1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn Đại số lớp 7 - Tiết 7, 8, 9, 10: Các trường hợp bằng nhau của hai tam giác

5 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 158,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tương ứng bằng nhau - Để tạo ra được hai tam giác bằng nhau, có thể ta phải vẽ thêm đường phụ bằng nhiều cách + Nối hai điểm có sẽ trong hình để tạo ra một cạnh chung của hai tam giác + [r]

Trang 1

Ngày soạn: 09/01/2010

Ngày giảng: 12/02/2010

19/01/2010

 7-8 -9- 10 : CÁC    NHAU  HAI TAM GIÁC

I- Mục tiêu

1 Kiến thức

- HS  ! "#$% 3 '#() *$+ ,-) nhau %0 hai tam giác

2 Kỹ năng

- *2) minh và )5 "#$% các bài toán 37 89 ,-) nhau %0 hia tam giác

3 Thái độ

- Thích thú và yêu thích môn *?%

II- Đồ dùng dạy học

1 Giáo viên: %*/@ ,A BC giáo án

2 Học sinh: Ôn EF các '#() *$+ ,-) nhau %0 hai tam giác

III- Phương pháp

- GH "1+

- '9% quan

IV- Tổ chức dạy học

1 Ổn định tổ chức (1')

- J 8K

2 Bài mới

Hoạt động 1: Các trường hợp bằng nhau của hai tam giác và phương pháp giải

Mục tiêu: - HS * % EF "#$% các '#() *$+ ,-) nhau %0 hai tam giác

và E ! "#$% +*#L) pháp )5

Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung ghi bảng

- GV Y/C HS * % EF các '#() *$+

,-) nhau %0 hai tam giác

+ HS * % EF '#() *$+ ,-) nhau

(c.g.c; g.c.g; c.c.c)

- GV "# ra +*#L) pháp )5 chung

Y/C HS ghi và áp TU)

1 Các '#() *$+ ,-) nhau %0 hai tam giác

a, F* %F* %F*

b, F* góc %F*

c, Góc %F* góc

2 *#L) pháp )5

#Y% 1: Xét xem hai "6F *^) (hay hai góc) "W là hai %F* (hay hai góc

*/?% hai tam giác nào)

#Y% 2: *2) minh hai tam giác "W ,-) nhau

#Y% 3: Suy ra %_+ %F* (hay %_+ góc)

Trang 2

#L) 2) ,-) nhau

- `a F6 ra "#$% hai tam giác ,-) nhau, có *a ta +*5 3b thêm "#() +*U ,-) *7/ cách

+ K hai "a! có 8b trong hình "a F6

ra !d %F* chung %0 hai tam giác + Trên !d tia cho '#Y%V "_ !d "6F

*^) ,-) !d "6F *^) khác + e !d "a! cho '#Y% 3b !d "#()

*^) song song 3Y !d "#() *^)

- e !d "a! cho '#Y% 3b !d "#()

*^) vuông góc 3Y !d "#() *^)

Hoạt động 2: Áp dụng

Mục tiêu: - HS 3f TU) )5 bài f+

- GV Y/C HS làm bài f+ 1

Cho ∆𝐴𝐵𝐶, 𝐴 = 60° Phân giác BD,

CE %  nhau F O *2) minh

a, ∆𝐷𝑂𝐸 cân

b, 𝐵𝐸 + 𝐶𝐷 = 𝐵𝐶

- GV Y/C HS 3b hình và ghi GT,

KL

- GV Y.C HS 3b thêm "#() +*U

Gm phân giác OF %0 tam giác

BOC

- Y/C HS so sánh OF 3Y OD và OE

3 Bài f+

Bài 1

GT ∆𝐴𝐵𝐶, 𝐴 = 60°

𝐵𝐷 ∩ 𝐶𝐸 = {𝑂}

KL a, ∆𝐷𝑂𝐸 cân

b, 𝐵𝐸 + 𝐶𝐷 = 𝐵𝐶 CM:

a, Ta có 𝐵𝑂𝐶 = 90° +𝐴2 Suy ra 𝐵𝑂𝐶 = 120°

Gb phân giác %0 𝑂𝐹 𝑐0𝑎 𝐵𝑂𝐶 𝐹 ∈ 𝐵𝐶 ta

"#$% 𝑂1=𝑂2=𝑂3=𝑂4= 60°

∆𝐵𝑂𝐸 = ∆𝐵𝑂𝐹 (𝑔.𝑐.𝑔)⇒𝑂𝐸 = 𝑂𝐹

𝐵𝐸 = 𝐵𝐹

∆𝐶𝑂𝐷 = ∆𝐶𝑂𝐹 (𝑔.𝑐.𝑔)⇒𝑂𝐷 = 𝑂𝐹

𝐶𝐷 = 𝐶𝐹

Do "W 𝑂𝐸 = 𝑂𝐷 (vì cùng ,-) OF)

là tam giác cân

⇒∆𝐷𝑂𝐸

Trang 3

- GV Y/C HS làm bài f+ 2

Cho tam giác ABC Gb ra ngoài tam

giác này các tam giác vuông cân F

A là 𝐴𝐵𝐸 và 𝐴𝐶𝐹

a, *2) minh 𝐵𝐹 = 𝐶𝐸 và

𝐵𝐹 ⊥ 𝐶𝐸

b, p M là trung "a! %0 BC,

*2) minh '-) 𝐴𝑀 =1

2𝐸𝐹

- GV Y/C HS 3b hình và ghi GT,

KL

hay 𝐵𝐸 + 𝐶𝐷 = 𝐵𝐶 Bài 2

GT ∆𝐴𝐵𝐶; ∆𝐴𝐵𝐸 (𝐴 = 90°)

∆𝐴𝐶𝐹 (𝐴 = 90°)

KL a, 𝐵𝐹 = 𝐶𝐸 𝑣à 𝐵𝐹 ⊥ 𝐶𝐸

b, 𝐴𝑀 =12𝐸𝐹

CM:

a, ∆𝐴𝐵𝐹 = ∆𝐴𝐶𝐸 (𝑐.𝑔.𝑐)⇒𝐵𝐹 = 𝐶𝐸 và

𝐵1=𝐸1

? O là và I là giao "a! %0 CE và BF 3Y AB

Xét ∆𝐴𝐸𝐼 vuông F A có

𝐸1+𝐼1= 90°⇒𝐵1+𝐼2= 90°

⇒𝐵𝑂𝐼 = 90°⇒𝐵𝐹 ⊥ 𝐶𝐸

b, ∆𝐴𝐵𝐶 𝑣à ∆𝐴𝐸𝐹 có 2 %_+ %F* ,-) nhau, góc xen )q chung bù nhau nên trung /<

𝐴𝑀 = 12𝐸𝐹



6F "d) %0 *r< Và Trò d dung ghi ,5)

- GV Y/C HS làm bài f+ 3

Cho ∆𝐴𝐵𝐶, các trung /< BD và CE

Trên tia BD EH< "a! M, trên tia CE EH<

"a! N sao cho 𝐵𝐷 =12𝐵𝑀;𝐶𝐸 =12𝐶𝑁

*2) minh 't) 𝐵𝐶 =12𝑀𝑁

Bài 3

Trang 4

- GV Y/C HS ghi "7 bài

Cho góc vuông 𝑥𝑂𝑦, "a! A trên tia

, "a! B trên tia lH< "a! E

trên tia "u %0 tia , "a! F trên tia 𝑂𝑥

sao cho

a, *2) minh '-) 𝐴𝐵 = 𝐸𝐹;𝑣

à 𝐴𝐵 ⊥ 𝐸𝐹

b, ? M và N Er E#$ là trung "a!

%0 AB và EF CMR: ∆𝑂𝑀𝑁 vuông

cân

GT ∆𝐴𝐵𝐶:𝐵𝐸 = 𝐸𝐴;𝐶𝐷 = 𝐷𝐴

𝐵𝐷 =12𝐵𝑀;𝐶𝐸 =12𝐶𝑁 KL

𝐵𝐶 =12𝑀𝑁 CM:

a, ∆𝐷𝑀𝐴 = ∆𝐷𝐵𝐶 (𝑐.𝑔.𝑐)

⇒𝐴𝑀 = 𝐵𝐶 𝑀 = 𝐵1

( vì có %_+ góc sole trong

⇒𝐴𝑀 ∥ 𝐵𝐶 ,-) nhau) (1)

∆𝐸𝐴𝑁 = ∆𝐸𝐵𝐶 (𝑐.𝑔.𝑐)⇒𝐴𝑁 = 𝐵𝐶 𝑁

(vì có %_+ góc sole

=𝐶1⇒𝐴𝑁 ∥ 𝐵𝐶 trong ,-) nhau) (2)

e (1) và (2) theo tiên "7 L%E: suy ra

*^) hàng

𝐴, 𝑀, 𝐵 Bài 4

GT

𝑥𝑂𝑦 = 90°;𝐴 ∈ 𝑂𝑥;𝐵 ∈ 𝑂𝑦

𝑂𝐸 = 𝑂𝐵;𝑂𝐹 = 𝑂𝐴

𝑀𝐴 = 𝑀𝐵;𝑁𝐸 = 𝑁𝐹

KL a, 𝐴𝐵 = 𝐸𝐹;𝑣à 𝐴𝐵 ⊥ 𝐸𝐹

b, ∆𝑂𝑀𝑁 vuông cân CM:

a, ∆𝐴𝑂𝐵 = ∆𝐹𝑂𝐸 (𝑐.𝑔.𝑐)⇒𝐴𝐵 = 𝐹𝐸 𝑣à

𝐴 = 𝐹 Xét ∆𝐹𝑂𝐸 vuông F O có 𝐸 + 𝐹 = 90°

⇒𝐸 + 𝐴 = 90°⇒𝐻 = 90°

Suy ra 𝐴𝐵 ⊥ 𝐸𝐹

b, M là trung "a! %0 AB⇒𝐵𝑀 =12𝐴𝐵

Trang 5

P%*2) minh trên) nên

𝐴𝐵 = 𝐸𝐹

𝐵𝑀 = 𝐸𝑁 (1) lF có 𝐸 = 𝐵1⇒∆𝐵𝑂𝑀 = ∆𝐸𝑂𝑁 (𝑐.𝑔.𝑐)

⇒𝑂𝑀 = 𝑂𝑁 𝑣à 𝑂1=𝑂2

Ta có 𝑂2+𝑂3=90°⇒𝑂1+𝑂3= 90°

⇒𝑀𝑂𝑁 = 90° (2)

e (1) và (2) suy ra ∆𝑀𝑂𝑁 vuông cân

4 Hướng dẫn về nhà

- BTVN: Cho , ∆𝐴𝐵𝐶 = ∆𝐻𝐼𝐾 và ∆𝐴𝐶𝐵 = ∆𝐻𝐼𝐾 *2) minh '-)

có hai góc ,-) nhau

∆𝐴𝐵𝐶

Ngày đăng: 01/04/2021, 02:39

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w