Tiết 27 I / MỤC TIÊU: Giúp học sinh hiểu và vận dụng các định nghĩa, tính chất của lũy thừa với số mũ nguyên, số mũ hữu tỉ thông qua căn số.. II / CHUẨN BỊ: Sách GK, sách GV, tài liệu, t[r]
Trang 1TRƯỜNG:THPT LẤP VÒ 2 TỔ TOÁN
GIÁO ÁN GIẢI TÍCH 12 NÂNG CAO Trang GIÁO VIÊN: TRẦN MINH TRÍ1
LUYỆN TẬP.
Tiết 27
I / MỤC TIÊU:
Giúp học sinh hiểu và vận dụng các định nghĩa, tính chất của lũy thừa với số mũ
nguyên, số mũ hữu tỉ thông qua căn số
II / CHUẨN BỊ:
Sách GK, sách GV, tài liệu, thước kẻ, máy tính cầm tay …
III / PHƯƠNG PHÁP:
Phương pháp vấn đáp gợi mở, đan xen hoạt động nhóm thông qua các hoạt động
điều khiển tư duy
Kiểm tra bài cũ: Kết hợp việc
hướng dẫn học sinh sửa bài tập với
củng cố kiến thức
Bài tập 4.
a) Biến đổi về lũy thừa với cơ số
nguyên dương (cơ số nhỏ > 0), số
mũ hữu tỉ
Áp dụng các tính chất về lũy
thừa
Sử dụng MTCT để kiểm tra kết
quả
b), c), d) Tương tự
Bài tập 5.
Củng cố các tính chất của căn
bậc n, lũy thừa với số mũ hữu tỉ Kĩ
năng vận dụng, biến đổi, rút gọn
(kết hợp với hằng đẳng thức)
Bài tập 6.
Vận dụng các tính chất của căn
bậc n, lũy thừa để so sánh các số
Chú ý: ar với a > 0 hoặc 0 < a <
1
Hướng dẫn học sinh sử dụng
MTCT để kiểm tra kết quả bài tập
Bài tập 7.
Hướng dẫn học sinh phương
pháp giải (chọn giải theo cách 2
trong SGV)
Học sinh lên bảng giải bài tập, các học sinh khác nhận xét và sửa bài
BT 4a)
81
= 3 1 3
27
4b) 111; 4c) 12; 4d) 10
16
3 2 4
3 2 2
6 12 6
ab
a b
5b)
=(1 + a)(1 a) = 2a
3
2 2 8 6
2
8 < 9 6<
6b) 3330 1 327 4 3 64 363 6c) 3 7 15 2 4 3 3 103 28
3
x 7 5 2 7 5 2
x3 14 3 3 7 5 2 37 5 2
x314 3x (x 2)(x2 + 2x + 7) = 0
x = 2
Lop12.net
Trang 2TRƯỜNG:THPT LẤP VÒ 2 TỔ TOÁN
GIÁO ÁN GIẢI TÍCH 12 NÂNG CAO Trang GIÁO VIÊN: TRẦN MINH TRÍ2
Đặt x = VT
x3 + 3x 14 = 0
x = 2
Yêu cầu học sinh biến đổi, rút
gọn
Bài tập 8.
Hướng dẫn học sinh tương tự
bài tập 5
BT 8
Học sinh giải tương tự bài tập 5
V / CỦNG CỐ, DẶN DÒ, BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Xem lại các bài tập đã sửa
Làm thêm bài tập 10, 11 SGK trang 78 (tương tự bài tập 6, 7)
Đọc trước: § 2 Lũy thừa với số mũ thực
Lop12.net