Phương pháp:Vấn đáp gợi mở kết hợp với hoạt động nhóm IV.. TiÕn tr×nh d¹y häc Hoạt động của thày.[r]
Trang 1Chuyờn đề : Quan hệ giữa cỏc yếu tố cạnh gúc trong tam giỏc.
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Củng cố các định lí quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác
2 Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng vận dụng các định lí đó để so sánh các đoạn thẳng, các góc trong tam giác
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị:
III Phương pháp:Vấn đáp gợi mở kết hợp với hoạt động nhóm
IV Tiến trình dạy học
Kiểm tra
Gv ra bài tập HS1: Phát biểu định lí 1
So sánh các góc của tam giácBC, biết: AB = 3, AC = 5 cm, BC = 2 cm
HS2: Phát biểu định lí 2 Trong tam giác vuông, tam giác tù, cạnh nào lớn nhất
So sánh các cạnh của tam giác ABC , biết: A 0 A 0
A = 80 , B = 50
ABC là tam giác gì?
Hoạt động 2: Tổ chức luyện tập
GV nờu bài tập
? Nhận xét
? Làm bài 4 SGK
? Nhận xét
? Đọc đề bài & (SGK - 56)
? Vẽ hình
lập sơ đồ phân tích đi lên
Sau đó yêu cầu học sinh
trình bày lời giải
? Nhận xét
HS đọc đầu bài
Làm bài vào vở
1 HS trình bày kết quả trên bảng
NNHận xét
HS làm bài vào vở
1 HS trình bày kết quả trên bảng
Nhận xét
HS đọc đầu bài
HS vẽ hình, ghi giả thiết và kết luận của bài vào vở
Hs hoạt động nhóm ít phút
Một hs lên bảng thực hiện lời giải bài toán
Bài tập 1( 5’)
a, ABC: AA = 1000; BA = 400 ; CA =
400 => AA B C ,A A => BC > AB, AC
b, ABC cân.
Bài 4 ( SGK - 56) ABC : AB AC BC
=> C B AA A A => < 90CA 0 Bài 7 (SGK - 56)
A
B'
a) Vì AC > AC nên B’ nằm giữa A
và C, do đó:
(1)
ABC > ABB' b) ∆ABB’ có AB = AB’ nên ∆ABB’
Trang 2? Vẽ hình, ghi giả thiết và
kết luận của bài vào vở
làm bài
GV yêu cầu học sinh trình
bày lời giải
? Nhận xét
Khai thác bài toán: Nối A
với H Chứng tỏ rằngBD là
phân giác của AH
HS đọc đầu bài
HS vẽ hình, ghi giả thiết và kết luận của bài vào vở
Một hs lên bảng thực hiện lời giả
bài toán
Nhận xét
HS hạt động nhóm ít phút
Đứng tại chỗ trình bày
ABB' > AB'B (2)A A c) AB'BA là góc ngoài tại đỉnh B’ của ∆ABC nên AB'BA > ACBA Bài 6 (SBT - 24)
2 1
B
H
Kẻ DH BC
Xét ABD và HBD có:
H = A = 90 (gt)
BD cạnh chung
(gt)
1 2
B = B
ABD =HBD (ch - gv)
AD = DH
AHC vuông tại H
DH < DC
AD < DC
- Làm bài 3, 4, 5 (SBT -24)
………
…
Trang 3Tuần 29-Tiờt 29:
Chuyờn đề : Quan hệ giữa cỏc yếu tố cạnh gúc trong tam giỏc.
(tiếp theo)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
xiên với hình chiếu của chúng
2 Kĩ năng:Rèn kĩ năng chứng minh, so sánh hai đoạn thẳng.
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị:
III Phương pháp:Vấn đáp gợi mở kết hợp với hoạt động nhóm
IV Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra chúng
HS2: Cho hình vẽ
A
Hãy so sánh AB, AC, AD, AE
Hoạt động 2: Tổ chức luyện tập
? Đọc đầu bài 10 SGK
? Vẽ hình, ghi giả triết
và kết luận của bài
? Để chứng minh: AM
AC cần chứng minh
điều gì
? Hãy trình bày lời giải
Nhận xét?
Yêu cầu hs làm bài 13
Để xét mối quan hệ
giữa các đoạn thẳng ta
dựa vào đâu?
Hãy cm BE < BC
HS đọc đầu bài
HS vẽ hình, ghi giả thiết và kết luận của bài vào vở
HM HB.
HS làm bài vào vở
1 HS trình bày trên bảng
Nhận xét
Đọc bài 13
HS hoạt động theo nhóm ít phút
Đại diện một hs lên bảng trình bày, hs khác nhận xét
Bài 1:
H
B
A
CM:
Kẻ AH BC tại H.
=> AHB = AHC ( ch- g.nhọn)
=> HB= HC = BC
2
M thuộc BC => HM HB => AM AB = AC. Bài 13 (SGK - 60)
chiếu AE và AE < AC
BE < BC (1)
Trang 4Vì sao DE < BC?
? Đọc đầu bài 15 SBT
? Vẽ hình, ghi giả thiết
và kết luận của bài vào
vở
sơ đồ phân tích đi lên
? Yêu cầu HS trình bày
lời giải
? Nhận xét
HS đọc đầu bài
HS vẽ hình, ghi giả thiết và kết luận của bài vào vở
BE BF
AB 2
BE BF
BM 2
BM>AB
ME = MF
HS làm bài vào vở
1 HS trình bày bài trên bảng
Nhận xét
B
D
E
DE < BC (2)
Từ (1) và (2) DE < BC
Bài 15 SBT ( 10’)
F
E
B
A
CM:
Xét MAE và MCF có:
= = 900 ; MA = MC , A
=> MAE = MCF ( ch- g nhọn).
=> ME = MF
= BM
ABM: = 900 => >
=> AB < BM
=> BE BF
AB 2
- Làm bài 12; 14 SGK
13; 16 SBT
- Bài tập: Cho tam giác ABC có > M là trung điểm của BC, N nằm trên điểm giữa A và BA CA
M
Chứng minh: NB < NC
HD: CM: MABA > MACA => CM: AAMB AMC A AAMC 900
Kẻ NH BC => H nằm giữa B và M => HB < HC.
Trang 5Tuần 30-Tiờt 30:
Chuyờn đề : Quan hệ giữa cỏc yếu tố cạnh gúc trong tam giỏc.
(tiếp theo)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:Củng cố cho học sinh về bất đẳng thức tam giác.
2 Kĩ năng:Vận dụng bất đẳng thức tam giác để giải các bài tập.
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị:
III Phương pháp:Vấn đáp gợi mở kết hợp với hoạt động nhóm
IV Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra
Gv ra bài tập
Yêu cầu 2 hs lên bảng chữa - HS1: Chữa bài 20 SBT - HS 2: Chữa bài 22 SBT
Hoạt động 2: Tổ chức luyện tập
? Nêu yêu cầu của bài
? Trình bày lời giải
? Nhận xét
Yêu cầu hs đọc bài
mình
Nhận xét
Gv chốt lại
? Yêu cầu của bài
? Hãy chứng minh
Tìm chu vi của tam giác cân
Tìm độ dài cạnh thứ 3
Dựa vào nhận xét ở bài học
HS làm bài
1 HS trình bày trên bảng
Nhận xétáiH chuẩn bị ít phút mình
Hs khác nhận xét
Chứng minh
AD < AB BC CA
2
HS làm bài vào vở
1 HS trình bày kết quả trên
Bài tập 1:
Gọi độ dài cạnh thứ 3 của tam giác cân
là x (cm) Theo BĐT tam giác 7,9 - 3,9 < x < 7,9 + 3,9
4 < x < 11,8
x = 7,9
chu vi của tam giác cân là 7,9 + 7,9 + 3,9 = 19,7 (cm) Bài 21 (SGK - 64)
Địa điểm C phải tìm là giao điểm của thẳng AB vì khi đó ta có AC + BC = AB
Còn bên bờ sông này nếu dựng tại địa
điểm D khác C thì theo bất đẳng thức tam giác ta có AD + BD > AB
A
C
Bài 26 ( SBT)
Trang 6? Nhận xét
? Đọc đề bài
? Yêu cầu gì
? Hãy chứng minh
? Nhận xét
? Đọc đầu bài
? Vẽ hình, ghi giả thiết và kết luận
của bài vào vở
chứng minh
? Yêu cầu học sinh chứng minh
? Nhận xét
Gv chốt lại bài
bảng
Nhận xét
HS đọc đề bài CM: AM < AB AC
2
tạo ra một đoạn bằng 2AM
CM: AB = CD
HS làm bài vào vở
1 HS trình bày kết quả trên bảng
Nhận xét
HS đọc đầu bài
HS vẽ hình, ghi giả thiết và kết luận của bài vào vở
HS làm bài theo nhóm
1 HS trình bày kết quả trên bảng
Nhận xét
B
A
CM:
AD < AB + DB AD < AC + DC
=> 2AD < AB + DB + AC + DC = AB + AC + BC
=> AD < AB AC BC
2
Bài 30 SBT
M
D
C B
A
Trên tia đối của tia MA lấy D,sao cho:
MD = MA => AD + 2AM Xét MAB và MDC có:
MA = MD, AAMB = DMCA ( đđ)
MB = MC => MAB MDC
(c.g.c)
=> AB = DC ADC: AD < AB+ AC
=> 2AM < AB + AC
=> AM< AB AC
2
- Học thuộc quan hệ giữa ba cạnh của 1 tam giác
- Làm các bài 21; 22 SGK
23; 24; 25 SBT
87; 89; 90 SNC
HD: 22 SGK: So sánh BC và bán kính hoạt động của máy
Trang 7
Tu ần 31-Tiết 31 Chuyờn đề: Cỏc đường đồng quy trong tam giỏc
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
2 Kĩ năng:
, giải các bài tập
II Chuẩn bị:
III Phương pháp:Vấn đáp gợi mở kết hợp với hoạt động nhóm
IV Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra(5ph)
Gv treo bảng phụ lên bảng
? Nhận xét
Gv chốt lại
Một hs lên bảng điền
Hs khác nhận xét
Cho hình vẽ, hãy điền vào chỗ trống:
GK = CK, AG = GM
GK = CG, AM = AG
AM = GM
G
B
A
C
N
M K
Hoạt động 2: Tổ chức luyện tập(37ph) Yêu cầ hs đọc bài
Để cm hai đoạn thẳng bằng
nhau em làm thế nào?
Hs đọc bài
Vẽ hình Ghi GT và KL
Một hs đứng tại chỗ trình bày miệng
1 hs lên bảng trình bày
Bài 26 (SGK - 67)
A
E F
trung tuyến
CM:
Ta có
Trang 8Nhận xét?
Gv chốt lại bài
? Yêu cầu của bài 27 SGK
phân tích đi lên
? Yêu cầu HS lên bảng trình
bày lại
? Nhận xét
? Đọc đầu bài
? Vẽ hình, ghi giả thiết và
kết luận của bài
? Để chứng minh a ta cần
chứng minh điều gì
? Hãy chứng minh
? Nhận xét
? Để chứng minh b ta cần
chứng minh điều gì
? Hãy chứng minh
Hoạt động 3: Hướng dẫn
học bài ở nhà3ph)
- Làm bài 29 SGK
37; 38; 39
SBT
- HD:
Hs khác nhận xét
DCBA = EBCA
BA1 = CA1
GBC cân
GB= GC
HS làm bài vào vở
1 HS trình bày kết quả trên bảng
Nhận xét
HS đọc đầu bài
HS vẽ hình, ghi giả thiết và kết luận của bài vào vở
2
BG BE 3 2 BG' CF
3 2 GG' AD
3
HS hoạt động nhóm ít phút
1 HS trình bày kết quả trên bảng
1
EA = EC = AB (gt)
2 1
FA = FB = AC (gt)
2
Mà AB = AC
CE = BF Xét ∆BEC và ∆CFB có
BC là cạnh chung
ABC = ACB (gt)
CE = BF (cmt)
∆BEC = ∆CFB (c- g- c) Bài 27 ( SGK - 67)
1 1
G A
E F
Gọi BD cắt CE tại G
=> G là trọng tâm của ABC.
BD;GC CE
Mà BD = CE => GB= GC
=> GBC cân tại G => A =
1
B CA1
=> EBC DCB ( c.g.c)
=> EBCA = DCBA ABC cân tại A
- HD:
37: IK = AB và IK // AB ; DE = AB 1
2
1 2
và DE // AB
AI = GI = GD
38: CM:
MAC MDB DB // AC DB A
39: Dựa vào tổng ba góc trong tam giác bằng 1800; tính góc ở đáy của tam giác cân
Trang 9
Tu ần 32-Tiết 32 Chuyờn đề: Cỏc đường đồng quy trong tam giỏc
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
điểm thuộc tia phân giác của một góc
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng vận dụng các tính chất trên để giải bài tập
II Chuẩn bị:
III Phương pháp:Vấn đáp gợi mở kết hợp với hoạt động nhóm
IV Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra(5 ph)
Gv ra bài tập
Chốt lại bài Hs làm bài tập 32Hs khác chữa bài
Hoạt động 2: Tổ chức luyện tập (37ph) Yêu cầu hs đọc và
làm bài33(SGK - 70)
Để chứng tỏ hai tia
phân giác vuông góc
với nhau ta làm thế
nào?
,
A ?A
xOt xOy
A ' ?
xOt
Vì sao ta kết luận
đều xx’ và yy’ nằm
và Ot’?
khoảng cách từ M
đến xx’ và yy’ bằng
bao nhiêu?
Nhận xét?
Đọc bài
Vẽ hình
HS đọc đầu bài
HS vẽ hình, ghi giả thiết
và kết luận của bài vào vở
Hs hoạt động theo nhóm
ít phút
Mỗi hs đứng tại chỗ làm một phần
Đọc bài
Bài 33(SGK - 70)
t'
y'
x'
t
y
x
O
a)Ta có (vì AxOy và AxOy' là hai góc kề bù)
lí 1 thì M Ot hoặc M Ot’ Vậy M cách đều hai
Khi M ≡ O thì khoảng cách từ M đến xx’ và yy’ bằng 0
Bài tập 34 (SGK- 71)
Trang 10Yêu cầu hs đọc và
làm bài 33 (SGK -
70)
Đọc đề bài
Vẽ hình, ghi giả thiết
và kết luận của bài
vào vở
Hãy chứng minh AD
= BC?
Nhận xét?
Làm b?
Nhận xét?
Gv chốt lạ bài
Vẽ hình
HS làm bài vào vở
1 HS làm bài trên bảng
Nhận xét
IAB ICD
; AB = CD
IAB ICD
IBA IDC
HS làm bài vào vở
1 HS trình bày kết quả
trên bảng
Nhận xét
HS làm bài vào vở
1 HS trình bày kết quả
trên bảng
Nhận xét
y
x
O
I D C
B A
2 1
2 1
KL
a) BC = AD b) IA = IC, IB = ID c) OI là tia phân giác xOyA
Chứng minh:
a) Xét ADO và CBO có:
OA = OC (GT)
là góc chung
A
BOD
OD = OB (GT)
ADO = CBO (c.g.c) (1)
DA = BC
b) Từ (1) AD B A (2)
và AA1 CA1
1 2 180 , 1 2 180
A A C C
(3)
AA2 CA2
Ta có AB = OB - OA, CD = OD - OC
Từ 2, 3, 4 BAI = DCI (g.c.g)
BI = DI, AI = IC
c) Ta có
AO = OC (GT)
AI = CI (cm trên)
OI là cạnh chung
AOI = CIO (c.g.c)
AAOI COI A
AI là phân giác
- Xem lại các bài tập đã chữa
Làm tiếp bài 41, 42, 43 (SGK - 47), 44(SBT)
Trang 11Tu ần 33-Tiết 33 Chuyờn đề: Cỏc đường đồng quy trong tam giỏc
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
2 Kĩ năng:
phân giác của góc
II Chuẩn bị:
III Phương pháp:Vấn đáp gợi mở kết hợp với hoạt động nhóm
IV Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra(5ph)
- HS 1: Chữa bài 45 SBT
- HS 2: Chữa bài 48 SGK
Đọc đầu bài?
Vẽ hình, ghi giả thiết và
kết luận của bài?
Xét xem hai tam giác
này có các yếu tố nào
bằng nhau?
Nhận xét?
Gv chốt cách làm
Đọc đầu bài?
Vẽ hình, ghi giả thiết và
kết luận của bài?
lập sơ đồ phân tích đi
lên
Yêu cầu học sinh lên
HS đọc đề bài
HS vẽ hình ghi giảthiết và kết luận của bài
Hs tự làm tại chỗ ít phút Một hs lên bảng trình bày bài
Hs khác nhận xét
HS đọc đề bài
HS vẽ hình ghi giảthiết và kết luận của bài
Chứng minh AB = AC
AB = D1C; AC = D1C
1
ADB D DC;
cân
Bài 39 (SGK - 73)
2 1
A
D
a)Xét ABD và ACD có:
AB = AC ( gt)
Â1 = Â2 (gt)
AD là cạnh chung
ABD = ACD ( c.g.c) b) ABD = ACD (theo a)
BDC cân tại D
DBC = DCBA A
Bài 42 (SGK)
D1
2 1
D
A
Trên tia đối của tia DA lấy D1 sao cho DD1
= DA
Xét DAB và DD C có:
Trang 12bảng trình bày lại
Nhận xét?
