- Kiến thức: HS HS hiểu được định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn.. Và hiểu được các tỉ số này chỉ phụ thuộc vào độ lớn của góc nhọn mà không phụ thuộc vào từng tam giác vu[r]
Trang 1Chương I: hệ thức lượng trong tam
giác vuông
Tiết 1: Một số hệ thức về cạnh
Và đường cao trong tam giác vuông
Ngày soạn: 18/08
A mục tiêu:
- Kiến thức: HS biết các cặp tam giác vuông đồng dạng trong H1
Biết thiết lập các hệ thức b2 = ab' , c2 = ac' , h2 = b'c' , ah = bc và
2
2
2
1
1
1
c
b
h
- Kĩ năng : Vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng
B Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : 6 thẳng, bảng phụ
- Học sinh : Ôn tập các +K$ hợp đồng dạng của tam giác vuông
C Tiến trình dạy học:
- ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS
- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Hoạt động I
Dẫn dắt vào bài ( phút)
- Tìm các cặp tam giác vuông đồng dạng
ở hình vẽ
- Từ các cặp tam giác vuông đồng dạng
đó ta có các hệ thức W$ ứng
A
c h b
B c' H b' C
Hoạt động 2
1 hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền
Trang 2- GV " ra định lí 1, 6$ dẫn HS
chứng minh bằng "Phân tích đi lên" để
tìm ra cần chứng minh AHC ABC ;
BAC và AHB CAB
b2 = ab' =
a
b b
b'
AC
HC BC
AC
AHC BAC
- GV trình bày chứng minh định lí này
- Để chứng minh định lí Pytago
GV cho HS quan sát hình và nhận xét
a = b' + c' rồi cho HS tính b2 + c2
Sau đó GV & ý HS: Có thể coi đây là 1
cách chứng minh khác của định lí
Pytago
* Định lí 1:
SGK
Chứng minh:
Xét hai tam giác vuông AHC và BAC có:
C chung nên AHC BAC
AC2 = BC.HC
BC
AC AC
HC
hay b2 = a b'
W$ tự có: c2 = a c'
VD1: (Định lí Pytago)
Trong tam giác vuông ABC, cạnh huyền a = b' + c' do đó :
b2 + c2 = ab' + ac' = a(b' + c') = a.a = a2
Hoạt động 3
2 Một số hệ thức liên quan đến đường cao
- GV giới thiệu định lí 2, yêu cầu HS "
ra hệ thức
- GV cho HS làm ?1
- GV 6$ dẫn: Bắt đầu từ kết luận,
dùng "phân tích đi lên" để XĐ cần
chứng minh 2 tam giác vuông nào đồng
dạng Từ đó HS thấy yêu cầu
chứng minh AHB CHA là hợp lí
* Định lí 2:
SGK
h2 = b'c'
?1 AHB CHA vì:
BAH = AHC (cùng phụ với ABH)
Do đó: , suy ra
HA
HB
CH AH
AH2 = HB HC hay h2 = b'c'
Hoạt động 4
Củng cố
- Cho HS làm bài tập 1, 2: (dùng phiếu
học tập in sẵn)
- Yêu cầu HS làm VD2
(Bảng phụ)
Bài tập 1:
a) x + y = 6 2 8 2 = 10
62 = x(x + y) x = = 3,6
10
6 2
y = 10 - 3,6 = 6,4
b) 122 = x 20 x = = 7,2
20
122
y = 20 - 7,2 = 12,8
Trang 3Bài 2:
x2 = 1(1 + 4) = 5 x = 5
y2 = 4(4+1) = 20 y = 20
Hoạt động 5
Hướng dẫn về nhà
- Học thuộc hai định lí cùng hệ thức của 2 định lí, xem lại các bài tập đã chữa
- Làm bài tập 3, 4
D rút kinh nghiệm:
Trang 4
-Tiết 2: Một số hệ thức về cạnh
Và đường cao trong tam giác vuông
Ngày Soạn: 18/08
A mục tiêu:
- Kiến thức:HS hiểu cách thiết lập các hệ thức b2 = ab'; ah = bc và
2
2
2
1
1
1
c
b
h
- Kĩ năng : Vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng
B Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Bảng phụ ghi hình vẽ 2 - 6 thẳng , 6 vuông
- Học sinh : 6 thẳng
C Tiến trình dạy học:
- ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS
- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Hoạt động I
Kiểm tra bài cũ (7 phút)
HS1: - Phát biểu định lí 1 và 2 và hệ thức
về cạnh và K$ cao trong tam giác
vuông
- Vẽ tam giác vuông, điền kí hiệu
nhỏ a, b, c)
HS2: Chữa bài tập 4 <69>
(GV " đầu bài lên bảng phụ)
Hoạt động 2
định lí 3 (12 ph)
- GV vẽ hình 1 <64 SGK> lên bảng và
nêu định lí 3
- Yêu cầu HS nêu hệ thức của định lí 3
- Hãy chứng minh định lí
* Định lí 3:
Trong tam giác vuông, tích 2 cạnh góc vuông bằng tích của cạnh huyền và
K$ cao W$ ứng
bc = ah
Hay : AC AB = BC AH
- Theo công thức tính diện tích tam giác:
Trang 5- Còn cách chứng minh nào khác không?
- Phân tích đi lên tìm cặp tam giác đồng
dạng
- Yêu cầu HS chứng minh :
ABC HBA
- GV cho HS làm bài tập 3 <69>
SABC =
2
2
.AB BC AH AC
AC AB = BC AH hay b.c = a.h
C2: AC AB = BC AH
BA
HA BC
AC
ABC HBA
?2 vuông ABC và HBA có: Â = H = 900
B chung
ABC HBA (g.g)
BA
BC HA
AC
AC BA = BC HA
Hoạt động 3
định lí 4 (14 ph)
- GV ĐVĐ: Nhờ định lí Pytago, từ ht (3)
có thể suy ra:
12 12 12
c b
h
- Yêu cầu HS phát biểu thành lời (đó là
nội dung định lí 4)
- GV 6$ dẫn HS chứng minh định lí
bằng "phân tích đi lên"
12 12 12
c b
h
12 22 22
c b
b c h
12 222
c b
a
h
b2c2 = a2h2
* Định lí 4:
SGK
Chứng minh:
Ta có: ah = bc a2h2 = b2c2
(b2 + c2 )h2 = b2c2 12 22 22
c b
b c h
Từ đó ta có:
12 12 12
c b
h
Trang 6bc = ah.
- GV yêu cầu HS làm VD3 (đầu bài trên
bảng phụ)
- Căn cứ vào gt, tính h thế nào ?
VD3:
6 8
h Có: 12 12 12 c b h Hay 2 2 2 22 22 8 6 6 8 8 1 6 1 1 h h2 = 4 , 8 (cm) 10 8 6 10 8 6 6 8 8 6 2 2 2 2 2 2 2 h Hoạt động 4 Củng cố - luyện tập (10 ph) - Yêu cầu HS làm bài tập 5 theo nhóm - Yêu cầu đại diện nhóm lên trình bày Hoạt động 5 Hướng dẫn về nhà (2 ph) - Nắm vững các hệ thức về cạnh và K$ cao trong tam giác vuông - Làm bài tập 7, 9 <69> ; 34 , 5 <90 SBT> D rút kinh nghiệm:
Trang 7
Tiết 3 Luyện tập
Ngày Soạn: 25/08
A mục tiêu:
- Kiến thức: Củng cố các hệ thức về cạnh và K$ cao trong tam giác vuông
- Kĩ năng : Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng
B Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Bảng phụ , 6 thẳng, com pa, ê ke, phấn màu
- Học sinh : Ôn tập các hệ thức về cạnh và K$ cao trong tam giác vuông 6
kẻ , com pa, ê ke
C Tiến trình dạy học:
- ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS
- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Hoạt động I
Kiểm tra bài cũ (7 phút)
HS1: Chữa bài tập 3 (a) <90 SBT>
Phát biểu các định lí vận dụng chứng
minh trong bài làm
HS2: Chữa bài tập 4 (a) <90 SBT>
Phát biểu các định lí vận dụng trong
chứng minh
Q^" đầu bài lên bảng phụ)
Hoạt động 2
Luyện tập (35 ph)
Bài 1: Bài tập trắc nghiệm:
Khoanh tròn chữ cái đứng +6 kết quả
đúng
a) Độ dài của K$ cao AH bằng:
A 6,5 ; B 6 ; C 5
b) Độ dài cạnh AC bằng :
Bài 1: A
4 9
B C a) B 6
Trang 8A 13 ; B 13 ; C 3 13
Bài 7 <69>:
GV vẽ hình và 6$ dẫn HS vẽ từng
hình để hiểu rõ bài toán
- Tam giác ABC là tam giác gì ? Tại
sao?
