Bµi míi - Đặt vấn đề 2’: Giờ trước chỳng ta đó tỡm hiểu cỏch chia đa thức một biến đó sắp xếp.. Giờ hôm nay chúng ta sẽ vận dụng làm một số bài tập.[r]
Trang 1Tiết 18
luyện tập
Ngày soạn: 12/10/2010
Giảng tại lớp:
I/ Mục tiêu
1 Kiến thức
- Củng cố kiến thức chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho đơn thức, chia đa
thức đã sắp xếp
2 Kỹ năng
- Rèn luyện kỹ năng chia đa thức cho đơn thức, chia đa thức đã sắp xếp
- Vận dụng hằng đẳng thức để thực hiện phép chia đa thức
Ii/ Phương pháp
Tớch cực húa hoạt động học của HS; Dạy học hợp tỏc chia nhúm nhỏ
III/ đồ dùng dạy học:
- GV: Bảng phụ ghi bài tập 68, 70, 71, 72, 73a,b trang 31, 32 SGK, phấn màu;
- HS: Quy tắc chia đa thức cho đơn thức, chia hai đa thức đó sắp xếp; mỏy tớnh bỏ tỳi
IV/ tiến trình bài giảng
1 ổn định lớp <1’>
2 Kiểm tra bài cũ (5')
Bài 68 (sgk-31) a) (x2 + 2xy + y2) : (x+y)
= (x+y)2 : (x+y)
= (x+y)
3 Bài mới
- Đặt vấn đề (2’): Giờ trước chỳng ta đó tỡm hiểu cỏch chia đa thức một biến đó sắp
xếp Giờ hụm nay chỳng ta sẽ vận dụng làm một số bài tập
- Nội dung kiến thức
Tg
(1)
Hoạt động của Gv và Hs
(2)
Nội dung, kiến thức cần khắc sâu
(3)
14'
Gv: Chữa nhanh các bài tập theo
yêu cầu của hs, sau đó làm bài tập
luyện tập
Trang 2Gv: Y/c hs trả lời nhanh bài 71
Gv: Điều kiện để đa thức A B là
gì?
Hs: Trả lời miệng bài 71 (sgk-32)
Gv: Nhận xét và chốt lại
Bài 71 (sgk-32)
a) Đa thức A B vì tất cả các hạng tử của
đa thức A đều chia hết cho đa thức B ( b) Ta có: A = x2 2x + 1 = (1x)2
B = (1 x) Vậy đa thức A B
Bài 72 (sgk - 32): Làm tính chia
(2x4+ x3- 3x2+5x-2):(x2- x+1)
14’
Hs: Lên bảng làm
Gv: Gọi 1 hs nhận xét
Gv: nx và cl
Gv: y/c hs cả lớp làm bài 73
Gv: Hướng dẫn hs làm ý a)
Gv: Gọi hs lên làm các ý còn lại
Hs 1 làm ý b)
Hs 2 làm ý c)
Hs 1 làm ý d)
Gv: Nhận xét
Giải 2x4+ x3- 3x2+5x-2 x2- x+1 2x4-2x3+2x2 2x2+3x-2 3x3-5x2+5x-2
3x3-3x2+3x -2x2+2x-2 -2x2+2x-2
0 Vậy
(2x4+ x3- 3x2+5x-2):(x2- x+1) = 2x2 +3x-2
Bài 73 (sgk-32): Tính nhanh
a) (4x2 - 9y2) : (2x - 3y)
= [(2x)2-(3y)2 ] : (2x-3y)
=(2x+3y)(2x-3y):(2x-3y)=2x+3y b) (27x3 1) : (3x 1)
= [(3x)3 13] : (3x 1)
= (3x 1) (9x2 + 3x + 1) : (3x 1)
= 9x2 + 3x + 1 c) (8x3+1) : (4x2-2x+1)
=[(2x)3+13] :(4x2-2x+1)
= (2x+1)(4x2-2x+1): (4x2-2x+1)
= 2x+1
d) (x2 - 3x + xy - 3y) : ( x + y)
= (x2 + xy) – (3x + 3y) : (x + y)
= x(x + y) – 3(x + y) : (x + y)
= (x + y)(x – 3) : (x + y)
Trang 3
-7’ Hs: Đọc đầu bài
Gv: Để đa thức (2x3-3x2+x+a)
(x+2) ta phải làm gì?
= x - 3
Bài 74 (sgk-32)
Tìm a để (2x3 - 3x2 + x + a) (x+2)
Giải
Ta có:
Gv: Yêu cầu hs cả lớp thực hiện
phép chia
Hs: Thực hiện
Gv: Sau khi chia xong ta viết được
ntn?
Gv: Để đa thức 2x3 - 3x2 + x + a
chia hết cho đa thức x+2 thì a –
30 phải bằng bao nhiêu?
2x3 - 3x2 + x + a x + 2 2x3 + 4x2 2x2–7x+15
- 7x2 + x + a
- 7x2 -14x 15x + a 15x +30 a-30
Vậy: (2x3 - 3x2 + x + a) = (x+2)(2x2 -7x+15)+(a-30)
Để (2x3 - 3x2 + x + a) chia hết cho (x+2) thì a – 30 = 0 => a = 30
4 Củng cố (1')
Gv: Chốt lại toàn bài
5 Hướng dẫn học ở nhà (1')
- BTVN: 70 (sgk); bài 51, 52 (Sbt)
- Ôn lại toàn bộ lý thuyết từ đầu năm đến nay
v- Rút kinh nghiệm