Cần nhớ: Để chứng minh đt song song mp ta chứng minh tích vô hướng của VTCP và VTPT bằng 0 và một điểm thuộc đường thẳng nhưng không thuộc mp... Chú ý: Ta không cần viết pt mpOyz mà ta c[r]
Trang 1CÁC DẠNG TỐN ƠN THI TỐT NGHIỆP NĂM 2010 – 2011 Vấn đề 1: Phương trình mặt phẳng.
2 Các dạng tốn.
Dạng 1: Viết phương trình mặt phẳng(P) qua một điểm M(x ;y ;z )0 0 0 và vuơng gĩc
Điểm đi qua M(x ;y ;z ) VTPT n a
Cần nhớ: MP vuơng gĩc đường thẳng nhận VTCP của đt làm VTPT.
Bài 1: Viết phương trình mp(P) qua điểm A(2;2;-1) và vuơng gĩc với đt d:
x 1 2t
y 3t
z 2
Bài giải HD
Điểm đi qua A(2;2-1) VTPT n a
- Mặt phẳng (P) qua điểm A(2;2;-1).
- Mặt phẳng (P) cĩ vectơ pháp tuyến là n P ad 2; 3;0
- Pt mp(P) : A x x 0B y y 0C z z 00
2 x 2 3 y 2 0 z 1 0 2x 4 3y 6 0
2x 3y 2 0
Cần nhớ: Mp(P) vuơng gĩc đường thẳng d nhận vectơ làm vectơ pháp tuyến.ad
Bài 2: Viết phương trình mp(P) qua điểm A(2;2;-1) và vuơng gĩc với đường thẳng d: x 1 y 2 z
Bài giải HD
Điểm đi qua A(2;2-1) VTPT n a
- Mặt phẳng (P) qua điểm A(2;2;-1).
1 Kiến thức cần nhớ:
- Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng: Vectơ n 0 được gọi là vectơ pháp tuyến của
mp(P) nếu giá của vuơng gĩc với (P), viết tắt là n .
n (P)
- Nếu hai vectơ a, b khơng cùng phương cĩ giá song song hoặc nằm trên mp(P) thì
mp(P) cĩ một vectơ pháp tuyến là: nP a,b .
- Phương trình tổng quát của mp cĩ dạng: Ax+By+Cz+D=0 với A2B C2 2 0
- Phương trình mặt phẳng (P) qua điểm M(x ;y ;z )0 0 0 cĩ vectơ pháp tuyến
P
n A;B;C
0 0 0
A x x B y y C z z 0
Cần nhớ:
- Để viết phương trình mặt phẳng ta cần tìm:
0 0 0
một điểm M(x ;y ;z ) thuộc mp một VTPT n A;B;C
Trang 2- Mặt phẳng (P) cĩ vectơ pháp tuyến là n P ad 1;2; 2
- Pt mp(P) : A x x 0B y y 0C z z 00
x 2 2 y 2 2 z 1 0
x 2 2y 4 2z 2 0
x 2y 2z 8 0
Cần nhớ: Mp(P) vuơng gĩc đường thẳng d nhận vectơ làm vectơ pháp tuyến.ad
Bài 3: Cho ba điểm A(2;0;0), B(0;2;0), C(0;0;2).
1 Viết phương trình mặt phẳng (P) qua B vuơng gĩc với AC.
Bài giải HD
P
Điểm đi qua B(0;2;0) VTPT n AC
- Mặt phẳng (P) qua điểm B(0;2;0).
- Mặt phẳng (P) cĩ vectơ pháp tuyến là n P AC 2;0;2
- Pt mp(P) : A x x 0B y y 0C z z 00
x 0 0 y 2 2 z 0 0
x + 2z = 0 x+z=0
Cần nhớ: Mp(P) vuơng gĩc đường thẳng AC nhận vectơ AC làm vectơ pháp tuyến.
2 Viết phương trình mặt phẳng (P) vuơng gĩc với BC tại B.
Bài giải HD
P
Điểm đi qua B(0;2;0) VTPT n BC
- Mặt phẳng (P) qua điểm B(0;2;0).
- Mặt phẳng (P) cĩ vectơ pháp tuyến là n P BC0; 2;2
- Pt mp(P) : A x x 0B y y 0C z z 00
x 0 2 y 2 2 z 0 0
y+4+2z=0 y+2z+4=0
Cần nhớ: Mp(P) vuơng gĩc đường thẳng BC nhận vectơ BC làm vectơ pháp tuyến.
Bài 4: Cho hai điểm A(1;1;1), B(3;3;3) Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB.
Bài giải HD
P
Điểm đi qua là trung điểm I(2;2;2) VTPT n AB
- Gọi (P) là mp trung trực của đoạn thẳng AB.
- Gọi I là trung điểm của ABI 2;2;2
- Mặt phẳng (P) qua điểm I(2;2;2).
- Mặt phẳng (P) cĩ vectơ pháp tuyến là n P AB2;2;2
- Pt mp(P) : A x x 0B y y 0C z z 00
x 2 2 y 2 2 z 2 0 y+2y+2z-12=0
Cần nhớ: Mp trung trực của đoạn thẳng AB là mp vuơng gĩc với đoạn thẳng AB tại trung điểm I của đoạn thẳng AB.
Trang 3Kiến thức không được quên
- Trục Ox có VTCP là i 1;0;0
- Trục Oy có VTCP là j0;1;0
- Trục Oz có VTCP là k 0;0;1
- Mp (Oxy) có VTPT: n i, j k 0;0;1
- Mp (Oxz) có VTPT: n i,k j 0;1;0
- Mp (Oyz) có VTPT: n j,k i 1;0;0
Bài 5: Cho điểm M(1;2;3).
1 Viết phương trình mặt phẳng (P) qua M và vuông góc với trục Ox.
Bài giải
HD
P
Ñieåm ñi qua M(1;2;3) VTPT n i 1;0;0
- Mặt phẳng (P) qua điểm M(1;2;3).
- Mặt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến là n P i 1;0;0
- Pt mp(P) : A x x 0B y y 0C z z 00
x 1 0 y 2 0 z 3 0
x-1=0
Cần nhớ: Mp(P) vuông góc trục Ox nhận vectơ làm vectơ pháp tuyến.i
2 Viết phương trình mặt phẳng (P) qua M và vuông góc với trục Oy.
Bài giải
HD
P
Ñieåm ñi qua M(1;2;3) VTPT n j 0;1;0
- Mặt phẳng (P) qua điểm M(1;2;3).
- Mặt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến là n P j 0;1;0
- Pt mp(P) : A x x 0B y y 0C z z 00
x 1 1 y 2 0 z 3 0
y-2=0
Cần nhớ: Mp(P) vuông góc trục Oy nhận vectơ làm vectơ pháp tuyến.j
3 Viết phương trình mặt phẳng (P) qua M và vuông góc với trục Oz.
Bài giải
HD
P
Ñieåm ñi qua M(1;2;3) VTPT n k 0;0;1
- Mặt phẳng (P) qua điểm M(1;2;3).
- Mặt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến là n P k 0;0;1
- Pt mp(P) : A x x 0B y y 0C z z 00
x 1 0 y 2 1 z 3 0.
z =0
Cần nhớ: Mp(P) vuông góc trục Oz nhận vectơ làm vectơ pháp tuyến.k
Dạng 2: Viết phương trình mặt phẳng(P) qua ba điểm A, B, C
HD 0 0 0
P
Ñieåm ñi qua A(x ;y ;z )
Trang 4Bài 1: Viết phương trình mp(P) qua ba điểm A(1;0;0), B(0;1;0), C(0;0;1)
Bài giải
- Mặt phẳng (P) qua điểm A(1;0;0).
- Mặt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến là nP AB,AC
Với
AB 1;1;0
AC 1;0;1
nP AB,AC 1;1;1
- Pt mp(P) : A x x 0B y y 0C z z 00
x 1 1 y 0 1 z 0 0
x 1 y z 0 x y z 1 0
Bài 2: Cho hai điểm M(1;1;1), N(1;-1;1) Viết phương trình mp(OMN).
Bài giải HD
P
Ñieåm ñi qua O, VTPT n OM,ON
- Mặt phẳng (P) qua điểm O(0;0;0).
- Mặt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến là nP OM,ON
Với
OM 1;1;1
ON 1; 1;1
nP OM,ON 2;0; 2
- Pt mp(P) : A x x 0B y y 0C z z 00
x 0 0 y 0 2 z 0 0
x 2z 0
Dạng 3: Viết phương trình mặt phẳng(P) qua một điểm M(x ;y ;z )0 0 0 và song song
Ñieåm ñi qua M(x ;y ;z ) VTPT n n
Bài 1: Viết phương trình mp(P) qua điểm A(1;2;3) và song song với
mp(Q): 2x+2y+z=0.
Bài giải HD
Ñieåm ñi qua A(1;2;3) VTPT n n
- Mặt phẳng (P) qua điểm A(1;2;3).
- Mặt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến là n P nQ 2;2;1
- Pt mp(P) : A x x 0B y y 0C z z 00
x 1 2 y 2 1 z 3 0
x 2 2y 4 z 3 0
x 2y z 9 0
Cần nhớ: Hai mp song song cùng VTPT.
Trang 5Bài 2: Cho ba điểm A(1;0;0), B(0;1;0), C(0;0;1) Viết phương trình mp(P) qua điểm M(1;2;3) và song song với mp(ABC)
Bài giải HD
P ABC
Ñieåm ñi qua M VTPT n n AB,AC
- Mặt phẳng (P) qua điểm M(1;2;3).
- Mặt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến là n P nABC AB,AC
Với
AB 1;1;0
AC 1;0;1
nP AB,AC 1;1;1
- Pt mp(P) : A x x 0B y y 0C z z 00
x 1 1 y 2 1 z 3 0
x 1 y 2 z 3 0
x y z 6 0
Bài 3: Viết pt mp(P) qua điểm M(1;2;3) và song song mp(Oxy).
Bài giải
HD
P
Ñieåm ñi qua M(1;2;3) VTPT n i, j k 0;0;1
- Mặt phẳng (P) qua điểm M(1;2;3).
- Mặt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến là n P i, j k 0;0;1
- Pt mp(P) : A x x 0B y y 0C z z 00
x 1 0 y 2 1 z 3 0
z-3=0
Bài 4: Viết pt mp(P) qua điểm M(1;2;3) và song song mp(Oxz).
Bài giải
HD
P
Ñieåm ñi qua M(1;2;3) VTPT n i,k j 0;1;0
- Mặt phẳng (P) qua điểm M(1;2;3).
- Mặt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến là n P i,k j 0;1;0
- Pt mp(P) : A x x 0B y y 0C z z 00
x 1 1 y 2 0 z 3 0
y-2=0
Bài 5: Viết pt mp(P) qua điểm M(1;2;3) và song song mp(Oyz).
Bài giải
HD
P
Ñieåm ñi qua M(1;2;3) VTPT n j,k i 1;0;0
- Mặt phẳng (P) qua điểm M(1;2;3).
Trang 6- Mặt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến là n P j,k i 1;0;0
- Pt mp(P) : A x x 0B y y 0C z z 00
x 1 0 y 2 0 z 3 0
x-1=0
Dạng 4: Viết phương trình mặt phẳng(P) qua hai điểm A, B và
vuông góc với mp(Q) HD
Ñieåm ñi qua A VTPT n AB,n
Bài 1: Viết pt mp(P) qua 2 điểm A(3;1;-1), B(2;-1;4) và vuông góc với mp
(Q): 2x-y+3z-1=0
Bài giải HD
Ñieåm ñi qua A VTPT n AB,n
- Mặt phẳng (P) qua điểm A(3;1;-1)
- Hai vectơ không cùng phương có giá song song hoặc nằm trên (P) là:
Q
AB 1; 2;5
n 2; 1;3
- Mặt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến là : nP AB,n Q 1;13;5
- Pt mp(P) : A x x 0B y y 0C z z 00
x 3 13 y 1 5 z 1 0
x-13y-5z+5=0
Bài 2: Viết pt mp(P) qua 2 điểm A(3;1;-1), B(2;-1;4) và vuông góc với mp(Oxy)
Bài giải HD
P
Ñieåm ñi qua A VTPT n AB,k
- Mặt phẳng (P) qua điểm A(3;1;-1)
- Hai vectơ không cùng phương có giá song song hoặc nằm trên (P) là:
AB 1; 2;5
k 0;0;1
- Mặt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến là nP AB,k =(-2;1;0)
- Pt mp(P) : A x x 0B y y 0C z z 00
x 3 1 y 1 0 z 1 0
x+y+5=0
Bài 3: Viết pt mp(P) qua gốc tọa độ, điểm A(1;1;1) và vuông góc với mp(Oyz)
Bài giải HD
P
Ñieåm ñi qua O VTPT n OA,i
- Mặt phẳng (P) qua điểm O(0;0;0)
Trang 7- Hai vectơ khơng cùng phương cĩ giá song song hoặc nằm trên (P) là:
OA 1;1;1
i 1;0;0
- Mặt phẳng (P) cĩ vectơ pháp tuyến là nP OA,i =(0;1;-1)
- Pt mp(P) : A x x 0B y y 0C z z 00
x 0 1 y 0 1 z 0 0
y-z=0
Vấn đề 2: Phương trình đường thẳng.
2 Các dạng tốn.
Dạng 1: Viết phương trình đường thẳng qua hai điểm A, B.
HD
AB
Điểm đi qua A VTCP a AB
Cần nhớ: Đường thẳng AB cĩ vectơ chỉ phương là vectơ AB.
Bài 1: Viết phương trình đường thẳng qua hai điểm A(1;2;3), B(2;1;4).
Bài giải HD
AB
Điểm đi qua A VTCP a AB
- Đường thẳng AB qua điểm A(1;2;3).
- Đường thẳng AB cĩ vectơ chỉ phương là: a AB AB=(1;-1;1).
0 0 0
x x at x 1 t
y y bt y 2 t
z 3 t
z z ct
Bài 2: Cho ba điểm A(1;1;1), B(2;2;2), C(3;6;9) Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Viết phương trình đường thẳng OG.
Bài giải HD
OG
Điểm đi qua O VTCP a OG
1 Kiến thức cần nhớ:
- Vectơ chỉ phương của đường thẳng là vectơ cĩ giá song song với đt hoặc trùng với đt
- Đường thẳng d qua điểm M(x ;y ;z )0 0 0 cĩ vectơ chỉ phương ad a;b;c:
Cĩ pt tham số:
0 0 0
x x at
y y bt
z z ct
Cĩ phương trình chính tắc: x x0 y y0 z z0 , a.b.c 0
Cần nhớ: Để viết pt đường thẳng ta tìm:
0 0 0 d
một điểm M(x ;y ;z ) thuộc đường thẳng một VTCP a a;b;c
Trang 8- Ta có G(2;3;4)
- Đường thẳng OG qua điểm O(0;0;0).
- Đường thẳng OG có vectơ chỉ phương là: a OG OG=(2;3;4).
0 0 0
x x at x 0 2t
y y bt y 0 3t
z 0 4t
z z ct
Cần nhớ: Đường thẳng OG có vectơ chỉ phương là OG
Dạng 2: Viết phương trình đường thẳng d qua điểm M và vuông góc với mp(P) HD
Ñieåm ñi qua M VTCPa n
Bài 1: Viết pt đường thẳng d qua điểm M(1;2;3) và vuông góc với mp(P): x-2y-z-1=0.
Bài giải HD
Ñieåm ñi qua M VTCP a n
- Đường thẳng d qua điểm M(1;2;3).
- Đường thẳng d có vectơ chỉ phương là: a d nP =(1;-2;-1).
0 0 0
x x at x 1 t
y y bt y 2 2t
z 3 t
z z ct
Cần nhớ: Đường thẳng vuông góc mp nhận VTPT của mp làm VTCP.
Bài 2: Cho ba điểm A(1;0;0), B(0;1;0), C(0;0;1) Viết pt đường thẳng d qua gốc tọa độ
và vuông góc mp(ABC).
Bài giải HD
d ABC
Ñieåm ñi qua O
- Đường thẳng d qua điểm O(0;0;0).
- Đường thẳng d có vectơ chỉ phương là: a d nABC AB,AC =(1;1;1).
- Pt tham số của d là: .
0 0 0
x x at x t
y y bt y t
z t
z z ct
Bài 3: Viết phương trình đường thẳng d qua M(1;2;3) và vuông góc mp(Oxy).
Bài giải HD
d
Ñieåm ñi qua M VTCP a i, j k
- Đường thẳng d qua điểm M(1;2;3).
- Đường thẳng d có vectơ chỉ phương là: a d k=(0;0;1).
0 0 0
z 3 t
z z ct
Trang 9Bài 4: Viết phương trình đường thẳng d qua M(1;2;3) và vuông góc mp(Oxz).
Bài giải
HD
d
Ñieåm ñi qua M VTCP a i,k j 0;1;0
- Đường thẳng d qua điểm M(1;2;3).
- Đường thẳng d có vectơ chỉ phương là: a d j=(0;1;0).
0 0 0
y y bt y 2 t
z 3
z z ct
Bài 5: Viết phương trình đường thẳng d qua M(1;2;3) và vuông góc mp(Oyz).
Bài giải
HD
d
Ñieåm ñi qua M VTPCP a j,k i 1;0;0
- Đường thẳng d qua điểm M(1;2;3).
- Đường thẳng d có vectơ chỉ phương là: a d i =(1;0;0).
0 0 0
x x at x 1 t
z 3
z z ct
Dạng 3: Viết phương trình đường thẳng d qua điểm M và song song đường thẳng d’ Bài 1: Viết phương trình đường thẳng d qua điểm M(1;2;3) và song song với đường thẳng d’:
x 1 t
y 2 3t
z 3 4t
Bài giải HD
d d '
Ñieåm ñi qua M VTCP a a
- Đường thẳng d qua điểm M(1;2;3).
- Đường thẳng d có vectơ chỉ phương là: a d ad ' =(1;-3;4).
0 0 0
x x at x 1 t
y y bt y 2 3t
z 3 4t
z z ct
Bài 2: Viết phương trình đường thẳng d qua điểm M(1;2;3) và song song với đường thẳng d’: x 12 y 23 z
Bài giải HD
d d '
Ñieåm ñi qua M VTCP a a
- Đường thẳng d qua điểm M(1;2;3).
- Đường thẳng d có vectơ chỉ phương là: a d ad ' =(1;-3;4).
Trang 100 0 0
x x at x 1 t
y y bt y 2 3t
z 3 4t
z z ct
Bài 3: Cho ba điểm A(1;2;3), B(2;1;-3), C(3;-2;1) Viết phương trình đường thẳng d qua điểm A và song song với đường thẳng BC.
Bài giải HD
d
Ñieåm ñi qua A VTCP a BC
- Đường thẳng d qua điểm A(1;2;3).
- Đường thẳng d có vectơ chỉ phương là: a d BC=(1;-3;4).
0 0 0
x x at x 1 t
y y bt y 2 3t
z 3 4t
z z ct
Bài 4: Viết pt đường thẳng d qua điểm A(1;2;3) và song song trục Ox.
Bài giải HD
d
Ñieåm ñi qua A VTCP a i
- Đường thẳng d qua điểm A(1;2;3).
- Đường thẳng d có vectơ chỉ phương là: a d i=(1;0;0).
0 0 0
x x at x 1 t
z 3
z z ct
Bài 5: Viết pt đường thẳng d qua điểm A(1;2;3) và song song trục Oy.
Bài giải HD
d
Ñieåm ñi qua A VTCP a j
- Đường thẳng d qua điểm A(1;2;3).
- Đường thẳng d có vectơ chỉ phương là: a d j 0;1;0
0 0 0
y y bt y 2 t
z 3
z z ct
Bài 6: Viết pt đường thẳng d qua điểm A(1;2;3) và song song trục Oz.
Bài giải HD
d
Ñieåm ñi qua A VTCP a k
- Đường thẳng d qua điểm A(1;2;3) có VTCP là a d k 0;0;1 x 1
Pt : y 2
z 3 t
Trang 11Phương trình các trục tọa độ
Bài 1: Trục Ox qua O(0;0;0) có VTCP là i1;0;0 có pt tham số là: x t .
y 0
z 0
Bài 2: Trục Oy qua O(0;0;0) có VTCP là j0;1;0 có pt tham số là: x 0.
y t
z 0
Bài 1: Trục Oz qua O(0;0;0) có VTCP là k 0;0;1 có pt tham số là: x 0.
y 0
z t
Phương trình các mặt phẳng tọa độ.
Bài 1: Mp (Oxy) qua O(0;0;0) có VTPT: n i, j k 0;0;1 có pt: z=0.
Bài 2: Mp (Oxz) qua O(0;0;0) có VTPT: n i,k j 0;1;0 có pt: y=0.
Bài 3: Mp (Oyz) qua O(0;0;0) có VTPT: n j,k i 1;0;0 có pt: x=0.
Kiến thức không được quên:
Pt mp(Oxy) là: z=0
Pt mp(Oxz) là: y=0
Pt mp(Oyz) là: x=0
Vấn đề 2: Các dạng toán khác.
Dạng 1: Tìm giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng.
Bài 1: Tìm giao điểm của đường thẳng d: và mp(P):x+y-2z-4=0.
x 1 t
y 1 t
z 2t
Bài giải.
- Gọi H(x;y;z) là giao điểm của đường thẳng d và mặt phẳng (P).
- Xét pt: -1+t-1+t-2(-2t)-4=0
t+4-4=0 -2+2t=0 2t=2 t=1 x=-1+1=0
y=-1+1=0 H(0;0; 2) z=-2.1=-2
Cần nhớ: Nếu đường thẳng cho ở dạng chính tắc thì ta chuyển pt chính tắc về dạng tham số.
Bài 2: Tìm giao điểm của đường thẳng d: x 1 y 1 z và mp(P):x+y-2z-4=0.
Bài giải.
Viết phương trình tham số của đường thẳng d.
- Đường thẳng d qua điểm M(-1;-1;0).