- Học sinh biết vận dụng các hằng đẳng thức đã học vào việc phân tích đa thức thành nhân tö II Phương tiện dạy học: GV: SGK-b¶ng phô HS: SGK+ôn tập 7 hằng đẳng thức đáng nhớ III Hoạt độn[r]
Trang 1Chương I Phép nhân và phép chia các đa thức
Ngày dạy:
Tiết 1 Nhân đơn thức với đa thức
I) Mục tiêu:
- Học sinh nắm được quy tắc nhân đơn thức với đa thức
- Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức
II) Phương tiện dạy học:
GV: SGK-phấn màu-bảng phụ
HS: Ôn quy tắc nhân một số với một tổng, nhân hai đơn thức
III) Hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: Mở đầu (5 phút)
- GV giới thiệu chương trình Đại số 8 (gồm 4 chương….)
- GV nêu yêu cầu về sách vở, dụng cụ học tập, ý thức và phương pháp học tập bộ môn Toán
- GV giới thiệu chương I và đặt vấn đề vào bài mới
2 Hoạt động 2: Quy tắc nhân đơn thức với đa thức (10 phút)
GV: Cho đơn thức 5x
-Hãy viết một đa thức bậc 2
có ba hạng tử ?
-Nhân 5x với từng hạng tử của
đa thức đó ?
-Cộng các tích vừa tìm được
GV chữa bài và giới thiệu
cách nhân đơn thức với đa
thức
-Vậy muốn nhân một đơn
thức với một đa thức ta làm
như thế nào ?
GV kết luận
Học sinh làm theo yêu cầu của giáo viên ra nháp Một học sinh lên bảng làm
Học sinh lớp nhận xét bài làm của bạn
Học sinh phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức
1 Quy tắc:
Ví dụ:
x y x x
x xy x x x
xy x
x
5 10
25
1 5 2 5 5 5
) 1 2 5 (
5
2 3
2 2
*Quy tắc: SGK
TQ: A.(B )C ABAC
(A, B, C là các đơn thức)
3 Hoạt động 3: áp dụng (12 phút)
Làm tính nhân:
2
1 5 ).(
2
( x3 x2 x
-GV yêu cầu 1 học sinh đứng
tại chỗ làm miệng bài toán
GV yêu cầu HS hoạt động
nhóm làm ?2, bổ sung thêm
2
1 ).(
4
1 3
2
4
( x3 y yz xy
GV gọi hai học sinh lên bảng
Một học sinh đứng tại chỗ trình bày miệng bài toán
Học sinh còn lại làm bài vào
vở và nhận xét bài bạn
Học sinh hoạt động nhóm làm bài tập ?2
Hai HS lên bảng trình bày
2 áp dụng:
Ví dụ: Làm tính nhân:
3 4 5
3 3
2 3
2 3
10 2
) 2
1 (
2 5 2 2
) 2
1 5 ).(
2 (
x x x
x x x x x
x x x
?2: Làm tính nhân:
a)
3 3
2 3 3
3 2
3
6 5
1 6
2
1 6
3
6 ).
5
1 2
1 3
(
xy xy xy
x xy y x
xy xy x
y x
Trang 2GV kiểm tra và nhận xét
Yêu cầu HS đọc và làm ?3
-Hãy nêu công thức tính diện
tích hình thang ?
-Viết biểu thức tính diện tích
mảnh vườn theo x, y ?
Nếu cho x = 3 (m), y = 2 (m)
thì S = ?
GV kết luận
(mỗi học sinh làm một phần)
Học sinh đọc đề bài ?3 (SGK) và nêu công thức tính diện tích hình thang
Học sinh thay giá trị đáy lớn,
đáy nhỏ, chiều cao -> tính S theo x, y
4 2 3 3 4 4
5
6 3
18x y x y x y
2
1 ).(
4
1 3
2 4 ( x3 y yz xy
z xy xy
y
8
1 3
1
?3:
2
2 ) 3 ( ) 3 5
3 8
).
