nhất ở đa thức chia cho hạnh tử có bậc cao nhất ở đa thức chia : 2x3:x = 2x2 Rồi nhân 2x2 với đa thức chia ghi kết quả dưới đa thức chia thực hiện phép trừ ta được phần dư thứ nhất, hạ c[r]
Trang 1Tuần 9
Ngày dạy :
A Muùc tieõu : Qua tieỏ hoùc naứy HS caàn ủat ủửụùc :
* Veà kieỏn thửực :
+ Hieồu ủửụùc theỏ naứo laứ pheựp chia heỏt, pheựp chia coự dử
+ Naộm vửừng caựch chia ủa thửực moọt bieỏn ủaừ saộp xeỏp
* Veà thửùc haứnh : HS bieỏt caựch chia hai ủa thửực ủaù saộp xeỏp
+ Bieỏt saộp xeỏp ủa thửực theo chieàu giaừm daàn cuỷa bieỏn roài thửùc hieọn pheựp chia
* Veà yự thửực hoùc taọp:
HS tieỏp tuùc reứn luyeọn yự thửực tửù nghieõn cửựu, suy luaọn trong quaự trỡnh lúnh hoọi caực kieỏn thửực mụựi cuừng nhử luyeón teọp laùi kieỏn thửực cuỷ
B Chuaồn bũ cuỷa thaày vaứ troứ:
Thaày : Giaựo aựn, Baỷng phuù, Thửụực thaỳng, phieỏu hoùc taọp, SGK
Troứ : SGK, Saựch, Vụỷ vaứ caực duùng cuù hoùc taọp khaực
C Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của h/s
Hoạt động 1: Kieồm tra baứi cuừ: (5’)
HS1 : Neõu caựch chia ủụn thửực cho
ủụn thửực ? AÙp duùng : Tớnh chia :
8x2y5z4 : 5x2y3z2
HS2 : Khi chia moọt ủụn thửực cho moọt
ủụn thửực ta phaỷi caàn coự ủieàu kieọn gỡ
veà luyừ thửứa cuỷa bieỏn?
Trong caực pheựp chia sau pheựp chia
naứo thửùc hieọn ủửụùc: a) 4x3y3 : 2x4y ;
b) 8x6y2 : 5x2y4: 3x2y
Vỡ sao ?
Hai H/S lên bảng
Hs lớp nhận xét bài làm của hai bạn
Hoạt động 2 : 1 Pheựp chia heỏt (15’)
? Tớnh chia hai ủa thửực sau:
(2x3 – x2 – x + 6 ):(x – 2 )
GV hửụựng daồn caựch vieỏt vaứ caựch chia
tửụng tửù nhử chia hai soỏ:
Ta vieỏt nhử sau: :
2x3 – 3x2 – x + 6 x – 2
2x3 – 4x2 2x2
x2 – x + 6
Trửụực heỏt ta chia haùng tửỷ coự baọc cao
(2x3 – x2 – x + 6 ):(x – 2 ) = 2x2 + x + 1 hoaởc : 2x3 – x2 – x + 6 =(x – 2 ) (2x2 +
x +1 2x3 – 3x2 – x + 6 x – 2 2x3 – 4x2 2x2 + x + 1
x2 – x + 6
x2 –2x
x + 6
x + 6
Trang 2Giáo án đại số 8 Năm học 2009 - 2010
nhaỏt ụỷ ủa thửực chia cho haùnh tửỷ coự baọc 0
cao nhaỏt ụỷ ủa thửực chia : 2x3:x = 2x2
Roài nhaõn 2x2 vụựi ủa thửực chia ghi keỏt
quaỷ dửụựi ủa thửực chia thửùc hieọn pheựp trửứ
ta ủửụùc phaàn dử thửự nhaỏt, haù caực haùng tửỷ
coứn laùi ụỷ ủa thửực bũ chia xuoỏng sau phaàn
dử thửự nhaỏt
roài tieỏp tuùc laứm tửụmg tửù nhử treõn
Haừy laứm tieỏp tuùc pheựp chia?
Haừy nhaọn xeựt baứi laứm?
GV nhaọn xeựt baứi laứm
Haừy laứm tớnh chia trong vớ duù 2 ?
Haừy nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa baùn?
GV choỏt laùi baứi laứm
Neỏu caực ủa thửực bũ chia, ủa thửực chia, ủa
thửực thửụng laàn lửụùt laứ A, B, Q thỡ A : B
vieỏt dửụựi daùng naứo?
GV choỏt laùi
HS nhaọn xeựt baứi laứm
Vớ duù 2 : Laứm tớnh chia : (x3 + 2x2 – 10x – 8 ) : (x2 – 2x – 2 )
HS laứm taùi choồ vaứ trỡnh baứy baỷng
x3 + 2x2 – 10x – 8 x2 – 2x – 2
x3 – 2x2 – 2x x + 4 4x2 – 8x – 8
4x2 – 8x – 8 0 (x3 + 2x2 – 10x – 8 ) : (x2 – 2x – 2 ) = x + 4
hoaởc : x3 + 2x2 – 10x – 8=(x2 – 2x – 2 ).(
x + 4)
HS traỷ lụứi
Vụựi A, B, Q laàn lửụùt laứ caực ủa thửực Bũ chia, ủa thửực chia, ủfa thửực thửụng Vụựi B 0 thỡ vieỏt :
A:B = Q hoaởc A = B.Q
Ta noựi A:B laứ pheựp chia heỏt.
Hoạt động 3 : 1 Pheựp chia có dư (14’)
-GV yeõu caàu HS thửùc hieọn pheựp chia:
(5x3-3x2+7) : (x2+1)
-Em coự nhaọn xeựt gỡ veà ủa thửực bũ chia?
-GV lửu yự HS khi saộp xeỏp ủa thửực bũ
chia caàn boỷ troỏng choồ cuỷa bieỏn bũ khuyeỏt
baọc
-Goùi 1HS leõn baỷng thửùc hieọn pheựp chia
-ẹa thửực dử : -5x+10 coự baọc laứ maỏy? Vaứ
ủa thửực chia coự baọc laứ maỏy?
-Nhử vaọy baọc cuỷa R nhoỷ hụn baọc cuỷa B
-Dửùa vaứo A=B.Q+R Haừy vieỏt laùi ủa thửực
bũ chia ẹoàng thụứi cho HS neõu chuự yự
trong SGK
5x3-3x2 +7 x2+1
-3x2 - 5x+7 -3x2 -3 -5x+10
5x-3
R = -5x+10 pheựp chia treõn coự dử
5x3-3x2+7 = (x2+1)(5x-3)-5x+10 +Neỏu A = B.Q + R (B 0) vaứ
R = 0 thỡ A B
R 0 thỡ A B Baọc cuỷa R nhoỷ hụn baọc cuỷa B
Hoạt động 4 Cuỷng coỏ vaứ daởn doứ: (11')
-Hửụựng daón HS laứm baứi taọp 68/31
-Laứm taùi lụựp baứi taọp 68/31 Aựp duùng haống ủaỳng thửực ủeồ thửùc hieọn pheựp chia. -Naộm vửừng caực bửụực cuỷa thuaọt toaựn chia ủa thửực moọt bieỏn ủaừ saộp xeỏp vaứ phaỷi bieỏt vieỏt ủa thửực bũ chia dửụựi daùng A=B.Q+R
-Baứi taọp VN: 70 SGK vaứ 48,49,50/8 SBT
Trang 3
TiÕt 18 : LUYỆN TẬP
Ngày dạy:……….
A-Mục tiêu
-HS rèn luyện kỹ năng chia đa thức cho đơn thức và chia đa thức một biến đã sắp xếp
-Vận dụng HĐT để thực hiện phép chia đa thức
-Rèn luyện tư duy và tính sáng tạo, cũng như tính cẩn thận trong việc giải toán
B-Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV : Bảng phụ ghi các bài tập mẫu, phấn màu, bút dạ, và thước kẻ
HS : Bảng nhóm và bút dạ
C-Tiến trình dạy-học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1: KiĨm tra (8')
-HS1: Phát biểu quy tắc chia đa thức cho
đơn thức và sửa bài tập 70/32 SGK
a) (25x5-5x4+10x2) : 5x2 = 5x3-x+2
b) (15x3y2-6x2y-3x2y2) : 6x2y =?
-HS2 :Viết hệ thức liên hệ giữa đa thức
bị chia A, đa thức chia B, đa thức thương
Q và đa thức dư R và cho biết khi nào
thì A chia hết cho B và khi nào thì A
không chia hết cho B?
-GV nhận xét và cho điểm HS
Hai H/S lªn b¶ng
HS nhận xét bài làm của bạn
Hoạt động 2 : Luyện tập (35')
Bài 68c/31:
(125x3+1):(5x+1)
-Yêu cầu hs nhận xét và nêu cách tính
Bài 69/31:
-GV chú ý cho hs sắp xếp đúng cột khi
thực hiện phép chia
-Hãy đổi đề toán để được phép chia hết
Bài 68c/31:
(125x3+1):(5x+1) = (5x+1)(25x2-5x+1) : (5x+1) = 25x2-5x+1
Bài 69/31:
3x4+x3 +6x-5 x2 +1 3x4 +3x2 3x2+x-3
x3– 3x2 +6x-5
x3 + x -3x2 +5x-5 -3x2 -3 5x-2
Trang 4Giáo án đại số 8 Năm học 2009 - 2010
Vaọy 3x4+x3 +6x-5=(3x2+x-3)( x2
+1)+5x-2 Baứi 70b/32:
(15x3y2-6x2y-3x2y2) : 6x2y
Khoõng thửùc hieọn pheựp chia cho bieỏt
pheựp chia coự heỏt khoõng ?
Baứi 71/32:b) A= x2-2x+1 B =1- x
- A coự chia heỏt cho B khoõng?
Baứi 73/32:
a) (4x2-9y2) : (2x-3y)
+ Hd : Aựp duùng HẹT
- Haừy neõu phửụng phaựp giaỷi?
+Coự phaỷi pheựp chia 2 ủa thửực moọt bieỏn
khoõng?
Baứi 74/32:
- Khi naứo ủa thửực chia heỏt cho ủa thửực?
-HS:ẹa thửực A chia heỏt cho ủa thửực B
khi ủa thửực dử baống 0
- Neõu caựch giaỷi bt naứy?
- Yeõu caàu hs traỷ lụứi mieọng vaứ giaỷi thớch?
-Goùi HS leõn baỷng thửùc hieọn
* Tỡm n ủeồ pheựp chia sau laứ pheựp chia
heỏt?
-15xny7: 4x2yn
Baứi 70b/32:
(15x3y2-6x2y-3x2y2) : 6x2y
= xy-1- y = xy- y-1
6
15
6
3 2
5
2 1
Baứi 71/32:
b)A=x2-2x+1 =(x-1)2 = (1-x)2
B=1-x ; A chia heỏt cho B Baứi 73/32:
a) (4x2-9y2) : (2x-3y) =(2x-3y)(2x+3y) : (2x-3y) = 2x+3y
d) (x2-3x+xy-3y):( x+y) = x(x - 3) y(x - 3): (x+y) =(x-3)(x+y) : (x+y)
=x-3
Baứi 74/32:
2x3-3x2+x+a x+2 2x3+4x2 2x2-7x+15 -7x2+x+a
-7x2-14x 15x+a 15x+30 a-30 Vaọy ủeồ pheựp chia heỏt thỡ a-30 =0
a =30
Hoaùt ủoọng 3: HDVN (2')
-Laứm baứi 72;73bc/52 49,50/8sbt -Hoùc laùi caực kieỏn thửực Caõu hoỷi/32 -Chuaồn bũ oõn taọp chửụngI
Rút kinh nghiệm
Trang 5
Tuần 10 Tiết 19 : ôn tập chương I
Ngày dạy: ………
A Mục tiêu:
- Hệ thống lại toàn bộ kiến thức trong chương I: phép nhân và chia các đa thức
- Rèn luyện kĩ năng giải bài tập trong chương
B Chuẩn bị:
- Giáo viên: Bảng phụ ghi 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
- Học sinh: Ôn tập và trả lời 5 câu hỏi SGK -tr32
C Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: I OÂn taọp Nhaõn ủụn , ủa thửực: (10 / )
-Yeõu caàu hs traỷ lụứi caõu 1 vaứ vieỏt dửụựi
daùng coõng thửực
-ẹaừ hoùc caực pheựp chia naứo?Neõu qui taộc
chia?Khi naứo pheựp chia heỏt?
-Yeõu caàu hs neõu cacự phửụng phaựp chia
ủa thửực cho ủa thửực?
-Goùi 3HS leõn baỷng thửùc hieọn baứi taọp
75a,b vaứ baứi taọp 76a
GV nhaọn xeựt
Hs traỷ lụứi vaứ vieỏt coõng thửực
-ẹụn thửực chia ẹụn thửực ẹa thửực chia ủụn thửực ẹa thửực chia ủa thửực
Baứi 75 tr 33 SGK.
2
3
2
b xy x y xy y
x y x y xy
Baứi 76:
4 3 2 3 2
4 3 2
2
2 2 2 2 3
2 2 2 3
-HS khaực nhaọn xeựt baứi laứm
Hoạt động 1: II OÂn taọp 7HĐT vaứ phaõn tớch ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ: (33 / )
-GV yeõu caàu HS thửùc hieọn ủửựng taùi choồ
neõu 7 haống ủaỳng thửực ủaừ hoùc ẹoàng thụứi,
Trang 6Giáo án đại số 8 Năm học 2009 - 2010
GV ghi 7 HẹT leõn baỷng phuù
-Baứi 77a,b Goùi 2HS thửùc hieọn.
-ễÛ baứi 77a,b ta caàn ruựt goùn caực bieồu thửực
sau ủoự mụựi tớnh giaự trũ cuỷa bieồu thửực
? Neõu caựch tớnh giaự trũ cuỷa bieồu thửực?
-Vaọy ụỷ baứi 77a vaọn duùng HẹT naứo ủeồ
thửùc hieọn, tửụng tửù cho baứi 77b
? nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa baùn
GV chốt lại cho HS : Dựa vào các HĐT đã
học nhận dạng nhanh để vận dụng làm bài
tập
Baứi 78 tr 33 SGK: Rút gọn biểu thức
a.(x+2)(x-2)-(x-3)(x+1)
b (2x+1)2+(3x-1)2+2(2x+1)(3x-1)
GV y/cầu HS thảo luận nhóm và làm vào
bảng nhóm
GV chữa bài và lưu ý cho hs cách nhận
dạng và biến đổi dùng HĐT để rút gọn
cho nhanh
Baứi 79/33: Phân tích các đa thức sau
thành nhâ tử
a x2-4+(x-2)2
b x3-2x2+x-xy2
? Nhắc lại các phương pháp phân tích đa
thức thành nhân tử
GV yêu cầu hai HS lên bảng làm bài, HS
dưới lớp mỗi dãy làm một phần
GV chữa bài và chốt cho HS: “ Khi phân
tích đa thức thành nhâ tử cần ưu tiên p2 đặt
NTC trước rồi sau đó nhận dạng HĐT để
áp dụng
-Baứi 77a,b 2HS thửùc hieọn.
Tớnh nhanh giaự trũ cuỷa bieồu thửực:
taùi x = 18 vaứ y = 4
a M x y xy
2
2
x y
b) N 8x3 12x y2 6xy2 y3 taùi x = 6 vaứ y = - 8
3 3
2 3.(2 ) 3.2
2 2.6 ( 8) (12 8) 20 8000
N x x y xy y
x x y x y y
x y
Baứi 78 tr 33 SGK.
a (x+2)(x-2)-(x-3)(x+1) = x2-1-(x2+x-3x-3) =…
b (2x+1)2+(3x-1)2+2(2x+1)(3x-1) = [(2x+1)+(3x-1)]2
= … -Hai HS laứm treõn baỷng:
Baứi 79/33:
a) x2-4+(x-2)2 = (x-2)(x+2) + (x-2)2
= (x-2)(x+2+x-2) = 2x(x-2)
b) x3-2x2+x-xy2 = x(x2-2x+1-y2) =x(x - 1) 2 - y 2 =x(x-1-y)(x-1+y)
Hoạt động 3: Hướnh dẫn về nhà(2 / )
- Ôn kỹ cá quy tắc nhân đơn thức, nhân đa thức,7HĐT đáng nhớ, các p2 phân tích
đa thức thành nhâ tử
- Làm bài tập: 82,83 tr 33/sgk, Bài 56,57,58,59 tr 9/ SBT
- Ôn phép chia đơn thức, đa thức
Rút kinh nghiệm
Trang 7Tiết 20 : ôn tập chương I (tiếp)
Ngày dạy: ………
A.Mục tiêu:
- Ôn lại các phép chia đơn thức, chia đa thức
- Rèn kỹ năng vận dụng tổng hợp các kiến thửctong chương để giải một số bài
toán tổng hợp phát triển tư duy
B Chuẩn bị:
GV : Baỷng phuù ghi caực baứi taọp maóu, phaỏn maứu, buựt daù, vaứ thửụực keỷ
HS : Baỷng nhoựm
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Ôn tập phép chia đa thức (15 / )
* Bài 80 tr 33/sgk
GV Y/cầu HS lên bảng làm bài
? HS dưới lớp nêu quy tắc chic đơn thức
cho đơn thức, chia đa thức cho đa thức
? Đối với ý c ta có cần đặt phép tính theo
cột dọc không? Tại sao?
? Các phép chia trên có phải là phép chia
hết ko? Tại sao?
? Khi nào đa thức A chia hết cho đa thức
B ?
? Khi nào đơn thức A chia hết cho đơn
thức B ?
* Bài 80 tr 33/sgk
Ba HS lên bảng đặt phép tính và thực hiện
2 2
) 6 7 2 2 1
6 3 3x 5 2
0 10 2
10 5
0 4 2
4 2 0
x x
x x x x
2 3 x
2 3 0
) ( 6 9) : ( 3) ( 2 .3 3 ) : ( 3)
( 3 )( 3 ) : ( 3) 3
HS: phép chia trên có phải là phép chia hết vì có dư bằng 0
Hoạt đọng 2: Bài tập phát triển tư duy (28 / )
Bài 82 tr 33/sgk: C/m
với mọi số thực x
a x xy y
và y
Bài 82 tr 33/sgk: C/m
Trang 8Giáo án đại số 8 Năm học 2009 - 2010
b) x - x2 – 1 < 0 với mọi số thực x
? Em có nhận xét gì về vế trái của các bđt
trên
? Làm thế nào để c/m bđt
Gọi hai HS khá lên bảng làm
HS lớp làm nháp và nhận xét
Bài 83 tr 33/sgk:
Tìm n Z để 2n 2 – n + 2 chia hết cho 2n
+ 1
? Phép chia trên là phép chia hết khi náo
? Vậy đế tìm n thoả mãn đề bài ta phải
làm gì
? Hãy thực hiện phép chia
Vậy (2n2 – n + 2) : (2n + 1) = n – 1 Dư
3
GV: ? Đến đây để 2n2 – n + 2 chia hết
cho 2n + 1 ta làm thế nào
Vậy 2n + 1 phải bằng bao nhiêu
? Hãy tìm các giá trị của n
a x xy y
= x2 2xy y2 1
2
= ( 2 ) 1
x xy y
x y
Do (x y ) 2 0 x, y R
x, y R
b) có x - x2 – 1 < 0
2
2
1 1
4 4
1 1 1
( 2 ) 1
2 4 4 1 3 0
2 4 x x x x x x x x R Vì …
Bài 83 tr 33/sgk: Khi dư bằng 0 Thực hiện phép chia tìm dư rối cho dư bằng 0 để tìm n 2n2 – n + 2 2n + 1 2n2 + n n - 1 - 2n + 2 - 2n - 1 3
HS: 2n + 1 phải là ước của 3 2n + 1 1; 3 N = … Hoạt đọng 3: Củng cố – Hướng dẫn về nhà (2 / ) - Ôn tập lý thuyết và cac dạng bài tập đã chữ - Chuẩn bị tiết sau kiểm tra một tiết Chương I Rút kinh nghiệm
Trang 9
Tuần 11 Tiết 21: Kiểm tra chương I
Ngày kiểm tra:……….
A- MUẽC TIEÂU
-ẹaựnh giaự keỏt quaỷ tieỏp thu vaứ vaọn duùng kieỏn thửực cuỷa hoùc sinh
-Tửứ keỏt quaỷ kieồm tra G ruựt kinh nghieọm daùy toỏt hụn
B- CHUAÅN Bề:
ẹeà kieồm tra cho HS
C- ẹEÀ KIEÅM TRA: Trong sổ chấm trả
Trang 10Giáo án đại số 8 Năm học 2009 - 2010
CHệễNG II : PHAÂN THệÙC ẹAẽI SOÁ Tieỏt 22: PHAÂN THệÙC ẹAẽI SOÁ
Ngaứy daùy:………
A-Muùc tieõu
-HS naộm chaộc khaựi nieọm phaõn thửực ủaùi soỏ
-Hỡnh thaứnh cho HS kyừ naờng nhaọn bieỏt 2 phaõn thửực ủaùi soỏ baống nhau
B-Chuaồn bũ cuỷa giaựo vieõn vaứ hoùc sinh
-GV : Baỷng phuù ghi caực baứi taọp maóu, phaỏn maứu, buựt daù, vaứ thửụực keỷ
-HS : ẹoùc trửụực baứi " Phaõn thửực ủaùi soỏ " ; oõn khaựi nieọm 2 phaõn soỏ baống nhau
C-Tieỏn trỡnh daùy-hoùc
Hoạt động 2: Đặt vấn đề (3 / )
Hoaùt ủoọng 2: ẹũnh nghúa (15 / )
-Haừy quan saựt vaứ nhaọn xeựt daùng cuỷa caực
bieồu thửực sau ?
