3Về tư duy và thái độ: Tính ngieâm tuùc trong hoïc taäp Lập luận logíc, chặt chẽ, linh hoạt trong giải toán; biết qui lạ về quen Cho học sinh thấy được mối quan hệ giữa toán học và[r]
Trang 1TCT: 34-35-36
Ngày dạy:………
ÔN TẬP HỌC KÌ I(tt) I.MỤC TIÊU:
1)Về Kiến thức:
Hệ thống hoá các kiến thức đã học
Nắm lại các công thức, tính chất
2)Về kỹ năng:
Nhớ các công thức, định lí
Vận dụng vào giải các bài toán
3)Về tư duy và thái độ:
Tính ngiêm túc trong học tập
Lập luận logíc, chặt chẽ, linh hoạt trong giải toán; biết qui lạ về quen
Cho học sinh thấy được mối quan hệ giữa toán học và thực tế
II.CHUẨN BỊ:
Giáo viên : đề ôn tập và đáp án
Học sinh : Ôn tập kiến thức
III PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY
Đặt vấn đề gợi mở, giảng giải
IV.TIẾN TRÌNH :
Ổn định lớp : Ổn định trật tự , kiểm tra sĩ số
Kiểm tra bài cũ :
Nội dung bài mới :
Câu I (3 điểm) Cho hàm số
y = f(x) = x m với m là tham số
x m
a) Tìm m để hàm số tăng trên từng
khoảng xác định của nó
b) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ
thị (H) của hàm số khi m = 1
Câu I (3 điểm)
a) D = \ m , y =
(x m) Hàm số tăng trên từng khoảng xác định
y > 0 , x D 2m > 0 m < 0
2
x 1 b) m 1 y
x 1 TCĐ : x = 1 TCN : y = 1
2
y =
(x 1)
Trang 2Câu II (1 điểm) Cho hàm số
x
y e sin x
Giải phương trình y y e x 0
Câu III (3 điểm)
a) Tính giá trị các biểu thức sau :
,
2log 2 4log 5
A 9
1
B 5ln 4ln(e e) 10
e
b) Giải phưong trình :
lnx lnx 2 0
c) Giải phưong trình : 2x 3 x
Câu IV (2 điểm) Cho khối chóp tứ
giác đều có cạnh đáy bằng a , các nhị
diện tạo bởi
Câu II (1 điểm)
x 2k ,x (2k 1)
2
Câu III (3 điểm) a) A = 400 , B = 10
2
4
b)lnx lnx 2 0 ( lnx) lnx 2 0 lnx 1 (loại) lnx 2
lnx 0,x 0
x x
c) 2 3 x 2 x 3 0 Đặt g(x) = 2 x 3 , x
Ta có : g (x) = 2 ln2 1 0, x g(x) tăng trên (1)
Mặt khác : g(1) = 0 (2) Từ (1),(2) suy ra phương trình có nghiệm duy nhất x = 1
Câu IV (2 điểm)
y 1
1
Trang 3hai mặt bên có số đo bằng 120
Tính thể tích của khối chóp
Câu V (1 điểm) Cho hình lăng trụ tứ
giác đều ABCD.A’B’C’D’ có cạnh
đáy bằng a và
đường chéo tạo với đáy một góc 45
Tính thể tích của mặt cầu ngoại tiếp
hình lăng trụ
Gọi hình chóp đều là S.ABCD , đáy có tâm O Kẻ BH SC , nối DH thì DH SC nên DHB
Do DHB cân tại H nên OHB 60 SOC vuông tại O, có đường cao OH Suy ra :
3 ABCD
a S 2
V OS.S
Câu V (1 điểm)
3
CAC' 45 ,AC' 2a tâm O là trung điểm của AC'
Bán kính : R = a V a
Củng cố :
Nắm lại các kiến thức cơ bản của HKI
Nêu một số dạng toán cơ bản và phương pháp giải
Dặn dò :
Xem lại các bài tập đã giải và làm lại ở nhà
Ôn tập chuẩn bị kiểm tra học kì I
V.RÚT KINH NGHIỆM :