1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Giải tích lớp 12 - Tiết 66 - Bài 4: Luyện tập các phương pháp tính tích phân( 2 tiết)

4 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 136,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Kỹ năng: - Rèn luyện kỹ năng tính toán, trình bày bài toán.. - Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong quá trình làm bài tập.[r]

Trang 1

Tiết theo phân phối chương trình : 66.

Chương 3: Nguyờn hàm tớch phõn và ứng dụng

Đ4: Luyện Tập Các PP Tính Tích Phân( 2tiết)

Ngày soạn: 15/01/2010

Tiết 1

I Mục đớch:

1 Kiến thức:

- Định nghĩa và cỏc tớnh chất của tớch phõn

- Vẽ đồ thị của hàm số

- Cụng thức tớnh diện tớch tam giỏc, hỡnh thang , hỡnh trũn

- Sự liờn quan giữa nguyờn hàm và tớch phõn

2 Kỹ năng:

- Rốn luyện kỹ năng tớnh toỏn, trỡnh bày bài toỏn

- Rốn luyện tớnh cẩn thận, chớnh xỏc trong quỏ trỡnh làm bài tập

3 Tư duy và thỏi độ:

- Rốn luyện tư duy logic trong quỏ trỡnh tớnh tớch phõn và chứng minh tớch phõn

- Cú thỏi độ nghiờm tỳc trong qỳa trỡnh làm việc

II Chuẩn bị:

1 Gv: giỏo ỏn

2 Hs: chuẩn bị bài tập và cỏc kiến thức liờn quan

III Phương phỏp:

Lấy học sinh làm trung tõm

IV Tiến trỡnh bài học:

1 Ổn định lớp, điểm danh

2 Kiểm tra bài cũ: kết hợp trong quỏ trỡnh giải bài tập

3 Bài mới:

Hoạt động 1:

Th

ời

gia

n

15’

- Vẽ đồ thị của hàm số

y = x/2 + 3

- Hỡnh giới hạn bởi đồ

thị hàm số y =

+3 , y = o , x = -2, x

2

x

= 4 là hỡnh gỡ

Hàm số y = +3 trờn

[-2;4] cú tớnh chất gỡ?

-Vậy tớch phõn được

tớnh như thế nào?

- Hỡnh thang

Hàm số y = +3 0

2

và liờn tục với trờn [-2;4]

 4 2 ) 3 2

Bài 10: Khụng tỡm nguyờn hàm hóy tớnh cỏc tớch phõn sau:

 4 2 ) 3 2

 3 3

2

Giải: B C

D o A

Ta cú hàm số y = +3 0 và liờn

2

tục với x [-2;4]

Do đú  là diện tớch hỡnh

 4 2 ) 3 2

giới hạn bởi đồ thị hàm số y = +3 ,

2

x

Trường THPT Tân Yên 2

Tổ Toán

Trang 2

- Tính diện tích hình

thang ABCD

- Vẽ đồ thị hàm số y

= 9 x 2 trên

[-3;3]

- Hình giới hạn bởi đồ

thị hàm số y = , y = o

, x = -3, x = 3 là hình

- Do đó 

 3 3

2

được tính như thế nào

tích hình giới hạn bởi

đồ thị hàm số y = +3 , y

= o , x = -2, x = 4

- SABCD =

2 1

(AB+CD).CD =21

- Nửa hình tròn tâm O bán kính R = 3

 3 3

2

tích nửa hình tròn giới hạn bởi y = ; y = 0; x =-3; x = 3

y = o , x = -2, x = 4 Mặt khác:

SABCD = (AB+CD).CD=21

2 1

 4 2 ) 3 2

b)

Vì y = 9 x 2 liên tục, không âm trên [-3;3] nên  là diện

 3 3

2

tích nửa hình tròn giới hạn bởi y =

; y = 0; x =-3; x = 3

2

9 x

 3 3

2

2

9

Hoạt động 2:

Thời

10’

-Các 2 ,

1 )

( dx x f

,

5

2

)

( dx x

1 )

( dx x f

quan hệ với nhau như

thế nào

- 5  

1

) ( ) (

viết dưới dạng hiệu

như thế nào?

