1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

Giáo án Vật lí lớp 7 tiết 32: Thực hành: đo hiệu điện thế và cường độ dòng điệnđối với đọan mạch song song

6 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 181,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Hướng dẫn học sinh xác định tiêu điểm, trục lớn, trục nhỏ, tâm sai của elíp của elíp, giải các bài toán liên quan đến bán kính qua tiêu của elíp.. II ChuÈn bÞ cña GV vµ Häc sinh.[r]

Trang 1

Trường THPT Giáo án hình học 12

Trang 35

Tuaàn 16 Ngaứy soaùn: 25/12 Ngaứy daùy: 26/12

Ngày soạn Ngày dạy

Tiết 19 Bài 7 elíp

I Mục tiêu bài dạy.

* Hướng dẫn học sinh phát hiện và nắm vững định nghĩa và phương trình chính tắc của elíp, hình dáng của elíp

* Rèn luyện và phát triển kĩ năng tính toán, vẽ hính cho học sinh

II Chuẩn bị của GV và Học sinh.

* Công thức tính khoảng cách giữa hai điểm

* Giáo án, đồ dùng dạy học

III Tiến trình bài dạy.

Bước 1: ổn định lớp

Bước 2: Kiểm tra bài cũ

Bước 3: Tiến trình bài dạy

Thời

Hoạt động 1 Hướng dẫn học sinh phát

hiện và nắm vững khái niệm elíp

Trong mặ phẳng, cho hai điểm cố định

F1 và F2 với F1F2 = 2c > 0 Lấy một

vòng dây quấn quanh hai điểm F1F2

Ta căng dây ra rồi quay quanh hai

điểm đó để vạch nên một đường

Đường đó gọi là Elíp

GV đưa ra khái niệm Elíp

Hoạt động 2 Hướng dẫn học sinh phát

hiện phương trình chính tắc của elíp

Giả sử elíp (E) gồm những điểm M sao

cho: MF1 + MF2 = 2a Chọn hệ toạ độ

Oxy sao cho F1(-c, 0) và F2(c, 0) M(x,

y)

MF1 = (x + c)2 + y2,

MF2 = (x - c)2 + y2 Suy ra: MF1 - MF2 = 4cx

1 Định nghĩa

Trong mặ phẳng, cho hai điểm cố định F1 và F2 với F1F2 = 2c > 0

Tập hợp những điểm M trong mặt phẳng sao cho MF1 + MF2 = 2a (a là số không đổi lớn hơn c) gọi là một elíp

F1, F2: tiêu điểm của elíp Khoảng cách 2c: tiêu cự

M thuộc elíp thì MF1, MF2 gọi là các bán kính qua tiêu điểm

2 Phương trình chính tắc của elíp.

Giả sử elíp (E) gồm những điểm M sao cho: MF1 + MF2 = 2a

Chọn hệ toạ độ Oxy sao cho F1(-c, 0) và F2(c, 0)

 M, ta có: MF1 = (x + c)2 + y2,

MF2 = (x - c)2 + y2 Suy ra: MF1 - MF2 = 4cx

MF1 + MF2 = 2(x2 + y2 + c2)

Để ý |MF1 - MF2|  2c < 2a nên (MF1 - MF2)2 - 4a2 ≠ 0

M (E)  MF1 + MF2 = 2a  (MF1 + MF2 )2 = 4a2  (MF1 - MF2)2 - 4a2)[( MF1 + MF2 )2 - 4a2] = 0 

y

Lop12.net

Trang 2

Trường THPT Giáo án hình học 12

Trang 36

<H> Ta có MF1 = ?

MF2 = ?

Suy ra: MF1 - MF2 = ? MF1 + MF2

= ?

<H> M (E)  ?

Thay vào và tính ta được PTCT của

elíp là

(với b2 = a2 - c2)

1

2

2 2

2

b

y a

x

<H> Từ MF1 - MF2 = 4cx

MF1 + MF2 = 2a suy ra MF1 ,

MF2 ?

