1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề 5 kiểm tra chất lượng học kỳ II năm học 2015 - 2016 môn: Ngữ văn 6 thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian chép đề)

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 121,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV ĐVĐ: 2’: Như vậy chúng ta đã biết, để phân tích đa thức thành nhân tử thường dùng các PP là đặt nhân tử chung, dùng hằng đẳng thức, nhóm các hạng tử hoặc phối hợp nhiều phương pháp.[r]

Trang 1

Tiết 14 LUYỆN TẬP

Ngày soạn: 30/09/2010

Giảng dạy ở các lớp:

I Mục tiêu:

Kiến thức: học sinh ôn lại các kiến thức về phân tích đa thức thành nhân tử

Kỹ năng : Rèn luyện cho học sinh kỷ năng giải bài tập phân tích đa thức

thành nhân tử

Thái độ : Học sinh giải thành thạo loại bài tập phân tích đa thức thành nhân

tử

II Đồ dùng dạy học

- Phương pháp: Tích cực hóa hoạt động học của HS; Dạy học hợp tác chia nhóm nhỏ

- Phương tiện:

GV: Bảng phụ ghi các bài tập 52, 54, 55, 56 trang 24, 25 SGK, phấn màu;

HS:Thước thẳng Ôn tập các phương phương pháp phân tích đathức thành nhân tử đã học; máy tính bỏ túi;

III Tiến trình bài dạy

Bước 1 ổn định tổ chức lớp (2')

Bước 2 Kiểm tra bài cũ (7’)

Yêu cầu 2 HS lên bảng phân tích đa thức thành nhân từ :

2 2 2

) y 2

( 1)

x y







2 2

) x

x y x









Bước 3 Bài mới

Trang 2

- GV ĐVĐ: (2’): Như vậy chúng ta đã biết, để phân tích đa thức thành nhân

tử thường dùng các PP là đặt nhân tử chung, dùng hằng đẳng thức, nhóm các hạng tử hoặc phối hợp nhiều phương pháp Giờ hôm nay chúng ta sẽ vận dụng tất cả những kiến thức này để làm một số dạng bài tập

- Phần nội dung kiến thức:

Tg Hoạt động của thầy, trò Ghi bảng

5’

10’

GV: Treo bảng phụ nội dung

? Ta biến đổi về dạng nào để giải

bài tập này?

HS: Biến đổi về dạng tích: trong

một tích nếu có một thừa số chia hết

cho 5 thì tích chia hết cho 5

? Biểu thức đã cho có dạng hằng

đẳng thức nào?

HS: Biểu thức đã cho có dạng hằng

đẳng thức hiệu hai bình phương

? Hãy hoàn thành lời giải

? Treo bảng phụ nội dung

? Câu a) vận dụng phương pháp nào

để giải?

HS: Vận dụng phương pháp đặt

nhân tử chung

? Đa thức này có nhân tử chung là

gì?

HS: Đa thức này có nhân tử chung

là x

? Nếu đặt x làm nhân tử chung thì

còn lại gì?

HS: (x2 + 2x + y2 – 9)

? Ba số hạng đầu trong ngoặc có

dạng hằng đẳng thức nào?

HS: Ba số hạng đầu trong ngoặc có

dạng hằng đẳng thức bình phương

của một tổng

? Thực hiện tương tự với các câu

còn lại

GV: Ý c các em về nhà làm coi như

một bài tập

GV: Treo bảng phụ nội dung

Bài tập 52< SGK – 24>

Giải :

Ta có:

(5n + 2)2 – 4 =(5n + 2)2 – 22

=(5n + 2 + 2)( 5n + 2 - 2)

=5n(5n + 4) 5 với mọi số 

nguyên n

Bài tập 54 < SGK – 25>.

Giải :

a) x3 + 2x2y + xy2 – 9x

= x(x2 + 2xy + y2 – 9)

=x[(x + y)2 – 32]

=x(x + y + 3)( x + y - 3)

b) 2x – 2y – x2 + 2xy – y2

=(2x – 2y) – (x2 - 2xy + y2)

=2(x – y) – (x – y)2

= (x – y)(2 – x + y)

Bài tập 55 <SGK – 25>.

Trang 3

6’

? Với dạng bài tập này ta thực hiện

như thế nào?

HS: ta phân tích vế trái thành nhân

tử

? Nếu A.B=0 thì A ? 0 hoặc B ? 0

HS: Nếu A.B=0 thì A=0 hoặc B=0

? Với câu a) vận dụng phương pháp

nào để phân tích?

HS: dùng hằng đẳng thức

? 1  2

?

4 

HS: 1 1 2

 

   

? Nếu đa thức có các số hạng đồng

dạng thì ta phải làm gì?

HS: -Thu gọn các số hạng đồng

dạng

? Hoàn thành bài tập bằng hoạt

động nhóm

Nhóm 1,2: làm ý a

Nhóm 3,4: làm ý b

GV: Treo bảng phụ nội dung

? Muốn tính nhanh giá trị của biểu

thức trước tiên ta phải làm gì? Và

 2

1

?

16 

HS: Muốn tính nhanh giá trị của

biểu thức trước tiên ta phải phân

tích đa thức thành nhân tử Ta có

2

16 4

 

   

? Dùng phương pháp nào để phân

tích?

HS: Đa thức có dạng hằng đẳng

thức bình phương của một tổng

GV: Riêng câu b) cần phải dùng

quy tắc đặt dấu ngoặc bên ngoài để

làm xuất hiện dạng hằng đẳng thức

HS: làm ý a và ý b về nhà làm

Giải :

a) 3 1

0 4

xx

2 1

4

0

0

0

x x

x

    

   

Vậy x 0; 1;

2

2

x

b)   2 2

2x 1  x 3  0

2

3

   

   

Vậy x 4; 2

3

x

Bài tập 56 < SGK – 25> Giải :

a) 2 1 1

xx

      

Với x=49,75, ta có

2

2 2

1

4

50 25000

Trang 4

Bước 4 Củng cố: (2')

GV: chốt lại PP chứng minh các dạng bài tập

Bước 5 Hướng dẫn học ở nhà:(2')

-Xem lại các bài tập vừa giải (nội dung, phương pháp)

-Ôn tập kiến thức chia hai lũy thừa (lớp 7)

-Xem trước bài 10: “Chia đơn thức cho đơn thức” (đọ kĩ quy tắc trong bài) -Chuẩn bị máy tính bỏ túi

IV Rút kinh nghiệm sau giờ giảng

………

……… .…

Ngày đăng: 01/04/2021, 02:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w