Có ý thức giữ trường lớp, sạch đẹp, tham gia hoạt động giữ trường lớp.. Hoạt động dạy – học.[r]
Trang 1Môn: thủ công Tiết Bài: Gấp, cắt dán biển báo giao thông cấm đỗ xe (T2)
I Mục tiêu:
1 HS biết gấp, cắt, dán biển báo giao thông
2 Có ý thức chấp hành luật giao thông
II Đồ dùng dạy - học
- Giáo viên: Biển báo mẫu, quy trình gấp, cắt, giấy màu
- Học sinh: Giấy màu
III Hoạt động dạy – học
Thời
3 ->5’
33->35’
1 KT bài cũ:
Kiểm tra đồ dùng
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu: GV đưa biển báo mẫu
2.2 Thực hành
Nêu lại quy trình gấp, cắt
B1: gấp, cắt, dán
B2: Dán biển báo cấm đỗ xe
- GV quan sát, uốn nắn
- Lưu ý bước cắt hình tròn cho đẹp
Khi dán hình tròn xanh ở trong cần quan sát,
- HS lấy giấy màu,
kéo, hồ
- HS quan sát
- 1 HS nêu lại quy
trình gấp, cắt
- HS thực hành theo
nhóm 2
Vật
mẫu
Treo
quy
trình
Trang 2dán cách đều hình tròn đỏ, dán hình chữ
nhật đỏ chia đôi hình tròn xanh, dán chân
biển báo trước vào tờ giấy trắng rồi dán mặt
biển báo
* Trưng bày sản phẩm
- Chấm sản phẩm
Nhận xét, tuyên dương
Thi gấp, cắt, dán nhanh, trang trí chân biển
báo
Nhận xét, tuyên dương
3 Củng cố
Dặn dò: Thực hành gấp, cắt
Chấp hành luật giao thông
- Các tổ, cá nhân
trưng bày sản phẩm
- 2 HS thi
- Lớp quan sát, nhận
xét
- HS nghe
Bổ sung:
Trang 3
Môn: tự nhiên và xã hội T iết Bài: Thực hành giữ trường học sạch đẹp
I Mục tiêu: Sau bài học HS có thể:
1 Nhận biết thế nào là lớp học sạch, đẹp Biết tác dụng việc giữ trường, lớp sạch
đẹp với SK và HT
2 Làm một số việc đơn giản giữ trường, lớp, chăm sóc cây
3 Có ý thức giữ trường lớp, sạch đẹp, tham gia hoạt động giữ trường lớp
I Đồ dùng dạy - học
- Giáo viên: Tranh vẽ SGK
- Học sinh: Dụng cụ lao động (chổi, xẻng)
II Hoạt động dạy – học
Thời
3’
30’
1 KT bài cũ:
Kể những hoạt động dễ gây ngã, nguy hiểm
khi chơi
H: Cần tham gia trò chơi ntn là an toàn?
Nhận xét, đánh giá
2 Bài mới:
2.1 Hoạt động 1:
Quan sát hình 1->4 SGK
H: Các bạn trong tranh đang làm gì?
H: Dùng dụng cụ gì? Tác dụng việc làm?
Liên hệ: Trường lớp sạch hay bẩn?
- 2 HSTL Nhận xét
- HS quan sát và thảo luận nhóm 2
- Đại diện trình bày kết quả thảo luận
- Nhận xét, bổ sung
Trang 4H: Có nhiều cây xanh không? Khu vệ sinh
ntn?
H: Trường học sạch đẹp chưa?
H: Làm thế nào để giữ trường lớp sạch đẹp?
=> Cần giữ trường lớp sạch đẹp: Không vẽ,
viết bẩn lên tường, bàn ghế, chăm sóc cây, đi
vệ sinh đúng
* Hoạt động 2: Thực hành làm vệ sinh
trường, lớp
- Phân công các tổ làm vệ sinh
(Chú ý đeo khẩu trang, dùng chổi cán dài ->
Rửa tay)
Nhận xét các tổ
H: Khi làm xong công việc con thấy trrường,
lớp ntn?
KL: Trường lớp sạch giúp chúng ta khỏe
mạnh, học tập tốt
3 Củng cố
Nhắc nhở giữ trường lớp sạch, đẹp
- HSTL
- HSTL
- HSTL
HS nghe
- Tổ 1: VS lớp
- Tổ 2: Nhặt giấy ở sân trường
- T3, 4: Tưới cây cảnh Các tổ thực hành
- HSTL
- HS nghe
Bổ sung:
Trang 5
Môn: tập đọc T iết Bài: chuyện bốn mùa
I Mục tiêu:
1 Rèn kĩ năng đọc trơn toàn bài, nghỉ hơi đúng dấu câu và cụm từ Đọc phân biệt giọng kể và các nhân vật
2 Hiểu nghĩa các từ chú giải
3 Hiểu ý nghĩa của câu chuyện: Ca ngợi vẻ đẹp của mỗi mùa, có ích cho cuộc sống
I Đồ dùng dạy - học
- Giáo viên: Tranh sách SGK
- Học sinh:
II Hoạt động dạy – học
Thời
5’
30’
A Giới thiệu chủ điểm của sách
B Bài mới:
1 Giới thiệu:
H: Tranh vẽ ai? Họ đang làm gì?
2 Luyện đọc
2.1 GV đọc mẫu: Giọng nhẹ nhàng, phân
biệt lời nhân vật, nhấn từ gợi tả, gợi cảm
2.2 HS luyện đọc
a) Đọc từng câu
Sửa: Nảy lộc …
- GV đọc mẫu từ
b) Đọc từng đoạn
Sửa đọc cá nhân
Giải nghĩa từ từng đoạn
- 1 em đọc 7 chủ
điểm phần mục lục
- HS quan sát tranh bốn mùa
- HSTL
- HS đọc thầm
- HS đọc nối tiếp từng câu
- HS đọc nối tiếp từng đoạn
Trang 610’
3’
Luyện câu: Có em/ sân/ … chăm
Cháu … sống/ … về/ …lộc
c) Đọc từng đoạn trong nhóm
- GV quan sát các nhóm
d) Thi đọc giữa các nhóm
- Nhận xét, tuyên dương nhóm đọc tốt
3 Tìm hiểu bài
Câu 1: Bốn nàng tiên trong truyện tượng
trưng cho những mùa nào trong năm (kết
hợp giảng trên tranh)
Câu 2: a) Hãy cho biết mùa xuân có gì hay
theo lời nàng Đông? Vì sao cây đâm chồi
nảy lộc?
b) Mùa xuân có gì hay theo lời bà Đất? Theo
em lời nàng Đông và bà Đất nói về mùa
xuân có gì khác nhau không?
Câu 3: Mùa hạ, thu, đông có gì hay?
Nhận xét, tuyên dương
Câu 4: Em thích nhất mùa nào? Vì sao?
4 Luyện đọc lại
- GV đọc mẫu lần 2
H: Nhận xét lời các nhân vật?
Nhận xét, tuyên dương
5 Củng cố
H: Một năm có mấy mùa?
H: Con thấy mùa xuân ntn?
Dặn dò tập kể chuyện
- HS luyện câu
- Nhóm 4 luyện đọc
- Luyện đọc
3 nhóm thi
- Đọc thầm đoạn toàn bài, quan sát tranh và TLCH
Nhận xét, bổ sung
- HS thảo luận N2
3 nhóm lên bảng ghi
đặc điểm từng mùa
- HSTL
- HS đọc thầm
- HSTL
- 2 nhóm thi đọc phân vai
HSTL HSTL
- HS liên hệ
Bổ sung: .
