1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Đại số khối 8 - Tiết 11 đến tiết 21

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 298,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu: 1 – Kiến thức: - Học sinh biết sử dụng linh hoạt các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học để làm bài... - HS Häc vµ lµm bµi tËp vÒ nhµ.[r]

Trang 1

Tiết11:

A Mục tiêu:

1 Kiến thức:- Học sinh biết nhóm các hạng tử thích hợp để phân tích đa thức thành nhân tử

2 Kĩ năng :Rèn kĩ năng phân tích nhanh

3  duy: Lô gíc, khái quát hoá.

4 Thái độ: Cẩn thận,chính xác.

B Chuẩn bị :

- GV Bảng phụ, phấn màu

- HS Học và làm bài tập về nhà

C Phương pháp cơ bản :

Vấn đáp tìm tòi , hợp tác nhóm nhỏ

D Tiến trình dạy học :

Hãy ghép mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B cho

phù hợp để G kết quả phân tích đa thức đó

thành nhân tử:

GV: Yêu cầu 5 em MGE lớp nộp bài nháp để

chấm

GV: yêu cầu HS nhận xét , đánh giá

HS cả lớp làm HS1: Lên bảng làm bài

Đáp án:

1 - c

2 - d

3 - e

5 - f

6 - g

7 - h

8 - a

9 – b

10 – i

- 5 HS nộp bài nháp

- HS nhận xét đánh giá

phân tích đa thức thành nhân tử bằng

phương pháp nhóm hạnh tử

1) x4- 27x

2) 4 + x2y2 +4xy

3) 25x - x3

4) x2 + 0,01

5) 8x3- y3

6) x3 + 27

7) -1+ x3 y2+2xy

8) 10x2 + x3 +25x

9) x3

-49

x

10) 5 + 2 6

a)  2

5

x x

 

 

7

1 7

1

x

c)xx3 x23x9 d)  2

2xy

e) x5x5x

2 4

2xy xxyy

g)x3 x2 3x9 h)xy1xy1

i) 2

2

3

Ngày soạn: 21/09/2009

Ngày giảng: 28/09/2009

Trang 2

pháp nhóm nhiều hạng tử.

a/ 1 - 3x2 + 3x - x3

GV: vừa giảng vừa ghi

Xét cách nhóm khác:

(1-3x2) + (3x-x3) = (1-3x2)+x(3-x2)

GV: Nhóm này không đảm bảo

GV: chú ý nhóm các hạng tử mà ta đặt dấu “-“

đứng WGE thì các hạng tử G vào ngặc phải đổi

dấu

giáo viên

Chọn số hạng nào ghép thành nhóm để xuất hiện nhân tử chung hoặc hằng đẳng thức

(1-x3) + (3x-3x2)=(1-x)(1+x+x2) + 3x(1-x)

=(1-x)(1+x+x2+3x)=(1-x)(1+4x+x2) HS: không có nhân tử chung của một nhóm - loại

Ví dụ 2: Phân tích thành nhân tử.

2xy+3z+6y+xz

GV: yêu cầu học sinh nhóm các cách để tìm kết

quả

? Có thể nhóm (2xy+3z)+(6y+xz) G không?

Sau khi nhóm, mỗi nhóm phải có nhân tử chung

hoặc hằng đẳng thức

Sau khi phân tích lần 1 phải phân tích G tiếp

tục

HS lên bảng trình bày, học sinh MGE lớp cùng làm

C1: =(2xy+6y)+(3z+xz)

=2y(x+3)+z(x+3) =(x+3)(3y+z) C2: =(2xy+xz)+(6y+3z)

=x(2y+z)+3(2y+z) =(x+3)(2y+z) thức thành nhân tử

GV: yêu cầu học sinh làm ?1

GV: yêu cầu học sinh làm ?2

GV: yêu cầu học sinh làm tiếp Phân tích đa thức

thành nhân tử

x2+6x+9 - y2

Học sinh làm cá nhân

?1 Tính nhanh (1hs lên bảng trình bày) 15.64+25.100+36.15+60.100

=(15.64+15.36) + (25.100+60.100)

=15(64+36) + 100(25+60)

=15.100+85.100=100(15+85)=100.100

=10000

HS nghiên cứu ?2

 G phân tích hết

HS làm bài cá nhân:

kq = (x+3+y)(x+3 - y)

gì?

GV: khi phân tích đa thức thành nhân tử: 6G

Nếu có nhân tử chung phải đặt nhân tử chung ra

ngoài

HS: trả lời để xuất hiện nhân tử chung hoặc hằng đẳng thức

Học sinh hoạt động nhóm

Trang 3

GV: cho học sinh hoạt động nhóm làm bài tập

sau:

Nửa lớp: làm bài tập 48(b)

Nửa lớp: làm bài tập 48(c)

Bài 49(b) Tính nhanh

452+402-152+80.45

b) 3x2+6xy+3y2 - 3z2=3(x+y+z)(x+y - z)

c)

Học sinh cùng làm (1HS lên bảng) =452+2.40.45+402 -152 = =7000

HĐ5 Hướng dẫn về nhà 2’ hợp Bài tập: 47, 48(a), 49(a), 50(a) sgk 31, 32 sbt E Bổ sung:

********************************** Tiết 12:

A Mục tiêu:

1 Kiến thức:

pháp nhóm nhiều hạng tử

2 Kĩ năng : - Kĩ năng vận dụng dụng hằng đẳng thức đáng nhớ

Luyện tập

Ngày soạn:22/09/2009

Ngày giảng:29/09/2009

Trang 4

- Rèn tính cẩn thận, chu đáo khi giải bài.

3  duy: Lô gíc, khái quát hoá.

4 Thái độ: Cẩn thận,chính xác.

B Chuẩn bị :

- GV Bảng phụ, phấn màu

- HS Học và làm bài tập về nhà

C Phương pháp cơ bản :

Vấn đáp gợi mở , hợp tác nhóm nhỏ

D Tiến trình dạy học :

Em hãy viết số thứ tự chỉ đa thức ở cột A đặt

vào vị trí(…) ở cột B để G kết quả phân

tích đa thức đó thành nhân tử

GV: Yêu cầu HS làm bài

GV: Yêu cầu 5 HS nộp nháp để chấm

GV: Yêu cầu HS nhận xét, đánh giá sau đó

sửa chữa, bổ sung nếu có

- HS cả cùng làm nháp

- Một HS lên bảng thực hiện

- Đáp án:

1 – h ; 2 – i ; 3 – k ; 4 – d ; 5 – c ; 6 – a

7 – b ; 8 – k ; 9 – e ; 10 – f ; 11 – g

- HS nhận xét

1: Chữa bài tập 47/22 SGK

Phân tích đa thức thành nhân tử

b) xz + yz – 5 (x + y)

c) 3x2 – 3xy – 5x + 5y

GV: đánh giá, nhận xét

Bài tập 48/SGK

Phân tích đa thức thành nhân tử :

a) x2 + 4x – y2 +4

b) 3x2 + 6xy +3y2 – 3z2

c) x2 – 2xy + y2 – z2 + 2zt – t2

2 HS lên bảng – HS MGE lớp quan sát nhận xét

HS:

b) kq= (x+y)(z - 5) c) kq = (x- y) (3x - 5)

3 HS đại diện 3 nhóm lên bảng làm 3 phần – HS cả lớp cùng làm

Nhóm 1:

a) x2-4x – y2 + 4 = (x+2+y)(x+2 - y) Nhóm 2:

b) 3x2+6xy +3y2- 3z2 = (x+y+z)(x+y-z)

1) x(y -1)-y(y-1)

2) x2(y-1) +y2(1-y)

3) x(y-1) +(y-1)

4) x(y-1) - y +1

5) 10x(x-y)-6y(y-x)

6) (x+y)3 - (x-y)3

7) x2 - 3x+xy-3y

8) x2-xy+x-y

9) x2 + 4x-y2+4

10)(3x-1)2 - (x+3)2

11) 6x(x-3) + 3 -x

a/….2y(y2+3x) b/….(x-3)(x+y) c/….2(5x+3y)(x-y) d/….(y-1)(x-1) e/….(x+2+y)(x+2-y) f/….(4x+2)(2x- 4) g/….(x-3)(6x-1) h/….(y-1)(x-y) i/….(x-y)(x+y)(y-1) k/….(x+1)(y-1)

Trang 5

Nhóm 3:

c) x2 -2xy+y2- z2+ 2zt – t2 =(x-y+z+t)(x-y+z+t)

2- Luyện tập

Bài tập 49/22 SGK: Tính nhanh

a) 37,5 6,5 – 7,5 3,4 – 6,6 7,5+ 3,5

37,5

b) 452 + 402 – 152 + 80 45

GV: kiểm tra bảng nhóm

GV: Đánh giá, cho điểm

Luyện bài 50/ SGK : Tìm x biết :

a) x (x - 2) + x –2 = 0

b) 5x(x - 3) – x + 3 = 0

GV chốt: Bài tập tìm x mà một vế cho bằng 0

ta nên G vế kia về dạng tích

HS chia làm 2 nhóm và làm vào bảng nhóm

- Nửa lớp làm phần a

- Nửa lớp làm phần b

HS làm việc cá nhân – 2 HS lên bảng làm

HĐ3 củng cố, hướng dẫn về nhà 2’

Bài tập 33, 34 / SBT

thành nhân tử

E Bổ sung:

********************************** Tiết 13:

A Mục tiêu:

1 Kiến thức :

tử đã học để làm bài

2 Kĩ năng : -Học sinh có kĩ năng phân tích đa thức thành nhân tử

phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp phối hợp nhiều phương pháp

Ngày soạn: 27/09/2009

Ngày giảng:05/10/2009

Trang 6

3  duy: Lô gíc, khái quát hoá.

4 Thái độ: Cẩn thận,chính xác.

B Chuẩn bị :

- GV Bảng phụ, phấn màu

- HS Học và làm bài tập về nhà

C Phương pháp cơ bản :

Vấn đáp tìm tòi , hợp tác nhóm nhỏ

D Tiến trình dạy học :

HĐ1 Kiểm tra bài cũ :

Hãy khoanh tròn vào WGE câu trả lời đúng

a) Đa thức x 2 +4xy+4y 2 -x-2y  phân tích

thành nhân tử:

A (x+y)(x-y)2 B.(x+2y)(x+2y-1)

C (x-2y)(x-2y+1) D (x-2y)(x+2y-1)

b) Biểu thức x 2 (x+y) + y 2 (x+y) + 2x 2 y + 2xy 2

 rút gọn thành:

A (x+y)(x-y)2 B (x-y)(x+y)2

C (x+y)(x2 + y2

A,B,C đều sai

GV: Yêu cầu HS nhận xét, đánh giá

Đáp án:

Câu a chọn B ; Câu b chọn A

HS: Nhận xét, đánh giá

-Ví dụ1: Phân tích đa thức sau thành nhân tử

5x3+10x2y+5xy2

-GV yêu cầu hs làm việc theo nhóm hoàn

thành bài toán

-GV yêu cầu các nhóm nêu cách làm ở từng

GE giải bài toán

-GV giớ thiệu bài toán PTĐTTNT bằng cách

-Ví dụ2:Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

X2-2xy+y2-9

-HS làm việc theo nhóm hoàn thành bài toán

-Các nhóm báo cáo kq:

5x3+10x2y+5xy2=5x(x2+2xy+y2) =5x(x+y)2

đã sử dụng trong bài toán

-hs1:nhóm hạng tử 1,2,3 GH

X2-2xy+y2-9=(x2-2xy+y2)-9 =(x-y)2-9

-Hs2:dùng HĐT số 3 ta GH =(x-y-3)(x-y+3)

 GV cho học sinh làm ?1  HS làm việc cá nhân hoàn thành ?1

 1HS lên bẳng trình bày:

2x3y-2xy3-4xy2-2xy=2xy(x2-y2-2y-1) =2xy(x 2 -(y 2 +2y+1)) =2xy(x 2 -(y+1) 2 )

Trang 7

-GV yêu cầu hs nêu rõ các GE PTĐTTNT ở

Bài giải

=2xy(x-y-1)(x+y+1)

-GV yêu cầu hs hoàn thành ?1(a)

-GV yêu cầu hs làm việc theo nhóm hoàn

thành?1(b)

-HS làm việc cá nhân hoàn thành bài toán

-1HS lên bẳng trình bày:

X2+2x+1-y2=(x2+2x+1)-y2 =(x+1)2-y2 =(x+1-y)(x+1+y)

-HS làm việc theo nhóm hoàn thành bài toán HĐ4 Luệyn tập : 13’ Bài tập:51,52/24-sgk  GV: cho học sinh hoạt động nhóm -nhóm1:làm bt51/a -nhóm2: -/b -nhóm3: -/c -nhóm4: -52

 Học sinh hoạt động nhóm HĐ5 Hướng dẫn về nhà 3’ - Bài 50b/23-sgk a3 - a2x - a + xy = (a3 - ay) - (a2x - xy) = a( a2 -y) - x(a2 - y) = (a -x) (a2 -y) - Bài 52/24 - sgk Viết (5n +2)2 - 4 = (5n +2)2 - 22 E Bổ sung:

Trang 8

**********************************

Tiết 14:

A Mục tiêu:

1 Kiến thức :- Học sinh giải thành thạo bài tập phân tích đa thức thành nhân tử, giới thiệu cho

2 Kĩ năng : - Rèn luyện kĩ năng giải bài tập phân tích đa thức thành nhân tử

3  duy: Lô gíc, khái quát hoá.

4 Thái độ: Cẩn thận,chính xác.

B Chuẩn bị :

- GV Bảng phụ, phấn màu

- HS Học và làm bài tập về nhà

C Phương pháp cơ bản :

luyện tập

Ngày soạn: 28/09/2009

Ngày giảng: 06/10/2009

Trang 9

Vấn đáp tìm tòi , hợp tác nhóm nhỏ

D Tiến trình dạy học :

Hãy đánh dấu (x) vào ô vuông của câu trả lời

đúng nhất trong các câu hỏi sau đây:

a) Đa thức x2 +2xy + y2 -4 phân tích thành nhân

tử:

A  (x + y + 4) (x + y - 4)

B  (x + y) ( x + y +2)

C  (x+ y) (x + y - 2)

D  Cả 3 câu trên đều sai

b) Kết quả phân tích đa thức 5x2 (xy - 2y) - 15x(

xy - 2y) thành nhân tử là:

A (x -2y) (5x2 - 15x) B y(x -2) (5x2 - 15x)

C y( x -2) 5x( x -3) D (xy -2y) 5x( x -3)

Đáp án:

-Câu a chọn D

Vì: x2 + 2xy + y2 - 4 = ( x+y)2 - 22 = ( x + y + 2) (x + y - 2)

- Câu b chọn C

Vì: 5x2 (xy - 2y) - 15x(xy - 2y) = 5x2y( x - 2) - 15xy( x - 2) = 5xy( x - 2) ( x -3)

Dạng 1: Phân tích đa thức thành nhân tử.

Bài tập 54/sgk

GV: yêu cầu 3 học sinh làm b Học sinh MGE lớp

cùng làm

GV: đánh giá, nhận xét

Bài tập 57/sgk

GV: cho học sinh hoạt động nhóm

GV: kiểm tra bài làm của các nhóm trên màn

hình

thêm bớt

Tổng quát: Tam thức bậc 2 có dạng ax2+bx+c

Tách thành ax2+b1x+b2x+c Thoả mãn: b1+b2=b,

b1.b2=ac

áp dụng tách:

a/ x2 - 3x +2

b/ x2 - 5x +6

GV: để làm G phần d hãy thêm hạng tử nào

vào để có dạng hằng đẳng thức (A+B)2 Chú ý

thêm bao nhiêu thì bớt bấy nhiêu

13’

HS:

b) kq=(x - y)(-x+y+2)

Nhóm 1:

a) x2-4x+3 = (x-3)(x-1) Nhóm 2:

b) x2+5x+4 = (x+1)(x+4) Nhóm 3:

c) x2 - x - 6 =(x+2)(x-3) Nhóm 4:

d) x4+4 = (x2+2+2x)(x2+2 - 2x)

Dạng 2: Toán tìm x

Bài tập 55/sgk

a) x3 - 1/4 x = 0

GV: để tìm x em làm thế nào?

lên bảng làm( học sinh MGE lớp cùng làm)

GV: Đánh giá, cho điểm

10’

HS: Phân tích vế trái thành nhân tử

x3 - 1/4 x = 0 x(x2 - 1/4 x)=0 x=0 hoặc x= 1/2 hoặc x= -1/2

Dạng 3: Tính giá trị biểu thức và chứng minh 10’

Trang 10

chia hết.

- Bài tập 56/sgk

a) tính x2+1/2.x+1/16 tại x=49,75

GV: muốn tính nhanh ta làm thế nào?

GV: yêu cầu 2 học sinh lên bảng

- Bài 58: CM n3-n chia hết cho 6 với mọi n thuộc

Z

GV: muốn chứng minh chia hết cho 6 ta cần

chứng minh gì?

HS: Phân tích vế trái thành nhân tử a) VT=(x+1/4)2

Thay số VT=(49,75+0,25)2=502 b) VT=(x+y+1)(x - y - 1)

=86.100=8600

HS: Chứng minh vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 3

HĐ3 Củng cố, hướng dẫn hs tự học 5’

nhân tử

- Ôn kĩ các hằng đẳng thức: CTTQ, phát biểu, áp

dụng

- Ôn lại quy tắc chia hai luỹ thừa cùng cơ số Định

nghĩa phép chia hết

- Làm bài tập 35-> 38 sbt

* ;G dẫn làm bài:

E Bổ sung:

**********************************

Ngày soạn: 06/10/2009 Ngày giảng:13/10/2009

Trang 11

Tiết 15:

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Hiểu G đa thức A chia hết cho đa thức B là thế nào

- Học sinh nắm G khi nào đơn thức A chia hết cho đơnt hức B

2 Kĩ năng : - Học sinh thực hiện thành thạo phép chia đơn thức cho đơn thức

3  duy: Lô gíc, khái quát hoá.

4 Thái độ: Cẩn thận,chính xác.

B Chuẩn bị :

- GV Bảng phụ, phấn màu

- HS Học và làm bài tập về nhà

C Phương pháp cơ bản :

Vấn đáp tìm tòi , hợp tác nhóm nhỏ

D Tiến trình dạy học :

HĐ1 Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra bài 15 phút

1/ Đề bài:

* Các khẳng định sau đúng (Đ) hay sai (S)

1 3x - x2 = x( 3 -x)

2 x3 - 27 = (x + 3) (x2 - 3x + 9)

3 2x + xy = x( 2 + y)

4 x2 + 2x - x - 2 = ( x + 2) ( x -1 )

* Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án trả lời đúng trong các câu sau:

Câu 5 Kết quả của phép tính 20052 - 20042 là:

Câu 6 Đa thức y2 - 4x G phân tích thành nhân tử:

A (y + 4x) ( y - 4x) B ( y - 2x) (y +2x)

C (y -4x)2 D (y - 2x)2

Câu 7 Đa thức xy -y2 + y -x G viết thành tích của các đa thức sau:

A y( x -y) B (x -y) ( y -1)

C.(x -y) ( y +1) D (y -x) ( y - 1)

Câu 8 Biểu thức 2 65G phân tích thành nhân tử sau:

3

3

2

5

2 6 5

2/ Đáp án và biểu điểm.

GV: Cho mỗi câu đúng 1.25 điểm

chia đơn thức cho đơn thức

Trang 12

Đáp án Đ s đ đ d b c a

3/ Kết quả sau chấm:

Điểm

8A

8B

Khi nào là a chia hết cho b?

thức 0) Đa thức A gọi là chia hết cho đa thức

B nếu: tồn tại đa thức Q sao cho A=B.Q

A: gọi là đa thức bị chia

B: gọi là đa thức chia

Kí hiệu Q=A:B hoặc Q=A/B

HS: a, b thuộc Z (b khác 0) a chia hết cho b khi tồn tại c sao cho a=b.c

HS nghe giáo viên trình bày

GV:  x 0 m n, N; mn thì:

xm: xn khi nào?

GV: yêu cầu học sinh làm ?1

GV: Các phép chia trên có là phép chia hết

không?

GV: yêu cầu học sinh làm tiếp ?2

a/ Tính 15x2y2 : 5xy2

b/ 12x3y5 : 9x2

GV: Các phép chi trên có là phép chia

hết không?

c/ 3x2: 3x3

GV: qua ví dụ trên, khi nào đơn thức A chia

hết cho đơn thức B?

GV: Phép chia nào là phép chia hết vì sao?

a/ 2x3y4: 5x2y4

b/ 15xy3: 3x2

c/ 4xy:2xz

HS làm ?1

a/ x3 : x2 = x b/ 15x7 : 3x2 = 5x5 c/ 20x5 : 12x = 5/3 x4 HS: Các phép chia trên là chia hết vì

HS: Tìm kết quả và nêu cách làm:

a/ kq=3x Cách làm 15:3=5; y2:y2=1;

x2: x=x b/ kq=4/3.xy c/ Không kết quả

HS: trả lời theo chú ý HS: trả lời

a/ Là phép chia hết

b/ Là phép chia không hết vì biến x trong A có số mũ nhỏ hơn số mũ của nó trong B

c/ Không chia hết vì biến z có mặt trong

B mà không có mặt trong A

HĐ4 Luyện tập, củng cố

GV: yêu cầu làm ?3 (2hs lên bảng MGE lớp

cùng làm)

GV: Bài toán có cách làm khác?

Nếu thay thế trực tiếp thì

y ở đây lấy giá trị bất kì

HS1: a) =3xy2z HS2: b) P=-4/3.x3

Thay x= -3 => P=36

Trang 13

Chia nhóm học sinh làm bài tập 60, 61(c)

GV: Chú ý (-x)5:(-x)3=x2

GV: cho HS làm bài trắc nghiệm điền Đ - S

2 2 2

1 / 2 : 4

2

HS hoạt động theo 4 nhóm

Tìm kết quả

HS: làm bài trắc nghiệm

a/ Đ b/ S c/ S

HĐ5 Hướng dẫn hs tự học.

- Học và nắm vững quy tắc chia đơn thức cho

đơn thức: dạng tổng quát, phát biểu

- Làm bài tập: 59, 61(a,b), 62/ sbt: làm theo

quy tắc

Học sinh ghi bài tập về nhà và làm theo

E Bổ sung:

**********************************

Tiết 16: chia đa thức cho đơn thức

Ngày soạn: 07/10/2009

Ngày giảng:14/10/2009

Trang 14

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Học sinh nắm G khi nào đa thức chia hết cho đơn thức

- Nắm vững quy tắc chia đa thức cho đơn thức

2 Kĩ năng : -Vận dụng tốt vào giải toán

3  duy: Lô gíc, khái quát hoá.

4 Thái độ: Cẩn thận,chính xác.

B Chuẩn bị :

- GV Bảng phụ, phấn màu

- HS Học và làm bài tập về nhà

C Phương pháp cơ bản :

Vấn đáp tìm tòi , hợp tác nhóm nhỏ

D Tiến trình dạy học :

Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước

phương án trả lời đúng của các câu sau.

a/ đơn thức - 8x3y2z3t2 chia hết cho đơn thức

nào sau đây:

A - 2 x3y3z3t3

B - 9 x3yz2t

C 4 x4y2zt

D 2 x3y2z2t3

b/ Kết quả của phép tính 15 x4y3z2: 5 xy2z2 là:

A 3 x4y3y2

B 3 xy2z2

C 10 x3y

D 3 x3y

Đáp án:

Câu a chon B, câu b chọn D

GV yêu cầu học sinh làm ?1

Viết một đa thức có các hạng tử đều chia hết

cho 3xy2

Cộng các kết quả vừa tìm G với nhau

VD:

3 2 2 3 2 2

2

(6 : 3 ) ( 9 : 3 ) (5 : 3 )

5

3

GV: sau khi kiểm tra học sinh làm ví dụ, gv

chỉ vào ví dụ và nêuđây là thực hiện phép chia

1 đa thức cho đơn thức

? Muốn chia một đa thức cho một đơn thức ta

? Điều kiện đa thức chia hết cho đơn thức

Học sinh MGE lớp làm vào vở 2 học sinh lên bảng làm bài

Học sinh kiểm tra bài của bạn trên bảng

và kiểm tra lẫn nhau theo từng GE#

HS: Muốn chia một đa thức cho đơn thức

ta chia lần 6G từng hạng tử của của đa thức cho đơn thức rồi cộng các kết quả

lại

HS: Đa thức A chia hết cho đơn thức B nếu từng hạng tử của A đều chia hết cho

đơn thức B Học sinh đọc quy tắc sgk

... GH

X2-2 xy+y2-9 =(x2-2 xy+y2 )-9 =(x-y)2-9

-Hs2:dùng HĐT số ta GH =(x-y-3)(x-y+3)

 GV cho học... -nhóm2: -/ b -nhóm3: -/ c -nhóm4: -5 2

 Học sinh hoạt động nhóm HĐ5 Hướng dẫn nhà 3’ - Bài 50b/23-sgk a3 - a2x - a + xy = (a3 -. .. ay) - (a2x - xy) = a( a2 -y) - x(a2 - y) = (a -x) (a2 -y) - Bài 52/24 - sgk Viết (5n +2)2 - = (5n +2)2 -

Ngày đăng: 01/04/2021, 02:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w