Củng cố: Nắm vững khái niệm elíp,

phương trình chính tắt của elíp, công

thức tính bán kính qua tiêu điểm

MF1 + MF2 = 2(x2 + y2 + c2)

M (E)  MF1 + MF2 = 2a

Các bán kính đi qua tiêu điểm của

điểm M là:

a

cx a MF a v a

cx a

(MF1 - MF2 )2 - 8(MF1 + MF2 ) + 16a2 = 0  16c2x2 - 16a2(x2 + y2 + c2) + 16a4 = 0  x2(a2 - c2) + a2y2 = a2(a2 - c2) 

 (với b2 = a2 - c2)

1

2 2

2 2

2

c a

y a

x

1

2

2 2

2

b

y a x

Phương trình: 2 1 (với b2 = a2 - c2) gọi là phương trình chính tắc

2 2

2

b

y a x

của elíp

Chú ý: a, Các bán kính đi qua tiêu điểm của điểm M là:

a

cx a MF a v a

cx a

b, Nếu chọn F1(0, -c) và F2 (0, c) thì elíp có phương trình là

1

2

2 2

2

a

y b x

Tuaàn 16 Ngaứy soaùn: 25/12 Ngaứy daùy: 26/12

Tiết 20 Bài 7 elíp

I Mục tiêu bài dạy.

* Hướng dẫn học sinh phát hiện và nắm vững hình dạng và tâm sai của elíp, xác định được tâm sai, tiêu điểm, tiêu cự của elíp, trục lớn, trục nhỏ của elíp

* Rèn luyện và phát triển kĩ năng tính toán, vẽ hình cho học sinh

II Chuẩn bị của GV và Học sinh.

* Phương trìnhchính tắc của elíp

* Giáo án, đồ dùng dạy học

III Tiến trình bài dạy.

Bước 1: ổn định lớp

Bước 2: Kiểm tra bài cũ: Nêu định nghĩa và phương trình chính tắc của elíp

Bước 3: Tiến trình bài dạy

Thời

Hoạt động 1 Hướng dẫn học sinh phát

hiện và nắm vững hình dạng của elíp

Lấy M(x, y)  (E)

<H> Nhận xét gì về M’(-x, y) ?

M’(-x, y) đối xứng với M qua

Ox và M’ (E)

M”(-x, y) đối xứng với M qua

Oy và M” (E)

2 2

2

b

y a x

a, Elíp (E) nhận Ox, Oy làm trục đối xứng, nên nó nhận gốc toạ độ O làm tâm đối xứng

b, Elíp (E) cắt Ox tại A1(-a, 0) và A2(a, 0) và

x O

y

F 1 F 2

B1

B2

Lop12.net

Trang 3

Trường THPT Giáo án hình học 12

Trang 37

Tương tự cho điểm M”(x, -y) ?

Từ đó ta có thể kết luận điều gì ?

<H> Xác định giao điểm của elíp với

các trục toạ độ ?

<H> M(x, y)(E): 2 1, a>b>0

2 2

2

b

y a x

<H> Nhận xét gì về hoành độ và tung độ

của điểm M ?

Hoạt động 2 Hướng dẫn học sinh phát

hiện tâm sai của elíp

Tỉ số giữa tiêu cự và độ dài trục lớn của

elíp gọi là tâm sai của elíp

<H> Nhận xét gì về tâm sai của elíp ?

Củng cố: Nắm vững hình dạng và tâm

sai của elíp

Làm hết các bài tập SGK

Từ đó ta thấy elíp nhận Ox và

Oy làm trục đối xứng, nên nó

có tâm đối xứng là O

x = 0  2 1 y=b, y= -b

2

b y

y = 0  2 1 x=a, x= -a

2

a x

Elíp (E) cắt Ox tại (-a, 0) và (a, 0) và cắt Oy tại (0, -b) và (0, b)



b y b

a x a b

y a x

1

1

2 2 2 2

Tâm sai của elíp luôn luôn nhỏ hơn 1

cắt Oy tại B1(0, -b) và B2(0, b)

A1, A2, B1 và B2 gọi là các đỉnh của Elíp

A1A2: trục lớn, B1B2: trục nhỏ

2a: độ dài trục lớn, 2b: độ dài trục nhỏ

c, M(x, y)  (E): 2 1, a > b > 0

2 2

2

b

y a x



b y b

a x a b

y a x

1

1

2 2 2 2

giới hạn bởi các đường x = a, x = -a, y = b và y = -b Hình chữ nhật đó gọi là hình chữ nhật cở sở của elíp

4 Tâm sai của elíp.

Tỉ số giữa tiêu cự và độ dài trục lớn của elíp gọi là tâm sai của elíp, kí hiệu: e Tâm sai của elíp (E): 2 1, a > b > 0 là: e =

2 2

2

b

y a

x

a

b a a

Chú ý a, Tâm sai của elíp luôn luôn nhỏ hơn 1.

b, Tâm sai gần bằng 0 thì elíp gần như là đường tròn

c, Tâm sai của elíp gần bằng 0 thì elíp rất dẹt

Tuaàn 16 Ngaứy soaùn: 25/12 Ngaứy daùy: 26/12

Tiết 21 Bài 7 BàI TậP elíp

I Mục tiêu bài dạy.

* Hướng dẫn học sinh xác định tiêu điểm, trục lớn, trục nhỏ, tâm sai của elíp của elíp, giải các bài toán liên quan đến bán kính qua tiêu của elíp

* Rèn luyện và phát triển kĩ năng tính toán, vẽ hình cho học sinh

II Chuẩn bị của GV và Học sinh.

* Phương trìnhchính tắc của elíp

* Giáo án, đồ dùng dạy học

III Tiến trình bài dạy.

Bước 1: ổn định lớp

Bước 2: Kiểm tra bài cũ: Nêu định nghĩa và phương trình chính tắc của elíp

Bước 3: Tiến trình bài dạy

Lop12.net

Trang 4

Tr­íng THPT Gi¸o ¸n h×nh hôc 12

Trang 38

Gian

Ho¹t ®ĩng 1 H­íng dĨn hôc sinh lỊp

ph­¬ng tr×nh cña elÝp

<H> PTCT cña elÝp cê d¹ng g×?

<H> LÍy M(x, y)  (E) khi nµo?

Gôi hs gi¶i bµi tỊp 2 sgk

GV nhỊn xÐt, ghi ®iÓm cho hs

Ho¹t ®ĩng 2 H­íng dĨn hôc sinh gi¶i

bµi tỊp 3 sgk

* Tr­íng hîp 1: Khi elÝp cê pt chÝnh t¾c

1

2

2 2

2

b

y

a

x

<H> X¸c ®Þnh to¹ ®ĩ tiªu ®iÓm vµ pt

®­íng th¼ng ®i qua tiªu ®iÓm F1?

* Tr­íng hîp 2: Khi elÝp cê pt

nh­ng kh«ng ph¶i lµ pt

1

2

2 2

2

b

y

a

x

chÝnh t¾c

<H> §ĩ dµi AB b»ng bao nhiªu?

<H> X¸c ®Þnh to¹ ®ĩ tiªu ®iÓm vµ pt

®­íng th¼ng ®i qua tiªu ®iÓm F1?

Ho¹t ®ĩng 3 H­íng dĨn hôc sinh gi¶i

bµi tỊp 4 sgk

<H> MF1 = ? MF2 = ?

<H> MF1 = 2MF2  ?

Ho¹t ®ĩng 4 H­íng dĨn hôc sinh gi¶i

bµi tỊp 5 sgk

* (E): 2 1, a > b > 0

2 2

2

b

y a x

* To¹ ®ĩ M tho¶ m·n pt cña elÝp

F1(-c, 0) vµ pt ®­íng th¨ng ®i qua F1 lµ x = -c

 §ĩ dµi AB b»ng b¸n kÝnh trôc lín AB = 2b

* MF1 = a +

a cx

MF2 =

a

cx

a

* MF 1 = 2MF 2  a + = 2(

a cx

)

a

cx

a

Bài 2:

a) (E) có F 1 (- 3; 0) và qua M( 1; )

2 3

1 4

2 2

y

x

b) (E) qua M(1; 0); và N( ; 1)

2 3

a 2 = 1 ; b 2 = 4 vì a 2 < b 2 nên không có ptct.

Bài 3:

Cho Hs xác định toạ độ giao điểm của đường thẳng x = - c với pt của (E) Ta được AB =

a

b2

2

Nếu a < b ta được AB = 2b

Bài 4: Xét (E): 2 = 1 a > b

2 2

2

b

y

a x 

Do MF 1 = 2MF 2 nên a + = 2( ) hay x = Thay vào pt (E) ta

a

cx

a

cx

a

c

a

3

2

có y 2 = 2 2 2 2

9

) 9 8 (

c

b a

Như vậy nếu 8a 2 < 9b 2 bài toán vô nghiệm.

Nếu 8a 2 > 9b 2 ta có hai điểm M 1 ; M 2 Nếu 8a 2 = 9b 2 ta có một điểm M(a; 0)

Bài 5: Cho (E): 1 và I(1; 2)

9 16

2 2

y

x

Đường thẳng d đi qua I có ptts: để tìm toạ độ giao điểm A,B của d

bt y

at x

2 1

với (E) ta giải pt: (1 + at) 2 /16 + (2 + bt) 2 /9 = 1 pt luôn có nghiệm Nếu t 1 , t 2 là nghiệm thì A(1 + at 1 , 2 + bt 1 )

B(1 + at 2 , 2 + bt 2 ) nên IA= (at 1 ,bt 1 ); IB= (at 2 , bt 2 ) để I là trung điểm AB thì + = hay t 1 +t 2 =0 suy ra a/16 + 2b/9 = 0 chọn a = 32, b = -9 ta được

Lop12.net

Trang 5

Trường THPT Giáo án hình học 12

Trang 39

Củng cố: Làm các bài tập còn lại.

Tuaàn 17 Ngaứy soaùn: 25/12 Ngaứy daùy: 30/12

Tiết 22-23 ÔN Tập học kỳ I

I Mục tiêu bài dạy.

* Hướng dẫn học sinh ôn tập, hệ thống, củng cố lại một số kiến thức đã học và giải một số dạng toán để thi học kỳ I

* Rèn luyện và phát triển kĩ năng tính toán, vẽ hình cho học sinh

II Chuẩn bị của GV và Học sinh.

* Phương trình đường thẳng, đường tròn, elíp và các bài toán liên quan

* Giáo án, đồ dùng dạy học

III Tiến trình bài dạy.

Bước 1: ổn định lớp

Bước 2: Kiểm tra bài cũ: Nêu định nghĩa và phương trình chính tắc của elíp

Bước 3: Tiến trình bài dạy

Thời

Hoạt động 1 Hướng dẫn hs lập

phương trình đường thẳng

<H> Viết phương trình đường thẳng đi

qua M(1; 2) và song song với đường

thẳng : 2x3y50?

<H> Viết phương trình đường thẳng đi

qua M0(1; 2) và vuông góc với

đường thẳng (a): x  y2 10?

<H> Viết phương trình đường thẳng đi

qua hai điểm A(1; 3) , B(3; 2) ?

Hoạt động 2 Hướng dẫn hs giải một

số bài tập về đường tròn

<H> Nêu phương trình đường trong

tâm I(a, b) và bk R?

<H> Tìm tâm và bán kính của các

đường tròn: x2 y2 6x4y120?

<H> Tìm tâm và bán kính của các

đường tròn:

?

0 23 6 4

2

2  yxy 

x

Hoạt động 3 Hướng dẫn hs giải một

số bài tập về elíp

<H> Nêu phương trình elíp?

<H> M thuộc elíp khi nào?

<H> Tìm tọa độ các tiêu điểm, độ dài

các trục và tâm sai của elip

?

1 9 25 : )

(

2 2

1 xy

E

4 Củng cố: Làm các bài tập còn lại.

Làm hết các bài tập SGK

* Phương trình của đường thẳng d

đi qua M(1; 2)

và có vectơ pháp tuyến là:

) 3

; 2 (

n

0 8 3 2

0 ) 2 ( 3 ) 1 ( 2

y x

y x

* Đường thẳng b đi qua M0(1; 2) và vuông góc với (a) sẽ nhận '(2;1)

n

làm vectơ pháp tuyến có phương trình là:

2( 2) 1( 2) 0x   y 2x y  2 0

* Đường thẳng AB có vtcp AB= (2, -1) nên nó có vtpt n(1, 2)

* PT: (x - a)2 + (y - b)2 = R2

* x2 y2 6x4y120

(x 6x 9) (y 4y 4) 25

(x 3) (y 2) 25

Vậy đường tròn có tâm I(3; 2) và bán kính R = 5

*x2  y2 4x6y230?

(x 4x 4) (y 6y 9) 36

Vậy đường tròn có

(x 2) (y 3) 36

tâm I(2; 3) và bán kính R = 6

* PTCT elíp: x22 y22 1

* Ta có:

16 9 25 ,

9 ,

2  bcab   

a

Suy ra: a 255,b 93,c 164

Vậy (E1) có: Tiêu điểm

Trục lớn: 2a =

) 0

; 4 ( , ) 0

; 4

10 Trục bé: 2b = 6 Tâm sai:

5

4

a

c e

1 Viết phương trình đường thẳng:

a/ Đi qua M(1; 2) và song song với đường thẳng

0 5 3 2

Vectơ pháp tuyến của  n: (2; 3) cũng chính là vectơ pháp tuyến của đường thẳng phải tìm d

Phương trình của đường thẳng d đi qua M(1; 2)

và có vectơ pháp tuyến n(2; 3) là:

0 8 3 2

0 ) 2 ( 3 ) 1 ( 2

y x

y x

b/ Đi qua M0(1; 2) và vuông góc với đường thẳng

0 1 2 : )

Vectơ pháp tuyến của (a): n (1; 2)

Ta có: n  n'(2 ;1)

Đường thẳng b đi qua M0(1; 2) và vuông góc với (a) sẽ nhận '(2 ;1)làm vectơ pháp tuyến có phương trình là:

n

2(x 2) 1(y2) 0 2x y  2 0 c/ Đi qua hai điểm A(1;3) , B(3; 2)

Ta có: AB(2; 1) Suy ra: AB  n (1; 2)

Phương trình đường thẳng AB đi qua A(1; 3) và cps vectơ pháp tuyến n (1; 2) là:

0 7 2 0

) 3 ( 2 ) 1 (

2/ Tìm tâm và bán kính của các đường tròn:

a/ x2  y2 6x4y120

Vậy

(x 6x 9) (y 4y 4) 25

        (x 3)2 (y 2)225

đường tròn có tâm I(3; 2) và bán kính R = 5

b/ x2 y2 4x6y230(x24x 4) (y26y 9) 36

Vậy đường tròn có tâm và bán kính

(x 2) (y 3) 36

R = 6

3/ Tìm tọa độ các tiêu điểm, độ dài các trục và tâm sai của elip:

9 25 : ) (

2 2

1 xy

E

Ta có: a2 25 ,b2 9, c2 a2 b2 25916

Suy ra: a 25 5, b 9 3, c 16 4

Vậy (E1) có: Tiêu điểm F1(4; 0) , F2(4; 0) Trục lớn: 2a = 10 Trục bé: 2b = 6 Tâm sai:

5

4

a

c e

25 169 : ) (

2 2

2 xy

E

Ta có: a2 169 ,b2 25 , c2 a2 b2 16925144

Suy ra: a 169 13,b  25 5, c  144 12

Vậy (E2) có: Tiêu điểm F1(12 ; 0) , F2(12 ; 0) Trục lớn: 2a = 26 Trục bé: 2b = 10 Tâm sai:

13

12

a

c e

Bài tập làm thêm

Bài 1 Cho tam giác ABC, A(1, 2) và hai đường cao kẻ từ B và C lần lượt có pt: 2x +3y - 2 = 0 và x + y + 1 = 0 Viết phương trình hai cạnh còn lại và đường cao thứ ba

Bài 2 Cho tam giác ABC, A  Ox, B  Oy và C(-3, -6) Biết O là trọng tâm tam giác ABC Tính diện tích tam giác ABC

d

n

Lop12.net

Trang 6

Trường THPT Giáo án hình học 12

Trang 40

Lop12.net

Ngày đăng: 01/04/2021, 02:45

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w