Số các tham chiếu đối tượng đối với lớp con thứ k trong lớp c i trong tiến trình định giá biểu thức đường dẫn theo phân cấp lớp hợp thành. ref i,k Truy vấn[r]
Trang 2c j
share(c i , A l ,c j )
fan(c i , A k , c j )
Đối tượng
c i
Trang 3Số các đối tượng được chọn của truy vấn theo tân từ trên lớp c SEL
Số các tham chiếu đối tượng đối với lớp con thứ k trong lớp c itrong tiến trình định giá biểu thức đường dẫn theo phân cấp lớp hợp thành
ref i,k
Truy vấn
Kích thước trang của hệ thống file (đơn vị là byte)
PS
Hệ số phân đầu ra fan trung bình của chỉ mục B+-cây
b
NP i,k
Chiều dài đường dẫn của biểu thức đường dẫn, nghĩa là, số các lớp thuộc
về biểu thức đường dẫn trong phân cấp lớp hợp thành
l p
fan-out đối với phân cấp lớp hợp thành từ lớp con thứ j của lớp c i-1với lớp
con thứ k của lớp c i fan i-1,j,i,k
Số các lớp con trong phân cấp lớp con có gốc là lớp c i
q i
Kích thước của đối tượng (tính bằng byte) của lớp c i,k
SC i,k
Số các trang sử dụng cho lớp c i,k
Lực lượng của lớp c i,k (tức là lớp con thứ k của lớp thứ i theo phân cấp lớp
hợp thành)
CSDL
Ý nghĩa Tham số
Phạm vi
k i
c,
k i
c,
Số các đối tượng (của lớp con thứ k của lớp c i) trên mỗi trang Nếu
SC i,k < PS thì NP i,klà , ngoài ra nó có giá trị là 1
k i
SC PS
,
Số các đối tượng được chọn của truy vấn theo tân từ trên lớp c SEL
Số các tham chiếu đối tượng đối với lớp con thứ k trong lớp c itrong tiến trình định giá biểu thức đường dẫn theo phân cấp lớp hợp thành
ref i,k
Truy vấn
Kích thước trang của hệ thống file (đơn vị là byte)
PS
Hệ số phân đầu ra fan trung bình của chỉ mục B+-cây
b
NP i,k
Chiều dài đường dẫn của biểu thức đường dẫn, nghĩa là, số các lớp thuộc
về biểu thức đường dẫn trong phân cấp lớp hợp thành
l p
fan-out đối với phân cấp lớp hợp thành từ lớp con thứ j của lớp c i-1với lớp
con thứ k của lớp c i fan i-1,j,i,k
Số các lớp con trong phân cấp lớp con có gốc là lớp c i
q i
Kích thước của đối tượng (tính bằng byte) của lớp c i,k
SC i,k
Số các trang sử dụng cho lớp c i,k
Lực lượng của lớp c i,k (tức là lớp con thứ k của lớp thứ i theo phân cấp lớp
hợp thành)
CSDL
Ý nghĩa Tham số
Phạm vi
Số các đối tượng được chọn của truy vấn theo tân từ trên lớp c SEL
Số các tham chiếu đối tượng đối với lớp con thứ k trong lớp c itrong tiến trình định giá biểu thức đường dẫn theo phân cấp lớp hợp thành
ref i,k
Truy vấn
Kích thước trang của hệ thống file (đơn vị là byte)
PS
Hệ số phân đầu ra fan trung bình của chỉ mục B+-cây
b
NP i,k
Chiều dài đường dẫn của biểu thức đường dẫn, nghĩa là, số các lớp thuộc
về biểu thức đường dẫn trong phân cấp lớp hợp thành
l p
fan-out đối với phân cấp lớp hợp thành từ lớp con thứ j của lớp c i-1với lớp
con thứ k của lớp c i fan i-1,j,i,k
Số các lớp con trong phân cấp lớp con có gốc là lớp c i
q i
Kích thước của đối tượng (tính bằng byte) của lớp c i,k
SC i,k
Số các trang sử dụng cho lớp c i,k
Lực lượng của lớp c i,k (tức là lớp con thứ k của lớp thứ i theo phân cấp lớp
hợp thành)
CSDL
Ý nghĩa Tham số
Phạm vi
k i
c,
k i
c,
Số các đối tượng (của lớp con thứ k của lớp c i) trên mỗi trang Nếu
SC i,k < PS thì NP i,klà , ngoài ra nó có giá trị là 1
k i
SC PS
,
Số các đối tượng (của lớp con thứ k của lớp c i) trên mỗi trang Nếu
SC i,k < PS thì NP i,klà , ngoài ra nó có giá trị là 1
k i
SC PS
,
Trang 6Ngôn ngữ truy vấn
Kiểm tra kiểu
Tối ưu hoá các kiểu đối tượng
Chuyển đổi ngôn ngữ truy vấn về đại
số đối tượng
Biểu thức đại
số đối tượng
Tối ưu hoá
Các phương án thực thi tổng quát
Phương án thực thi truy vấn