- Cho HS hoạt động theo nhóm bài tập 8
<70>
Nửa lớp làm phần b
Nửa lớp làm bài 8 (c)
- GV kiểm tra bài của các nhóm
Đại diện nhóm lên bảng trình bày
b) C 3 13
Bài 7:
A x
B a H O C
ABC là tam giác vuông vì có trung tuyến AO ứng với cạnh BC bằng nửa cạnh đó
Trong tam giác vuông ABC có:
AH BC nên:
AH2 = BH HC (hệ thức 2) hay x2 = a.b B
Bài 8: x b) y H
2 x
y
A C Tam giác vuông ABC có AH là trung tuyến thuộc cạnh huyền
AH = BH = HC = hay x = 2
2
BC
Tam giác vuông AHB có:
AB = AH2 BH2 (định lí Pytago) Hay y = 2 2 = 2
2
c) vuông DEF có DK EF
DK2 = ek KF hay 122 = 16 x x = 9
16
122
vuông DKF có: DF2 = DK2 + KF2
y2 = 122 + 92 y = 225 = 15
E 16
K
12 x
D F
Trang 9
Bài 9 <70>
- GV 6$ dẫn HS vẽ hình
- Để chứng minh DIL là tam giác cân
ta cần chứng minh điều gì ?
Tại sao DI = DL ?
b) Chứng minh tổng:
không đổi khi I thay đổi trên
2 2
1 1
DK
DI
cạnh AB
Bài 9:
K B C L
I
A D
Xét tam giác vuông:
DAI và DCL có:
 = C = 900
DA = DC (cạn hình vuông)
D1 = D3 (cùng phụ với D2)
DAI = DCL (cgc)
DI = DL DIL cân
b) 12 1 2 12 1 2
DK DL
DK
DI
Trong tam giác vuông DKL có DC là
K$ cao W$ ứng cạnh huyền KL, Vậy:
12 1 2 1 2 (không đổi)
DC DK
DL
12 1 2 1 2 (không đổikhi I
DC DK
DI
thay đổi trên cạnh AB)
Hoạt động 3
Hướng dẫn về nhà
- K$ xuyên học các hệ thức
- Xem lại các bài tập đã chữa
D rút kinh nghiệm:
Trang 10
Tiết 4: Tỉ số lượng giác của góc nhọn
Ngày Soạn: 25/08
A mục tiêu:
- Kiến thức: HS HS hiểu định nghĩa các tỉ số $ giác của một góc nhọn
Và hiểu các tỉ số này chỉ phụ thuộc vào độ lớn của góc nhọn mà không phụ thuộc vào từng tam giác vuông có một góc bằng Tính các tỉ số $ giác của góc 450 và 600 thông qua VD1 và VD2
- Kĩ năng : Biết vận dụng vào giải các bài toán có liên quan
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng
B Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Bảng phụ ghi bài tập, công thức, định nghĩa các tỉ số $ giác của góc nhọn
- Học sinh : 6 thẳng, com pa, 6 đo độ
C Tiến trình dạy học:
- ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS
- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Hoạt động I
Kiểm tra (5 phút)
- Cho 2 vuông ABC (Â = 900)
và A'B'C' (Â' = 900) có B = B'
Chứng minh hai tam giác đồng dạng
- Viết các hệ thức tỉ lệ giữa cạnh của
chúng (mỗi vế là tỉ số giữa hai cạnh của
cùng một tam giác)
Hoạt động 2
1 khái niệm tỉ số lượng giác của một góc nhọn (12 ph)
- GC chỉ vào tam giác vuông ABC Xét
góc nhọn B giới thiệu: cạnh kề, cạnh
huyền, cạnh đối SGK
- Hai tam giác vuông đồng dạng với
nhau khi nào ?