x y
? Với A,B là những bt ntn? B cần có ĐK
gì
-GV: Moói bieồu thửực nhử treõn ủửụùc goùi laứ
moọt phaõn thửực ủaùi soỏ Theo caực em theỏ
naứo laứ moọt phaõn thửực ủaùi soỏ ?
? Số 0 và số 1 có được coi là PTĐS không
? vì sao
? Cho vớ duù veà phaõn thửực ủaùi soỏ
-GV neõu chuự yự
Bài tập: Trong các biểu thức sau bt nào là
-HS Coự daùng , A vaứ B laứ caực ủa thửực ;A
B
0
B
HS phát biểu ĐN Moọt phaõn thửực ẹS (phaõn thửực) laứ moọt bieồu thửực coự daùng: , trong ủoự, A, B laứ A
B
nhửừng ủa thửực vaứ B 0 A laứ tửỷ thửực, B laứ
maóu thửực
HS trả lời
phân thức, bt nào không là phân thức
a 2 1
1
x
x
x
b 3 1
2
x
c 2 5
x
x x
HS:
a không phải là phân thức vì mẫu không
là đa thức
b, c là phân thức
Trang 11? Định nghĩa hai phân số bằng nhau
? Hoàn toàn tương tự hãy cho biết hai
phân thức A C khi nào?
B D
-GV neõu ủũnh nghúa 2 phaõn thửực baống
nhau vaứ ghi baỷng
? Laứm theỏ naứo keỏt luaọn ủửụùc 2 phaõn
thửực vaứ baống nhau ?A
B
C
D
x
giaỷi thớch ?
-GV: Laứm theỏ naứo ủeồ chửựng minh :
?
y xy
x
? hãy c/m hai phân thức đó bằng nhau
?3: Có thể kết luận 3 23 2 được
x y x
xy y
không?
Để kết luận hai phân thức đó bằng nhau ta
xét các tích nào
? Hãy so sánh các tích đó rồi kết luận
?4: Y/cầu HS làm ra giấy khố A3 ( hoạt
động cá nhân sau đó đổi bài tự đánh giá
lẫn nhau
?5: Muốn biết ai đúng, ai sai ta phải làm
gì?
? Hãy kiểm tra bài làm của hi bạn rồi kết
luận
GV nhấn mạnh bạn Quang sai vì bạn đó
rýt gọn ở dạng tổng
HS: Hai phaõn soỏ vaứ ủửụùc goùi laứ a
b
c d
baống nhau kớ hieọu: a c neỏu ad = bc
b d
A C
A D B C
-HS: Kieồm tra tớch A.D vaứ B.C coự baống nhau khoõng ?
2 1 1
x
vỡ x 1x 1 x2 1 1x2 1
HS xét hai tích chéo
?3:
HS: xét tích 3x2y.2y2 và 6xy3 x
?4: HS làm ra giấy khố A3
?5 : xét hai tích chéo
Quang sai vì 3x+3 ≠ 3x-3 Vân đuúng vì (3x+3)x = 3x(x+1)
Hoạt động 4: Luyện tập củng cố (12 / )
? Thế nào là phân thức, hai phân thức
bằng nhau
GV Y/cầu HS làm bài tập
Bài 2 tr 36/sgk (Hoạt động nhóm) Bài 2 tr 36/sgk Hoạt động nhóm làm ra bảng nhóm
- Nửa lớp làm cặp (1,2)
- Nửa lớp làm cặp (2,3)
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (3 / )
- Học thuộc Đ/n phân thức, hai phân thức bằng nhau
- Ôn lại t/c cơ bản của phân số đã học ở lớp 6
- Làm bài tập 2,3 tr36sgk 1,2,3 tr16sbt