Trang 7
Môn: đạo đức T iết Bài: trả lại của rơi (Tiết 1)
I Mục tiêu:
1 HS hiểu: Nhặt được của rơi cần tìm và trả lại người mất Trả lại của rơi là thật thà, sẽ được mọi người yêu quý, kính trọng
2 HS trả lại của rơi khi nhặt được
3 HS có thái độ quý trọng những người thật thà, không tham của rơi
II đồ dùng dạy - học
- Giáo viên: Tranh SGK Bài hát: “Bà Còng”
- Học sinh: VBT
III Hoạt động dạy – học
Thời
5’
32’
1 KT bài cũ:
Đánh giá HS về đạo đức HKI
2 Bài mới:
1 Giới thiệu
2 Hoạt động
Hoạt động 1: Phân tích tình huống
Quan sát tranh bài tập 1
GV nêu: Hai bạn nhìn thấy 20.000đ Theo
em các bạn làm tn với số tiền nhặt được
GV ghi: tranh nhau, chia đôi, trả lại, tiêu
chung
HS ghi bài
- HS quan sát tranh nêu nội dung tranh
- Thảo luận N2 Đại diện nhóm trình bày các cách giải quyết
Trang 8H: Nếu là con, con sẽ chọn cách giải quyết
nào?
=> KL: khi nhặt được của rơi, cần tìm cách
trả lại người bị mất Điều đó sẽ mang lại
niềm vui cho họ và cho mình
* Hoạt động 2: bày tỏ thái độ
Bài tập 2:
Nhận xét từng tình huống
H: Nêu lí do chọn tình huống a, c
3 Củng cố
* Hoạt động 3:
Hát: “Bà Còng”
H: Qua bài học con thấy Tôm Tép là người
ntn?
* Hướng dẫn thực hành
Trả lại của rơi: Liên hệ, sưu tầm truyện kể,
vẽ tranh, câu ca dao, tục ngữ theo chủ đề
Hát: Em yêu trường em
của 2 bạn
- HS thảo luận N2, nêu cách giải quyết
- HS nghe
- HS nêu y/c Cả lớp làm bài
1 em lên bảng
- HSTL
- Lớp hát
- HSTL( Tôm, Tép ngoan vì trả lại tiền cho người mất)
Bổ sung: .
Trang 9
Môn: chính tả T iết Bài: Chuyện bốn mùa (t/c)
I Mục tiêu:
1 Chép lại chính xác 1 đoạn trích trong “Chuyện bốn mùa” Biết viết hoa đúng các tên riêng
2 Luyện viết đúng, nhớ cách viết những chữ hoa có âm đầu dễ lẫn n/l
II.Đồ dùng dạy - học
- Giáo viên: Bảng phụ viết đoạn chép
- Học sinh: VBT
III Hoạt động dạy – học
Thời
5’
30’
1 Giới thiệu bài: Mục đích, y/c
2 Hướng dẫn tập chép
- GV đọc toàn bài
H: Đoạn chép ghi lời của những ai trong
chuyện bốn mùa?
H: Bà Đất nói gì?
H: Nêu chữ khó?
* Đọc lại đoạn chép
H: Ngoài những chữ đầu câu viết hoa còn
những chữ nào viết hoa? Vì sao?
H: Nêu cách trình bày bài?
2.2 Chép bài
- 1 em đọc lại HSTL, NX
Bổ sung
- HSTL (nảy lộc, ghét)
- HS luyện bảng con
- 1 em đọc
- HSTL
- HSTL
- HS tự chép bài
Bảng con
Trang 10- GV quan sát, uốn nắn
2.3 Soát lỗi
GV đọc lại từng câu
2.4 Chấm bài
Chấm một số bài, nhận xét
3 Hướng dẫn làm bài tập
- Bài 1: Điền l/n vào chỗ trống
H: Vì sao điền l (lá lúa)?
n (tháng năm)?
- Bài 2 (a):Tìm 2 chữ bắt đầu bằng l, 2 chữ
bắt đầu bằng n trong bài “Chuyện bốn mùa”
ĐA: là, lộc, làm, lửa, lúc, lá
năm, nàng, nào, nảy, nói
4 Củng cố:
Nhận xét bài chấm
Dặn dò phân biệt l/n
Chuẩn bị bài sau
- HS tự soát lỗi
Đổi vở, NX
- 5 bài
- 1 HS nêu y/c
- HS làm bài
1 em lên bảng
Đọc bài Nhận xét
- 1 HS nêu y/c
- HS làm bài
2 em lên bảng
Đọc bài Nhận xét
- HS nghe
Bổ sung:
Trang 11
Môn: kể chuyện T iết Bài: Chuyện bốn mùa
I Mục tiêu:
1 Rèn nói: Kể lại được câu chuyện đã học Biết phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, thay đổi giọng phù hợp với nội dung Dựng lại chuyện theo mẫu
2 Rèn nghe: Tập trung nghe bạn kể, nhận xét, đánh giá lời kể, kể tiếp lời bạn
II.Đồ dùng dạy - học
- Giáo viên: Tranh SGK, phục trang: khăn, quạt giấy
- Học sinh:
III.Hoạt động dạy – học
Thời
5’
30’
A Bài cũ:
H: Trong các chuyện đã học con thích nhất
truyện nào?
H: Vì sao?
Nhận xét, đánh giá
B Bài mới:
1 Giới thiệu: Mục đích, yêu cầu
2 Hướng dẫn kể chuyện
Nêu y/c 1: Kể đoạn 1 theo tranh
Nhận xét, đánh giá lời kể, lưu ý nhấn giọng
từ gợi tả, gợi cảm, thể hiện giọng nhân vật
- HSTL
HSTL Nhận xét
- HS ghi vở
- 1 HS nêu y/c
1 HS kể
- HS kể trong N2
Trang 12-3 nhóm thi kể
Nhận xét, tuyên dương nhóm kể hay
- Yêu cầu 2:
Kể toàn bộ câu chuyện
GV quan sát các nhóm
- Thi kể
Nhận xét, tuyên dương nhóm kể đúng nội
dung, đúng giọng nhân vật
- Yêu cầu 3:
Dựng lại câu chuyện theo vai
- GV và 2 học sinh kể mẫu đoạn 1
Nhận xét cách kể từng vai: dẫn chuyện và
các nhân vật
Nhận xét, tuyên dương nhóm kể tốt
3 Củng cố
H: Vậy qua truyện con thấy nàng xuân là
người ntn?
Dặn dò tập kể chuyện
- Đại diện kể
- Kể nhóm 2
3 nhóm thi
- 1 em nêu y/c
- Lớp quan sát Các nhóm phân vai, tập kể
- Thi kể 2 nhóm
- HSTL
Bổ sung: .
Trang 13
Môn: luyện từ và câu T iết Bài: Từ ngữ về các mùa
Đặt và TLCH: Khi nào
I Mục tiêu:
1 Mở rộng vốn về các mùa
2 Biết đặc điểm thời tiết từng mùa
3 Biết trả lời đúng các câu hỏi: Khi nào? qua đặt câu hỏi
II.Đồ dùng dạy - học
- Giáo viên: Bảng phụ
- Học sinh: VBT
III.Hoạt động dạy – học
Thời
5’
30’
A Bài cũ:
H: Một năm có mấy mùa? Là những mùa
nào?
Nhận xét, đánh giá
B Bài mới:
1 Giới thiệu: Mục đích, yêu cầu
2 Hướng dẫn làm bài tập
- Bài 1: Kể tên các tháng trong năm
+ GV kẻ thành 4 cột
Xuân T1 -> T3
Hạ T4 -> T6
Thu T7 -> T9
Đông T10 -> T12 T1: Tháng giêng
T12: Tháng chạp
=> GV chốt: Đây là cách chia theo lịch, mỗi
(4 mùa: Xuân, hạ, thu đông)
Nhận xét
HS ghi vở
- 1 em nêu y/c HS thảo luận N4
Các nhóm đọc bài, nhận xét
- HS nghe
Trang 14mùa có 3 tháng Thực tế thời tiết các vùng
khác nhau
Miền Nam có 2 mùa: Mưa (T5 -> T10)
Khô (T11 -> T 4)
- Bài 2: Xếp các ý theo mùa
ĐA: a) Mùa hạ b) Mùa xuân
c) Mùa Thu d) Mùa Đông
=> GV nhấn đây đây là đặc điểm riêng của
từng mùa
- Bài 3: Trả lời các câu hỏi
ĐA: HS nghỉ hè vào đầu tháng 6
Cuối tháng 5 HS nghỉ hè
Đầu tháng 6 HS nghỉ hè
b) HS tựu trường cuối tháng 8
c) ở trường, em vui nhất khi cô khen
ở trường, em vui nhất khi được biểu diễn văn
nghệ
=> GV chốt: Cần đọc kĩ câu hỏi, xác định vị
trí cụm từ khi nào để trả lời câu hỏi thành câu
cho phù hợp
3 Củng cố
H: Trong các mùa con thích mùa nào nhất?
H: Mùa xuân từ tháng nào đến tháng nào?
Nhận xét, tuyên dương
- 1 em nêu y/c Lớp thảo luận N2
Các nhóm trình bày kết quả, NX
- 1 em nêu y/c Nhóm 2 hỏi đáp Các nhóm trình bày, nhận xét
- Bổ sung các cách trả lời khác nhau
- 2 nhóm thi viết lên bảng
- HS nghe
- HSTL
- HSTL
Bổ sung:
Trang 15Môn: tập viết T iết Bài: chữ P
I Mục tiêu:
1 Rèn kĩ năng viết: Biết viết chữ hoa P. theo cỡ chữ vừa và nhỏ
2 Viết được câu ứng dụng: “Phong cảnh hấp dẫn” theo cỡ nhỏ
3 Chữ đúng mẫu, đều nét, nối chữ đúng quy định
II.Đồ dùng dạy - học
- Giáo viên: Chữ mẫu, bảng phụ
- Học sinh: VTV
III.Hoạt động dạy – học
Thời
2’
2’
30’
1 Giới thiệu: Vở tập viết T2
2 Giới thiệu: Mục đích, yêu cầu.
3 Hướng dẫn viết chữ hoa: P
3.1 GV đính chữ mẫu P
H: Chữ P cao mấy li?
H: Gồm những nét nào?
* Cách viết
+ Nét 1: ĐB trên ĐK6, viết nét móc ngược
trái như nét 1 chữ B, DB trên ĐK2
+ Nét 2: Từ điểm DB của nét 1, lia bút trên
- HS mở vở
- HS quan sát, nhận xét
( 5 li, có 2 nét: nét 1 giống chữ B, nét 2 là nét cong trên 2 đầu uốn vào trong)
- HS quan sát
Chữ mẫu
Trang 16ĐK5, viết nét cong trên có 2 đầu uốn vào
trong, DB ở giữa ĐK4 và ĐK5
-> GV viết chữ mẫu P
* HS luyện bảng chữ P
Nhận xét, sửa
4 Hướng dẫn viết dòng ứng dụng
4.1 Phong cảnh hấp dẫn (Treo bảng phụ)
H: Thế nào là “Phong cảnh hấp dẫn ”
H: Nhận xét độ cao các chữ?
- Lưu ý viết khoảng cách các chữ đúng, đặt
dấu câu đúng trọng âm
- HD viết chữ Phong (khoảng cách từ P và
h cách nhau vừa phải
- Luyện bảng chữ Phong
Nhận xét, sửa
5 HS viết vở
GV hướng dẫn các dòng viết, tư thế ngồi
- GVV uốn nắn
6 Chấm bài:
Nhận xét
7 Củng cố
Nhận xét, dặn dò viết thêm cho đẹp và hoàn
thàng nốt bài viết
- HS viết bảng con, nhận xét
- 1 HS đọc (cảnh đẹp nhiều người đến thăm quan)
- TLCH
- HS quan sát
HS viết bảng
HS viết bài
5 bài
Bảng con
Bổ sung: .
Trang 17
Môn: tập đọc T iết Bài: thư trung thu
I Mục tiêu:
1 Rèn học sinh đọc trơn, đúng nhịp thơ, diễn tả tình cảm của Bác với thiếu nhi: vui đầm ấm, đầy tình thương
2 Hiểu nghĩa các từ chú giải
3 Hiểu nội dung lời thư và lời bài thơ Cảm nhận được tình yêu thương của Bác với các em Nhớ lời khuyên của Bác Hồ
4 Học thuộc lòng
IV.Đồ dùng dạy - học
- Giáo viên: Tranh minh hoạ SGK và ảnh Bác Hồ
- Học sinh:
V Hoạt động dạy – học
Thời
5’
30’
A Bài cũ:
“Chuyện bốn mùa”
H: Trong các mùa con thích mùa nào nhất?
Nhận xét, đánh giá
B Bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Luyện đọc
2.1 GV đọc mẫu: Giọng vui, đầm ấm, đầy
yêu thương
2.2 HS luyện đọc và giải nghĩa từ
a) Đọc từng câu nối tiếp
Sửa: làm việc, trả lời
b) Đọc từng đoạn
- Bài chia làm 2 đoạn
(Phần lời thư và bài thơ)
- 2 HS đọc bài
- HSTL
- HS đọc thầm
- HS đọc nối tiếp toàn bài (hết lớp)
- HS đọc nối tiếp từng đoạn
Trang 18Sửa đọc
Giải nghĩa các từ chú giải
+ Nhi đồng: trẻ em từ 4 -> 5 tuổi
Phân biệt thư với thơ, ngắt nhịp thơ cuối mỗi
dòng
c) Đọc từng đoạn trong nhóm
- GV quan sát các nhóm
d) Thi đọc giữa các nhóm
- Nhận xét, tuyên dương cách đọclời thư và
bài thơ
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài
H: Mỗi tết Trung thu, Bác Hồ nhớ tới ai?
Giảng nhi đồng
H: Những câu thơ nào cho biết Bác rất yêu
thiếu nhi?
H: Câu thơ nào của Bác Hồ là câu hỏi? Câu
đó nói lên điều gì?
=> Giới thiệu tranh ảnh của Bác Hồ với
thiếu nhi
H: Bác khuyên các cháu làm những điều gì?
H: Kết thúc lá thư Bác viết lời chào ntn?
4 Luyện đọc lại
- GV đọc mẫu lần 2
H: Nêu cách đọc?
Luyện đọc thuộc lòng bài thơ
GV xoá dần các từ trên dòng thơ
Nhận xét, tuyên dương
5 Củng cố
H: Bác Hồ viết thư gửi các cháu thiếu nhi
khi nào?
Lớp hát: Ai yêu … Minh
Dặn dò: HS nhớ lời khuyên của Bác
- HS đọc chú giải
- Nhóm 2 luyện đọc
3 nhóm thi
- Đọc thầm toàn bài
và TLCH Nhận xét, bổ sung
- HSTL
- HSTL
- HSTL
- HSTL
- HS đọc thầm
- HSTL
- Luyện đọc thuộc lòng
Thi đọc thuộc
- 1 HSTL
Bổ sung: .
Trang 19Môn: chính tả T iết Bài: Thư trung thu (n/v)
I Mục tiêu:
1 Nghe viết chính xác, trình bày đúng 12 dòng thơ trong bài “Thư Trung Thu” theo thể thơ 5 chữ
2. Làm đúng các bài tập phân biệt những chữ có âm đầu dễ lẫn l/n
II.Đồ dùng dạy - học
- Giáo viên: Bảng phụ, VBT
- Học sinh: VBT
iii.Hoạt động dạy – học
Thời
5’
30’:32’
A Bài cũ:
GV đọc: nuột nà, lo lắng …
Nhận xét bài viết
B Bài mới:
1 Giới thiệu: Mục đích, yêu cầu
2 Hướng dẫn nghe viết
2.1 HD học sinh chuẩn bị
- GV đọc bài viết
H: Tình cảm của Bác với thiếu nhi ntn? Bác
khuyên các cháu điều gì?
H: Nêu chữ khó?
H: Nêu cách trình bày bài thơ?
- 1 em lên bảng Cả
lớp viết bảng con Nhận xét
- HS đọc lại
- HSTL
(gìn giữ, ngoan)
HS luyện bảng Bảng