GV Y/C HS đọc nội dung phần chú ý trong SGK-Tr9.[r]
Trang 1Ngày soạn: 16/08/2009
Ngày giảng: 18/08/2009, Lớp 7B
19/08/2009, Lớp 7A
Tiết 2: Cộng, trừ số hữu tỉ
I- Mục tiêu
1 Kiến thức:
- HS phát biểu được quy tắc cộng trừ số hữu tỉ, biết quy tắc " chuyển vế" trong tập hợp số hữu tỉ
2 Kỹ năng:
- Làm được các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng
3 Thái độ:
- Hợp tác, đoàn kết trong hoạt động nhóm
II- Đồ dùng dạy học
1 Giáo viên: - SGK, Giáo án, Bảng phụ ghi quy tắc cộng, trừ hai số hữu tỉ,
quy tắc chuyển vế
2 Học sinh: - SGK, vở ghi, đồ dùng học tập
III- Phương pháp
- Vấn đáp
- Hoạt động nhóm
IV- Tổ chức giờ học
1 ổn định tổ chức: ( 1')
- Hát- Kiểm tra sĩ số: 7A:
7B:
2 Kiểm tra bài cũ: ( 5')
CH: Thế nào là số hữu tỉ? Cho 3 VD về số hữu tỉ( dương, âm, 0)
Đáp án: Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số với 𝑎𝑏 𝑎, 𝑏 ∈ 𝑍, 𝑏 ≠ 0
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Cộng trừ hai số hữu tỉ (14')
Mục tiêu: - HS phát biểu được quy tắc cộng trừ số hữu tỉ
- Làm được các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng
- Đồ dùng dạy học: - Bảng Quy tắc cộng trừ hai số hữu tỉ (SGK-Tr8)
Ta biết mọi số hữu tỉ đều viết được dưới
dạng phân số với 𝑎𝑏 𝑎, 𝑏 ∈ 𝑍, 𝑏 ≠ 0 Vậy
1 Cộng, trừ hai số hữu tỉ
Trang 2để cộng, trừ hai số hữu tỉ ta có thể làm
như thế nào?
+ HS: Chúng ta có thể viết chúng dưới
dạng phân số rồi áp dụng quy tắc cộng
trừ phân số
- GV: Nêu quy tác cộng trừ hai số cùng
mẫu, cộng hai phân số khác mẫu
- Như vậy với 2 số hữu tỉ bất kỳ ta đều
có thể viết chúng dưới dạng hai phân số
có cùng một mẫu dương rồi áp dụng quy
tác cộng trừ phân số cùng mẫu
- GV có thể Y/C HS nhắc lại tính chất
của phép cộng phân số
Y/C HS áp dụng tính chất vào làm ví dụ
Y/C HS làm (SGK-Tr9)?1
Tính: a, 0,6 + ‒ 32
b, 13‒ ( ‒ 0,4)
Với 𝑥 =𝑚𝑎;𝑦 =𝑚𝑏(𝑎,𝑏,𝑚 ∈ 𝑍,𝑚 > 0)
Ta có:
𝑥 + 𝑦 = 𝑎
𝑚+
𝑏
𝑚=
𝑎 + 𝑏 𝑚
𝑥 ‒ 𝑦 = 𝑎
𝑚‒
𝑏
𝑚=
𝑎 ‒ 𝑏 𝑚
Ví dụ: a, ‒ 73 +47= ‒ 4921 +1221
=(‒ 49)+ 12
‒ 37 21
b, (‒ 3)‒(‒ 3
4 )= ‒ 124 ‒ ‒ 34
=(‒ 12)4‒ ( ‒ 3)= ‒ 94
?1
a, 0,6 + ‒ 32 =35+ ‒ 23 =159 + ‒ 1015 = ‒ 115
b, 13‒(‒ 0,4)=13‒ ‒ 25 =155 ‒ 15‒ 6=1115
Hoạt động 2: Quy tắc chuyển vế (10')
- Mục tiêu: - HS phát biểu được quy tắc " chuyển vế" trong tập hợp số hữu tỉ.
GV Y/C HS giải bài tập sau:
Tìm số nguyên x biết: 𝑥 + 5 = 17
+ 1 HS lên bảng giải nhanh:
𝑥 + 5 = 17
𝑥 = 17 ‒ 5
𝑥 = 12
- GV Y/C HS phát biểu lại quy tắc
chuyển vế trong Z
+ Khi chuyển một hạng tử từ vế này sang
vế kia của một đảng thức ta phải đổi dấu
2 Quy tắc " chuyển vế"
Trang 3số hạng đó.
GV: Tương tự, trong Q ta cũng có quy
tác chuyển vế
+ HS nhắc lại nội dung quy tắc chuyển
vế (SGK-Tr9)
GV đưa ra Ví dụ (SGK-TR9)
+ HS quan sắt vào bài giải của GV
GV Y/C HS làm (SGK-Tr9)?2
+ 2 HS lên bảng giải bài tập
+ Các HS khác giải ra nháp và nhận xét
bài làm của 2 bạn trên bảng
GV Y/C HS đọc nội dung phần chú ý
trong SGK-Tr9
* Quy tắc (SGK-Tr9)
VD: Tìm x, biết ‒37+ 𝑥 =13 Giải: Ta có: 𝑥 =13+37
𝑥 = 7
21+
9 21
𝑥 =16
21 Vậy 𝑥 =1621
: (SGK-Tr9)
?2
a, 𝑥 ‒12=‒23
𝑥 =‒2
3+
1 2
𝑥 = ‒ 4
6 +
3 6
𝑥 = ‒ 1 6
b, 27‒ 𝑥 =‒34
𝑥 =2
7+
3 4
𝑥 = 8
28+
21 28
𝑥 =29 28
* Chú ý (SGK-Tr9)
Hoạt động 3: Luyện tập ( 10')
Mục tiêu: - HS làm các bài tập áp dụng quy tác cộng, trừ, quy tắc chuyển vế
đối với số hữu tỉ
Y/C 3 HS lên bảng làm bài tập số 8
(a,c)(SGK-Tr10)
a, 37+(‒52)+(‒35)
b, 45‒(‒27)‒ 107
Y/C HS hoạt động bàn nhóm làm bài tập
9 (SGK-Tr10) (a, b)
+ HS hoạt động 2 bạn trong bàn làm 1
nhóm
3 Luyện tập Bài tập 8(SGK-Tr10) (a, c)
a, 37+(‒52)+(‒35)=3070 + ‒ 17570 + ‒ 4270
= ‒ 187
70 =‒ 2
47 70
b, 45‒(‒27)‒107 =5670+2070‒4970=2770 Bài tập 9 (SGk-Tr10) (a, b)
a, 𝑥 =1512
Trang 4GV: Muốn cộng trừ các số hữu tỉ ta làm
thế nào? Phát biểu quy tắc chuyển vế
trong Q
+ HS nhắc lại nội dung quy tắc cộng và
chuyển vế trong Q
b, 𝑥 = 3935
4 Củng cố ( 2')
- Muốn cộng trừ các số hữu tỉ ta làm thế nào? Phát biểu quy tắc chuyển vế trong Q
5 Hướng dẫn về nhà (3')
- Học thuộc nội dung 2 quy tắc
- BTVN: 6, 7, 8(b, d), 9( c, d), 10 (SGK-Tr10)
- Chuẩn bị bài mới: Ôn tập quy tắc nhân, chia phân số; các tính chất của phép nhân phân số