C, Tiến trình dạy học: I- Ổn định tổ chức: 7A1: sĩ số: Vắng: 7A2: sĩ số: Vắng: II- Kiểm tra bài cũ: Chữa BT14a- T9 Ôn tập hình học Chứng tỏ rằng nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng m[r]
Trang 1Ngày soạn: / 0 / 2011 Ngày dạy: / 0 / 2011
Tuần: 6
TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
CỦA MỘT BIỂU THỨC
A, Mục tiêu:
- HS nắm khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, công thức xác định giá trị tuyệt
đối của một số hữu tỉ
- Vận dụng tìm x từ biểu thức chứa dấu giá trị tuyệt đối, tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ
nhất từ biểu thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối
B, Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Nghiên cứu kĩ SGK, SGV,CBNC, Ôn tập đại số 7
- HS: Học bài cũ, làm tốt bài về nhà
C, Tiến trình dạy học:
I- Ổn định tổ chức: 7A1: sĩ số: Vắng:
7A2: sĩ số: Vắng:
II- Kiểm tra bài cũ: Chữa BT14(a)- T9 (Ôn tập hình học) Chứng tỏ rằng nếu một
đường thẳng cắt hai đường thẳng mà trong các góc tạo thành có một cặp góc đồng vị
bằng nhau thì: Ba cặp góc đồng vị còn lại cũng bằng nhau
Giải:
B
A
3 2
3 2 c
b
a
III- Bài mới:
Hoạt động 1: I) Lý thuyết
- GV gọi 1HS đứng tại chỗ trả lời
khái niệm giá trị tuyệt đối, 1HS nêu
công thức xác định giá trị tuyệt đối
của một số hữu tỉ
- HS thực hiện theo yêu cầu của GV
- GV viết lên bảng
- Cả lớp theo dõi, ghi chép vào vở
1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x, kí hiệu
là |x| là khoảng cách từ điểm x đến gốc O trên trục số
2 Công thức xác định giá trị tuyệt đối của một
số hữu tỉ:
x nếu x 0
- x nếu x < 0 Hoạt động 2: II) Bài tập Dạng 1: Tính giá trị của biểu thức
- GV gọi HS lên bảng làm VD5, cả
lớp theo dõi và làm bài vào vở
Dạng 1: Tính giá trị của biểu thức
VD5- T14 (Ôn tập đại số)
|x| =
Giả sử đường thẳng c cắt đường thẳng a và b tương ứng ở A và B (hình bên) tạo ra cặp góc đồng vị: A = B (1)
Xét cặp góc đồng vị A và B ta có:
= 180 - (2) ; = 180 -
(3)
Từ (1), (2) và (3) suy ra A = B
Trang 2- HS thực hiện theo yêu cầu của GV.
Dạng 2: Tìm x
- GV hướng dẫn HS: Nêu x 0 thì
|x| = x khi đó |x| = 3,7 => x = 3,7; nếu
x < 0 thì |x| = - x, ta có – x = 3,7
=> x = - 3,7
? Vậy nếu |x| = 3,7 => x = ?
- HS nghe giảng
- GV gọi 3HS lên bảng làm bài
- 3HS lên bảng, mỗi em làm 1 câu
- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm làm
BT24(a, b, c).
- HS các nhóm thảo luận
- GV gọi đại diện 3 nhóm lên bảng
trình bày bài
- Đại diện 3 nhóm lên bảng trình bày
bài
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
(nếu cần)
- GV hướng dẫn HS làm câu d:
|x – 3,5| là 1 số âm hay dương?
- HS: |x – 3,5| 0.
- GV: ? Tương tự với |4,5 – x| ?
? Từ đó suy ra điều gì?