1 )

( dx x

2 )

( dx x f

5

1 )

( dx x f

1

) ( ) (

-1 )

( dx x

1 )

( dx x g

Bài 11 Cho biết 2 =-4,

1 )

( dx x f

5

1 )

( dx x

1 )

( dx x g

Tính a)5

2 )

( dx x f

d)5  

1

) ( ) (

Giải :

Ta có:

2

1 )

( dx x

2 )

( dx x

1 )

( dx x f

- 5

2 )

( dx x

1 )

( dx x

1 )

( dx x f

=10

 5

2 )

( dx x f

d) Ta có 5  

1

) ( ) (

Trang 3

= 45 - = 16

1 )

( dx x

1 )

( dx x g

Hoạt động 3:

Thời

6’

- b phụ thuộc

a

dx x

f( )

vào đại lượng nào và

không phụ thuộc vào

đại lượng nào?

- Vậy ta có 3 ?

0 )

( dt t f

?

4

0

)

( dt t

f

- b phụ thuộc

a

dx x

f( )

vào hàm số f, cận a,b

và không phụ vào biến

số tích phân

- 3 =3

0 )

( dz z f

= 3

 3

0 )

( dt t f

=7

4

0 )

( dx x f

=7

 4

0 )

( dt t f

Bài 12 Biết 3 =3 =7

0 )

( dz z

0 )

( dx x f

Tính 4

3 )

( dt t f

Giải:

0 )

( dz z

0 )

( dt t f

0 )

( dx x

0 )

( dt t f

Mặt khác

3

0 )

( dt t

3 )

( dt t

0 )

( dt t f

- 4

3 )

( dt t

0 )

( dt t

0 )

( dt t f

=4

 4

3 )

( dt t f

Hoạt động 4:

Thời

gian

10’

- Nếu F(x) là một

nguyên hàm của f(x)

thì F(x) liên hệ như

thế nào với f(x)?

- Dấu của F(x) trên

[a;b] ? Từ đó cho biết

tính tăng, giảm của

F(x)

- F’(x) = f(x)

- F’(x) 0 Do đó F(x) 

không giảm trên [a;b]

Vì vậy a<b => F(a) F(b).

Bài 13 a) Chứng minh rằng nếu f(x)

0 trên [a;b] thì 0

a

dx x

f( ) 

b) Chứng minh rằng nếu f(x) 

g(x) trên [a;b] thì b

a

dx x

f( ) 

b

a

dx x

g )(

Giải:

a) Gọi F(x) là một nguyên hàm của f(x) th ì F’(x) = f(x) 0 nên F(x) 

không giảm trên [a;b]

Nghĩa là a<b => F(a) F(b).

 F(b) – F(a) 0 

Trang 4

- Dấu của f(x) – g(x)

với x [a;b]

- Suy ra

?o

a

dx x g x

f( ) ( )

-f(x) g(x) x   

[a;b]

f(x) – g(x) 0 x   

[a;b]

a

dx x g x

 b = F(b) – F(a) 0

a

dx x

b) Ta có f(x) g(x) x [a;b]   

f(x) – g(x) 0 x [a;b]

Suy ra b   0

a

dx x g x

 b

a

dx x

f( ) b

a

dx x

 b

a

dx x

f( ) b

a

dx x

g )(

V Củng cố: (4’)

- Nắm kỹ các tính chất của tích phân

- Cách tính tích phân dựa trrtên diện tích hình thang cong

- Chứng minh rằng nếu m f(x) M trên[a;b] thì m(b-a)   b M(b-a)

a

dx x

f( ) 

Ngày đăng: 01/04/2021, 02:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm