1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Thiết kế giáo án Đại số 8 - Tiết 68, 69

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 108,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn về nhà: 2’ - Tiết sau tiếp tục ôn tập cuối năm, trọng tâm là giải toán bằng cách lập phương trình và bài tập tổng hợp về rút gọn biểu thức.. RUÙT KINH NGHIEÄM, BOÅ SUNG:..[r]

Trang 1

Ngày soạn: 10/04/2006

Tiết: 68 ÔN TẬP CUỐI NĂM

I MỤC TIÊU:

- Oân tập và hệ thống hoá các kiến thức cơ bản về phương trình và bất phương trình

- Tiếp tục rèn kĩ năng phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình và bất phương trình

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

- Giáo viên: Bảng phu, máy tính bỏ túi

- Học sinh: Bảng nhóm, bút lông, máy tính bỏ túi

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1 Ổn định: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ:(trong quá trình ôn)

3 Oân tập:

10’

8’

6’

HĐ1: Ôn tập về phương trình,

bất phương trình:

GV: Lần lượt nêu các câu hỏi ôn

tập đã cho về nhà

HĐ2: Luyện tập:

GV: Nêu bài 1/130 SGK:

H: Phân tích đa thức thành nhân

tử là gì?

H: Để phân tích đa thức thành

nhân tử ta làmnhư thế nào?

GV: yêu cầu 4 HS lên bảng thực

hiện

GV: Nhận xét

GV: Nêu bài 6/131 SGK:

H: Nêu cách làm dạng toán này?

HS: Lần lượt trả lời các câu hỏi

HS: Trả lời H: Nêu cách tiến hành

HS: 4 em lên bảng thực hiện HS: Cả lớp làm vào vở

HS: Cả lớp nhận xét

HS: Chia tử cho mẫu, viết công thức dưới dạng tổng của một đa thức và một phân thức với tử là hằng số Từ đó tìm ggiá trị

ÔN TẬP CUỐI NĂM

1 Ôn tập về phương trình, bất phương trình:

Bài 1/130 SGK:

a) a2 – b2 – 4a + 4

= (a2– 4a+ 4)– b2

= (a – 2)2 - b2= (a –2 - b)(a –2 + b) b) x2 + 2x – 3 = x2 + 3x – x – 3

= x(x + 3) – (x + 3) = (x + 3)(x – 1) c) 4x2y2–(x2+y2)2 =(2xy)2-(x2 + y2)2

= (2xy + x 2+ y2)(2xy - x2 - y2)

= -(x + y)2(x + y)2 d) 2a3 – 54b3 = 2(a3 – 27b3)

= 2(a – 3b)(a2 +3ab + 9b2)

Bài 6/131 SGK:

2

Với x  Z  5x + 4  Z

 2x -3  Ư(7)  2x -3  { 1;  7}

1 Hai phương trình tươnh đương: là hai phương

trình có cùng một tập nghiệm

2 Hai quy tắc biến đổi phương trình:

a) Quy tắc chuyển vế:Khi chuyển một hạng tử

của phương trình từ vế này sang vế kia phải đổi

dấu hạng tử đó

b) Quy tắc nhân với một số: Trong một phương

trình, ta có thể nhân (hoặc chia) cả hai vế cho

cùng một số khác 0

3 Định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn:

Phương trình dạng: ax + b = 0, với a, b là hai số

đã cho và a  0, được gọi là phương trình bậc

nhất một ẩn

Ví dụ: 2x – 1 = 0

1 Hai bất phương trình tương đương là hai phương trình có cùng một tập nghiệm

2 Hai quy tắc biến đổi bất phương trình:

a) Quy tắc chuyển vế:Khi chuyển một hạng tử của bất phương trình từ vế này sang vế kia phải đổi dấu hạng tử đó

b) Quy tắc nhân với một số: Khi nhân (hoặc chia) cả hai vế cho cùng một số khác 0, ta phải:

- Giữ nguyên chiều bất phương trình nếu số đó dương

- Đổi chiều bất phương trình nếu số đó âm

3 Định nghĩa bất phương trình bậc nhất một ẩn: Bất phương trình dạng: (hoặc ax + b > 0, ax + b ≤

0, ax + b ≥ 0) với a, b là hai số đã cho và a  0, được gọi là bất phương trình bậc nhất một ẩn

Ví dụ: 2x – 1 < 0; 5x – 8 ≥ 0

Trang 2

9’

GV: Yêu cầu HS hoạt động

nhóm là vào bảng nhóm

GV: Nêu bài 7/131 SGK:

GV: Yêu cầu 3 em lên bảng trình

bày, HS cả lớp làm vào vở

GV: Yêu cầu HS nhận xét số

nghiệm của các phương trình và

giải thích

GV: Nêu Bài 8/131 SGK:

H: Nêu cách giải phương trình

chứa dấu giá trị tuyệt đối?

GV: Yêu cầu HS hoạt động

nhóm làm vào bảng nhóm

GV: Nhận xét

nguyên của x để M có giá trị nguyên

HS: Hoạt động nhóm làm vào bảng nhóm

HS: 3 em lên bảng trình bày

HS: Cả lớp làm vào vở

HS: Nhận xét kết quả HS: PT a đưa được về dạng ax +

b = 0 nên có nghiệm duy nhất, còn PT b và c không đưa được về dạng này

HS: Nêu cách giải

HS: hoạt động nhóm làm vào bảng nhóm

HS: Đại diện các nhóm lên bảng treo bảng nhóm và trình bày

HS: Các nhóm nhận xét

Giải tìm được x {-2;1; 2; 5}

Bài 7/131 SGK:

Giải các phương trình:

x   x   x   Kết quả: x = -2

b) 3(2 1) 3 1 1 2(3 2)

Biến đổi được: 0x = 13 Vậy phương trình vô nghiệm

x

Biến đổi được: 0x = 0 Vậy phương trình có vô số nghiệm

Bài 8/131 SGK:

a) 2 x   3 4

* 2x – 3 = 4  2x = 7  x = 3,5

* 2x – 3 = -4 2x = -1 x = -0,5 Vậy S = {-0,5; -3,5}

b) 3 x    1 x 2

*Nếu 3x – 1 ≥ 0  x ≥ 1/3, ta có PT: 3x -1 – x = 2  x = 3/2 (TMĐK)

*Nếu 3x – 1 ≤ 0  x ≤ 1/3, ta có PT:

1 - 3x – x = 2  x = -1/4 (TMĐK) Vậy s = {-1/4; 3/2}

4 Hướng dẫn về nhà: (2’)

- Tiết sau tiếp tục ôn tập cuối năm, trọng tâm là giải toán bằng cách lập phương trình và bài tập tổng hợp về rút gọn biểu thức

- bài tập về nhà 12; 13; 15 tr 131, 132 SGK, bài tập 6; 8; 10 tr 151 SBT

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Trang 3

Ngày soạn: 14/04/2006

Tiết: 69 ÔN TẬP CUỐI NĂM (tt)

I MỤC TIÊU:

- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng giải toán bằng cách lập phương trình, bài tập tổng hợp về rút gọn biểu thức

- Hướng dẫn HS vài bài tập phát triển tư duy

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

- Giáo viên: Bảng phu, máy tính bỏ túi

- Học sinh: Bảng nhóm, bút lông, máy tính bỏ túi

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1 Ổn định: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Oân tập:

20’

22’

HĐ1: Giải toán bằng cách lập

phương trình:

GV: nêu bài 13/131 SGK

H: Bài toán cho các đại lượng

nào?

H: Lập bảng số liệu như thế nào?

GV: Yêu cầu 1 em lên bảng lập

bảng

GV: Nêu câu hỏi để HS trả lời

và điền vào bảng

GV: Yêu cầu HS trình bày lời

giải bài toán

GV: Nhận xét

GV: Nêu bài 10/151/SBT:

H: Cần phân tích quá trình

chuyển động nào trong bài?

GV: Yêu cầu HS hoàn thành

bằng bảng phân tích

GV: Gợi ý: nên chọn vận tốc dự

định là x vì trong bài nhiều nội

dung liên quan đến vận tốc dự

định

H: Lập phương trình?

GV: Yêu cầu 1 HS lên bảng giải

phương trình

GV: Nhận xét

HĐ2: Bài tập rút gọn biểu thức

tổng hợp:

GV: Nêu bài 14/132 SGK

H: Để rút gọn biểu thức này ta

làm thế nào?

HS: Bài toán cho 3 đại lượng Năng suất, sản lượng, thời gian

HS: Một em lên lập bảng

HS: Lần lượt trả lời các câu hỏi

HS: lên bảng trình bày

HS: nhận xét

HS: - Dự định

- Thực hiện: nửa đầu, nửa sau

HS: Trả lời và ghi bảng

HS: Lên bảng giải

HS: Cả lớp nhận xét

HS: Thu gọn từng iểu thức trong ngoặc trước rồi thực hiện phép chia

1 Giải toán bằng cách lập phương trình:

Bài 13/131 SGK:

ĐK: x nguyên dương

50

65

x

Giải PT được: x =150 (TMĐK) Vậy số sản phẩm xí nghiệp phải sản xuất theo kế hoạch là 150

Bài 10/151/SBT:

10

x

30 6

x

60

x

Giải PT được: x = 30 (TMĐK) Vậy thời gian ô tô dự định đi quãng đường AB là: 60= 2 (h)

2

2 Bài tập rút gọn biểu thức tổng hợp:

Bài 14/132 SGK:

a)

Năng suất (SP/ngày) Thời gian (ngày) Sản lượng (SP)

50

65

x

60

Thực hiện:

- Nửa đầu

- Nửa sau

x + 10

x - 6

30 10

x 30 6

x

30 30

Trang 4

GV: Yêu cầu HS lên bảng trình

bày

GV: Nhận xét

H: Muốn tin giá trị biểu thức ta

phải làm gì?

GV: Yêu cầu HS thực hiện

GV: Yêu cầu HS lên bảng thay

giá trị x và thực hiện phép tính

GV: Nhận xét

GV: Yêu cầu HS hoạt động

nhóm thực hiện câu c)

GV: yêu cầu HS trình bày

GV: Nhận xét

GV: Nêu bổ sung câu d và e:

d) Tìm giá trị của x để A >0

e) Tìm giá trị nguyên của x để A

có giá trị nguyên

GV: Yêu cầu HS lên bảng thực

hiện câu d tương tự câu c)

H: Để A có giá trị nguyên cần

điều kiện gì?

GV: Yêu cầu HS lên bảng thực

hiện

GV: Nhận xét

HS: lên bảng trình bày

HS: Nhận xét

HS: Khai triển giá trị tuyệt đối của x

x     x

HS: Lên bảng thực hiện HS: Cả lớp làm vào vở HS: Nhận xét

HS: Thực hiện câu c trên bảng nhóm

HS: Đại diện nhóm lên bảng treo bảng nhóm và trình bày

HS: Cả lớp nhận xét

HS: Ghi đề bài

HS: Một em lên bảng thực hiện câu d)

HS: 1 chia hết cho 2 – x HS: một em lên bảng thực hiện

HS: Nhận xét

2 2

:

4 ( 2) ( 2)

( 2)6 2

x A

x

         

ĐK: x   2

x     x

Nếu x = 1thì A =

2

2

Nếu x=-1thì A =

2

 

c) A < 0  1 < 0  2 – x < 0

2  x

 x > 2 (TMĐK)

d) A > 0  1 > 0  2 – x > 0

2  x

 x < 2 Kết hợp với điều kiện của x ta có A

> 0 khi x < 2 và  -2

e) A có giá trị nguyên khi 1 chia hết cho 2 – x  2 – x  Ư (1)

 2 – x  { 1}

* 2 – x = 1  x = 1 (TMĐK)

* 2 – x = -1  x = 3 (TMĐK) Vậy khi x = 1 hoặc x = 3 thì A có giá trị nguyên

4 Hướng dẫn về nhà: (2’)

- Bổ sung câu f) bài 14 : Tìm x để A.(1 – 2x) > 1

- Oân lại kiến thức cơ bản của các chương qua các câu hỏi ôn tập chương và các bảng tổng kết

- Oân lại các dạng bài tập giải các loại phương trình, phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối, bất phương trình, giải toán bằng cách lập phương trình

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Ngày đăng: 01/04/2021, 02:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w