3 8 (
y y xy
y y x
b) Nếu x = 3 (m), y = 2 (m) S 8 3 2 3 2 2 2
48 6 4 58 (m2 )
4 Hoạt động 4: Luyện tập (16 phút)
GV yêu cầu học sinh hoạt
động nhóm làm BT1 (SGK)
Gọi ba học sinh lên bảng trình
bày
GV kiểm tra và nhận xét
GV yêu cầu HS làm tiếp BT2
(SGK) Thực hiện phép nhân,
rút gọn rồi tính GTBT
Gọi hai học sinh lên bảng làm
GV yêu cầu học sinh làm BT3
Muốn tìm x trong đẳng thức
trên trước hết ta cần làm gì ?
GV kết luận
Học sinh hoạt động nhóm làm BT1 (SGK)
Ba học sinh lên bảng trình bày (mỗi học sinh làm một phần) Học sinh lớp nhận xét, góp ý
Học sinh làm tiếp BT2 (SGK) vào vở
Hai học sinh lên bảng làm Học sinh lớp nhận xét, góp ý
Học sinh làm BT3 (SGK) HS: Ta cần thu gọn vế trái
Bài 1: Làm tính nhân:
2 3 5 3
2
2
1 5
) 2
1 5
b) xy x2 y x2y
3
2 ).
3
3
2 3
2
2x y x y x y
2
1 ).(
2 5 4 ( x3 xy x xy
x4y x2y2 x2y
2
5
Bài 2: Rút gọn, tính GTBT:
a) x.(xy) y.(x y) x2 y2
Thay x 6 ,y 8 vào bt ta
được: ( 6 ) 2 8 2 100 b)
xy
x x y y x x y x x
2
) (
) ( )
Thay , 100 vào bt ta
2
1
y x
được: .( 100 ) 100
2
1
Bài 3: Tìm x biết:
2 30
15
30 ) 3 4 (
9 ) 4 12 (
3
x x
x x x
x
Hướng dẫn về nhà (2 phút)
- Học thuộc quy tắc nhân đơn thức với đa thức + Làm BTVN: 4, 5, 6 (SGK)
Trang 3Ngày dạy:
Tiết 2 Nhân đa thức với đa thức
I) Mục tiêu:
- Học sinh nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức
- Học sinh biết cách trình bày phép nhân đa thức với đa thức theo các cách khác nhau
II) Phương tiện dạy học:
GV: SGK-bảng phụ-thước thẳng
HS: SGK+Ôn quy tắc nhân đơn thức với đa thức
III) Hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra (7 phút)
HS1: Rút gọn biểu thức:
a) x.(xy) y.(x y)
b) x n 1 (x y) y.(x n 1 y n 1 )
HS2: Tìm x biết:
2x.(x 5 ) x.( 3 2x) 26
2 Hoạt động 2: Quy tắc (18 phút)
Nhân đa thức x 2 với đa
thức 6x2 x5 1 ?
Nêu cách làm ?
GV nêu cầu một HS đứng tại
chỗ làm miệng bài toán
Vậy muốn nhân một đa thức
với một đa thức ta làm ntn ?
Tích của hai đa thức là một đa
thức hay một đơn thức ?
-GV yêu cầu học sinh làm ?1
(SGK)
-Gọi 1 học sinh lên bảng làm
GV kiểm tra và nhận xét
GV hướng dẫn HS cách nhân
2 đa thức 1 biến theo cột dọc
Sau đó GV yêu cầu HS thực
hiện phép nhân sau theo cột
dọc
(x2 x2 1).(2x 3)
GV nhận xét bài làm của học
sinh
Học sinh đọc phần gợi ý (SGK-6) và làm bài vào vở
Một học sinh đứng tại chỗ làm miệng bài toán
Học sinh phát biểu quy tắc nhân hai đa thức
HS: ….là một đa thức
HS cả lớp làm ?1 vào vở Một học sinh lên bảng trình bày
Học sinh lớp nhận xét, góp ý
HS nghe giảng và ghi bài
Học sinh làm bài vào vở, một học sinh lên bảng làm
Học sinh lớp nhận xét, góp ý
1 Quy tắc:
Ví dụ: (x 2 ).( 6x2 5x 1 )
2 11 17
6
2 10 12
5 6
) 1 5 6 (
2 ) 1 5 6 (
2 3
2 2
3
2 2
x x
x
x x
x x x
x x x
x x
*Quy tắc: SGK-6
TQ: (A + B).(C + D) =AC + AD + BC + BD
*Nhận xét: Tích của hai đa thức là một đa thức
?1: Làm tính nhân:
1 ).( 2 6 )
2
1 ( xy x3 x
6 2 3
2
1 4 2 3
x y x y xy x x
*Chú ý: SGK-7
Ví dụ: x2 x2 1
2x 3
3x2 6x 3
2x3 4x2 2x
2x3 7x2 8x 3
3 Hoạt động 3: áp dụng (8 phút)
GV yêu cầu học sinh làm ?2 HS làm ?2 (SGK) vào vở 2 áp dụng:
Trang 4(câu a, giáo viên yêu cầu học
sinh làm theo hai cách)
GV lưu ý HS: cách cột dọc
chỉ áp dụng đối với trường
hợp 2 đa thức chứa cùng một
biến đã được sắp xếp
GV nhận xét bài làm của học
sinh
GV yêu cầu học sinh đọc và
làm ?3 (SGK)
Gọi 1 học sinh lên bảng làm
GV kiểm tra và kết luận
Ba học sinh lên bảng làm BT HS1: câua, (hàng ngang) HS2: câu a, (hàng dọc) HS3: câu b,
Học sinh lớp nhận xét, góp ý
Học sinh đọc đề bài ?3 và làm bài tập vào vở
Một học sinh lên bảng làm Học sinh lớp nhận xét, góp ý
?2: Làm tính nhân:
a) (x 3 ).(x2 3x 5 )
15 4 6
) 5 3 (
3 ) 5 3 (
2 3
2 2
x x x
x x x
x x
Cách 2: x2 x3 5
x 3
3x2 x9 15
x3 3x2 5x
x3 6x2 4x 15 b) (xy 1 ).(xy 5 )
5 4
5 5
) 5 (
1 ) 5 (
2 2
2 2
xy y
x
xy xy y
x
xy xy
xy
?3: a) Biểu thức biểu thị diện
tích hcn có kích thước lần lượt
và là:
) 2 ( xy ( 2xy)
2 2
4 ) 2 ).(
2
b) Khi x = 2,5 (m), y = 1 (m)
) ( 24 1 ) 5 , 2 (
4 Hoạt động 4: Luyện tập (10 phút)
GV cho HS hoạt động nhóm
làm BT7 (SGK) yêu cầu cả 2
phần đều làm theo 2 cách
GV kiểm tra bài làm của một
số nhóm và nhận xét
GV dùng bảng phụ nêu BT9
(SGK), yêu cầu học sinh làm
H: Nêu cách làm bài toán ?
Ngoài ra còn cách làm nào
khác không ?
GV kết luận
Học sinh hoạt động nhóm làm BT7 (SGK)
Đại diện hai nhóm lên bảng trình bày bài (mỗi nhóm làm một phần)
Học sinh đọc đề bài và làm BT9 (SGK)
HS nêu cách làm
HS suy nghĩ, trả lời câu hỏi
Học sinh tính toán, một vài học sinh đọc kết quả
Bài 7: Làm tính nhân:
a) (x2 2x 1 ).(x 1 )
1 3
3 2
3
b) (x3 2x2 x 1 ).( 5 x)
5 6 11
4
Bài 9: Điền kết quả ……
(xy).(x2 xy y2 )
3 3
2 2
2
(
y x
y xy x y y xy x x
a)Với x 10 ,y 2 ta được:
1008 2
) 10
3
3 y
x
b) Với x 1 ,y 0 ta được:
1 0 ) 1
3
3 y
x
c) Với x y2 , 1 ta được:
9 ) 1 (
3
3 y
x
d) Với x 0 , 5 ;y 1 , 25 ta có:
64
133 )
25 , 1 ( ) 5 , 0
3
3 y
x
Hướng dẫn về nhà (2 phút)
- Học thuộc quy tắc nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức
Trang 5- BTVN: 8 (SGK) và 6, 7, 8 (SBT)
Ngày dạy:
Tiết 3 Luyện tập
I) Mục tiêu:
- Học sinh được củng cố kiến thức về các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức
- Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức, đa thức
II) Phương tiện dạy học:
GV: SGK-bảng phụ
HS: SGK-vở bài tập
III) Hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra-chữa bài (10 phút)
HS1: Làm tính nhân:
a) 2 ).( 2 )
2
1
2
2y xy y x y
b) (x2 xyy2 ).(x y)
HS2: Làm tính nhân:
a) ( 5x 2y).(x2 xy 1 )
b) (x 1 ).(x 1 ).(x 2 )
2 Hoạt động 2: Luyện tập (34 phút)
-GV yêu cầu học sinh làm
bài tập 10 (SGK)
-GV yêu cầu học sinh làm
phần a, theo 2 cách
-Gọi 3 học sinh lên bảng
làm
-GV kiểm tra và nhận xét
-GV yêu cầu học sinh làm
bài tập 11 (SGK), bổ sung
thêm phần b)
H: Muốn c/m giá trị một
biểu thức không phụ thuộc
vào giá trị của biến ta làm
như thế nào ?
Học sinh làm bài tập 10 vào vở
-Ba học sinh lên bảng làm bài tập, mỗi học sinh làm một phần
HS lớp nhận xét bài bạn
HS: -Rút gọn biểu thức -Dựa vào kết quả rút gọn và kết luận
Bài 10: Thực hiện phép tính:
2
1 ).(
3 2 (x2 x x
15 2
23 6
2 1
) 3 2 (
5 ) 3 2 (
2 1
2 3
2 2
x x
x
x x x
x x
b) (x2 2xy y2 ).(xy)
3 2 2
3
3 2 2
2 2
3
2 2
2 2
3 3
2 2
) 2
( ) 2
(
y xy y x x
y xy y x xy y x x
y xy x
y y xy x
x
Bài 11: CMR giá trị bt không phụ
thuộc vào giá trị của biến
a) (x 5 )( 2x 3 ) 2x(x 3 ) x 7
8
7 6
2 15 10 3
Vậy giá trị biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến
b) ( 3x 5 )( 2x 11 ) ( 2x 3 )( 3x 7 )
Trang 6-GV gọi 2 học sinh lên
bảng làm bài tập
-GV yêu cầu học sinh làm
tiếp bài tập 12 (SGK)
-Nêu cách làm của bài tập?
GV yêu cầu HS trình bày
miệng phần rút gọn biểu
thức, sau đó gọi 2 HS lên
bảng tính GTBT
-Nêu cách làm của bài 13?
-Gọi 1 học sinh lên bảng
làm bài tập
-Cho học sinh lớp nhận xét
bài bạn
-GV yêu cầu học sinh đọc
đề bài BT 14 (SGK)
-Hãy viết CT của 3 số tự
nhiên chẵn liên tiếp ?
-Hãy biểu diễn tích của 2
số sau lớn hơn tích của 2 số
đàu là 192 ?
GV kết luận
-Hai HS lên bảng làm bài tập
-HS lớp nhận xét, góp ý
HS: -Thu gọn biểu thức -Tính GTBT
-Một HS đứng tại chỗ rút gọn biểu thức
-Hai HS lên bảng tính giá
trị biểu thức
HS: -Rút gọn bt vế trái -Đưa về dạng ax = b -Tìm x
Học sinh đọc đề bài bài tập
14 (SGK) HS: 2n, 2n + 2, 2n + 4
-Một học sinh lên bảng làm nốt bài tập
76
21 9
14 6
55 10 33
x
x x
x x x
Vậy giá trị biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến
Bài 12: Tính giá trị biểu thức:
15
4 4 15
5 3
) )(
4 ( ) 3 )(
5 (
2 3
2 2
3
2 2
x
x x x x x
x x
x x x x
x
Với x 0 GTBT 15
Với x 15 GTBT 30
Với x 15 GTBT 0
Với x 0 , 15 GTBT 15 , 15
Bài 13: Tìm x biết:
81 112
7 48 3 5 20 12 48
81 ) 16 1 )(
7 3 ( ) 1 4 )(
5 12 (
2 2
x
x x x
x x
x x
x x
83x 2 81
83x 83
x 1
Bài 14:
Gọi 3 số tự nhiên chẵn liên tiếp là 2n; 2n +2; 2n +4 (nN)
Theo bài ra ta có :
192 4
4 8 12 4
192 ) 2 2 ( 2 ) 4 2 )(
2 2 (
2
2
n n n
n
n n n
n
8n 8 192
n 1 24
n 23
Vậy 3 số đó là: 46; 48; 50
Hướng dẫn về nhà (1 phút)
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa
- Làm BTVN: 15 (SGK) và 8, 10 (SBT)
- Đọc trước bài: “Những hằng đẳng thức đáng nhớ”
Ngày dạy:
Tiết 4 những hằng đẳng thức đáng nhớ
I) Mục tiêu:
- Học sinh nắm được các hằng đẳng thức đáng nhớ: Bình phương của một tổng, bình phương của một hiệu, hiệu hai bình phương
Trang 7- Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm, tính hợp lý.
II) Phương tiện dạy học:
GV: SGK-thước thẳng-bảng phụ-phấn màu
HS: SGK-Ôn quy tắc nhân đa thức với đa thức
III) Hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra (5 phút)
HS1: Làm tính nhân:
) 2
1 ).(
2
1 ( ,
) 2
1 ).(
2
1 ( ,
y x y x b
y x y x a
GV (ĐVĐ) vào bài
2 Hoạt động 2: Bình phương của một tổng (15 phút)
GV yêu cầu HS làm ?1-SGK
tính (a+b).(a+b) = ?
Vậy với A, B là các biểu
thức thì (A + B)2 = ?
Hãy phát biểu hằng đẳng
thức trên thành lời
AD: Tính (a + 1)2 = ?
Hãy chỉ rõ biểu thức T1 và
biểu thức T2 ?
(GV hướng dẫn học sinh áp
dụng cụ thể )
2
x y
Hãy so sánh với k/q bài tập
(phần kiểm tra bài cũ) ?
-Viết x2 x4 4 dưới dạng
bình phương của một tổng ?
Tương tự đối với
9x2 6xyy2
Tính nhanh: 512, 3012
GV kết luận
Một học sinh lên bảng thực hiện ?1 (SGK)
HS viết kết quả cho trường hợp tổng quát và phát biểu hằng đẳng thức thành lời
HS xác định bt thứ 1, bt thứ
2 và AD hằng đẳng thức làm theo hướng dẫn của GV
HS làm vào nháp, một học sinh lên bảng trình bày Học sinh so sánh và trả lời
Học sinh làm theo hướng dẫn của giáo viên
Một học sinh lên bảng làm học sinh còn lại làm vào vở
Học sinh suy nghĩ làm bài tập
1 Bình phương của 1 tổng:
?1: Với a, b là hai số bất kỳ
Ta có:
(ab)(ab) a2 2abb2
Hay: (ab) 2 a2 2abb2
TQ: Với A, B là 2 biểu thức:
(AB) 2 A2 2ABB2
áp dụng:
a) Tính: (a 1 ) 2 a2 2a 1
2
1 2 ) 2
1 ( ) 2
1 ( x y x x y y
2 2
4
1
y xy
b) x2 4x 4 x2 2 x 2 2 2
x( 2 ) 2
*9x2 6xy y2 ( 3x) 2 2 3x.y y2
( 3x y) 2
c) Tính nhanh:
2 2
2
2 ( 50 1 ) 50 2 50 1 1
2601
1 100 2500
*301 2 ( 300 1 ) 2 300 2 2 300 1 2
90000 600 1 90601
3 Hoạt động 3: Bình phương của một hiệu (10 phút)
GV yêu cầu học sinh tính Học sinh làm ?3 (SGK) 2 Bình phương của một hiệu:
Trang 8theo hai cách
2
)
(ab
C1: (ab) 2 (ab)(ab)
C2: (ab) 2 a ( b)2
Với A, B là các biểu thức
thì (A B) 2 ?
Hãy phát biểu hằng đẳng
thức thành lời ?
So sánh biểu thức khai triển
của hai hằng đẳng thức vừa
học
GV cho học sinh làm phần
áp dụng
GV kết luận
-Nửa lớp làm theo cách 1 -Nửa lớp làm theo cách 2 Sau đó 2 học sinh lên bảng trình bày
Học sinh nêu kết quả đối với trường hợp tổng quát và phát biểu hằng đẳng thức thành lời
Học sinh so sánh sự giống nhau và khác nhau của 2 hđt
HS hoạt động nhóm làm bài tập phần áp dụng
Đại diện HS lên bảng làm
?3: Với a, b là các số tuỳ ý
Ta có;
a ( b)2 a2 2a.( b) ( b) 2
a2 2abb2
Hay: (ab) 2 a2 2abb2
TQ: Với A, B là các biểu thức
(AB) 2 A2 2ABB2
áp dụng:
a)
4
1 )
2
1 (x 2 x2 x
b) ( 2x 3y) 2 4x2 12xy 9y2
*99 2 ( 100 1 ) 2 100 2 2 100 1 1 2
10000 200 1 9801
4 Hoạt động 4: Hiệu hai bình phương (10 phút)
GV yêu cầu học sinh làm
?5 (SGK)
Hãy nêu k/q đối với trường
hợp A, B là các biểu thức ?