- HS trả lời
Tính: A = |-2,75| -
2
1
3 +
4 1
2
1 3
= (2,75 + 0,25) -
2
1 3
= 3 - 3 - = = - 0,5
2
1
2
1
Dạng 2: Tìm x
BT20- T14 (Ôn tập đại số) Tìm x, biết:
a) |x| = 3,7 b) |x| = với x > 0
5 4
c) |x| = d) |x| = 0,425 với x < 0
3
1 5
Giải:
a) |x| = 3,7 => x = 3,7 hoặc x = - 3,7
b) |x| = => x = hoặc x =
5
4
5
4
5
4
Vì x > 0 nên x =
5 4
3
1 5
yêu cầu của đề bài
d) |x| = 0,425 => x = 0,425 hoặc x = - 0,425
Vì x < 0 nên x = - 0,425
BT24- T15 (Ôn tập đại số) Tìm x, biết:
a) |x – 3,5| = 7,5
2
1 5
4
x
c) 3,6 - |x – 0,4| = 0 d) |x – 3,5| + |4,5 – x| = 0 Giải:
a) |x – 3,5| = 7,5, suy ra:
hoặc x – 3,5 = 7,5, do đó: x = 11 hoặc x – 3,5 = - 7,5, do đó: x = - 4
2
1 5
4
x
2
1 5
4
x
hoặc
10
3 2
1 5
x
hoặc
10
3 1 2
1 5
4
x
c) 3,6 - |x – 0,4| = 0 nên |x – 0,4| = 3,6, suy ra: hoặc x – 0,4 = 3,6, do đó: x = 4
hoặc x – 0,4 = - 3,6, do đó: x = - 3,2 d) |x – 3,5| + |4,5 – x| = 0
Vì |x – 3,5| 0 và |4,5 – x| 0 với mọi x Q,
do đó: |x – 3,5| + |4,5 – x| = 0 khi và chỉ khi:
Trang 3Dạng 3: Tìm GTLN, GTNN
- GV gợi ý HS: |3,7 – x| ?
? Do đó A luôn lớn hơn hoặc bằng
bao nhiêu?
? Vậy GTNN của A = ?
- HS nghe giảng, trả lời câu hỏi của
GV và ghi bài
- GV gọi 1HS lên bảng làm BT27
tương tự theo cách làm BT26.
- HS lên bảng làm bài
x = 3,5 và x = 4,5 Điều này không thể đồng thời xảy ra Vậy không tồn tại x thỏa mãn yêu cầu của đề bài
Dạng 3: Tìm GTLN, GTNN
BT26(a)- T15 (Ôn tập Đại số) Tính GTNN
của: A = |3,7 – x| + 2,5 Giải: Vì |3,7 – x| 0 xQ
Do đó: A = |3,7 – x| + 2,5 2,5 Vậy min A = 2,5
<=> |3,7 – x| = 0 <=> x = 3,7
BT27(b)- T15 (Ôn tập đại số) Tìm GTLN của:
D = - 3,7 - |1,7 – x|
Giải: Vì |1,7 – x| 0 xQ
Do đó: D = - 3,7 - |1,7 – x| - 3,7 Vậy max D = - 3,7
<=> 1,7 – x = 0 <=> x = 1,7 IV- Củng cố:
- GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi:
? Nêu công thức xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ?
? Muốn tìm GTLN, GTNN của một biểu thức, ta làm như thế nào?
- HS lần lượt trả lời các câu hỏi củng cố của GV
V- HDVN:
- Học bài: ôn lại khái niệm, công thức xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- BVN: 26(b); 27(a)- T15 (Ôn tập đại số); 1.160; 1.161; 1.162- T35 (CBNC)
Kiểm tra ngày / 0 / 2011
Tổ trưởng
NguyÔn ThÞ Thóy
Trang 4Ngày soạn: / 0 / 2011 Ngày dạy: / 0 / 2011
Tuần: 7
TÍNH CHẤT HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
A Mục tiêu: Qua tiết học giúp HS:
- Nắm chắc định nghĩa hai đường thẳng song song
- Nắm chắc cách chứng minh hai đường thẳng song song, tính chất của hai đường thẳng
- Vận dụng giải các bài tập có liên quan
B Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Nghiên cứu kĩ SGK, SGV, SBT, CBNC, Ôn tập hình học 7
- HS: Học thuộc bài cũ, làm đầy đủ BTVN
C Tiến trình dạy học:
I- Ổn định tổ chức: 7A1: Vắng: 7A2: Vắng:
II- Kiểm tra bài cũ:
? Viết công thức xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ?
? Chữa BT27(a)- T15 (Ôn tập đại số) Tìm GTLN của: C = 1,5 - |x + 1,1|
Giải: Vì |x + 1,1| 0 x Q => C = 1,5 - |x + 1,1| 1,5
Vậy max C = 1,5 <=> |x + 1,1| = 0 <=> x + 1,1 = 0 <=> x = - 1,1
III- Bài mới:
Hoạt động 1: I) Lý thuyết
- GV yêu cầu HS đứng tại chỗ, trả
lời các câu hỏi:
? Nêu định nghĩa hai đường thẳng
song song?
? Nêu dấu hiệu nhận biết hai
đường thẳng song song?
? Nêu tính chất hai đường thẳng
song song?
- HS trả lời câu hỏi
1 Định nghĩa hai đường thẳng song song:
- Hai đường thẳng song là hai đường thẳng không
có điểm chung
- Hai đường thẳng phân biệt thì hoặc cắt nhau hoặc song song
2 Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song:
Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, b và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau (hoặc một cặp góc đồng vị bằng nhau) thì a và b song song với nhau
Hai đường thẳng a và b song song được kí hiệu là
a // b
3 Tính chất hai đường thẳng song song:
T15 (Ôn tập hình học) Hoạt động 2: II) Bài tập
Dạng 1: Đúng, sai
- GV gọi 4HS đứng tại chỗ trả lời
miệng BT16.
Dạng 1: Đúng, sai
BT16- T13 (Ôn tâp hình học) Trong các câu sau
đây, nói về hai đường thẳng song song, câu nào đúng, câu nào sai?
a) Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không có điểm chung (Đ) b) Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng
Trang 5- 4HS trả lời, mỗi em làm một câu.
Dạng 2: Chứng minh
- GV vẽ hình 18 lên bảng cho HS
quan sát, dự đoán a có song song
với b không?
- HS quan sát hình, dự đoán a // b
- GV: ? Muốn CM a // b, ta CM
điều gì?
- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm,
sau 3’ gọi đại diện một nhóm lên
trình bày bài
- Đại diện một nhóm lên bảng
trình bày bài
- GV hướng dẫn vẽ hình trên bảng,
HS vẽ vào vở
- GV gợi ý HS:
? Muốn CM Ay // BC, ta phải CM
điều gì?
? Trong bài này, góc nào đồng vị
với B?
? Số đo của góc này đã biết chưa?
? Hãy tìm cách tính số đo của góc
đồng vị với B rồi so sánh với B?
- HS lần lượt thực hiện và trả lời
không cắt nhau
(S: vì hai đường thẳng không cắt nhau có thể song song hoặc trùng nhau)
c) Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng phân biệt không cắt nhau (Đ) d) Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không cắt nhau, không trùng nhau (Đ)
Dạng 2: Chứng minh
VD4- T12 (Ôn tập hình học) Trên hình 18, cho
biết A = 50 , 0 B = 130 0 Hai đường thẳng a và b có song song không? Vì sao?
A
B
c
Hinh 18
50
2 1
130
3 2
a
b
Giải:
Ta có: A + A = 180 (hai góc kề bù) mà 0 A =
50 nên 0 A = 180 - 50 = 130 => 0 0 0 A = B Hai góc này ở vị trí so le trong của hai đường thẳng a và b cắt nhau bởi đường thẳng c, nên theo dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song, ta
có a // b
BT17- T13 (Ôn tập hình học) Cho tam giác ABC
có A = 100 , 0 B = 40 Vẽ tia Ax là tia đối của 0 tia AB rồi vẽ tia Ay là tia phân giác của góc CAx Hỏi Ay có song song với BC hay không? Vì sao? Giải:
x
y
100
40
A
Mà BAC = 100 => 0 CAx = 180 - 100 = 800 0 0
Trang 6theo các câu hỏi của GV
- 1HS lên bảng trình bày bài
- GV gọi 1HS lên bảng làm BT19.
- 1HS lên bảng làm bài, cả lớp làm
vào vở và theo dõi bài trên bảng
- HS dưới lớp nhận xét, bổ sung
(nếu cần)
- GV nhận xét tổng kết
Có CAy = yAx = CAx = 40 (vì Ay là tia 0 phân giác của CAx )
Mà ABC = 40 (theo đề bài) => 0 xAy = ABC Hai góc này ở vị trí đồng vị của 2 đường thẳng Ay
và BC cắt Bx nên Ay // Bx (theo dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song)
BT19- T13 (Ôn tập hình học) Hai đường thẳng a
và b cắt đường thẳng c và trong các góc tạo thành
có một cặp góc trong cùng phía bù nhau Vì sao đường thẳng a song song với đường thẳng b
Giải:
B
A a
b
c
1 2
2 1
Giả sử 2 đường thẳng a, b cắt đường thẳng c tạo ra một cặp góc trong cùng phía A và
Thật vậy, ta có: A + A = 180 (hai góc kề bù), 0 nhưng A + B = 180 => 0 A = B
Hai góc này ở vị trí so le trong của 2 đường thẳng
a, b cắt đường thẳng c nên theo dấu hiệu nhận biết
về 2 đường thẳng song song thì a // b
Trang 7IV- Củng cố:
- GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi:
? Muốn CM 2 đường thẳng song song, ta làm ntn?
? Phát biểu tính chất 2 đường thẳng song song?
- HS lần lượt trả lời các câu hỏi củng cố của GV
V- HDVN:
- Học bài: học thuộc định nghĩa, tính chất 2 đường thẳng song song, dấu hiệu nhận biết
2 đường thẳng song song
- BVN: 18- T13 (Ôn tập hình học); 1.17;1.18; 1.19- T101 (CBNC)
Kiểm tra ngày / 0 / 2011
Tổ trưởng
NguyÔn ThÞ Thóy
Trang 8Ngày soạn: / 0 / 2011 Ngày dạy: / / 2011
Tuần: 8
A, Mục tiêu:
- HS nắm chắc các quy tắc tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số, quy tắc tính lũy thừa của lũy thừa, lũy thừa của một tích và lũy thừa của một thương
- Có kĩ năng vận dụng linh hoạt các quy tắc trên trong tính toán
B, Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Nghiên cứu kĩ SGK, SGV, SBT, CBNC, Ôn tập đại số
- HS: Học bài cũ, làm đầy đủ bài về nhà
C, Tiến trình dạy học:
I- Ổn định tổ chức: 7A1: Vắng: 7A2: Vắng:
II- Kiểm tra bài cũ:
? Phát biểu dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song?
? Chữa BT18- T13 (Ôn tập hình học) Điền vào chỗ trống trong các phát biểu sau:
a) Hai đường thẳng a, b cắt đường thẳng c và trong các góc tạo thành có một cặp góc so
le ngoài bằng nhau thì …… (a // b)
b) Hai đường thẳng a, b cắt đường thẳng c và trong các góc tạo thành có một cặp góc đồng vị bằng nhau thì …… (a // b)
c) Hai đường thẳng a, b cắt đường thẳng c và trong các góc tạo thành có một cặp góc trong cùng phía bù nhau thì …… (a // b) d) Hai đường thẳng a, b cắt đường thẳng c và trong các góc tạo thành có một cặp góc ngoài cùng phía bù nhau thì …… (a // b) III- Bài mới:
Hoạt động 1: I) Lý thuyết
- GV gọi lần lượt 5 HS trả lời
miệng: định nghĩa lũy thừa với số
mũ tự nhiên, quy tắc nhân, chia 2
lũy thừa cùng cơ số, lũy thừa của
lũy thừa, lũy thừa của một tích, 1
thương; sau đó phát biểu dạng
tổng quát, GV ghi lên bảng
- 5HS lần lượt trả lời câu hỏi của
GV
- HS ghi bài vào vở
1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
n lũy thừa
2 Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số:
xm x = xn m + n
xm : x = xn m - n (x ≠ 0, m n)
3 Lũy thừa của lũy thừa:
(xm ) = xn m.n
4 Lũy thừa của một tích:
(x.y) = x yn n n
5 Lũy thừa của một thương:
()n Hoạt động 2: II) Bài tập Dạng 1: Thực hiện phép tính
- GV gọi 3HS lên bảng làm đồng
Dạng 1: Thực hiện phép tính
BT28- T18 (Ôn tập đại số) Tính:
Trang 9thời, mỗi em tính 1 câu.
- 3HS lên bảng làm bài, cả lớp
làm bài vào vở và theo dõi bài
trên bảng
- GV: ? Nêu thứ tự thực hiện
phép tính?
- HS trả lời
- GV gọi 2HS lên bảng làm bài
Dạng 2: So sánh
- GV hướng dẫn HS làm câu a
theo cách biến đổi 2 lũy thừa đưa
về cùng số mũ, sau đó gọi 3HS
lên bảng làm bài
- 3HS lên bảng làm bài, 1 em làm
câu b, 1 em làm câu c, 1 em làm
câu d
- GV yêu cầu 2HS lên bảng làm
BT32.
- HS thực hiện theo yêu cầu của
GV
Dạng 3: Tìm số chưa biết
81
13 3 81
256 3
4 3
4 3
4 3
4 3
4 3
1 1
125 , 0 5 , 0 5 , 0 5 , 0 5 , 0
9
4 5 9
49 3
7 3
7 3
7 3
1 2
1 4 1
4 4
3
2 2
0
BT31- T19 (Ôn tập đại số) Tính:
a) 27 3 : 3 2 3 3 3 : 3 2 3 9 : 3 2 3 9 2 3 7 b)
5 10
15 5
2 15
5 15
5
3 5
3 : 5
3 5
3 : 5
3 25
9 : 5
3
c)
27
1 4 27
1 4 3 : 9
1 1 5 3 : 3
1 11
5 5
2 0
2
1 : 4 1 3 8 8 2
1 : 2 2
1 3
0 3
= 11 + 8.8 = 75 Dạng 2: So sánh
BT30- T19 (Ôn tập đại số) So sánh:
a) 1020 và 910 b) (- 5)30 và (- 3)50 c) 64 và 168 12 d) và
10
16
1
2
1
Giải:
a) 1020 = (10 )2 10 = 10010 > 9010 b) (- 5)30 = 530 = (5 )3 10 = 12510 (- 3)50 = 350 = (3 )5 10 = 24310
Vì 12510 < 24310 Vậy (- 5)30 < (- 3)50 c) 64 = (4 ) = 48 3 8 24 = (4 )2 12 = 1612 d) Cách 1:
50 10
5 10
10
2
1 2
1 32
1 16
1
Cách 2:
50 40
10 4 10
2
1 2
1 2
1 16
1
BT32(a, b)- T19 (Ôn tập đại số) Viết các biểu
thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ: a) 25 5 3 5 b) 4 32 : 2 (2.) a) 5 5 2 3 5 = 2 = 5 3
b) = 2 2 : 2 5 (2.) = 2 2 : 2 5 = 2 2 2 2 5
= 2 8 Dạng 3: Tìm số chưa biết
VD7- T18 (Ôn tập đại số) Tìm n, biết rằng:
Trang 10- GV yờu cầu HS thảo luận nhúm
làm VD7, sau đú gọi đại diện cỏc
nhúm trỡnh bày bài
- HS cỏc nhúm thảo luận, đại
diện 2 nhúm lờn bảng, mỗi nhúm
làm 1 cõu
a) = 3 b) = - 8 Giải:
a) = 3 => = 3 => 34 - n = 3 => 4 - n = 1
=> n = 3 b) = (-2) => 3 = (-2) => (-2)3 6 - n = (-2) 3
=> 6 - n = 3 => n = 3 IV- Củng cố:
- GV yờu cầu HS trả lời miệng cỏc cõu hỏi:
? Để so sỏnh hai lũy thừa, ta thường cú những cỏch nào?
? Để tỡm số chưa biết trong biểu thức chứa lũy thừa ta làm ntn? (Biến đổi hai lũy thừa cú cựng cơ số bằng nhau ra số mũ bằng nhau)
- HS lần lượt trả lời cỏc cõu hỏi của GV
V- HDVN:
- Học bài: ụn lại phần lớ thuyết trờn lớp
- BVN: 32(c, d); 33 36- T29 (ễn tập đại số)
Kiểm tra ngày / / 2011
Tổ trưởng
Nguyễn Thị Thúy
Trang 11Ngày soạn: / / 2011 Ngày dạy: / / 2011
Tuần: 9
A, Mục tiờu:
- Củng cố cỏc tớnh chất của tỉ lệ thức, của dóy tỉ số bằng nhau
- Luyện kĩ năng thay tỉ số giữa cỏc số hữu tỉ bằng tỉ số giữa cỏc số nguyờn, tỡm x trong tỉ
lệ thức
B, Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Nghiờn cứu kĩ SGK, SGV, CBNC, ễn tập Đại số
- HS: Học bài cũ, làm đầy đủ bài về nhà
C, Tiến trỡnh dạy học:
I- Ổn định tổ chức: 7A1: Vắng: 7A2: Vắng:
II- Kiểm tra bài cũ:
III- Bài mới:
Hoạt động 1: I) Lý thuyết Hoạt động 2: II) Bài tập
IV- Củng cố:
- GV yờu cầu HS trả lời cỏc cõu hỏi:
- HS lần lượt trả lời cỏc cõu hỏi củng cố của GV
V- HDVN:
- Học lại phần lý thuyết
- BVN:
Kiểm tra ngày / 0 / 2011
Tổ trưởng
Nguyễn Thị Thúy