Theo chương trình nâng cao Câu 7.b: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có đỉnh A nằm trên đường thẳng.. Xác định tọa độ các đỉnh của tam giác ABC biết các đỉnh B, C có t[r]
Trang 1ĐỀ SỐ 1
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Câu 1: Cho hàm số y 2x 1
x 1
C
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C
b) Gọi I là giao điểm của hai đường tiệm cận Tìm điểm A thuộc đồ thị C , biết tam giác OIA có diện tích bằng 1
2, với O là gốc tọa độ
Câu 2: Giải phương trình: 1 cot x sin 2x 2 sin x
sin x cos x 2 2
Câu 3: Giải bất phương trình : 8 2x 3 3 6 2x 3 4
Câu 4: Tính tích phân:
e
2x 2
1
1 3 ln x
x
Câu 5: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B , AC 2a Tam giác ASC vuông tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, SA a Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách từ C đến mặt phẳng SAB
Câu 6: Cho các số thực không âm a, b,c thỏa a b c 1 và không có hai số nào đồng thời bằng 0 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
a b b c c a a b
II PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần ( phần A hoặc B )
A Theo chương trình chuẩn
Câu 7a: Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn C có phương trình: x 4 2y225,
H 6; 1 là trực tâm tam giác ABC ; M 3; 2 là trung điểm cạnh BC Xác định tọa độ các đỉnh A, B,C
Câu 8a: Viết phương trình mặt cầu S có tâm nằm trên đường thẳng d :x 2 y 1 z 1
và tiếp xúc với hai mặt phẳng P : x 2y 2z 2 0 và Q : x 2y 2z 4 0
Câu 9a: Chứng minh đẳng thức sau:
2n
( n là số nguyên dương, Ckn là số tổ hợp chập k của n phần tử )
B Theo chương trình nâng cao
Câu 7b: Trong mặt phẳng Oxy cho elip E có hai tiêu điểm F1 3; 0 ; F 2 3; 0 và đi qua điểm A 3;1
2
Lập phương trình chính tắc của E và với mọi điểm M trên elip, hãy tính biểu thức:
P F M F M 3OM F M.F M
Câu 8b: Trong không gian Oxyz cho đường thẳng :x 1 y z 1
và mặt phẳng : 2x y 2z 3 0 Chứng minh rằng và cắt nhau tại A Lập phương trình mặt cầu S có tâm nằm trên , đi qua A và S cắt mp theo một đường tròn có bán kính bằng 2 5
3
Trang 2Câu 9b: Tìm các số phức z, w thỏa
3 5 5 2
w z 1
ĐỀ SỐ 2
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Câu 1: Cho hàm số y x 33x23m m 1 x 1 1
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m 0 ,
b) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số 1 có hai cực trị cùng dấu
Câu 2: Giải phương trình : 1 tan x 2 cos 2x 1
2 2 cos 3x sin x
4
Câu 3: Giải hệ phương trình:
x 1 y 1 2xy y 1
xy 3xy 2 xy x 2y 1
(với x, y )
Câu 4: Tính tích phân: 2
1
x 1 sin ln x xcos ln x
x
Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a , 0
BAD 60 và SA SB SD Mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABD có bán kính bằng a 15
5 và SA a Tính thể tích khối chóp S.ABCD
Câu 6: Cho các số thực dương a, b,c thỏa mãn a b c 1 Chứng minh rằng: 2ab 3bc 2ca 5
c ab a bc b ca 3
II PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần ( phần A hoặc B )
A Theo chương trình chuẩn
Câu 7a: Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn C : x 1 2y 1 210 Điểm M 0; 2 là trung điểm cạnh BC và diện tích tam giác ABC bằng 12 Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC
Câu 8a: Trong không gian Oxyz cho hai đường thẳng 1 2
x 1 t
y 4
y 2 t , :
z 1
và mặt phẳng
: x y z 11 0 Viết phương trình đường thẳng cắt hai đường thẳng 1, 2 và mặt phẳng lần lượt tại
A, B,M thỏa mãn AM 2MB
đồng thời 1
Câu 9a: Gọi z1 là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình z22z 5 0 Tìm tập hợp các điểm M biểu diễn
số phức z thỏa: 1
2 1
2z z 1
1
z z 2
B Theo chương trình nâng cao
Câu 7b: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho hình vuông ABCD biết M 2;1
N 4; 2 ; P 2; 0 ; Q 1; 2 lần lượt thuộc cạnh AB, BC, CD, AD Hãy lập phương trình các cạnh của hình vuông
Câu 8b: Trong không gian Oxyz cho điểm A 3; 2; 3 và hai đường thẳng d :1 x 2 y 3 z 3
và
2
y 4
d :
Chứng minh đường thẳng d ,d1 2và điểm A cùng nằm trong một mặt phẳng Xác định toạ
Trang 3độ các đỉnh B và C của tam giác ABC biết d1 chứa đường cao BH và d2 chứa đường trung tuyến CM của tam giác ABC
Câu 9b: Tìm m để đồ thị hàm số
2
x x 1 y
x 1
tiếp xúc với Parabol y x 2m
ĐỀ SỐ 3
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Câu 1: Cho hàm số y x 43m 2 x 24m có đồ thị là Cm, với m là tham số
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số đã cho khi m 0
b) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị Cm cắt Ox tại bốn điểm phân biệt A, B,C, D
xAxBxCxD thỏa BC 2AB
Câu 2: Giải phương trình : cos x 2 3 cos3xsinx cos 3x 3
Câu 3: Giải bất phương trình sau: 5 x3 x 2 x2 3
2
Câu 4: Tính tích phân sau: e 2
1
x ln x ln x dx I
1 1 x ln x
Câu 5: Cho lăng trụ ABC.A' B' C' có đáy ABC là tam giác cân AB AC a, BAC 120 0và AB' vuông góc với đáy
A' B'C' Gọi M, N lần lượt là trung điểm các cạnh CC' và A' B' , mặt phẳng AA' C' tạo với mặt phẳng ABC
một góc 30 Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A' B' C' và cô sin của góc giữa hai đường thẳng AM và C' N 0
Câu 6: Cho các số thực a, b,c 0;1 thỏa a 1 b 1 c 1 5
4
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
P a b c 3 a.2 b.2 c.2
II PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần ( phần A hoặc B )
A Theo chương trình chuẩn
Câu 7a: Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có M 1; 0 ,N 4; 3 lần lượt là trung điểm của AB,AC ; D 2; 6
là chân đường cao hạ từ A lên BC Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC
Câu 8a: Trong không gian Oxyz cho ba đường thẳng d :1 x 1 y 1 z 1
, d :2 x 1 y 1 z
và
3
y 1
d :
Viết phương trình mặt phẳng đi qua d2 và cắt d ,d1 3 lần lượt tại A,B sao cho AB 13
Câu 9a: Tìm tất cả các số phức z thỏa điều kiện: z34z
B Theo chương trình nâng cao
Câu 7b: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho hai điểm A 1; 1 và B 4; 3 .Tìm toạ độ các điểm C và D sao cho
ABCD là hình vuông
Câu 8b: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho đường thẳng :x 1 y z 1
và mặt phẳng
: x 2y 2z 1 0 Viết phương trình mặt phẳng chứa và tạo với một góc nhỏ nhất
Câu 9b: Cho các số phức p,q q0 Chứng minh rằng nếu các nghiệm của phương trình x2px q 20 có môđun bằng nhau thì p
q là số thực
Trang 4ĐỀ SỐ 4
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Câu 1: Cho hàm số y x 33x 1 1
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số 1
b) Định m để phương trình sau có 4 nghiệm thực phân biệt: x33 x m33m
Câu 2: Giải phương trình: 4 cos 3x cos 2x cos8x2 3 sin 4x 2 cos 2x
Câu 3: Giải hệ phương trình:
2
6x y
x 2 4x 3x y 9xy 3y x
x 3y
Câu 4: Tính tích phân 10 2 3
2 3
4 x x x 2
x 3x 2
Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a , BD a Trên cạnh AB lấy M sao cho BM 2AM Gọi I là giao điểm của AC và DM, SI vuông góc với mặt phẳng đáy và mặt bên SAB tạo với đáy một góc 600 Tính thể tích của khối chóp S.IMBC
Câu 6: (1 điểm) Cho các số dương a, b, c thỏa mãn a b c 1 1 1 16
a b c
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức
a 2b P
ab
II PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần ( phần A hoặc B )
A Theo chương trình chuẩn
Câu 7a: (2 điểm) Trong mặt phẳng hệ tọa độ Oxy , cho hình thoi ABCD có tâm I 2;1 và AC 2BD Điểm
1
M 0;
3
thuộc đường thẳng AB ; điểm N 0; 7 thuộc đường thẳng CD Tìm tọa độ đỉnh B biết B có hoành độ dương
Câu 8a: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , lập phương trình đường thẳng d đi qua điểm A1; 0; 1 và cắt đường thẳng d :x 1 y 2 z 2
sao cho góc giữa đường thẳng d và đường thẳng d :x 3 y 2 z 3
nhất
Câu 9a: Tìm phần thực và phần ảo của số phức z biết rằng z212 2i 3 z
B Theo chương trình nâng cao
Câu 7b: Viết phương trình cạnh AB phương trình đường thẳng AB có hệ số góc dương), AD của hình vuông ABCD biết
A 2; 1 và đường chéo BD có phương trình : x 2y 5 0
Câu 8b: Cho ba điểm A 5; 3; 1 , B 2; 3; 4 ,C 1; 2; 0 Chứng minh rằng tam giác ABC là tam giác đều và tìm tọa
độ điểm D sao cho tứ diện ABCD là tứ diện đều
Trang 5Câu 9b: Tìm số phức z sao cho z5 và
2
1
z là hai số phức liên hợp của nhau
ĐỀ SỐ 5
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
y x 3 m 1 x 3m m 2 x 12m 8 Cm
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m 0
b) Tìm m để đồ thị Cm có hai điểm cực trị A, B sao cho AM BM nhỏ nhất với M 3; 3
Câu 2: Giải phương trình: sin x cos x sin 2x cos 2x tan 2x 26 6
Câu 3: Giải hệ phương trình : 2 2 3
2
y 4x 1 4x 8x 1 40x x y 14x 1
Câu 4: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x ;y x 2 tan x 2 và x
4
Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D , tam giác SAD đều có cạnh bằng
2a , BC 3a Các mặt bên tạo với đáy các góc bằng nhau Tính thể tích của khối chóp S.ABCD
Câu 6: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
P 2x 2y 2x 2y 1 2x 2y 2x 2y 1 2x 2y 4x 4y 4
II PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần ( phần A hoặc B )
A Theo chương trình chuẩn
Câu 7a: Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có A 1; 3 , B 2; 0 ,C 5 3;
8 8
Tìm tọa độ tâm đường tròn nội tiếp
và tâm đường tròn bàng tiếp góc A của tam giác ABC
Câu 8a: Trong không gian Oxyz cho ba đường thẳng d :1 x 1 y 1 z 1
, d :2 x 1 y 1 z
và
3
x 2t
d : y 1 4t
z 1 2t
Viết phương trình mặt phẳng đi qua d2 và cắt d ,d1 3 lần lượt tại A,B sao cho AB 13
Câu 9a: Cho số phức z thoả mãn z 1 Chứng minh rằng: 1 1 z 3 1 z z 2 5
B Theo chương trình nâng cao
Câu 7b: Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn C : x 2 2y 1 210 Tìm tọa độ các đỉnh của hình vuông MNPQ, biết M trùng với tâm của đường tròn C ; hai đỉnh N,Q thuộc đường tròn C ; đường thẳng PQ đi qua
E 3; 6 và xQ0
Câu 8b: Trong không gian Oxyz cho hình chóp S.OABC có đáy OABC là hình thang vuông tại O và A 3; 0; 0 ,
1
AB OA OC
2
, S 0; 3; 4 và yC0 Một mặt phẳng đi qua O và vuông góc với SA cắt SB,SC tại M và N Tính thể tích khối chóp SOMN
Trang 6Câu 9b: Tìm tập hợp các điểm M trong mặt phẳng phức biểu diễn số phức z sao cho z i
z i
là số thực dương
ĐỀ SỐ 6
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Câu 1: Cho hàm số y x3 3mx2 m 1 x m 2 m (1)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m 1
b) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số (1) cắt đường thẳng y 2m3 tại ba điểm phân biệt
A, B,C (với xA xB xC) sao cho đoạn thẳng AC có độ dài nhỏ nhất
Câu 2: Giải phương trình:
2 tan 2x cot 2x
Câu 3: Giải phương trình: x2 3x 6 2x2 1 3x 1
Câu 4: Tính tích phân:
e
3 1
xln x
ln x x 1
Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A, D, AB AD a, CD 2a Cạnh bên
SD ABCD và SD a Gọi E là trung điểm của DC. Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.BCE.
Câu 6: Cho x, y, z 0 thỏa x2 y2 z2 2xyz 1 Chứng minh rằng:
II PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần ( phần A hoặc B )
A Theo chương trình chuẩn
Câu 7a: Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC với A 2, 1 và phương trình đường phân giác trong của B và
C lần lượt là: d : x 2y 1 01 và d : x y 3 02 Viết phương trình cạnh BC
Câu 8a: Trong không gian Oxyz cho hai đường thẳng
1
y 1
:
2
y 1
:
2 2 1 Viết phương trình mặt phẳng P chứa đường thẳng 1 và tạo với đường thẳng 2 một góc
thỏa 1
cos
3
Câu 9a: Cho số phức z thỏa điều kiện: z 2 3i 5 Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức w 2z i 3
B Theo chương trình nâng cao
Trang 7Câu 7b: Trong mặt phẳng Oxy cho cho hình thoi ABCD có A 1; 2 , phương trình BD là: x y 1 0 Tìm toạ độ các đỉnh còn lại của hình thoi, biết rằng BD 2AC và B có tung độ âm
Câu 8b: Trong không gian Oxyz cho điểm A 3; 2; 3 và hai đường thẳng
1
y 3
d :
2
y 4
d :
1 2 1 Chứng minh đường thẳng d ,d1 2 và điểm A cùng nằm trong một mặt phẳng Xác định
toạ độ các đỉnh B và C của tam giác ABC biết d1 chứa đường cao BH và d2 chứa đường trung tuyến CM của tam giác ABC
Câu 9b: Tính giá trị biểu thức:
0 2 2 4 k 2k 1004 2008 1005 2010
ĐỀ SỐ 7
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Câu 1: Cho hàm số y x3 3x2 3 m x 3 m Cm
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m 3
b) Tìm tất cả các giá trị của tham số số m để Cm cắt đường thẳng y 14 tại ba điểm có hoành độ không nhỏ hơn 9
cos 2x 5cos x 3 2 sin x 1
3 1 cos x 2
2 cos x 1
3 3
x 5
Câu 4: Tình tích phân:
e
2 1
x 1
x x ln x
Câu 5: Cho lăng trụ ABC.A ' B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB a, AC a 3 ;
A' A A' B A 'C Mặt phẳng A' AB tạo với mặt phẳng ABC một góc 600 Tính thể tích khối lăng trụ và
cô sin của góc giữa hai đường thẳng AC' và A' B
Câu 6: Cho các số thực dương x, y, z thay đổi Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
y
P
II PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần ( phần A hoặc B )
A Theo chương trình chuẩn
Câu 7a: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC biết A 5; 2 Phương trình đường trung trực cạnh
BC, đường trung tuyến CC’ lần lượt là x y 6 0 và 2x y 3 0 Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC
Câu 8a: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyzcho đường thẳng
y 3
d :
1 2 1 và mặt phẳng
P : 2x y 2z 9 0 Viết phương trình đường thẳng nằm trong P cắt và vuông góc với d
Trang 8Câu 9a: Xác định số hạng không phụ thuộc vào x khi khai triển biểu thức
n 2
1
x với n là số
nguyên dương thoả mãn C3n 2n A2n 1
B Theo chương trình nâng cao
Câu 7b: Cho tam giác ABC nhọn, viết phương trình đường thẳng AC, biết tọa độ chân các đường cao hạ từ các đỉnh A, B,C lần lượt là A1 1; 2 , B 2; 2 ,C1 1 1; 2
Câu 8b: Trong hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng
y 2
d :
1 1 2 và hai điểm A 1; 2; 4 , B 1; 2; 4 .Viết phương trình đường thẳng đi qua A và cắt d sao cho khoảng cách từ B đến lớn nhất
Câu 9b: Giải hệ phương trình:
log x(log y 1) 4
ĐỀ SỐ 8
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Câu 1: Cho hàm số y x4 2(2m 1)x 2 5m 1 (1)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m 0
b) Tìm tất cả các giá trị m để đồ thị hàm số (1) cắt Ox tại bốn điểm phân biệt có hoành độ lớn hơn 3
Câu 2: Giải phương trình: sin x 2 sin 2x 2 1 sin 5x 2 sin x cos 2x
Câu 3: Giải phương trình : 2 1 3 2
Câu 4: Tính tích phân:
1 3 0
x
Câu 5: Cho hình lăng trụ ABCD.A' B' C' D' có đáy ABCD là hình thoi, cạnh bằng a, ABC 60 0 Hình chiếu của A’ lên mặt phẳng (ABCD) là giao điểm của AC và BD Mặt phẳng (A' B' BA) tạo với mặt đáy (ABCD) một góc
0
60 Tính thể tích của khối chóp và khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và A’C
Câu 6: Cho các số thực a, b,c 0 thỏa a b c 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
P
II PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần ( phần A hoặc B )
A Theo chương trình chuẩn
Câu 7a: Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC, đường cao xuất phát từ A có phương trình x 2y 3 0 , trung điểm BC thuộc Ox và 4
G(0; )
3 là trọng tâm tam giác ABC Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác biết ABC
57 S
2
Câu 8a: Trong không gian tọa độOxyz, lập phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm A 0; 1; 2 , B 1; 0; 3
và tiếp xúc với mặt cầu S có phương trình:
Câu 9a: Một hộp đựng 40 viên bi trong đó có 20 viên bi đỏ, 10 viên bi xanh, 6 viên bi vàng, 4 viên bi trắng Lấy
ngẫu nhiên 2 bi, tính xác suất để 2 viên bi lấy ra có cùng màu
Trang 9B Theo chương trình nâng cao
Câu 7b: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho 2 đường tròn (C ) : x1 2 y2 13 và (C ) : (x 6)2 2 y2 25 Gọi A là giao điểm của (C1) và (C2) với yA 0 Viết phương trình đường thẳng đi qua A và cắt (C
1), (C
2) theo 2 dây cung có độ dài bằng nhau
Câu 8b: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A(1;1; 0), B(2;1; 1) và đường thẳng
y 1
d :
2 1 1 Tìm tọa độ điểm C thuộc đường thẳng d sao cho ABC có diện tích nhỏ nhất
Câu 9b: Cho 1 3i
z
2 Tính giá trị của biểu thức:
2
ĐỀ SỐ 9
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Câu 1: Cho hàm số y x4 2(m 2)x 2 m 1 (1)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m 1
b) Tìm m để đồ thị hàm số (1) có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác vuông
Câu 2: Giải hệ phương trình:
Câu 3: Giải phương trình :
6 3 Câu 4: Tính tích phân:
2
3 0
sin x
3 sin x cos x
Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O cạnh bằng a, ABC 60 0 Hình chiếu của S lên mặt đáy là trung điểm của OB SC tạo với đáy một góc 600 Gọi M là trung điểm cạnh CD Tính thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và AE
Câu 6: Cho các số thực dương a, b, c Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
P
II PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần ( phần A hoặc B )
A Theo chương trình chuẩn
Câu 7a: Trong mặt phẳng hệ tọa độ Oxy, cho hình thoi ABCD có tâm I(2;1) và AC 2BD Điểm
1
M 0;
3
thuộc đường thẳng AB; điểm N(0; 7) thuộc đường thẳng CD Tìm tọa độ đỉnh B biết B có hoành độ dương
Trang 10Câu 8a: Trong hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng
1
x 1 t
d : y 1 t ;
2
y 2
1 1 2 Viết phương
trình mặt phẳng chứa d1 và song song với d2 , xác định tọa độ các điểm A, B lần lượt thuộc d1 và d2
sao cho độ dài đoạn AB nhỏ nhất
Câu 9a: Gọi z , z1 2 là hai nghiệm của phương trình 2010z2 2009z 2010 0
Tính giá trị M |1 z z | 1 2 2 |z1 z |2 2
B Theo chương trình nâng cao
Câu 7b: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho elip E có độ dài trục lớn bằng 4 2, các đỉnh trên trục nhỏ và các tiêu điểm cùng thuộc một đường tròn Hãy lập phương trình chính tắc của E
Câu 8b: Tìm tham số thực msao cho đường thẳng d : x 2 y 1 z 1 cắt mặt cầu
(S) :x y z 4x 6y m 0 tại 2 điểm phân biệt M, Nsao cho độ dài dây cung MN 8
Câu 9b: (1 điểm)
Giả sử a, b, c là ba số phức thay đổi thỏa mãn a b c 0 và z là nghiệm của phương trình az2 bz c 0 Chứng minh rằng: 1 5 1 5
z
ĐỀ SỐ 10 Câu 1: Cho hàm số y x3 3mx2 4m3 có đồ thị (Cm)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m 1
b) Xác định m để hai điểm cực trị của đồ thị hàm số đối xứng nhau qua đường thẳng y x
2 2
6
Câu 3: Giải hệ phương trình
15
2
Câu 4: Tính tích phân:
1
2 1
dx I
Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có tâm O và AB a, AD a 3 ; SO SD Mặt phẳng (SBD) vuông góc với mặt đáy, mặt phẳng (SAC) tạo với đáy một góc 600 Tính thể tích khối chóp
Câu 6: Chứng minh rằng nếu a, b,c 0 thì :
2
II PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần ( phần A hoặc B )
A Theo chương trình chuẩn