-GV lưu ý học sinh phân
biệt (AB) 2 và A2 B2
Giáo viên yêu cầu học sinh
làm bài tập phần áp dụng
Yêu cầu học sinh làm tiếp
?7, rồi GV nêu phần chú ý
GV kết luận
Một học sinh lên bảng làm ?5 Học sinh cả lớp làm bài vào
vở, rồi nhận xét bài bạn
Học sinh phát biểu hằng đẳng thức thành lời
Học sinh làm bài tập phần áp dụng, ba học sinh lên bảng trình bày
Học sinh lớp nhận xét, góp ý Học sinh đọc và làm ?7-SGK
3 Hiệu hai bình phương:
?5: Với a, b là các số tuỳ ý
Ta có: (ab)(ab) a2 b2
TQ: Với A, B là các biểu thức
A2 B2 (AB)(AB)
áp dụng:
a) (x 1 )(x 1 ) x2 1 b) (x 2y)(x 2y) x2 4y2
c) Tính nhanh:
2
2 4 60 ) 4 60 ).(
4 60 ( 64
3600 16 3584
*Lưu ý: (AB) 2 (BA) 2
5 Hoạt động 5: Củng cố (3 phút)
GV yêu cầu học sinh viết
ba hằng đẳng thức vừa học
Cho học sinh làm BT: Xét
sự đúng, sai của các phép
biến đổi
GV kết luận
Một học sinh lên bảng viết
Học sinh đọc kỹ đề bài, nhận xét đúng, sai và giải thích
BT: Các phép biến đổi sau đúng
hay sai ? a) (xy) 2 x2 y2
b) (x y) 2 x2 y2
c) (a 2b) 2 ( 2ba) 2
d) ( 2a 3b)( 2a 3b) 4a2 9b2
Hướng dẫn về nhà (2 phút)
- Học thuộc và phát biểu được thành lời 3 hằng đẳng thức đã học
- BTVN: 16, 17, 18, 19, 20 (SGK) và 11, 12, 13 (SBT)
Ngày dạy:
Trang 9Tiết 5 Luyện tập
I) Mục tiêu:
- Củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức: Bình phương của một tổng, bình phương của một hiệu, hiệu hai bình phương
- Học sinh vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức trên vào giải toán
II) Phương tiện dạy học:
GV: SGK-bảng phụ-phấn màu
HS: SGK-vở bài tập
III) Hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra (8 phút)
HS1: Tính: a) (x 2y) 2
b) ( 5 x) 2
c) (x 3y)(x 3y)
HS2: Chữa BT8 (SGK) và bổ sung thêm câu c)
( 2x 3y)( ) 4x2
2 Hoạt động 2: Luyện tập (28 phút)
-Viết đa thức sau dưới dạng
bình phương của một tổng
hoặc một hiệu: 9x2 x6 1
-Đâu là bình phương của bt 1,
đâu là bình phương của bt 2 ?
-Tương tự đối với
( 2x 3y) 2 2 ( 2x 3y) 1?
GV yêu cầu HS làm BT17
Nêu cách làm ?
Qua kết quả trên, muốn tính
nhẩm bình phương của một số
tự nhiên có tận cùng là 5 ta
làm như thế nào ?
