MA TRẬN MỤC TIÊU Chủ đề hoạc mạch kiến thức, kĩ năng Mệnh đề Tập hợp Hàm số bậc nhất Hàm số bậc 2 Phương trình Hệ phương trình Véc tơ Hệ trục toạ độ Giá trị lượng giác Tích vô hướng.. MA[r]
Trang 1MA TRẬN NHẬN THỨC ĐỀ THI HỌC KỲ I LỚP 10
THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN
1 MA TRẬN MỤC TIÊU
Chủ đề hoạc mạch kiến thức, kĩ
năng
Tầm quan trọng (mức
cơ bản trọng tâm của KTKN)
Trọng số (Mức độ nhận thức của chuẩn KHTN)
Tổng điểm
2 MA TRẬN NHẬN THỨC
Tổng điểm Chủ đề hoạc mạch kiến thức, kĩ
năng
Trọng số (Mức độ nhận thức của chuẩn KHTN)
Theo ma trận nhận thức
Theo thang điểm 10
Trang 2MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Học kỳ I – Lớp 10 – Môn Toán
Mức độ nhận thức - Hình thức câu hỏi
Tổng điểm /10
Chủ đề
hoặc
mạch kiến
thức, kĩ
năng
TN KQ
TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Mệnh đề Câu 1
0,25
1
0,25 Tập hợp Câu 2
0,25
1
0,25
Hàm số
bậc nhất
Câu 10 0,5
Câu 17 0,5
2
1,0
Hàm số
bậc hai
Câu 3 0,5
Câu 11 0,5
Câu 18 0,5
3
1,5
Phương
trình
Câu 4 0,25
Câu 12 0,75
Câu 19 0,75
3
1,75
Hệ
phương
trình
Câu 5 0,5
Câu 13 0,5
Câu 20 0,75
3 1,75
0,25
Câu 14 0,5
2
0,75
Hệ trục
toạ độ
Câu 7 0,25
Câu 15 0,5
2
0,75
Gía trị
lượng
giác
Câu 8 0,25
Câu 16 0,5
2
0,75
Tích vô
hướng
Câu 9 0,25
Câu 21 1,00
2
1,25
9
2,75
7
3,25
5
3,5
21
10,00
Trang 3MÔ TẢ ĐỀ THI
Kết thúc học kỳ I lớp 10
a) Xác định hệ số a, b của hàm số y = ax + b Nhận biết 0.5
a) Vị trí tương đối giữa điểm và đồ thị hàm số Nhận biết 0.25 b) Khảo sát, vẽ đồ thị hàm số Thông hiểu 0.75 c) Tương giao giữa hai đồ thị Vận dụng 0.5
a) Kiểm tra một giá trị x có thuộc tập nghiệm của pt hay
không
Nhận biết 0.25
b) Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu Thông hiểu 0.75 c) Tìm điều kiện để phương trình có nghiệm Vận dung 0.75
a) Giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn Nhận biết 0.5 b) Giải biện luận hệ phương trình bậc nhất hai ẩn Thông hiểu 0.75 c) Tìm tham số để hệ có nghiệm thỏa mãn điều kiện nào
đó
Vận dụng 0.5
6 Vectơ – Hệ thức lượng trong tam giác 1.50
a) Áp dụng các hệ thức lượng trong tam giác Nhận biết 0.75 b) Biểu thị một vectơ theo hai vectơ không cùng
phương
Thông hiểu 0.75
a) Xét sự cùng phương của hai vectơ Nhận biết 0.50 b) Tính độ dài đoạn thẳng Thông hiểu 0.50
Trang 4ĐỀ THI HỌC KỲ I LỚP 10
Thời gian làm bài: 120 phút
Câu 1 (0,5 điểm)
a) Hãy nêu một ví dụ về mệnh đề chứa biến
b) Cho tập hợp A ={1;2;3;4;5} và tập hợp B = {1;3;5} Hỏi tập nào là tập con của tập còn lại
Câu 2 (1.0 điểm)
Cho hàm số y = ax + b (1)
a) Xác định a, b biết đồ thị hàm số (1) đi qua điểm A(1;1) và song song với đường thẳng y = 1 – 2x
b) Gọi (d) là đồ thị của hàm số (1) ứng với a = 1, b = 3 Tính khoảng cách từ gốc tọa độ O đến đường thẳng (d)
Câu 3 (1.5 điểm)
Cho hàm số y = x2 – 4x + 3 (*) và điểm M(1;8)
a) Điểm M có thuộc đồ thị hàm số (*) hay không ?
b) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (*)
c) Tìm m để đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số (*) tại hai điểm phân biệt
Câu 4 (1,75 điểm)
Cho phương trình: 2 5 (1)
1
m x
a) x = 1 có thuộc tập nghiệm của phương trình (1) hay không ? Vì sao ?
b) Giải phương trình (1) với m = -6
c) Tìm m để phương trình (1) có đúng một nghiệm
Câu 5 (1,75 điểm)
Cho hệ phương trình: 1
5
x my m
x y
a) Giải hệ phương trình với m = -1
b) Giải và biện luận hệ phương trình
c) Tìm m nguyên để hệ có nghiệm duy nhất (x0;y0) thỏa mãn x0, y0 là số nguyên
Câu 6 (1,5 điểm)
Cho tam giác ABC biết góc A = 1200, AB = 2, AC = 3
a) Tính độ dài cạnh BC và diện tích tam giác ABC
b) Cho điểm M thuộc BC sao cho vectơ 3BM 2 BC.Biểu thị vectơ theo
AM
hai vectơ AB AC,
Câu 7 (2,0 điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm A(1;5), B(-1;0), C(6;7)
a) Chứng minh rằng A, B, C là ba đỉnh của một tam giác
b) Tính chu vi tam giác ABC
c) Tìm tọa độ tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC