Hoạt động 3: 10' Hướng dẫn sử dụng từ ngữ địa phương và biệt ngữ xã hội II.Sử dụng từ ngữ địa phương và biệt ngữ Chúng ta sử dụng từ địa phương và biệt x· héi: ng÷ x· héi trong hoµn c¶nh[r]
Trang 117
Ngày
Ngày
từ ngữ địa phương và biệt ngữ xã hội
A Mục tiờu: Giỳp sinh
1
2
lúc đúng chỗ
3 Thỏi "#
khó khăn trong giao tiếp
B Phương phỏp: Nêu vấn đề, đàm thoại ,trò chơi
C Chuẩn bị:
1 Giỏo viờn: Nêu vấn đề, đàm thoại ,trò chơi
2 & sinh: Nghiên cứu xem bài ở SGK
D Tiến trỡnh:
I ( ") * +, - ./
II Bài 1 5’ Ktra vở Btập của học sinh III Bài 34
1 56 $7 "8 - Trong đời sống hàng ngày mỗi vùng miền đều có những
bài mới
2 :; khai:
& "# >= GV và HS
& "# 1 :(5') &C4 D tỡm ;?
HS làm việc độc lập
Quan sát 2 ví dụ chú ý từ in đậm
Tỡm F "G ,= $4 F HIJ H/K
? Trong 3 từ đó từ nào chỉ dùng ở địa
? Từ nào F& dùng chung và ai cũng hiểu?
I Từ địa phương
1 Ví dụ
Bẹ, bắp =ngô
Trang 2
?
Gv:F toàn dõn là F cú tớnh ?Q 3R
$ hoỏ cao "CS T U :# rói( tỏc
GV: Lấy ví dụ làm rõ
Trò chơi: trong 3 phút
Hình thức: 2 đội
Đ2: Thay thế bằng từ
toàn dân
2 Ghi nhớ:sgk
VD: mun = tro
cẳng = chân mẹng = miệng
& "# 2 :(5') &C4 D tỡm ;? biệt ngữ xã hội
HS làm việc độc lập
Đọc ví dụ a, b SGK
Tại sao lại dùng "mẹ" có lúc lại dùng "mợ"
)H& CM T8 tầng lớp nào trong xã hội gọi
mẹ = mợ, cha = cậu
? Ngỗng, trúng tủ , có nghĩa là gì.?
này?
? Tìm một số từ chỉ dùng trong HS, SV
? Thế nào là biệt ngữ xã hội
? Nét khác nhau giữa từ ngữ toàn dân, từ
II Biệt ngữ xã hội
1.Vớ U a
Mẹ = mợ cách gọi của tầng lớp
biệt ngữ xã hội
Ngỗng = 2 Trúng tủ = để ra đúng vào chỗ đã học thuộc
xã hội VD: Gậy, ghế, còng, chuồn, biến
2 Ghi nhớ: sgk
& "# 3: (10') &C4 D
ngữ xã hội trong hoàn cảnh cụ thể nào?
biệt ngữ xã hội
GV: Lấy ví dụ một số bài viết của HS dùng
hội ta cần chú ý điều gì?
xã hội:
Khi giao tiếp trong cuộc sống ở địa cùng nghề, tầng lớp xã hội
- Trong văn bản, hội họp, giao tiếp
- Phải phù hợp với tình huống giao tiếp, tránh lạm dụng thái quá
Trang 3- VËy trong th¬ v¨n c¸c t¸c gi¶ vÉn
#
? LÊy vÝ dô c¸c đo¹n v¨n, bµi th¬ sö dông - VD: Bµi "Nhí" cña Hång Nguyªn
=>Tô "\3 / thái ")= C] 6
^ N4 _?7 thân >= ngôn ` tính cách nhân $\
+ Ghi nhí: SGK
HS " bài \ SGK
Gv cho Hs chia theo 3D? SGk
HS - kê F ` ")= C] F vùng
Hs " BT2
Hs trao "e làm bài
Hs " BT3
Trao "eJ f N?\J trình bày
IV.luyÖn tËp
Bµi tËp 1 :
- kê 3# - F ` ")= C] a
- Nhút: 3# N= C= 3?-
- Ngái: xa
-b.Nam 0#:
- Nón: 31 và nón
- Cá lóc: cá i?f
- Ghe:
- Vô: vào
c F= Thiên &?:
- Mè: $F
- +C] gánh Bài \ 2
HS quay tài Nb?J phao C là "c3 tài Nb? vào phòng thi "; chép
Ví U Sao \? K@ ?# lòng 3# cách máy móc)
Hôm qua Bài \ 3
- Không dùng n các :CW
S@HJJcJB
Bài \ 4:
Răng không cô gái trên sông
Trang 4&C4 D sinh làm bài \ 4 Ngày mai cô o F trong ra @-
&`?B
O du kích q C] cao súng
r j, lênh khênh HC4 cúi "^?
5 bên ni "GH! ngát 5 bên ni "G3% mông (ca dao)
IV h> -@AB -GV: HÖ thèng l¹i néi dung bµi häc
- HS: §äc l¹i phÇn ghi nhí
V X6 dò:(3') - Häc bµi + lµm bµi tËp 4,5 SGK
héi trong tÇng líp bu«n b¸n , sinh,sinh viên
- Xem bài tóm / $ Hf R R Nêu cách tóm / $
Hf R R
VI 0e sung:
... HS: Đọc lại phần ghi nhớV X6 dị:(3'') - Häc bµi + lµm bµi tËp 4,5 SGK
hội tầng lớp buôn bán , sinh,sinh viên
- Xem tóm / $ Hf R R Nêu cách tóm / $
Hf