1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Giáo án Tự chọn Toán 12 - Trường THPT Lê Trung Đình

20 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 355,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH: Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, thước kẻ, bảng phụ, đèn chiếu nếu có Chuẩn bị của học sinh: SGK, Xem lại phương pháp tìm gtln, nn của hàm số và các n[r]

Trang 1

Ngày Ngày dạy:18-8-2010 $%

BÀI

A -  tiêu:

1 !" #$% &'

-

-

2 !" #) %*%+:

- Cĩ

hàm

- Áp AB (CD (3 hàm (7 1 các bài tốn (= 14

3 !" - duy và thái 34:

B - &5% 67 89 &:/ và trị:

Giáo viên: Giáo án,

C- &-=%+ pháp:

D - $% trình A &' bài &B:

* D% 37%& EF>

1 Cho hàm

hàm ,' trên K và AX &* (3 hàm trên K ?

2 Nêu

3

,'

y = 1 3 2

3xxx

GH 34%+ 89 &B sinh GH 34%+ 89 giáo viên Ghi 6J%+

-

câu 1, 2 (` và trình

bày bài

nhà

-

.34

- Nêu a dung 07! tra bài L và 

- (G $% I %$% 2

- tính tốn, cách trình bày bài 1444

Trang 2

a) y = 3x 1

1 x

 c) y =

2

x  x 20 GH 34%+ 89 &B

sinh

GH 34%+ 89 giáo viên Ghi 6J%+

- Trình bày bài 14

-

.34

- bài

- bài

4 CR (G $% I %$% 2

- sinh :5 tính toán, cách trình bày bài 1444

Cho hàm ,' f(x) = 3x 1

1 x

 và các (I) : Trên

qua

Trong các

HS

tanx > x ( 0 < x <

2

 )

GH 34%+ 89 &B sinh GH 34%+ 89 giáo

viên

Ghi 6J%+

+

+

&* hàm ,' (G SF@ ( nên SF@

.1M4

+ j 0$% Z1 thu (CD (C*

ra

0;

2

 

và có: g’(x) = tan2x 0  x

và g'(x) = 0

0;

2

 

x = 0 nên hàm ,' g (- $

trên 0;

2

 

Do (8 g(x) > g(0) = 0,  x  0;

2

Trang 3

2) Áp

Bài

2)

a) x -

b) sinx > 2x

 :R x  0; 2

 .

Trang 4

$( Ngày dạy:25-8-2010 Ngày

BÀI 

I T TIÊU:

1/

&* hàm ,'

2/

quan

3/

II

+ GV: Giáo án,câu

+ HS: Làm bài %F@ I nhà

III

IV

2 07! tra bài LJdsM

Câu

 89 GV  89 HS

GH 34%+ 1:AD quy # I,hãy tìm ( )* + các hàm ,

1/ y x 1 2/

x

1

yx  x

Trang 5

il* vào { V I và

1

i 1 nêu ]

&* hàm ,'

i 1 HS tính y’

và 1 pt: y’ = 0

i 1 HS lên :y

ff /%j (8 suy ra

các

hàm ,'

+Chính xác hoá bài

+Cách 1 bài 2

1

iE;

1/ HS khác

theo dõi cách 1

xét

+Hoàn

+ SV nghe

i ]

i}a% HS lên 1

khác theo dõi và imy BBT

+theo dõi và

+HS SV nghe và nghi

+1 HS lên 1 1

và HS bài làm &* 3

+theo dõi bài 1

1/y x 1

x

 

] D = \{0}

2 2

1 ' x

y x

y    x

f1 $ thiên

x  -1 0 1  y’ + 0 - - 0 +

y -2 2 Hàm ,' (3%  (3 %3 x= -1 và y = -2 Hàm ,' (3%  %7 %3 x =1 và yCT = 2 2/yx2 x 1

LG:

vì x2-x+1 >0 ,  x nên ] &* hàm ,' là :D=R

2

'

x y

 

1 ' 0

2

y   x

x

y’ - 0 + y

3

2

Hàm ,' (3%  %7 %3 x = và y1 CT =

2

3 2

GH 34%+ 2: AD quy # II,hãy tìm ( )* + các hàm , y = sin2x-x

*HD:GV

sinh

+Nêu ] và tính

y’

i1 pt y’ =0 và

tính y’’=?

i HS tính y’’(

Ghi theo

&* GV

i ] và cho kq y’

+Các y’ =0 và kq &* y’’

Tìm

LG:

] D =R

' 2 os2x-1

6

y     x  k  kZ

Trang 6

y’’( ) =? và

6 k

 

chúng /%j (8 suy ra

các

,'

*GV  1 HS xung

phong lên 1 1

*Chính xác hoá và

cho S_ 1

6 k

6 k

 

+HS lên

&* 3

+nghi

y’’= -4sin2x

y’’( ) = -2 <0,hàm ,' (3%  (3

6 k

6 k

y’’( ) =8>0,hàm ,' (3%  %7 %3

6 k

 

6 k

y =x 3 -mx 2 –2x +1 luôn có 1 (   và 1 ( 9

+  1 Hs cho $%

] và tính y’

iDx HS xung

phong nêu (5 06

q và (& (7 hàm ,'

(G cho có 1  (3

và 1  %7/%j (8

>0,  m R

i ] và cho 0Z1 y’

+HS

LG:

] D =R

y’=3x2 -2mx –2

Ta có: = m2+6 > 0,  m R nên y’ =0 có hai

mF Hàm ,' (G cho luôn có 1  (3 và 1 

%7

GH 34%+ 4:Xác 37%& giá ;7 89 tham IM m 3e hàm IM y x2 mx 1 (3%  (3 %3 x =2

GV

i 1HS nêu ]

i 1HS lên

y’’,các HS khác tính

nháp vào X và

Cho 0$% Z1 y’’

imD ý và 

HS xung phong

q và (& (7 hàm ,'

(3%  (3 %3 x =2?

+Chính xác câu

S_

+Ghi theo

i ]

+Cho 0Z1 y’ và y’’.Các HS

+HS suy

iSV nghe

LG:

] D =R\{-m}

2

'

y

x m

3

2 ''

y

 Hàm ,' (3%  (3 %3 x =2 '(2) 0

''(2) 0

y y

2 2

3

0 (2 ) 2

0 (2 )

m m

 

 

3

m

  

Trang 7

mF! = -3 thì hàm ,' (G cho (3%  (3 %3 x

=2

-Quy

Quy

-BTVN: làm các BT còn S3 trong SGK

BÀI

I  tiêu:

1 !" #$% &'

-

2 !" #) %*%+

-

A64

-

hình (* A6 > nhau

-

3 !" - duy, thái 34

- Rèn

-

II &5% 67 89 giáo viên và &B sinh:

- GV: Giáo án,

III &-=%+ pháp:

-

IV $% trình H/ &B

1 D% 37%& EF> E) ,' …… mV …….

2 hed tra bài L (7 phút)

* Câu

nào là hình

- Hãy

(a)

(b)

(c)

C

B

A D

(d)

Trang 8

* Câu

- HS

- GV

3 Bài dF

GH 34%+ 89 GV GH 34%+ 89 HS Ghi 6J%+

- GV treo

hình

KTBC

- D !I cho HS:

+ Ta

.> nhau

+ Theo câu

em

thành hai hình

nhau

+ CH: 7 chia (CD 6 hình

%n A6 > nhau ta q chia

-

-

-

D'

C'

C

B

A

D

- Theo dõi

- Phát hình %n A6 > nhau

- Suy chia hình ABD.A’B’D’ thành 3 %n A6 > nhau

-

Bài 4/12 SGK:

- Ta chia ABD.A’B’D’ thành 3 %n A6 BA’B’D’, AA’BD’

và ADBD’

Phép (' ;n qua (A’BD’) $ %n A6 BA’B’D’ thành %n A6 AA’BD’ và phép ('

;n qua (ABD’) $ %n A6 AA’BD’ thành %n A6 ADBD’ nên ba %n A6 trên > nhau

- Làm %C= % (' :R chia (CD hình SF@

.> nhau

GH 34%+ 89 GV GH 34%+ 89 HS Ghi 6J%+

- Treo

KTBC

- Yêu

(7 tìm 0$% Z14

-  (3 A6 nhóm trình bày

-

-

(7!4

-

- 3 A6 nhóm trình bày

-

Bài 3/12 SGK:

D'

C'

C

B

A D

- Ta chia

%n A6 AA’BD, B’A’BC’, CBC’D, D’C’DA’ và DA’BC’

Trang 9

C'

C

B

A'

A D

GH 34%+ 89 GV GH 34%+ 89 HS Ghi 6J%+

- CR Ar HS 1

+ 1 ,2 (* A6 có m

+ CH: Có

+

- CH: Cho ví ABY

- Theo dõi

- Suy

- Suy

Bài 1/12 SGK:

1 ,2 (* A6 (H) có m !T%4 Do:

chung (H) > c = Do c nguyên 3

2

m

J(@!M4 VD: Hình %n A6 có 4 !T%4

4 8%+ M: (5’)

(GV treo

- CH 1: Hình sau có

- CH 2: Hãy

5 ?j% dò:

- 1 các BT còn S34

-

Ngày

Trang 10

Ngày dạy:8-9-2010

$ 4

BÀI  GIÁ

I T TIÊU:

1

-2 m5 0  

- Tìm

3 m5 %C duy, thái (a

- Rèn S6 %C duy logic, %C duy lý SF4

- Tích

II.

1

2

- SGK, Xem

- Làm các bài %F@ :5 nhà

III.

IV.

1

Bài L (7 phút):

Nêu quy %V tìm gtln, nn &* hàm ,' trên (34 Áp AB tìm gtln, nn &* hs

y = x3 – 6x2 + 9x – 4 trên (3 [0;5]; [-2;-1]; (-2;3)

2 Bài !R

GH 34%+ 1: Cho &B sinh $> R% H%+ bài R> tìm gtln, nn trên 3GH%

GH 34%+ 89 giáo viên GH 34%+ 89 &B sinh Ghi 6J%+

gv nêu S3 quy %V tìm gtln, nn

sinh :F dung 1 bài %F@

- Cho

1b,1c sgk tr 24

-

-

- 3 A6 nhĩm trình bày S_ 1 trên 14

f1 1 f1 2

GH 34%+ 2: Cho &B sinh $> R% 0F các H%+ tốn &o $ '%+ %+ bài

R> tìm gtln, nn 89 hàm IM

GH 34%+ 89 giáo viên GH 34%+ 89 &B sinh Ghi 6J%+

Trang 11

GH 34%+ 89 giáo viên GH 34%+ 89 &B sinh Ghi 6J%+

- Cho

tr 24 sgk

-

các ý 0$ (8 góp &* các

nhóm

- Nêu

- CR Ar cách khác: ,2

-

- 3 A6 nhóm lên 1

trình bày bài 14

- Các nhóm khác

f1 3 f1 4

Sx = x.(8-x)

- có: x + (8 – x) = 8 không (4 Suy ra Sx Kl: x = 4

GH 34%+ 3: Cho &B sinh $> R% 0F H%+ bài R> tìm gtln , nn trên

#&GJ%+

- Cho

5b sgk tr 24

-

5b

-

- 3 A6 nhóm lên 1

trình bày bài 14

f1 5 f1 6

3 L ' (3 phút):

-

 

T

 

 

2

×m gtln, nn cña hµm sè: y = cos2x +cosx-2.

Gi¶i:

§Æt t = cosx ; ®k -1 t 1.

Bµi to¸n trë thµnh t×m gtln, nn cña hµm sè:

y = 2t ªn -1;1

Làm các bài %F@ con S3 sgk

- Xem bài

Ngày

Trang 12

Ngaứy daùy:15-9-2010

$O

BÀI 

V T TIấU:

4

-5 m5 0  

- Tỡm

6 m5 %C duy, thỏi (a

- Rốn S6 %C duy logic, %C duy lý SF4

- Tớch

VI.

3

4

- SGK, Xem

- Làm cỏc bài %F@ :5 nhà

VII.

VIII.

4

Bài L (7 phỳt):

1)

2 1

N

2

x

êu định nghĩa TCĐ, áp dụng tìm TCĐ của đồ thị hs: y =

2-x 2)Cho hs y = x ìm tiệm cận của đồ thị hs nếu có

5 Bài !R

GH 34%+ 1: Cho &B sinh $> R% H%+ bài R> khụng cú rd R%

- Phỏt

-

b &* 4

-

4

-  sinh trỡnh bày S_

1 trờn 14

Tỡm %6! F &* cỏc

2

2

)

1

x x

b y

x

- KQ:

GH 34%+ 2: Cho &B sinh $> R% 0F H%+ rd R% d4 bờn.

Trang 13

- - 3 A6 nhúm lờn 1

trỡnh bày bài 14

Tỡm cỏc hs:

1

1 2)

1

y x x y x

GH 34%+ 3: Cho &B sinh $> R% 0F H%+ bài R> cú %&" rd R%

- Phỏt

-

-

- 3 A6 nhúm lờn 1

trỡnh bày bài 14

Tỡm cỏc hs:

2

2

2

1

4

1

x y x

x x y

x

3 Bài %F@ L ' : 3% (a 4: ( bài %F@ TNKQ)

1

) 2 ) 3 ) 0

3x-1

ố đường tiệm cận của đồ thị hs y = à:

5-2x a)1

 

 

 

 

 

2

1

x

Ch

c

c

c

C c

  ó đồ thị C

ọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

a) C ó 2 tiệm cận đứng là x = -1; x = 3

b) C ó 1 TCĐ là x = 3 và một TCN là y = 0

c) C ó 1 TCĐ là x = 3 và không có TCN

d) ó 1 TCN là y = 0 và không có TCĐ

Cỏch tỡm

- $

Ngày Ngaứy daùy:22-9-2010

$s

Trang 14

BÀI 

IX T TIấU:

7

-8 m5 0  

- Tỡm

9 m5 %C duy, thỏi (a

- Rốn S6 %C duy logic, %C duy lý SF4

- Tớch

X.

5

6

- SGK, Xem

- Làm cỏc bài %F@ :5 nhà

XI.

XII.

6

Bài L (7 phỳt):

1)

2 1

N

2

x

êu định nghĩa TCĐ, áp dụng tìm TCĐ của đồ thị hs: y =

2-x 2)Cho hs y = x ìm tiệm cận của đồ thị hs nếu có

7 Bài !R

GH 34%+ 1: Cho &B sinh $> R% H%+ bài R> khụng cú rd R%

- Phỏt

-

b &* 4

-

4

-  sinh trỡnh bày S_

1 trờn 14

Tỡm %6! F &* cỏc

2

2

)

1

x x

b y

x

- KQ:

GH 34%+ 2: Cho &B sinh $> R% 0F H%+ rd R% d4 bờn.

Tỡm

Trang 15

- - 3 A6 nhúm lờn 1

trỡnh bày bài 14

cỏc hs:

1

1 2)

1

y x x y x

GH 34%+ 3: Cho &B sinh $> R% 0F H%+ bài R> cú %&" rd R%

- Phỏt

-

-

- 3 A6 nhúm lờn 1

trỡnh bày bài 14

Tỡm cỏc hs:

2

2

2

1

4

1

x y x

x x y

x

3 Bài %F@ L ' : 3% (a 4: ( bài %F@ TNKQ)

1

) 2 ) 3 ) 0

3x-1

ố đường tiệm cận của đồ thị hs y = à:

5-2x a)1

 

 

 

 

 

2

1

x

Ch

c

c

c

C c

  ó đồ thị C

ọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

a) C ó 2 tiệm cận đứng là x = -1; x = 3

b) C ó 1 TCĐ là x = 3 và một TCN là y = 0

c) C ó 1 TCĐ là x = 3 và không có TCN

d) ó 1 TCN là y = 0 và không có TCĐ

- Cỏch tỡm

Ngày Ngaứy daùy:29-9-2010

$t

BÀI  ễN

Trang 16

I }B tiêu:

1

 Khái

 Khái

 * A6 (5 và các S3 (* A64

 Khái

 Các công

2 K9    sinh

tích

3 C duy thái (a

II

1 Giáo viên:Giáo án,

2

III

Phát

IV

1

2

thích

HS 2:

thích

HS 3: Bài 11:

O

E F

C'

C

D A

D'

B

B'

A'

3 Bài !R

Trang 17

Bài6 (sgk/26)

Hs ( (5/ :y hình sau khi

07! tra hình :y !a% ,' hs g/v

H

I A

B

C

S

D

H1: Xác o Xác

trí D.Nêu

a/.SAH= 60o D là chân (w* 0‘ %j B và C 4&* tg SAB và SAC

.SA = 2AH = 2 3

3

a

.AD = 1AI =

2

3 4

a

3 5 4 1

3

a SA

b/ VSDBC = V5 SABC =

8

3

5 3

96 a

O

A

C

B A'

C B'

OABC

OA B C

3% (a &* giáo viên

sinh

Ghi 1

Bài 10(sgk/27)

E

F J

K

I

C A

A'

C' B'

B

a/

suy ra

V

b/ Nêu cách xác

a/ Cách 1:

VA’B’BC = VA’ABC (cùng S(, h)

VA’ABC = VCA’B’C’ ( nt )

VA’B’BC = 1VLT =

3

3

3 4

a

b/ CI = 3, IJ=

2

6

a

KJ = 13

12

a

SKJC = 2SKIC =

3

2

3 6

a

d(C,(A’B’EF) = d(C,KJ)

= 2S KJC =

KJ

2 13 13

a

SA’B’EF =

2

12 3

a

VC.A’B’EF =

3

5

18 3

a

K9  

xác tính kcách %j

!a% (7! A$

!a% mp

Trang 18

3% (a &* giáo viên

sinh

Ghi 1 Bài 12(sgk/27)

a/

N

C

D A

A'

D' B'

B

Xác

b/

.Nêu

I

F

K

E

N

C

D A

A'

B

B'

D'

a/ SAMN =

2

2

a

VADMN = VM.AND =

3

6

a

b/

Chia tính V thành các (A6 : DBNF, D.AA’MFB, D.A’ME

* Tính VDBNF

=> BF =

' 1 3

KB

3a

SBFN = =>VDBNF =

2

6

a

3

18

a

Tính VD.ABFMA’

SABFMA’ = 11 2

12a

VD.ABFMA’ = 11 3

36a

* Tính VD.A’ME

SA’ME =

2

16

a

VD.A’ME =

3

48

a

V(H) = + +

3

18

36a

3

48

a

= 55 3

144a

V(H’) = (1 - 55 )a3 =

144

3

89

144a

( )

( ')

55 89

H H V

Trang 19

4 & ' tồn bài:

H 1: Nêu

(* A6 )

H 2: Các

(ŠM

5

Bài 7: + Chân (w* là tâm (C_ trịn a %$@ (

Các cơng &' 0R% %+ + S = p p a p b p c(  )(  )(  ), ( S = 2)

6 6 a

+ S = p.r => r = 2 6 , h = , VS.ABC =

3

8 3 a

OABC

OA B C

2

'

 ,

2

'

V

Bài 9: AEMF cĩ AMEF => SAEMF = 1AM.EF = H = SM = , V

2

2

3 3

2

a

=

3

6

18

a

Ngày Ngày dạy:6-9-2010

$y

BÀI

(

I T } , YÊU ~V:

1.

Trang 20

2.

 Rèn

 HS làm (CD các bài toán :5 giao (7!/ %$@ %$/ bài toán tìm tham ,'

3

nghiêm túc ,

II.

III.

 Giáo viên : Giáo án

IV

1 D% 37%& EF>: 5 $@ , ,' SCD4

3.Bài dF:

GH 34%+ 89 &:/ GH 34%+ 89 &B

sinh

Ghi 6J%+

... 14

!" - thái 34:

B - &5% 67 89 &:/ trị:

Giáo viên: Giáo án,

C- & ;-= %+ pháp:

D - $% trình A &''... &''

-

2 !" #) %*%+

-

A64

-

hình (* A6 >

-

3 !" - duy, thái 34

- Rèn

-

II... Ghi 6J%+

- Cho

tr 24 sgk

-

các ý 0$ (8 góp &*

nhóm

- Nêu

- CR Ar cách khác: ,2

-

- 3 A6 nhóm lên 1

trình

Ngày đăng: 01/04/2021, 02:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w