Học sinh: - ôn tập về giá trị tuyệt đối của một số nguyên, quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập phân, cách viết phân số dưới dạng số thập phân và ngược lại III- Phương pháp - Hoạt động [r]
Trang 1Ngày soạn: 23/08/2009
Ngày giảng: 25/08/2009, Lớp 7B
26/08/2009, Lớp 7A
Tiết 4: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Cộng, trừ, nhân, chia một số thập phân
I- Mục tiêu
1 Kiến thức:
- HS phát biểu được khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- HS xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
2 Kỹ năng:
- Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các cố thập phân
- Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý
3 Thái độ:
- Tích cực trong hoạt động nhóm
II- Đồ dùng dạy học
1 Giáo viên: - Hình vẽ trục số để HS ôn lại giá trị tuyệt đối của một số
nguyên a
2 Học sinh: - ôn tập về giá trị tuyệt đối của một số nguyên, quy tắc cộng, trừ,
nhân, chia số thập phân, cách viết phân số dưới dạng số thập phân và ngược lại
III- Phương pháp
- Hoạt động nhóm
- Trực quan
- Vấn đáp
IV- Tổ chức giờ dạy
1 ổn định tổ chức ( 1')
- Hát- Sĩ số: 7A:
7B:
2 Kiểm tra bài cũ (5')
Y/C HS làm bài tập 13(SGK-Tr12) (d)
Đáp án: d, 237.[ (‒86)‒4518]=‒ 116
3 Bài mới
ĐVĐ ( 2'): GV nhắc lại giá trị tuyệt đối của một số: Giá trị tuyệt đối của một
số nguyên a là khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số
VD: |15|= 15; |‒ 3|= 3; |0|= 0
|𝑥|= 2⇒𝑥 =± 2
Trang 2Hoạt động 1: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ ( 12')
Mục tiêu: - HS phát biểu được khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- HS xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- GV: Tương tự như giá trị tuyệt đối của
số nguyên, giá trị tuyệt đối của một số
hữu tỉ x là khoảng cách từ điểm x tới
điểm 0 trên trục số
- Y/C HS dựa vào định nghĩa trên hãy
tìm: |3,5|; |‒ 1
2 |; |0|; |‒ 2|
GV lưu ý HS: khoảng cách không có giá
trị âm
- GV Y/C HS làm ?1
+ HS điền để được kết luận phần b
GV nêu: |𝑥|={ 𝑥 𝑛ờỳ 𝑥 ≥ 0
‒ 𝑥 𝑛ờỳ 𝑥 < 0 Công thức xác định giá trị tuyệt đối của
một số hữu tỉ cũng tương tự như đối với
số nguyên
GV: Y/C HS thực hiện VD (SGK-Tr14)
Y/C HS thực hiện nội dung (SGK-?2
Tr14)
+ HS lên bảng thực hiện
1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, ký hiệu là khoảng cách từ điểm x tới |𝑥|
điểm 0 trên trục số
VD: |3,5|= 3,5
|‒ 1
2 |=1
2
|0|= 0
‒ 2|= 2
?1 𝑥 = 3,5 𝑡ℎỡ |𝑥|=
Nếu 𝑥 = ‒ 47 thì |𝑥|=4
7
b, Nếu 𝑥 > 0 𝑡ℎỡ |𝑥|= 𝑥
Nếu 𝑥 = 0 𝑡ℎỡ |𝑥|= 0
Nếu 𝑥 < 0 𝑡ℎỡ |𝑥|=‒ 𝑥
|𝑥|={ 𝑥 𝑛ờỳ 𝑥 ≥ 0
‒ 𝑥 𝑛ờỳ 𝑥 < 0 VD: |2
3|=23(𝑣ỡ 23> 0 )
|‒ 5,75|=‒(‒ 5,75)= 5,75 (𝑣ỡ 5,75 > 0)
: (SGK-Tr14)
?2
a, 𝑥 = ‒ 17 ⇒|𝑥|=‒ ‒ 17 =17
b, =17
c, = 315
d, = 0
Hoạt động 2: Cộng trừ nhân chia số thập phân ( 15')
Mục tiêu: - Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các cố thập phân
- Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý
- GV: Hãy viết các số thập phân trên
dưới dạng phân số thập phân rồi áp dụng
quy tắc cộng hai phân số
GV: Quan sát các số hạng và tổng, cho
VD1: a, (-1,13) + (-0,246)
= ‒ 113
100 +
‒ 246
1000 =
‒ 1130 +(‒ 246)
1000
= ‒ 13941000 =‒ 1,394
Trang 3biết có thể làm cách nào nhanh hơn
không?
+ HS nêu cách làm
- GV trong thực hành khi cộng hai số
thập phân ta áp dụng quy tắc tương tự
như đối với số nguyên
GV: Y/C HS các làm tương tự như với ý
a, làm các ý còn lại b, c,
GV: Vậy khi cộng, trừ, nhân hai số thập
phân ta áp dụng quy tắc về giá trị tuyệt
đối và về dấu tương tự như với số
nguyên
- GV nêu quy tắc chia hai số thập phân:
Thưởng của hai số thập phân x và y là
thưởng của và với dấu "+" đằng |𝑥| |𝑦|
trước nếu x và y cùng dấu và dấu "-"
đằng trước nếu x và y khác dấu
+ HS nhắc lại quy tắc
- GV Y/C HS làm (SGK-Tr14)?3
C2: ‒ 1,13 +(‒ 0,246)
=‒(1,13 + 0,246)=‒ 1,394
b, 0,245 ‒ 2,134 = 0,245 +(‒ 2,134)
=‒(2,134 ‒ 0,245)=‒ 1,889
c, (‒ 5,2).3,14 =‒(5,2.3,14)
=‒ 16,328
VD2: a, (‒ 0,408) (‒ 0,34)
=+ (0,408:0,34 = 1,2
b, (‒ 0,408)(+ 0,34)
=‒(0,408:0,34)=‒ 1,2
: (SGK-TR14)
?3
a, ‒ 3,116 + 0,263 =‒(3,116 ‒ 0,263)
=‒ 2.853
b, (‒ 3,7).(‒ 2,16)=+(3,7.2,16)
= 7,992
Hoạt động 3: Luyện tập ( 5')
Mục tiêu: - Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các cố thập phân
- Y/C HS làm bài tập 17(SGK-Tr15)
+ HS đứng tại chỗ trả lời và giải thích
cho ý mình chọn
- Y/C HS làm bài tập 18 (SGK-Tr15)
Bài tập 17(SGK-Tr15)
1 câu a và c đúng, câu b sai
2 a, |𝑥|=1
5⇒𝑥 =±15
b, |𝑥|= 0,37⇒𝑥 =± 0,37
c, |𝑥|= 0⇒𝑥 = 0
d, |𝑥|= 12
3⇒𝑥 =± 123
Bài tập 18(SGK-TR15)
a, ‒ 5,17 ‒ 0,469 =‒ 5,639
b, ‒ 2,05 + 1,73 =‒ 0,32
c, (‒ 5,17).(‒ 3,1)= 16,027
d, (‒ 9,18):4,25 =‒ 2,16
4 Củng cố ( 2')
- Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ là gì?
Trang 4- Nêu cách thực hiện cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
5 Hướng dẫn về nhà ( 3')
- Học thuộc định nghĩa và công thức xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu
tỉ, ôn so sánh số hữu tỉ
- BTVN: 19; 20; 21; 22; 24( SGK-Tr15, 16)
- Tiết sau luyện tập