AD: Tính nhẩm: 252, 352, 452,
552, 652
Tính nhanh: a) 1012
b) 1992
c) 47.53
GV gọi 3 HS lên bảng làm
Học sinh nhận biết được:
9x2 = (3x)2, 1 = 12
và 6x = 2.3x.1 -Tương tự HS làm phần b,
HS nêu cách làm, rồi một học sinh đứng tại chỗ chứng minh miệng
HS nêu cách tính nhẩm bình phương của một số có tận cùng bằng 5
Học sinh áp dụng kết quả trên
để tính nhẩm
252 (2.3 = 6) -> 252 = 625
………
Học sinh làm BT22 vào vở
Ba học sinh lên bảng trình bày, mỗi học sinh làm một phần
Bài 21 (SGK)
a) 9x2 x6 1
2
2 2
) 1 3 (
1 1 3 2 ) 3 (
x
x x
b) ( 2x 3y) 2 2 ( 2x 3y) 1
) 1 3 2 ( 1 ) 3 2
Bài 17: Chứng minh rằng:
25 ) 1 (
100 )
5 10
Ta có:
2 2
2 ( 10 ) 2 10 5 5 )
5 10
25 ) 1 (
100
25 100
100 2
a a
a a
Vậy đẳng thức đã được c/m
AD: 252 = 625
352 = 1225
452 = 2025
552 = 3025
652 = 4225
Bài 22: Tính nhanh:
a) 101 2 ( 100 1 ) 2
10201 1
200 10000
1 1 100 2
b) 199 2 ( 200 1 ) 2
200 2 2 200 1 1 2
40000 400 1 39601
Trang 10GV kiểm tra và nhận xét
-Để chứng minh một đẳng
thức ta làm như thế nào ?
-Gọi hai học sinh lên bảng
làm
GV cho biết: Các CT này nói
về mối liên hệ giữa 2 hằng
đẳng thức thứ 1 và thứ 2
AD: Tính (ab) 2 biết
(ab) 2 7 ,a.b 12
Tính (ab) 2 biết
(ab) 2 20 ,ab 3
GV kết luận
Học sinh lớp nhận xét, góp ý
HS: Biến đổi một vế bằng vế còn lại (hoặc biến đổi cả hai
vế về cùng bằng một bt)
Hai học sinh lên bảng làm, số còn lại làm vào vở rồi nhận xét bài bạn
Học sinh thay số, tính toán,
đọc kết quả
c) 47 53 ( 50 3 )( 50 3 )
2491
9 2500 3
50 2 2
Bài 23: Chứng minh rằng
a) (ab) 2 (ab) 2 4ab
Ta có: VPa2 2abb2 4ab
VT b
a
b ab a
2
2 2
) ( 2
Vậy đẳng thức đã được c/m b) (ab) 2 (ab) 2 4ab
Ta có: VPa2 2abb2 4ab
VT b
a
b ab a
2
2 2
) ( 2
Vậy đẳng thức đã được c/m AD: a) (ab) 2 (ab) 2 4ab
1 48 49
12 4
7 2
b) (ab) 2 (ab) 2 4ab
412 12 400
3 4
20 2
3 Hoạt động 3: Tổ chức trò chơi “Thi làm toán nhanh” (7 phút)
GV thành lập 2 đội chơi làm
nhanh BT: Biến tổng thành
tích hoặc biến tích thành tổng
25 10
,
5
) 2 3 )(
2
3
(
,
4
) 5
2
(
,
3
)
2
(
,
2
) (
,
1
2
2 2
2 2
x x
x x
x
x
y
x
GV chấm thi, công bố đội
thắng cuộc
Mỗi đội gồm 5 HS, mỗi HS làm một câu
HS sau có thể chữa bài cho học sinh liền trước
Đội nào làm nhanh và đúng là
đội thắng cuộc Hai đội lên chơi, mỗi đội một bút chuyền tay nhau viết Học sinh cả lớp theo dõi và cổ vũ
BT:
2 2
2
2 2
2 2
2 2
) 5 ( 25 10
4 9 ) 2 3 ).(
2 3 (
25 20 4
) 5 2 (
4 4 ) 2 (
) ).(
(
x x
x
x x
x
x x
x
x x x
y x y x y x
Hướng dẫn về nhà (2 phút)
- Học thuộc các hằng đẳng thức đã học
- BTVN: 24, 25 (SGK) và 13, 14, 15 (SBT)
- Gợi ý: Bài 25 (SGK) Tính:
(abc) 2 (ab) c2 (ab) 2 2 (ab).cc2
= ………
Hoặc: (abc) 2 (abc).(abc)
Ngày dạy:
Tiết 6 những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)