Đọc đầu bài
Vẽ hình, ghi giả thiết và
kết luận của bài?
Muốn chứng minh AD
= AE cần chứng minh
điều gì
Nhận xét?
Yêu cầu học sinh chứng
minh tiếp
Nhận xét?
Gv chốt lại bài
HS làm bài vào vở
1 HS trình bày kết quả trên bảng
Nhận xét
HS đọc đầu bài
HS vẽ hình, ghi giả thiết và kết luận của bài vàovở
AID AIE
HS làm bài vào vở
1 HS làm bài trên bảng
Nhận xét
BD + CE = BC
BD = BF ; CE = CF
HS làm bài vào vở
1 HS làm bài trên bảng
Nhận xét
DB = DC; AADB D DC A1 ; DA = DD1
=> ADB D DC1 ( c.g.c)
=> AB = D1C và AA1 = DD CA 1
mà AA1 = AA2 AA2 DD CA 1
=> CAD1 cân tại C => D1C = AC mà AB
= D1C => AB = AC => ABC cân.
Bài 53 SBT
F
E
I
2 1 2
1
D 1 2
C A
B
a, BI; CI là phân giác => AI là phân giác của
A A1 A2
Xét ADI và AEI : D E 90 A A 0
= ; AI chung
A 1
A AA2
=> AID AIE ( ch- g nhọn)
=> AD = AE
b, ABC có:
90
Kẻ IF B tại F
=> BID BIF ( ch- g nhọn)
=> CIE CIF ( ch- g nhọn)
=> BD = BF ; CE = CF
=> AB + AC – BC = AD + BD + AE + CE – BF – CF = AD + AE = 2AD
=> 2 AD = 6+ 8 – 10 = 4 => AD = 2 cm Hoạt động 3:
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm bài 41; 43 SGK
51; 52 SBT
Trang 13Tu ần 34-Tiết 34 Chuyờn đề: Cỏc đường đồng quy trong tam giỏc
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
II Chuẩn bị:
III Phương pháp:Vấn đáp gợi mở kết hợp với hoạt động nhóm
IV Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra(5ph) Nêu câu hỏi và bài tập:
trực của một đoạn thẳng?
Tính chất?
Hs trả lời câu hỏi và làm bài tập Cho hình vẽ
A
B
Chứng minh rằng ABCD Hoạt động 2: Tổ chức luyện tập(37ph)
Yêu cầu hs đọc bài
nào xảy ra?
Yêu cầu hs chứng minh
Nhận xét?
Gv chốt
Yêu cầu học sinh vẽ hình
bài 48 SGK
Đọc bài
Vẽ hình Ghi GT và KL
Hs chuẩn bị tại chỗ ít phút Một hs lên bảng chứng minh
Nhận xét
HS vẽ hình vào vở
Bài 47 (SGK -77)
d
M
N
GT
của AB
CM:
Xét AMN và BMN có :
MN là cạnh chung
MA = MB (gt)
NA = NB (gt)
AMN = BMN (c.c.c) Bài 48 SGK
Trang 14So sánh IM + IN với LN?
Nhận xét?
Đọc đầu bài?
Nêu yêu cầu của bài?
Đoạn AC + CB nhỏ nhất
khi nào? Dựa vào đâu để
nào?
Yêu cầu hs đọc bài
Để cm PQ d ta làm thế
nào?
của AB?
Còn cách nào khác?
HS hoạt động theo nhóm tại chỗ
ít phút
1 HS trình bày kết quả trên bảng
Nhận xét
HS đọc đầu bài
Hs đọc bài
Trả lời
Hs đứng tại chỗ trình bày cách 2
y x
M
L
N
I
xy là trung trực của ML => IM = IL Nếu I, L, N không thẳng hàng
=> IN + IM = IN – IL > NL Nếu N, I, L thẳng hàng thì:
IM + IN = IL + IN = LN Vậy : IM + IN LN.
Bài 49 (SGK - 77)
A
A'
B
C C'
Dựa vào bài 48 ta có CA + CB bé nhất khi
C là giao điểm của bờ sôngvà đoạn thẳng BA’trong đó A’ là điểm đối xứngcủa A qua bờ sông (gần AB)
Bài 51(SGK - 77)
d
Q
P
hai điểm A, B nên PA = PB do đó P nằm
PQ AB hay PQ d
Hoạt động 3
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm tiếp các bài 57, 61 ( SBT – 30, 31)