương IV I.[r]
Trang 1Tuần : 30 Tiết : 63 Soạn: 14/4/2010 Dạy: 17/4/2010
Luyện tập
I Mục tiêu :
- Học sinh đ rèn luyện kỹ năng giải bài toán bằng cách lập "# trình qua
b' phân tích đề bài , tìm ra mối liên hệ giữa các đại l
II Chuẩn bị :
1 Thầy :
- Soạn bài chu đáo , đọc kỹ giáo án , Bảng phụ tóm tắt các b' giải bài
toán bằng cách lập ph# trình , Kẻ sẵn bảng số liệu biểu diễn các mối quan hệ
để trống
2 Trò:
- Nắm chắc các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình , xem lại
các bài đã chữa , làm bài tập trong sgk
III Tiến trình dạy học :
1.Tổ chức : ổn định tổ chức – kiểm tra sĩ số
2.Kiểm tra:
- Giải bài tập 41 ( sgk - 58 )
Gọi số lớn là x số bè là ( x - 5) ta có ph# trình : x ( x - 5 ) = 150
Giải ra ta có : x = 15 ( hoặc x = - 10 ) Hai số đó là 10 và 15 hoặc ( -15
và - 10 )
3 Bài mới :
* Hoạt động 1 : Giải bài tập 47 ( SGK - 59 )
- GV ra bài tập gọi học sinh đọc
đề bài sau đó tóm tắt bài toán
- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?
- Hãy tìm mối liên quan giữa các
đại lợng trong bài ?
- Nếu gọi vận tốc của cô liên là x
km/h ta có thể biểu diến các
mối quan hệ nh thế nào qua x ?
- GV yêu cầu HS lập bảng biểu
diễn số liệu liên quan giữa các
đại lợng ?
- GV treo bảng phụ kẻ sẵn bảng
số liệu yêu cầu HS điền vào ô
trổng trong bảng
Tóm tắt : S = 30 km ; v bác Hiệp > v cô Liên 3 km/h bác Hiệp đến tỉnh trớc nửa giờ
v bác Hiệp ? V cô Liên ? Giải
Gọi vận tốc của cô Liên đi là x km/h ( x > 0 )
Vận tốc của bác Hiệp đi là : ( x + 3 ) km/h
- Thời gian bác Hiệp đi từ làng lên tỉnh là : 30 h
3
x
- Thời gian cô Liên đi từ làng lên Tỉnh là : 30 h
x
Vì bác Hiệp đến Tỉnh ' cô Liên nửa giờ
ta có phơng trình : 30 30 1
3 2
60 ( x + 3 ) - 60 x = x ( x + 3)
60x + 180 - 60x = x2 + 3x
x2 + 3x - 180 = 0 ( a = 1 ; b = 3 ; c = -180 )
Ta có : = 32 - 4.1 ( - 180 ) = 9 + 720 = 729 > 0
Trang 2v t S
Cô Liên x km/h 30h
x 30 km
Bác Hiệp (x+3)
30 3
x 30 km
- Hãy dựa vào bảng số liệu lập
phơng trình của bài toán trên ?
- GV cho HS làm sau đó gọi 1
HS đại diện lên bảng làm bài ?
- vậy vận tốc của mỗi ời là
bao nhiêu ?
27
x1 = 12 ; x2 = - 15
Đối chiếu điều kiện ta thấy giá trị x = 12 thỏa mãn
điều kiện bài ra Vận tốc cô Liên là 12 km/h vận tốc của Bác Hiệp là : 15 km/h
* Hoạt động 2 : Giải bài tập 49 ( 59 - sgk)
- GV ra bài tập 49 ( sgk ) gọi HS đọc
đề bài sau đó tóm tắt bài toán ?
- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?
- Bài toán trên thuộc dạng toán nào ?
hãy nêu cách giải tổng quát của dạng
toán đó
- Hãy chỉ ra các mối quan hệ và lập
bảng biểu diễn các số liệu liên quan ?
- GV yêu cầu HS điền vào bảng số
liệu cho đầy đủ thông tin ?
Số ngày làm một mình Một ngày làm đợc
Đội I x ( ngày ) 1 ( cv)
x
Đội
1 3
x
- Dựa vào bảng số liệu trên hãy lập
phơng trình và giải bài toán ?
- GV cho HS làm theo nhóm sau đó
cho các nhóm kiểm tra chéo kết quả
GV đa đáp án để học sinh đối chiếu
- GV chốt lại cách làm bài toán
Tóm tắt : Đội I + đội II 4 ngày xong cv Làm riêng đội I < đội 2 là 6 ngày
Làm riêng đội I ? đội II ?
Bài giải
Gọi số ngày đội I làm riêng một mình là x ( ngày )
số ngày đội II làm riêng một mình là x + 6 ngày ĐK : x nguyên , d#
Mỗi ngày đội I làm đ số phần công việc là: ( cv) 1
x
Mỗi ngày đội II làm đ số phần công việc là: 1 (cv)
3
x
Vì hai đội cùng làm thì trong 4 ngày xong công việc ta có phơng trình : 1 1 1
6 4
xx
4(x + 6) + 4x = x ( x + 6 )
4x + 24 + 4x = x2 + 6x
x2 - 2x - 24 = 0 ( a = 1 ; b' = -1 ; c = - 24 )
Ta có ' = ( -1)2 - 1 ( -24) = 25 > 0 ' 5
x1 = 6 ; x2 = - 4
Đối chiếu điều kiện ta có x = 6 thoả mãn đề bài Vậy đội I làm một mình thì trong x ngày
xong công việc , đội II làm một mình thì
trong 12 ngày xong công việc
* Hoạt động 3 : Giải bài tập 50 ( Sgk - 59 )
- GV ra bài tập 59 ( sgk ) yêu cầu học
sinh đọc đề bài ghi tóm tắt bài toán
- Nêu dạng toán trên và cách giải
Tóm tắt : Miếng 1 : 880g , miếng 2 : 858g
V1 < V2 : 10 cm3
d1 > d2 : 1g/cm3
Trang 3dạng toán đó
- Trong bài toán trên ta cần sử dụng
công thức nào để tính ?
- Hãy lập bảng biểu diễn số liệu liên
quan giữa các đại lợng sau đó lập
phơng trình và giải bài toán
m (g) V (cm3 ) d (g/cm3)
Miếng II 858 858
1
- GV gợi ý học sinh lập bảng số liệu
sau đó cho HS dựa vào bảng số liệu
để lập "ơng trình và giải ph#
trình
- HS làm bài sau đó lên bảng trình
bày lời giải
- GV nhận xét và chốt lại cách làm
bài
Tìm d1 ; d2 ? Bài giải Gọi khối l riêng của miếng thứ nhất là:
xg/cm3 ( x> 0 ) Khối lơng riêng của miếng thứ hai là : x - 1 g / cm3
- Thể tích của miếng thứ nhất là : V1 = 880 ( cm3),
x
thể tích của miếng thứ hai là : 858 ( cm3 )
1
x
Vì thể tích của miếng thứ nhất nhỏ hơn thể tích của miếng thứ hai là : 10 cm3 ta có phơng trình :
858 880
10 1
858 x - 880( x - 1) = 10 x( x - 1)
858x + 880 - 880x = 10x2 - 10x
10x2 + 12x -880 = 0
5x2 + 6x - 440 = 0 ( a = 5 ; b' = 3 ; c = - 440)
' = 32 - 5 ( - 440 ) = 9 + 2200 = 2209 > 0
' 47
x1 = 8,8 ; x2 = - 10
đối chiếu điều kiện ta thấy x = 8,8 thoả mãn bài ra Vậy khối l riêng của miếng kim loại thứ nhất là 8,8 g/cm3 ; miếng thứ hai là : 7,8 g/cm3
4 Củng cố:
- Nêu cách giải bài toán bằng cách lập phơng trình dạng toán chuyển động
- Giải bài tập 52 ( sgk - 60 ) - Gọi ẩn và lập phơng trình
- GV cho HS làm sau đó gọi 1 HS lên bảng lập "ơng trình GV nhận
xét đa đáp án để HS đối chiếu
- Gọi vận tốc ca nô khi ớc yên lặng là x km/h ( x > 3 )
Vận tốc ca nô khi xuôi dòng là x + 3 km/h , vận tốc ca nô khi
dòng là : x - 3 km/h
Thời gian ca nô đi xuôi dòng là : 30 h , thời gian ca nô khi ngợc
3
x
dòng là : 30 h
3
x
Theo bài ra ta có phơng trình : 30 30 2 6
5 Hướng dẫn : - Nắm chắc các dạng toán giải bài toán bằng cách lập phơng
trình đã học ( Toán chuyển động , toán năng xuất , toán quan hệ số , … )
Trang 4- Xem lại các bài tập đã chữa , nắm chắc cách biểu diễn số liệu để lập phơng trình
- Giải bài tập trong sgk ( 58 , 59 )
- BT 52 ( 60 ) - Theo ớng dẫn phần củng cố
- BT 45 ( sgk - 59 ) - hai số tự nhiên liên tiếp có dạng n và n + 1 ta có
"ơng trình
n ( n + 1 ) - ( n + n + 1 ) = 109 Giải phơng trình tìm n
- BT 46 ( sgk - 59 ) - Chiều rộng là x chiều dài là 240 Ta có phơng
x
trình : ( x - 3 ) ( 240 = 240 Giải phơng trình tìm x
4)
x
Tuần : 30 Tiết : 64 Soạn: 20 /4/2010 Dạy: 23 /4/2010
Ôn tập chương IV
I Mục tiêu :
- Ôn tập một cách hệ thống lý thuyết của ch# :
+ Tính chất và dạng đồ thị của hàm số y = ax2 ( a 0 )
+ Các công thức nghiệm của "ơng trình bậc hai
+ Hệ thức Vi ét và vận dụng để nhẩm nghiệm "ơng trình bậc hai Tìm hai số biết tổng và tích của chúng
- Giới thiệu với HS giải ph# trình bậc hai bằng đồ thị
- Rèn luyện kỹ năng giải ph# trình bậc hai và "ơng trình quy về bậc hai
II Chuẩn bị:
1 Thầy :
- Soạn bài chu đáo , đọc kỹ giáo án Giải bài tập trong sgk , lựa chọn bài tập để chữa
- Bảng phụ tóm tắt các kiến thức cần nhớ trong sgk - 61
2.Trò :
- Ôn tập lại các kiến thức đã học thông qua câu hỏi ôn tập ơng và phần tóm tắt kiến thức cần nhớ trong sgk - 60 , 61
III Tiến trình dạy học :
1 Tổ chức : ổn định tổ chức – kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra:
- Nêu dạng đồ thị của hàm số y = ax2 ( a 0 )
- Nêu công thức nghiệm của "ơng trình bậc hai và hệ thức Vi ét
- Giải phơng trình 3x4 - 7x2 + 4 = 0
3 Bài mới :
* Hoạt động 1 : Ôn tập các kiến thức cơ bản của chương
Trang 5- GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi trong
sgk - 60 sau đó tập hợp các kiến thức bằng
bảng phụ cho học sinh ôn tập lại
- Hàm số y = ax2 đồng biến , nghịch biến
khi nào ? Xét các trờng hợp của a và x ?
- Viết công thức nghiệm và công thức
nghiệm thu gọn ?
- Viết hệ thức Vi - ét đối với "ơng trình
bậc hai ax2 + bx + c = 0 ( a 0 ) ?
- Nêu cách tìm hai số u , v khi biết tổng và
tích của chúng
1 Hàm số y = ax2 ( a 0 ) ( Tóm tắt các kiến thức cần nhớ sgk - 61 )
2 Công thức nghiệm của ph# trình bậc hai ( Tóm tắt các kiến thức cần nhớ sgk - 62 )
3 Hệ thức Vi - ét và ứng dụng ( Tóm tắt các kiến thức cần nhớ sgk - 62 )
* Hoạt động 2 : Giải bài tập 54 ( sgk - 63 )
- GV ra bài tập gọi HS đọc đề bài nêu
cách làm bài toán
- Nêu cách vẽ đồ thị hàm số y = ax2 ( a
0) cho biết dạng đồ thị với a > 0 và a < 0
- áp dụng vẽ hai đồ thị hàm số trên
Gợi ý :
+ Lập bảng một số giá trị của hai hàm số
đó ( x = - 4 ; - 2 ; 0 ; 2 ; 4 )
- GV kẻ bảng phụ chia sẵn các ô yêu cầu
HS điền vao ô trống các giái trị của y ?
- GV yêu cầu HS biểu diễn các điểm đó
trên mặt phẳng toạ độ sau đó vẽ đồ thị
hai hàm số trên cùng mặt phẳng Oxy
- Có nhận xét gì về hai đồ thị của hai
hàm số trên ?
- Đờng thẳng đi qua B ( 0 ; 4 ) cắt đồ
thị (1) ở những điểm nào ? có toạ độ là
bao nhiêu ?
- T# tự nh thế hãy xác định điểm N
và N' ở phần (b) ?
- Vẽ y = 1 2
4
x
Bảng một số giá trị :
- Vẽ y = 1 2
4
x
Bảng một số giá trị :
a) M' ( - 4 ; 4 ) ; M ( 4 ; 4 ) b) N' ( -4 ; -4 ) ; N ( 4 ; - 4) ; NN' // Ox vì NN' đi qua điểm B' ( 0 ; - 4) và Oy
* Hoạt động 3 : Giải bài tập 56 ( Sgk - 63 )
- GV ra bài tập HS nêu dạng phơng
trình và làm bài ?
- Để giải phơng trình trên ta làm nh
a) 3x4 - 12x2 + 9 = 0 (1)
Đặt x2 = t ( ĐK : t 0 ) Ta có phơng trình : 3t2 - 12t + 9 = 0 (2) ( a = 3 ; b = -12 ; c = 9 )
-4
-1 1 4
4 2 O y
x
Trang 6thế nào ?
- HS làm sau đó lên bnảg trình bày lời
giải GV nhận xét chốt lại cách làm
- Chú ý : dạng trùng phơng và cách giải
tổng quát
Ta có : a + b + c = 3 + ( - 12) + 9 = 0 phơng trình (2) có hai nghiệm là : t1 = 1 ; t2 = 3 +) Với t1 = 1 x2 = 1 x = 1
+) Với t2 = 3 x2 = 3 x = 3
Vậy ph# trình (1) có 4 nghiệm là :
x1 = -1 ; x2 = 1 ; x3 3 ; x4 3
* Hoạt động 4 : Giải bài tập 57 ( sgk - 101 )
- Nêu cách giải phơng trình trên ?
- Ta phải biến đổi nh thế nào ? và
đa về dạng phơng trình nào để
giải ?
- Gợi ý : quy đồng , khử mẫu đ& về
"ơng trình bậc hai rồi giải "ơng
trình
- HS làm sau đó đối chiếu với đáp án
của GV
- Phơng trình trên có dạng nào ? để
giải phơng trình trên ta làm nh thế
nào ? theo các bớc nào ?
- HS làm ra phiếu học tập GV thu
phiếu kiểm tra và nhận xét sau đó
chốt lại cách giải "ơng trình chứa
ẩn ở mẫu
- GV đa đáp án trình bày bài giải
mẫu của bài toán trên HS đối chiếu
và chữa lại bài
b) 2 2 5 6x2 - 20x = 5 ( x + 5 )
6x2 - 25x - 25 = 0 ( a = 6 ; b = - 25 ; c = - 25 )
ta có = ( -25)2 - 4.6.(-25) = 25 49 > 0
25.49 35
Vậy "ơng trình có hai nghiệm phân biệt là :
x1 = 25 35 5 ; x2 25 35 5
- ĐKXĐ : x 0 và x 2
- ta có (1) . 10 2 (2)
x2 + 2x - 10 = 0 (3) (a = 1 ; b = 2 b' = 1 ; c = -10
Ta có : ' = 12 - 1 ( -10) = 11 > 0
ph# trình (3) có hai nghiệm phân biệt là :
x1 1 11 ; x2 1 11
- Đối chiếu điều kiện ta thấy hai nghiệm trên đều thoả mãn phơng trình (1) phơng trình (1)
có hai nghiệm là : x1 1 11 ; x2 1 11
* Hoạt động 5 : Giải bài tập 60 ( 64 - sgk )
- Nếu phơng trình bậc hai có
nghiệm hai nghiệm của
phơng trình thoả mãn hệ thức
nào ?
- Vậy nếu biết một nghiệm của
"ơng trình ta có thể tìm
nghiệm còn lại theo Vi - ét đ
klhông ? áp dụng tìm các
nghiệm còn lại trong các
ph-ơng trình trên ?
- GV cho HS làm sau đó nhận
a) Phơng trình 12x2 - 8x + 1 = 0 có nghiệm
x1 = 1 theo Vi - ét ta có : x1.x2 = x2 =
2
1 12
1
Vậy ph# trình có hai nghiệm là :
;
c) ơng trình 2 có nghiệm x1
x x
= 2 theo Vi - ét ta có : x1.x2 =
Trang 7xét và chốt lại cách làm ?
- Có thể dùng hệ thức tổng hoặc
tích để tìm x2 ?
x2 =
1
1
2 2
x
x2 = 2 2 2 1
2
* Hoạt động 6 : Giải bài tập 61 ( 64 - sgk )
- Hai số u ,v là nghiệm của
phơng trình nào nếu biết u + v
= S và u.v = P ?
- Vậy áp dụng vào các bài toán
trên ta có u , v là nghiệm của
các ph# trình bậc hai nào ?
- Hãy áp dụng hệ thức Vi ét để
tìm hai số khi biết tổng và tích
của chúng
a) Vì u + v = 12 và u.v = 28 Theo Vi - ét ta
có u , v là nghiệm của ph# trình : x2 - 12 x + 28 = 0
Ta có ' = (- 6)2 - 1.28 = 36 - 28 = 8 > 0
x1 =
' 2 2
6 2 2 ; x 2 6 2 2
Do u > v
ta có u = x1 = 6 2 2 ; v = x 2 6 2 2
b) Theo bài ra ta có u + v = 3 ; u.v = - 3 Theo Vi - ét u , v là nghiệm của ph# trình
x2 - 3x - 3 = 0
Có = ( -3)2 - 4.1.(-3) = 9 + 12 = 21 > 0
21
Vậy ta có hai số u , v là : 3 21 3; 21
4 Củng cố:
- Ôn tập lại các kiến thức phần tóm tắt sgk - 61,62
- Giải bài tập 56 ( b) - 1HS lên bảng làm bài ( x = 2; 1 )
2
x
5 Hướng dẫn :
- Xem lại các bài đã chữa Ôn tập kỹ các kiến thức của ch# phần tóm tắt
trong sgk-61, 62
- áp dụng các phần đã chữa giải tiếp các bài tập trong sgk các phần còn lại
- BT 59 ( sgk - 63 ) a) đặt x2 - 2x = t b) đặt x 1 t ( t 2 )
x
- BT 62 ( sgk ) - a) Cho 0 sau đó dùng vi ét tính x1 + x2
...- Giải tập 41 ( sgk - 58 )
Gọi số lớn x số bè ( x - 5) ta có ph# trình : x ( x - ) = 150
Giải ta có : x = 15 ( x = - 10 ) Hai số 10 15 ( -1 5
và - 10 )
3... data-page="4">
- Xem lại tập chữa , nắm cách biểu diễn số liệu để lập phơng trình
- Giải tập sgk ( 58 , 59 )
- BT 52 ( 60 ) - Theo ớng dẫn phần củng cố
- BT 45 ( sgk -. .. 45 ( sgk - 59 ) - hai số tự nhiên liên tiếp có dạng n n + ta có
"ơng trình
n ( n + ) - ( n + n + ) = 1 09 Giải phơng trình tìm n
- BT 46 ( sgk - 59 ) - Chiều rộng