T×m nguyªn hµm cña hµm ph©n thøc h÷u tØ Bài 2: Tìm tích phân bằng phương pháp đặt ẩn phụ Bài 3: Tìm tích phân bằng phương pháp từng phần Bài 4: T×m diÖn tÝch cña h×nh ph¼ng VI.. Thiết kế[r]
Trang 1Ngày soạn: 14 thang 3 năm 2011
Giáo viên: Thiều Thanh Hải
Trường THPT Yên Định 3
Đề kiểm tra 1 TIẾT Giải tích lớp 12 - Nâng cao CHƯƠNG III NGUYấN HÀM - TÍCH PHÂN Tiết 70
I/ Mục đớch, yờu cầu của đề kiểm tra:
Đỏnh giỏ kết quả học tập của học sinh sau khi học xong chương III
II/Mục tiờu dạy học:
-Về kiến thức:
+ Kiểm tra nguyờn hàm, tớch phõn và ứng dụng tớch phõn
-Về kỹ năng:
+Phõn biệt 1 hàm số cú nguyờn hàm, tớch phõn hay khụng
+Dựng định nghĩa, bảng, phương phỏp tớnh được tớch phõn dạng thường gặp
+Ứng dụng tớch phõn để tớnh diện tớch, thể tớch hỡnh phẳng
-Về tư duy và thỏi độ:
+ Tư duy lụgic, thỏi độ nghiờm tỳc, chớnh xỏc, khoa học
III/Ma trận hai chiều:
Nguyờn hàm 1
2,0
1
2.0
2.0
2
4.0
2.0
2
4.0
2.0
2
4.0
1 2.0
5
10.0 1
2.0
Chỳ thớch:
a) Đề được thiết kế với tỉ lệ: 20% nhận biết + 40% thụng hiểu + 40% vận dụng, tất cả cỏc cõu
đều tự luận
b) Cấu trỳc cõu hỏi:
- Số lượng cõu hỏi là 5
Trang 2Ứng dụng 25 2 50
V Bảng mụ tả:
Bài 1 Tìm nguyên hàm của hàm phân thức hữu tỉ
Bài 2: Tìm tích phân bằng phương pháp đặt ẩn phụ
Bài 3: Tìm tích phân bằng phương pháp từng phần
Bài 4: Tìm diện tích của hình phẳng
VI Thiết kế cõu hỏi theo ma trận
Bài 1(2) Tìm nguyên hàm sau: I = 2 dx
x 4x 3
Bài 2(2 đ) Tớnh tớch phõn sau: I =
8
5 0
s in4x.cos 4xdx
Bài 3 (2 đ): Tớnh tớch phõn sau: J =
1 0 ( 1) x
x x e dx
Bài 4 (4 đ) Cho hàm số 2 4 3 cú đồ thị (C)
4
y x
1/ Tỡm diện tớch hỡnh phẳng (H) giới hạn bởi (C), tiệm cận xiờn của (C) và cỏc đường thẳng x = -3, x = -1
2/ Tỡm điểm M0(x0;y0) (C) sao cho: = ln27
0
5
3 4
x
dx x
Trang 3
-Hết -Đáp án và hướng dẫn chấm
Bài 1(2đ) Ta có:
2
2 x 3 x 1
Tính được tích phân đó
Bài 2 (2đ)
Đặt t = cos4x dt = -4sin4xdx
0 8
t
I = - =
0
5
1
1
4t dt 1 5
0
1
4t dt
= 61=
0
1
t
24
1 24
KL: I = 1
24
Bài 3 (2đ)
Đặt u 2x x 1 du x2dx
J =
1 1 0 0 (2x1).e x 2.e dx x
Tớnh (2x+1)ex = đỳng
= đỳng
1
0
2 x e dx x
Kết luận:
1.0
1.0
0.5
0,5
0.5
0,5
0,5
0.5
0,5
0.5
Bài 4 (4đ đ)
= x + (C)
4
y x
3 4
x
1 (2đđ) Tỡm được tiệm cận xiờn: y = x Diện tớch hỡnh phẳng (H) giới hạn bởi (C), tiệm cận xiờn của (C) và cỏc đường thẳng x = -3, x
= -1
S = 1 3
y x dx
= 1 3
3
4dx
x
3 3ln x4 = ln27 Kết luận: S = ln27 (đvdt)
(thiếu đvdt trừ 0,25)
2/ (2đ) =
0
5
3 4
x
dx x
Theo YCBT ta cú:
3ln x04 = ln27 x0 4 3
0
4 3
x x
0 0
1( ) 7
x
Với x0= -7 thỡ y0 = -6 Suy ra toạ độ của điểm M(-7;-6)
(Chỳ ý: Khụng loại x 0 =-1 thỡ cho điểm tối đa là 0,5)
0,5
0,5
0,5
0.5
0,5
0.5 0.5
0.5
Chỳ ý: Học sinh giải cỏch khỏc đỳng, giỏo viờn cho điểm tương ứng ở mỗi bước cho phự hợp.