hàm số sau: y e GV quan sát theo dõi tình hình làm việc cua các nhóm,sau đó cho 1 nhóm lên trình bày các nhóm khác theo dõi và cùng hoàn chỉnh bài ví dụ.. Từ ví dụ ta thấy ln x.[r]
Trang 1Bài 6: HÀM SỐ LUỸ THỪA Tiết 43
.Mục tiêu:
1.Về kiến thức
- Nắm được khái niệm về hàm số luỹ thừa và công thức đạo hàm của hàm số luỹ thừa
- Vẽ được đồ thị của một số hàm số luỹ thừa đơn giản
2.Về kỹ năng:
-Vận dụng công thức để tính đạo hàm của hàm số luỹ thừa trên (0;+ )
-Vẽ phác hoạ được đồ thị 1 hàm số luỹ thừa đã cho.Từ đó nêu được tính chất của hàm số đó
II Phương pháp:
-Gợi mở vấn đáp, cho học sinh hoạt động nhóm
III Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
Gọi học sinh lên bảng thực hiện các công việc sau:
Tìm điều kiện của a để các trường hợp sau có nghĩa:
- a n,n Z: có nghĩa khi ………
- a n,n Z hoặc n = 0 có nghĩa khi:………
- a r với r không nguyên có nghĩa khi:………
* Nhận xét tính liên tục của các hàm số y = x , y = trên TXĐ
x x y x y
x2 ; 3; 1 1 của nó:
Sau khi học sinh làm xong giáo viên gọi các học sinh khác nhận xét và sau đó giáo viên hoàn chỉnh lại nếu có sai xót
* Giáo viên: Ta đã học các hàm số y = x , y = các hàm số này
x x y x y
x2 ; 3; 1 1
là những trường hợp riêng của hàm số y x (R)và hàm số này và hàm số này gọi là hàm số luỹ thừa
3 Hoạt động 1: Khái niệm hàm số luỹ thừa.
T/g Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Ghi Bảng
-Gọi học sinh đọc định nghĩa về
hàm số luỹ thừa trong SGK
-Gọi học sinh cho vài ví dụ về
hàm số luỹ thừa
Từ kiểm tra bài cũ gọi HS nhận
xét về TXĐ của hàm số y x
Từ đó ta có nhận xét sau:
HS đọc định nghĩa
HS trả lời câu hỏi
HS dụă vào phần kiểm tra bài cũ nêu TXĐ của hàm số trong 3 TH
I Hàm số luỹ thừa 1.Định nghĩa: Hàm số luỹ thừa là
hàm số có dạng y x trong đó
là số tuỳ ý
2 Nhận xét
a TXĐ:
- Hàm số y x n,nZ có TXĐ:
Trang 2Từ phần kiểm tra bài cũ GV cho
HS nhận xét tính liên tục của
hàm số y x
Gọi HS nhận xét về TXĐ của 2
hàm số y3 xvà 3
1
x
y Sau khi học sinh trả lời xong
cho HS nhận xét 2hàm số
và có đồng nhất
n x
1
hay không?
Lúc đó ta có nhận xét
HS trả lời câu hỏi
HS trả lời
HS tiếp tục trả lời
D = R -Hàm số y x n,nZ hoặc n = 0
có TXĐ là: D = R\{0}
-Hàm số y x với không
nguyên có TXĐ là: D = (0;+ )
b Tính liên tục: Hàm số y x
liên tục trên TXĐ của nó
3.Lưu ý: Hàm số yn xkhông đồng nhất với hàm số y x n (
1
)
*
N
n
3 Hoạt động 2: Đạo hàm của hàm số luỹ thừa.
Giáo viên chia lớp thành các nhóm
cùng thực hiện ví dụ sau:
Dùng công thức đạo hàm của hàm
số y eu (x)tính đạo hàm của
hàm số sau:
2
ln x
e
y
GV quan sát theo dõi tình hình làm
việc cua các nhóm,sau đó cho 1
nhóm lên trình bày các nhóm khác
theo dõi và cùng hoàn chỉnh bài ví
dụ
Từ ví dụ ta thấy
) 1 2 ( 2
ln ) ( ) 2
và từ công thức
với
) 1 (
)
(x n nx n n ,1nN
giáo viên yêu cầu HS nhận xét
công thức đạo hàm của hàm số
= ? với
)
(x R,x0
Ta có định lý sau
Từ công thức trên cho HS nêu
HS làm việc theo nhóm hoàn thành ví dụ
HS trả lời câu hỏi
HS trả lời câu hỏi
II Đạo hàm của hàm số luỹ thừa.
1.Định lý
a (x ) x 1; với
R
x0,
Trang 3công thức (u (x )???
Từ đó ta có công thức
Phương pháp để chứng minh hoàn
toàn tương tự như bài toán ví dụ ở
trên
Giáo viên chia thành các nhóm:
+Một nữa số nhóm làm bài tâp:
Tìm đạo hàm các hs sau
1 2
) (ln
x y
b
x y
+Một nữa số nhóm làm bài tập:
e
x x e y
b
x y
a
) (sin
GV quan sát theo dõi tình hình làm
việc cua các nhóm,sau đó cho 1
nhóm lên trình bày các nhóm khác
theo dõi và cùng hoàn chỉnh bài ví
dụ
Với hàm số yx n,nZ,x ≠ 0 ta
cũng có công thức đạo hàm tương
tự
GV hướng dẫn HS chứng minh
công thức trên
Áp dụng định lý trên ta được công
thức sau:
Giáo viên hướng dẫn học sinh
dùng công thức trên để chứng
minh
Từ công thức trên ta có công thức
sau:
Áp dụng công thức trên phân
nhóm cho HS làm các bài tập:
+Một nữa số nhóm làm bài tâp:
Tìm đạo hàm của các hsố sau
4 2
3
1
3 sin
x
e y
b
x y
a
+Một nữa số nhóm làm bài tập:
Tìm đạo hàm các hsố sau:
3 3 3
5 ln
1
1
x y
b
x
x y
a
HS làm việc theo nhóm
HS cùng giáo viên thực hiện chứng minh
HS làm việc theo nhóm
b.(u (x ).u 1(x).u(x)với
R x
u( )0,
2.Lưu ý:
1
) (x n n x n nZ,x
3 Chú ý.
a
n n
n
x n
x
1
1 )' (
(với x>0 nếu n chẳn,với x≠0 nếu
n lẽ)
b
n n
n
x u n
x u x
u
) (
) ( ' )' ) ( (
1
Với u(x)>0 khi n chẳn,u(x)≠0 khi n lẽ
Trang 45 Hoạt động 3: Sự biến thiên và đồ thị hàm số luỹ thừa:
Giáo viên cùng học sinh thực hiện bảng sau:
Hàm số y x (R) > 0 < 0
Tập xác định
Đạo hàm
Sự biến thiên
Tiệm cận
Đồ Thị
D = (0;+oo) y’ = .x 1> 0xD
Đồng biến trên tập xác định Không có tiệm cận
Luôn đi qua điểm (1;1)
D = (0:+ ) y’ = .x 1< 0xD
Nghịch biến trên tập xác định
Có 2 tiệm cận:
+ Tiệm cận ngang y = 0 +Tiệm cận đứng x = 0 Luôn đi qua điểm A (1;1)
6 Củng cố: - Gọi HS nhắc lại các công thức đạo hàm đã học
- Nhắc học sinh làm hết các bài tập liên quan trong SGK và sách bài tập