MỤC TIÊU ĐỀ KIỂM TRA: Thu thập thông tin để đánh giá mức độ đạt chuẩn kiến thức, kĩ năng phần Tiếng Việt, môn Ngữ văn lớp 7 với mục đích đánh giá năng lực nắm kiến thức phần Tiếng Việt t[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS AN THẠNH 1
TỔ NGỮ VĂN - ANH VĂN
-/ -ĐỀ KIỂM TRA PHẦN TIẾNG VIỆT – MÔN NGỮ VĂN LỚP 7
THỜI GIAN: 45 PHÚT
I MỤC TIÊU ĐỀ KIỂM TRA:
Thu thập thông tin để đánh giá mức độ đạt chuẩn kiến thức, kĩ năng phần Tiếng Việt, môn Ngữ văn lớp 7 với mục đích đánh giá năng lực nắm kiến thức phần Tiếng Việt trong HKII của HS thông qua hình thức kiểm tra trắc nghiệm khách quan và tự luận.
II.HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA:
- Hình thức : Trắc nghiệm khách quan và tự luận
- Cách tổ chức kiểm tra: cho học sinh làm bài kiểm tra trong 45 phút.
III THIẾT LẬP MA TRẬN:
- Liệt kê tất cả các chuẩn kiến thức kĩ năng của phần Tiếng Việt (HKII), chương trình môn Ngữ văn lớp 7
- Chọn các nội dung cần đánh giá và thực hiện các bước thiết lập ma trận đề kiểm tra
- Xác định khung ma trận.
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG VIỆT
MÔN NGỮ VĂN LỚP 7
Mức độ
Tên
chủ đề
1 Câu rút
gọn
Nhận biết câu rút gọn
So sánh với câu đặc biệt, hiểu được cách dùng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu :03
Số điểm:0.75
Tỉ lệ:7.5%
Số câu :1.5
Số điểm:2
Tỉ lệ:20%
Số câu: 4.5
Số điểm:2.75
Tỉ lệ:27.5%
2 Câu đặc
biệt
Nhận biết câu đặc biệt
và tác dụng
So sánh với câu đặc biệt, hiểu được công dụng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu :05
Số điểm:1.25
Tỉ lệ: 12.5%
Số câu :1.5
Số điểm:3
Tỉ lệ:30%
Số câu: 6.5
Số điểm:4.75
Tỉ lệ:42.5%
3 Trạng
ngữ
Nhận biết trạng ngữ và cách sử dụng
Viết đoạn văn
có sử dụng trạng ngữ
Trang 2Số cõu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số cõu: 04
Số điểm : 1
Tỉ lệ : 10%
Số cõu: 01
Số điểm : 2
Tỉ lệ : 20%
Số cõu: 05
Số điểm: 3
Tỉ lệ: 30%
TS cõu
TS điểm
Tỉ lệ %
Số cõu: 12
Số điểm: 3
Tỉ lệ: 30%
Số cõu: 3
Số điểm: 5
Tỉ lệ: 50%
Số cõu: 01
Số điểm : 2
Tỉ lệ : 20%
Số cõu:16
Số điểm:10
Tỉ lệ: 100%
IV BIấN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA
ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG VIỆT - MễN NGỮ VĂN LỚP 7
THỜI GIAN: 45 PHÚT
A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3 điểm)
Khoanh trũn chỉ một chữ cỏi trước cõu trả lời đỳng (Mỗi cõu đỳng 0,25 điểm)
Câu 1: Khi rỳt gọn cõu cú thể lược bỏ thành phần nào?
A Duy nhất chủ ngữ B Duy nhất vị ngữ C Duy nhất trạng ngữ D Nhiều thành phần
Câu 2: Câu nào trong các câu sau đây là câu rút gọn?
A Ai cũng phải học
đi đôi với hành B Anh trai tôi học luôn đi đôi với
hành
C Học đi đôi với hành D Rất nhiều ng-ời học đi đôi với hành
Câu 3: Khi rỳt gọn cõu cần trỏnh điều gỡ?
A Khụng làm cho
cõu gọn hơn
B Khụng được lược
bỏ chủ ngữ
C Khụng được lược
bỏ vị ngữ
D Khụng biến cõu thành cõu cộc lốc, khiếm nhó
Câu 4: Câu đặc biệt là gì?
A Là câu cấu tạo theo
mô hình chủ ngữ - vị
ngữ
B Là câu chỉ
có chủ ngữ C Là câu không cấu tạo theo mô hình chủ ngữ - vị ngữ D Là câu chỉ có vị ngữ
Câu 5: Trong các dòng sau đây, dòng nào không nói lên tác dụng của việc sử dụng câu đặc
biệt?
A Làm cho lời nói
đ-ợc ngắn gọn B Gọi đáp C Bộc lộ cảm xúc D.Liệt kê nhằm thông báo sự tồn tại của sự vật, hiện t-ợng
Câu 6: Trong các câu sau đây, câu nào là câu đặc biệt?
A Trên cao, bầu trời trong xanh không một
gợn mây
B Hoa sim!
C Lan đi tham quan nhiều nơi nên bạn hiểu biết rất nhiều
D M-a rất to
Câu 7: Trong các câu sau đây, câu nào là câu đặc biệt?
A Lan ơi!
B Lan là học sinh giỏi C Lan là học sinh.D Lan là học sinh giỏi của lớp 7/1
Câu 8: Trong các câu sau đây, câu nào khụng phải là câu đặc biệt?
A Tiếng reo
B Lan reo và vỗ tay rất to C Tiếng vỗ tayD Chao ụi!
Câu 9: Trạng ngữ là gì ?
A Là thành phần chính của câu
B Là thành phần phụ của câu
C Là biện pháp tu từ trong câu
D Là một trong các số từ loại của Tiếng Việt
Câu 10: Có thể phân loại trạng ngữ theo cơ sở nào?
Trang 3A Theo các nội dung mà chúng biểu thị
B Theo vị trí của chúng trong câu
C Theo mục đích nói
D Theo thành phần chính mà chúng đứng liền tr-ớc hoặc liền sau
Câu 11: Dòng nào sau đây là trạng ngữ trong câu “Dần đi ở từ năm chửa m-ời hai Khi ấy,
đầu nó còn để hai trái đào” (Nam Cao)
A Dần đi ở từ năm chửa m-ời hai
B Khi ấy
C Đầu nó còn để hai trái đào
D Từ năm chửa m-ời hai
Câu 12: Trạng ngữ cú thể đứng ở vị trớ nào trong cõu?
A Đầu cõu, giữa cõu, cuối cõu
B Chỉ đứng đầu cõu C Chỉ đứng giữa cõuD Chỉ đứng cuối cõu
B TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 13 (1 điểm): Vì sao trong thơ, ca dao th-ờng có nhiều câu rút gọn?
Câu 14 (2 điểm): Chỉ ra điểm giống nhau và điểm khỏc nhau giữa cõu rỳt gọn và cõu đặc biệt? Câu 15 (2 điểm): Đọc bảng sau đây rồi đánh dấu (X) vào ô thích hợp.
Tác dụng
Câu đặc biệt cảm xúcBộc lộ thông báoLiệt kê, Xác định thời gian, nơi chốn đápGọi
Ôi! Trăm hai m-oi lá bài đen đỏ, có cái ma
lực gì mà run rủi cho quan mê đ-ợc nh-
thế? (Phạm Duy Tốn)
Cha ôi! Cha! Cha chạy đi đâu dữ vậy?
(Hồ Biểu Chánh)
Chiều, chiều rồi Một chiều êm ả nh- ru
văng vẳng tiếng ếch nhái kêu ran ngoài
đồng ruộng theo gió nhẹ đ-a vào (Thạch
Lam)
Khi thì chợ Cuối Chắm, ở đò Tràng Thưa,
khi lại về phố Rỗ, chợ Bì, chợ Bưởi (Nguyễn
Khải)
Câu 16 (2 điểm): Viết đoạn văn ngắn (5 - 7 câu) miêu tả cảnh quê h-ơng, trong đó có sử dụng
trạng ngữ chỉ thời gian và nơi chốn
-V HƯỚNG DẪN CHẤM, BIỂU ĐIỂM
ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG VIỆT - MễN NGỮ VĂN LỚP 7
A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3 điểm)
1 - 12 Mỗi cõu trả lời đỳng được 0,25 điểm
B TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 13 (1 điểm): Vì trong thơ, ca dao th-ờng ngắn gọn, viết theo thể thơ - luật thơ nhất định
Trang 4
Câu 14 (2 điểm):
- Giống nhau: đều ngắn gọn, thụng tin nhanh (1 đ)
- Khỏc nhau: cõu rỳt gọn cú thể phục hồi lại như cõu bỡnh thường; cõu đặc biệt thỡ khụng (1 đ)
Câu 15 (2 điểm): Cỏch chọn đỳng (mỗi cõu đỳng được 0.5 đ).
Tác dụng
Câu đặc biệt
Bộc lộ cảm xúc
Liệt kê, thông báo
Xác định thời gian, nơi chốn
Gọi
đáp
Ôi! Trăm hai m-oi lá bài đen đỏ, có cái ma
lực gì mà run rủi cho quan mê đ-ợc nh-
thế? (Phạm Duy Tốn)
x
Cha ôi! Cha! Cha chạy đi đâu dữ vậy? (Hồ
Chiều, chiều rồi Một chiều êm ả nh- ru
văng vẳng tiếng ếch nhái kêu ran ngoài
đồng ruộng theo gió nhẹ đ-a vào (Thạch
Lam)
x
Khi thì chợ Cuối Chắm, ở đò Tràng Thưa,
khi lại về phố Rỗ, chợ Bì, chợ Bưởi.(Nguyễn
Khải)
x
Câu 16 (2 điểm): Viết đoạn văn: đúng chủ đề, dung l-ợng (1 đ), sử dụng trạng ngữ hợp lí (1
đ)
VI XEM XẫT LẠI VIỆC BIấN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA
-@ Lớp được kiểm tra: 7/1
@ Số lượng học sinh: 43
An Thạnh 1, ngày 30 thỏng 1 năm 2012