- $ lại khi hai tam giác vuông đồng
dạng có các góc nhọn W$ ứng bằng
a) Mở đầu: C
c.huyền c.kề
A c.kề B
Trang 11nhau thì ứng với mỗi góc nhọn tỉ số giữa
cạnh đối với cạnh kề là nhau
Vậy trong tam giác vuông, các tỉ số
này đặc $ cho độ lớn của góc nhọn
đó
- GV yêu cầu HS làm ?1
- GV chốt lại: Độ lớn của góc nhọn
trong tam giác vuông phụ thuộc tỉ số
giữa cạnh đối và cạnh kề của góc nhọn
đó và $ lại
C
?1
B A a) = 450 ABC là tam giác cân
AB = AC
Vậy: 1
AB AC
$ lại nếu 1
AB AC
AC = AB ABC vuông cân
= 450 b) B = = 600 C = 300
AB = (đ/l trong vuông có góc =
2
BC
300)
BC = 2AB Cho AB = a BC = 2a
AC = BC2 AB2 (Pytago)
= 2 2 = a
) 2
a
a AB
AC 3
$ lại nếu:
AB
AC
3
AC = 3AB = aa
BC = AB2 AC2 BC = 2a
Gọi M là trung điểm của BC
AM = BM = = a = AB
2
BC
AMB đều = 600
Hoạt động 3
định nghĩa (15 ph)
Trang 12- Cho là góc nhọn Vẽ một tam giác
vuông có 1 góc nhọn
- Xác định cạnh đối, cạnh kề, cạnh
huyền góc nhọn
- GV giới thiệu định nghĩa các tỉ số
.$ giác của SGK
- Yêu cầu HS tính
- Căn cứ vào các định nghĩa trên hãy giải
thích: Tại sao tỉ số $ giác của góc
nhọn luôn )W$ ?
Tại sao Sin < 1 ; Cos < 1
- GV yêu cầu HS làm () ?2
- Viết các tỉ số $ giác của ?
Ví dụ 1:
- Yêu cầu HS nêu cách tính
- GV " ra VD3
- Yêu cầu HS nêu cách tính
b) Định nghĩa:
Sin =
BC AC
Cos =
BC AB
Tg =
AB AC
Cotg =
AC AB
?2
A
B C Sin = ; Cos =
AC
AB
BC AC
Tg = ; Cotg =
AC
AB
AB AC
A
Ví dụ 1:
a a
B a 2 C
BC = a2 a2
= 2a2 a 2
Sin450 = SinB =
2
2
2
a
a BC AC
Cos450 = CosB =
2
2
AC AB
Tg450 = TgB = 1
a
a AB AC
Cotg450 = CotgB = 1
AC AB
Trang 13Hoạt động 4
Củng cố (5 ph)
- Yêu cầu HS nhắc lại định nghĩa tỉ số
.$ giác của góc nhọn
Hoạt động 5
Hướng dẫn về nhà
- Ghi nhớ các công thức, định nghĩa các tỉ số $ giác của góc nhọn
- Biết cách tính và ghi nhớ các tỉ số $ giác của góc 450 , 600
- Làm bài tập: 10 , 11 <76 SGK> ; 21 , 22 <92 SBT>
D rút kinh nghiệm: