Bài 5: Cắt hình nón đỉnh S bởi mặt phẳng đi qua trục ta được một tam giác vuông cân , cạnh huyền bằng a 2 a Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình nón b Tính thể tích [r]
Trang 1BÁO CÁO ÔN TẬP HÌNH HỌC KHÔNG GIAN
THI TỐT NGHIỆP THPT 2010 – 2011
GV: Võ thành Nhung HĐBM Toán ĐỒNG THÁP
===============
A Khối đa diện ( 8 tiết )
I Hình lăng trụ ( 3 tiết)
êKiến thức cần nhớ :
1) Định nghĩa và các tính chất của hình lăng trụ
2) Phân loại :lăng trụ xiên ,lăng trụ đứng và lăng trụ đều :
· Định nghĩa và các tính chất
3) Hình hộp : định nghĩa và các tính chất
· Hình lập phương : định nghĩa và tính chất
4) Thể tích lăng trụ : V Bh = ( B: diện tích đáy, h : chiều cao )
· Thể tích hộp chữ nhật : V = a.b.c ( a,b,c : 3 kích thước)
· Thể tích lập phương : V = a 3 ( a :cạnh lập phương )
5) Ôn bổ sung :
+ Tổng diện tích các mặt bên của hình lăng trụ ( Sxq )
+ Tổng diện tích các mặt bên và diện tích 2 đáy của lăng trụ (Stp )
+ Góc hợp bởi 2 đường thẳng chéo nhau ,góc hợp bởi đường thẳng và mặt phẳng , góc hợp bởi
2 mặt phẳng )
D D’
B
C A
A’
B’
C’
Trang 2a 3a
C' B' A'
C B
A
o 60
C'
B' A'
C
B A
ê Các bài toán áp dụng cơ bản
Hướng dẩn thực hiện ôn tập
Chuẩn :
Kiến thức
và kĩ năng Kiến thức cơ bản Lưu ý Các dạng toán cơ bản Lưu ý
+ Biết tính chất
và cấu tạo của
khối lăng trụ
đứng tam giác
+ Biết dưng
hình lăng trụ
đứng tam giác
+ Biết tính thể
tích của lăng
trụ đứng
+ Biết tính chất
và cấu tạo của
khối lăng trụ
đứng tam giác
+ Biết dựng
hình lăng trụ
đứng tam giác
+ Biết xác định
góc hợp bởi
đường thẳng và
mặt phẳng
+ Biết tính thể
tích của lăng
trụ đứng
+ Biết tính chất
và cấu tạo của
khối lăng trụ tứ
giác đều
+ Biết dựng
hình lăng trụ tứ
giác đều
+ Biết xác định
góc hợp bởi mặt
+ Cạnh bên lăng trụ đứng vuông góc với đáy
+ Độ dài của cạnh bên là chiều cao của lăng trụ đứng
+ Thể tích V=B.h
+ Cạnh bên lăng trụ đứng vuông góc với đáy
+ Góc hợp bởi đường thẳng và mặt phẳng
+ Hệ thức lương giác trong tam giác vuông
+ Diện tích tam giác vuông
+ Thể tích V=B.h
+ Lăng trụ đều là lăng trục đứng có đáy đa giác đều
+ Cạnh bên lăng trụ đều vuông góc với đáy và là chiều cao của lăng trụ đều
+ Góc hợp bởi mặt phẳng và mặt phẳng
Ví dụ 1 Đáy của lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’ là tam giác ABC vuông cân tại A có cạnh BC = a 2 và biết A'B = 3a Tính thể tích khối lăng trụ
Lời giải:
Ta có ABC
AB = AC = a ABC A'B'C' là lăng trụ đứng AA' AB
2
8a
-= V
AA' 2a 2
Ví dụ 2: Cho lăng trụ đứng tam giác ABC A'B'C'
có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B với
BA = BC = a ,biết A'B hợp với đáy ABC một góc
60 0 Tính thể tích lăng trụ Lời giải:
+ Ta có A 'A (ABC) ^ Þ A 'A AB& AB ^ là hình chiếu của A'B trên đáy ABC
Vậy góc[A 'B,(ABC)] ABA ' 60 = ¼ = o
SABC = 1BA.BC a2
Vậy V = SABC.AA' = a 33
2
Ví dụ 3: Cho lăng trụ tứ giác đều ABCD A'B'C'D'
có cạnh đáy a và mặt phẳng (BDC') hợp với đáy (ABCD) một góc 60 o Tính thể tích khối hộp chữ nhật.
Lời giải:
+ Gọi O là tâm của ABCD Ta cóABCD là hình
Nên OC'^BD(đl 3^)
Vậy góc[(BDC');(ABCD)] = COC'¼ = 60o
Ta có V = B.h = SABCD.CC' ABCD là hình vuôngnên SABCD = a2
Trang 30
60
O
A' D'
B' C'
C
A D
B
H O
o 60
C'
A a
B' A'
C
B
2a
o 30
o 60
D' C'
B' A'
D C
B
A
phẳng và mặt
phẳng
+ Biết tính thể
tích của lăng
trụ đều
+ Biết tính chất
và cấu tạo của
hộp chữ nhật
+ Biết dựng
hình hộp chữ
nhật
+ Biết xác định
góc hợp bởi
đường thẳng và
mặt phẳng
+ Biết xác định
góc hợp bởi mặt
phẳng và mặt
phẳng
+ Biết tính thể
tích của hộp
chử nhật
+ Biết tính chất
và cấu tạo của
khối lăng trụ
xiên tam giác
+ Biết dưng
hình lăng trụ
xiên tam giác
+ Biết xác định
góc hợp bởi
đường thẳng và
mặt phẳng
+ Biết cách
chứng minh 2
đường thẳng
vuông góc với
nhau
+ Hệ thức lương giác trong tam giác vuông
+ Thể tích V=B.h
+ Hộp chữ nhật là lăng trụ đứng có cạnh bên là chiều cao
+ Góc hợp bởi đường thẳng và mặt phẳng
+ Góc hợp bởi mặt phẳng và mặt phẳng
+ Hệ thức lương giác trong tam giác vuông +Thể tích V=abc=B.h
+ Cạnh bên lăng trụ xiên không vuông góc với đáy
+ Khoảng cách giữa 2 đáy là chiều cao của lăng trụ xiên
+ Mặt bên lăng tru xiên là hình bình hành
+ Điều kiện để 2 đường thẳng vuông góc nhau
+ Hệ thức lương giác trong tam giác vuông
OCC'
CC' = OC.tan60o=a 6
2
Vậy V = a 63
2
Ví dụ 4: Cho hình hộp chữ nhật ABCD A'B'C'D'
có AA' = 2a ; mặt phẳng (A'BC) hợp với đáy (ABCD) một góc 60 o và A'C hợp với đáy (ABCD) một góc 30 o Tính thể tích khối hộp chữ nhật
Lời giải:
AC là hình chiếu của A'C trên (ABCD)Vậy
góc[A'C,(ABCD)]
= A 'CA 30¼ = o
ÞBC ^A'B (đl 3^) Vậy góc[(A'BC),(ABCD)] = ¼A'BA 60 = o
A'AC Þ
A'AB Þ
3
3
V Vậy V = AB.BC.AA' = 16a 23
3
Ví dụ 5: Cho lăng trụ xiên tam giác ABC A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Hình chiếu của A' xuống (ABC) là tâm O đường tròn ngoại tiếp
D ABC biết AA' hợp với đáy ABC một góc 60 1) Chứng minh rằng BB'C'C là hình chữ nhật 2) Tính thể tích lăng trụ
Lời giải:
là hình chiếu của AA' trên (ABC)
óc[AA ', (ABC)] OAA ' 60
Ta có BB'CC' là hình bình hành ( vì mặt bên của lăng trụ)
AO ^ BC tại trung điểm H của
BC (AA 'H) BC AA '
Vậy BB'CC' là hình chữ nhật
Trang 4+ Biết tính thể
tích của lăng
trụ xiên
+ Hướng dẫn
học sinh tự rèn
luyện cũng cố
chuẩn kiến thức
và các kĩ năng
đã được giáo
viên hướng dẫn
qua các ví dụ
trên
+ Thể tích V=B.h
+ Học sinh tự ôn tập ,
tự rèn luyện và cũng
cố các kiến thức cơ bản
o AOA ' Þ A 'O AO t an60 = a = V
Vậy V = SABC.A'O = a 33
4
LUYỆN TẬP
Bài 1:Cho lăng trụ đứng ABCD.A'B'C'D' có đáy là tứ
giác đều cạnh a biết rằng BD' a 6= Tính thể tích của lăng trụ Đs: V = 2a3
Bài 2: Cho lăng trụ đứng ABC A'B'C' có đáy ABC
vuông tại B biết BB' = AB = a và B'C hợp với đáy (ABC) một góc 30o Tính thể tích lăng trụ ĐS:
3
a 3 V
2
=
Bài 3: Cho lăng trụ đứng ABCD A'B'C'D' có đáy
ABCD là hình vuông và cạnh bên bằng a biết rằng mặt (ABC'D') hợp với đáy một góc 30o.Tính thể tích khối lăng trụ Đs: V = 3a3
Bài 4: Cho hình hộp chữ nhật ABCD A'B'C'D' có
BD' = 5a ,BD = 3aTính thể tích khối hộp trong các trường hợp sau đây:
1) AB = a 2) BD' hợp với AA'D'D một góc 30o
2
11
Bài 5: Cho lăng trụ ABC A'B'C' có đáy ABC là tam
giác đều cạnh a , đỉnh A' có hình chiếu trên (ABC) nằm trên đường cao AH của tam giác ABC biết mặt bên BB'C'C hợp vớio đáy ABC một góc 60o 1) Chứng minh rằng BB'C'C là hình chữ nhật
8
=
II Hình Chóp ( 5 tiết)
êKiến thức cần nhớ :
1) Định nghĩa và các tính chất của hình chóp.
2) Phân loại chóp n giác
· Chóp đều : Định nghĩa và các tính chất
3) Thể tích chóp : 1
3
V= Bh ( B: diện tích đáy, h : chiều cao )
4) Tỷ số thể tích : Cho khối chóp S.ABC.A'ÎSA, B'ÎSB, C'ÎSC
' ' '
' ' '
=
S ABC
S A B C
V SA SB SC
V SA SB SC
· MÎSC, ta có: .
.
S ABM
S ABC
V SA SB SM SM
V = SA SB SC = SC
4) Ôn bổ sung :
+ Tổng diện tích các mặt bên của hình chóp (Sxq)
C
B A
S
A'
B' C' A
C
B
S M
S
A B
C D
H
Trang 5o 60 M C
B A
S
a o 60
S
C
B A
+ Tổng diện tích các mặt bên và diện tích đáy của chóp (Stp )
+ Góc hợp bởi 2 đường thẳng chéo nhau ,góc hợp bởi đường thẳng và mặt
phẳng , góc hợp bởi 2 mặt phẳng )
ê Các bài toán áp dụng cơ bản
Hướng dẩn thực hiện ôn tập
Chuẩn :
Kiến thức
và kĩ năng Kiến thức cơ bản Lưu ý Các dạng toán cơ bản ( ví dụ) Lưu ý
+ Biết tính chất
và cấu tạo của
khối chóp tam
giác có cạnh bên
vuông góc với
đáy
+ Biết dựng hình
+ Biết xác định
góc hợp bởi mặt
phẳng và mặt
phẳng
+ Biết tính thể
tích của khối
chóp
+ Biết tính chất
và cấu tạo của
hình chóp tam
giác có cạnh bên
vuông góc với
đáy
+ Biết dựng hình
+ Biết xác định
góc hợp bởi
đường thẳng và
mặt phẳng
+ Biết cách chứng
minh 2 đường
thẳng vuông góc
+ Biết xác định
tâm mặt cầu
ngoại tiếp hình
chóp
+ Biết tính thể
tích của khối
chóp
+ Hình chóp có cạnh bên vuông góc với đáy là chiều cao
+ Góc hợp bởi mặt phẳng và mặt phẳng
+ Hệ thức lương giác trong tam giác vuông
+ Diện tích tam giác đều
3B.h
+ Hình chóp có cạnh bên vuông góc với đáy là chiều cao
+ Góc hợp bởi đường thẳng và mặt phẳng
+ Điều kiện để 2 đường thẳng vuông góc nhau
+ Tập hợp các điểm nhìn một đoạn thẳng dưới một góc vuông
+ Mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
+ Hệ thức lương giác trong tam giác vuông
+ Diện tích tam giác vuông
3B.h
Ví dụ 1: Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a biết SA vuông góc với đáy ABC và (SBC) hợp với đáy (ABC) một góc 60 o Tính thể tích hình chóp
Lời giải: M là trung điểm của BC,
ÞSA^BC (đl3^)
Ta có V = 1B.h 1SABC.SA
o 3a
2
V
Ví dụ 2: Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B với AC = a biết SA vuông góc với đáy ABC và SB hợp với đáy một góc 60 o
1) Chứng minh các mặt bên là tam giác vuông Xác định tâmmặt cầu ngoại tiếp SABC
2)Tính thể tích hình chóp
Lời giải:
BC AB ^ Þ BC SB ^ (đl 3^).Vậy các mặt bên chóp
là tam giác vuông
Ta có SAC =¼ SBC 90¼= o ÞSABC có mặt cầu ngoại tiếp có đường kính SC , tâm là trung điểm của SC
trên (ABC)
Vậy góc[SB,(ABC)]
= ¼SAB 60= o
ABC
2
SABC = 1BA.BC a2
o a 6
2
V
Trang 6o 60
a
C
B A
a O
B A
S
+ Biết tính chất và
cấu tạo của khối
chóp tam giác có
mặt bên vuông góc
với đáy
+ Biết dựng hình
chóp tam giác có
2 mặt vuông góc
nhau
+ Biết xác định
góc hợp bởi
đường thẳng và
mặt phẳng
+ Biết tính thể
tích của khối
chóp tam giác
+ Biết chứng minh
chóp tứ giác có các
cạnh bằng nhau là
chóp tứ giác đều
+ Biết dựng hình
chóp tứ giác đều
+ Biết xác định
đường cao của tứ
giác đều
+ Biết tính thể
tích của khối
chóp tứ giác đều
+ Biết tính chất và
cấu tạo của khối
chóp tam giác có
cạnh bên vuông
góc với đáy
+ Biết dựng hình
+ Biết xác định tỉ
số 2 đoạn thẳng
cho bởi định lý
Thalès
+ Hình chóp có mặt bên vuông góc với đáy
(P) (Q) theo gt d
và d ' (P)& d ' d thì d ' (Q)
^
+ Góc hợp bởi đường thẳng và mặt phẳng
+ Hệ thức lương giác trong tam giác vuông
+ Diện tích tam giác vuông
3B.h
+ Định nghĩa và tính chất , cấu tạo của khối chóp tứ giác đều
+ Đường cao của chóp đều
+ Tính chất đường trung tuyến và cạnh huyền trong tam giác vuông
3B.h
+ Hình chóp có cạnh bên vuông góc với đáy là chiều cao
+ Hệ thức lương giác trong tam giác vuông
+ Diện tích tam giác vuông
3B.h + Định lý Thalès
Ví dụ 3: Cho tứ diện ABCD có ABC là tam giác đều ,BCD là tam giác vuông cân tại D ,
(ABC)^(BCD) và AD hợp với (BCD) một góc 60 o Tính thể tích tứ diện ABCD
Lời giải:
Gọi H là trung điểm của BC
& HD = AD.cot60o =a 3
3 BCD Þ
3
suy ra
3 BCD
Ví dụ 4:Cho khối chóp tứ giác SABCD có tất cả
các cạnh có độ dài bằng a 1) Chứng minh rằng SABCD là chóp tứ giác đều 2) Tính thể tích khối chóp SABCD
Lời giải:
là hình thoi có đường tròn ngoại tiếp nên ABCD là hình vuông
Ta có SA2 + SB2 =AB2 +BC2 = AC2
2 2
a OS
3 2
V = S SO= a =
Ví dụ 5: Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông cân ở B, AC a= 2 , SA vuông góc với đáy ABC , SA a=
1) Tính thể tích của khối chóp S.ABC.
2) Gọi G là trọng tâm tam giác SBC, mặt phẳng(a ) qua AG và song song với BC cắt SC,
SB lần lượt tại M, N Tính thể tích của khối chóp S.AMN
Lời giải: a)Ta có: . 1
3
S ABC ABC
V = S SA và SA a =
+DABC c n c=â ó :AC a 2Þ AB a= 1 2
2
ABC
Vậy:
3 2
1 1
SABC
a
V = a a=
Trang 7G M N
I C
B A
S
+ Biết cách lập tỉ
số thể tích của 2
chóp tam giác
+ Biết tính thể
tích của khối
chóp
+ Hướng dẫn học
sinh tự rèn luyện
cũng cố chuẩn
kiến thức và các
kĩ năng đã được
giáo viên hướng
dẫn qua các ví dụ
trên
+ Tỉ số thể tích của 2 khối chóp tam giác
+ Học sinh tự ôn tập ,
tự rèn luyện và cũng
cố các kiến thức cơ bản thông qua các bài luyện tập
b) Gọi I là trung điểm BC
G là trọng tâm,ta có :
2 3
SG
SI =
2 3
SM SN SG
SB SC SI
4
9
SAMN SABC
SAMN SABC
a
V = V =
LUYỆN TẬP
Bài 1: Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam
giác vuông cân tại B với BA=BC=a biết SA vuông
Xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp SABC Tính thể tích hình chóp Đs: V = a 23
6
Bài 2: Cho khối chóp SABCD có đáy ABCD là hình
thang vuông tại A và B biết AB = BC = a , AD = 2a
2
=
Bài 3: Cho hình chóp SABC có đáy ABC đều cạnh
a, tam giác SBC cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABC) Chứng minh chân đường cao của chóp là trung điểm của BC.Tính thể tích khối chóp SABC Đs:
3
a 3 V
24
=
Bài 4: Cho hình chóp tam giác đều SABC có cạnh
bên a, góc ở đáy của mặt bên là 45o 1) Tính độ dài chiều cao SH của chóp SABC 2) Tính thể tích hình chóp SABC
Đs: SH = a
3 và Đs:
3
a V 6
=
Bài 5: Cho tam giác ABC vuông cân ở A và
phẳng qua C vuông góc với BD, cắt BD tại F và cắt
AD tại E
1) Tính thể tích khối tứ diện ABCD
3) Tính thể tích khối tứ diện CDEF.
Đs :V ABCD=a3
DCEF ABCD
a
V = V =
Trang 8B Khối tròn xoay ( 8 tiết)
I Kiến thức cần nhớ :
1 Định nghĩa và các tính chất : Khối trụ ; khối nón và khối cầu
2.Các công thức :
a) Diện tích xung quanh của hình nón : Sxq = p Rl (R: bk đường tròn đáy; l: đường sinh)
b) Thể tích của khối nón : V = 1
Bh
c)Diện tích xung quanh của hình trụ : Sxq = 2p Rl (R: bk đường tròn đáy ; l: đường sinh)
d) Thể tích của khối trụ tròn xoay: V = Bh = p R2h (R bk đường tròn đáy, h: chiều cao )
e) Diện tích của mặt cầu: S = 4p R2 (R: bk mặt cầu )
f)Thể tích của khốicầu : V = 4 3
R
II Các bài toán áp dụng cơ bản
Hướng dẩn thực hiện ôn tập
Chuẩn :
Kiến thức
và kĩ năng Kiến thức cơ bản Lưu ý Các dạng toán cơ bản ( ví dụ) Lưu ý
+ Biết tính
chất thiết diện
qua trục của
hình trụ để tìm
chiều cao ,
đường sinh và
bán kính đáy
hình trụ
+ Biết dựng
hình trụ
+Biết tính Sxq ;
Sxq và V của
hình trụ
+ Biết tính
chất cấu tạo
của hình trụ để
tìm chiều cao ,
đường sinh và
bán kính đáy
hình trụ
+ Biết dựng
hình trụ
+Biết tính Sxq ;
Sxq và V của
hình trụ
+ Tính chất của thiết diện qua trục của hình trụ
+ Diện tích xung quanh hình trụ :
Sxq = 2pRl
+ Diện tích toàn phần hình trụ :
Stp = Sxq + 2Sđáy + Thể tích khối trụ
V = p R h2
+ Tính chất cấu tạo của hình trụ
+ Diện tích xung quanh hình trụ :
Sxq = 2pRl + Diện tích toàn phần hình trụ :
Stp = Sxq + 2Sđáy + Thể tích khối trụ
V = p R h2
Khối Trụ
Bài 1: Một hình trụ có bán kính đáy bằng R và thiết diện qua trục là một hình vuông.Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình trụTính thể tích của khối trụ
HD:
a) * Sxq = 2pRl = 2p.OA.AA’
= 2p.R.2R = 4pR2
* OA =R; AA’ = 2R
* Stp = Sxq + 2Sđáy
= 4pR2 + pR2 = 5pR2 b) * V = p R h2
= p OA OO¢2 = p = R R2 2 2 p R3
Bài 2: Cho một hình trụ có hai đáy là hai đường tròn tâm
O và O ’ , bán kính R, chiều cao hình trụ là R 2 1)Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình trụ
2)Tính thể tích của khối trụ
HD
a) * Sxq = 2pRl = 2p.OA.AA’
= 2p.R R 2 = 2 2 pR2
* Stp = Sxq + 2Sđáy = 2 2 pR2 + 2pR2 = 2 ( 2 1 + p ) R2 b) * V = p R h2
= p OA OO¢2
= p =.R R2 2 pR3 2
A
B O
O' A'
B'
R 2 R
O A
Trang 9+ Biết tính
chất cấu tạo
của hình trụ để
tìm chiều cao ,
đường sinh và
bán kính đáy
hình trụ
+ Biết dựng
hình trụ
+Biết tính Sxq ;
Sxq và V của
hình trụ
+ Biết xác
định góc của 2
đường thẳng
chéo nhau
+ Biết cách
tính khoảng
cách giữa 2
đường thẳng
chéo nhau
+ Biết tính
chất thiết diện
qua trục của
hình nón để
tìm chiều cao ,
đường sinh và
bán kính đáy
hình nón
+ Biết dựng
hình nón
+Biết tính Sxq ;
Sxq và V của
hình nón
+ Tính chất cấu tạo của hình trụ
+ Diện tích xung quanh hình trụ :
Sxq = 2pRl
+ Diện tích toàn phần hình trụ :
Stp = Sxq + 2Sđáy + Thể tích khối trụ
V = p R h2
+ Góc hợp bởi 2 đường thẳng chéo nhau
+ Khoảng cách giữa
2 đường thẳng chéo nhau
+ Tính chất của thiết diện qua trục của hình nón
+ Diện tích xung quanh hình nón:
Sxq = pRl
+ Diện tích toàn phần hình nón :
Stp = Sxq + Sđáy + Thể tích khối nón
3pR h
Bài3: Một hình trụ có bán kính r và chiều cao h = r 3
1)Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình trụ
2)Tính thể tích của khối trụ tạo nên bởi hình trụ đã cho 3) Cho hai điểm A và B lần lượt nằm trên hai đường tròn đáy sao cho góc giữa đường thẳng AB và trục của hình trụ bằng 30 0 Tính khoảng cách giữa đường thẳng AB và trục của hình trụ
: HD
a) * Sxq = 2pRl = 2p.OA.AA’ = 2p.r r 3
= 2 3 pr2
* Stp = Sxq + 2Sđáy = 2pr2 3 + 2pr2 = 2 ( 3 1 + p ) r2 b) * V = p R h2
= p OA OO¢2
= p =.r r2 3 pr3 3
c) * OO’//AA’ ÞBAAÙ ¢ = 300
* Kẻ O’H ^A’B ÞO’H là khoảng cách giữa đường thẳng
AB và trục OO’ của hình trụ
2
r
(vì DBA’O’ đều cạnh r)
* C/m: DBA’O’ đều cạnh r
* Tính: A’B = A’O’ = BO’ = r
* Tính: A’B = r (DÚAA’B tại A’)
Khối Nón
Bài 1: Một hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác đều cạnh 2a.
a) Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình nón
b) Tính thể tích của khối nón
HD
a) * Sxq = pRl = p.OB.SB = 2pa2
* Stp = Sxq + Sđáy = 2pa2 + pa2 = 23pa2
3p.OB SO =
3 2
3
a
2
= (vì SO là đường cao của DSAB đều cạnh 2a)
r 3
H A
B
O
O' A'
r
2a
S
O
Trang 10+ Biết tính
chất thiết diện
qua trục của
hình nón để
tìm chiều cao ,
đường sinh và
bán kính đáy
hình nón
+ Biết dựng
hình nón
+Biết tính Sxq ;
Sxq và V của
hình nón
+ Biết tính
chất cấu tạo
của hình nón
để xác định
chiều cao ,
đường sinh và
bán kính đáy
hình nón
+ Biết cách
xác định góc
hợp bởi đường
sinh và đáy
nón
+ Biết dựng
hình nón
+Biết tính Sxq ;
Sxq và V của
hình nón
+ Biết tính
chất thiết diện
qua trục của
hình nón để
xác định chiều
cao , đường
sinh và bán
kính đáy hình
+ Tính chất của thiết diện qua trục của hình nón
+ Diện tích xung quanh hình nón:
Sxq = pRl
+ Diện tích toàn phần hình nón :
Stp = Sxq + Sđáy + Thể tích khối nón
3pR h
+ Tính chất cấu tạo của hình nón
+ Góc hợp bởi đường thẳng và mặt phẳng
+ Diện tích xung quanh hình nón:
Sxq = pRl
+ Diện tích toàn phần hình nón :
Stp = Sxq + Sđáy + Thể tích khối nón
3pR h
+ Tính chất của thiết diện qua trục của hình nón
+ Diện tích xung quanh hình nón:
Sxq = pRl
Bài 2: Một hình nón có đường cao bằng a, thiết diện qua trục có góc ở đỉnh bằng 120 0
a) Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình nón
b) Tính thể tích của khối nón
HD
a) * Thiết diện qua trục là tam giác SAB cân tại S nên AÙ =
BÙ = 300 hay ASOÙ = BSOÙ = 600
* Sxq = pRl = p.OA.SA = p.a 3.2a = 2pa2 3
= 2a (DÚSOA tại O)
* Stp = Sxq + Sđáy
= 2pa2 3 + 3pa2
= ( 2 3 3 + p ) a2
3 p R h = 1 2
3 p OA SO= 1 2 3
3
3 p = a a p a
Bài 3: Một hình nón có độ dài đường sinh bằng l và góc giữa đường sinh và mặt đáy bằng a.
a) Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình nón
b) Tính thể tích của khối nón
HD
a) * Góc giữa đường sinh và mặt đáy là AÙ = BÙ = a
* Sxq = pRl = p.OA.SA =p.lcosa.l = p l cos2 a
Tính: OA = lcosa (DÚSOA tại O)
* Stp = Sxq + Sđáy = p l cos2 a + pl2cos2a
1+cosa pl cosa
= 1 2
3
2 l cos lsin
=
3 3
2
l cos sin
Tính: SO = lsina (DÚSOA tại O)
Bài 4: Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác vuông có cạnh góc vuông bằng a.
a)Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình nón
b)Tính thể tích của khối nó c)Một thiết diện qua đỉnh tạo với đáy một góc 60 0 Tính diện tích của thiết diện này
HD
a) * Thiết diện qua trục là tam giácSAB vuông cân tại S nên
120
a S
B A
O
A
a l
S
B A
O