Thầy giáo có bao nhiêu cách để lập ra một đề thi gồm 3 câu, trong đó có cả lý thuyết và bài tập từ 10 câu hỏi nói trên.. Một đồn cảnh sát khu vực có 9 người.[r]
Trang 1THS PH ẠM HỒNG PHONG – GV TRƯỜNG ĐHXD – DĐ: 0983 0707 44 – WEBSITE: violet.vn/phphong84
Hoán v ị, chỉnh hợp và tổ hợp
1 Hoán v ị
* Cho tập hợp A có n phần tử (n 1 ) Mỗi cách sắp xếp n phần tử của nó theo một thứ tự được gọi là một hoán vị của n phần tử của A
* Số các hoán vị của tập hợp có n phần tử là P n n! 1.2.3 .n
Quy ước: P 0 0! 1
2 Ch ỉnh hợp
* Cho tập hợp A có n phần tử (n 1 ) và số nguyên k với 1 k n Mỗi cách lấy ra k phần
tử của A và sắp xếp chúng theo một thứ tự được gọi là một chỉnh hợp chập k của n phần tử của A
* Số các chỉnh hợp chập k của tập hợp có n phần là
k
n k !
Quy ước: A 0 n 1
3 T ổ hợp
* Cho tập hợp A có n phần tử (n 1 ) và số nguyên k với 1 k n Mỗi cách lấy ra k phần
tử của A được gọi là một tổ hợp chập k của n phần tử của A
* Số các tổ hợp chập k của tập hợp có n phần tử là:
k
n
n n 1 n 2 n k 1
C
Quy ước: C 0 n 0
* Hai tính chất cơ bản của số tổ hợp:
Trang 2THS PH ẠM HỒNG PHONG – GV TRƯỜNG ĐHXD – DĐ: 0983 0707 44 – WEBSITE: violet.vn/phphong84
+) C k n C n k n +) C k n 1 C k n C k 1 n (Hằng đẳng thức Pa-xcan)
Trang 3THS PH ẠM HỒNG PHONG – GV TRƯỜNG ĐHXD – DĐ: 0983 0707 44 – WEBSITE: violet.vn/phphong84
Lo ại 1 Tính toán trên các số hoán vị, số chỉnh hợp, số tổ hợp
A Một số ví dụ
Ví d ụ 1 Chứng minh các đẳng thức sau
1)
n
k 2
1
với n , n 2
2) 3 n n n
n n 2n 3n
P C C C 3n ! với n
3)
n
2
k 2 k
n A
với n ; n 2
Gi ải
1) Ta có n
k 2
k 1
k !
k 2
k 1 ! k !
1 1 n!
(ĐPCM)
2) Ta có 3 n n n
n n 2n 3n
P C C C 3 n! 2n ! 3n !
n! n n ! n! 2n n ! n! 3n n !
3 n! 2n ! 3n !
n!0! n!n! n! 2n !
3n !
(ĐPCM)
3) Với mọi k nguyên, 2 k n ta có
2
k 2 !
k
Do đó n 2
k 2 k
1 A
k 2
k 1 k
1
Trang 4THS PH ẠM HỒNG PHONG – GV TRƯỜNG ĐHXD – DĐ: 0983 0707 44 – WEBSITE: violet.vn/phphong84
n 1 n
(ĐPCM)
Ví d ụ 2 Giải các phương trình, bất phương trình và hệ sau
1) [TN2007] C 4 n C 5 n 3C n 1 6
2) [TN2005] C n 1 n 2 C n n 2 5 A 2 n
2
3) [TN2003]
y
x 1
y 1 x
y 1 x
y 1 x
5 C
2 C
Gi ải
1) Điều kiện để phương trình có nghĩa: n là số nguyên và n 5
Áp dụng hằng đẳng thức Pa-xcan ta có C 4 n C 5 n C 5 n 1 Phương trình đã cho tương đương với
C 3C
3 5! n 4 ! 6! n 5 !
n 4 2
n 6 (TMĐK) 2) Điều kiện để phương trình có nghĩa: n là số nguyên và n 2
Áp dụng hằng đẳng thức Pa-xcan ta có C n 1 n 2 C n n 2 C n n 3 Bất phương trình đã cho tương đương với
n 3 5 n
2
n 3 ! 5 n!
n!3! 2 n 2 !
n 1 n 2 n 3
5 3n n 1
n 1 n 2 n 3 15n n 1
n 3 9n 2 26n 6 0 1
Với mọi n 2 , áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho 2 số dương n và 3 26n 2, ta có
n 26n 2 n 26n 2 26n 2.5n 10n
Do đó VT 1 10n 2 9n 2 6 n 2 6 0 1 nhận mọi n 2 là nghiệm BPT đã cho
nhận mọi n 2 là nghiệm
Trang 5THS PH ẠM HỒNG PHONG – GV TRƯỜNG ĐHXD – DĐ: 0983 0707 44 – WEBSITE: violet.vn/phphong84
3)
y
x 1
y 1
x
y 1
x
y 1
x
1 5
C
2 2
C
Điều kiện để hệ có nghĩa: x , y nguyên, 1 y x 1
Ta có 1
x 1 ! .y 1 ! x y 1 ! 6
x y x y 1 x 1 y 1 6 5
2
y 1 ! x y 1 ! x! .y 1 ! x y 1 ! x! 5 2
4
Nhân từng vế 3 và 4 ta có x 1 3
y
Thay 5 vào 4 ta được
2y 2y 1 5
2y 2y 1 5
3y 2 9y 0
y 3 (chú ý tới điều kiện y 1 ) 6
Thay y 3 vào 5 ta được x 8
Ta thấy cặp giá trị x 8 , y 3 thỏa mãn điều kiện để hệ có nghĩa
Vậy hệ có nghiệm duy nhất x;y 8;3
Ví d ụ 3 [ĐHD05] Tính giá trị của biểu thức
M
n 1 !
biết rằng
C 2C 2C C 149 1
Gi ải
ĐK: n nguyên, n 3
Ta có VT 1
2! n 1 ! 2!n! 2! n 1 ! 2! n 2 !
Trang 6THS PH ẠM HỒNG PHONG – GV TRƯỜNG ĐHXD – DĐ: 0983 0707 44 – WEBSITE: violet.vn/phphong84
1 6n 24n 28 2
2
3n 12n 14
Do đĩ 1 3n 2 12n 14 149 3n 2 12n 135 0
thỏa mãn
l oại
x 5
Ví d ụ 4 Chứng minh các đẳng thức sau
1) C k n 3C k 1 n 3C k 2 n C k 3 n C k n 3 , 1
với k , n là các số nguyên dương thỏa mãn 3 k n
2) C k n C k 1 n 1 C k 1 n 2 C k 1 k C k 1 k 1 , 1
với k , n là các số nguyên dương thỏa mãn k n
Gi ải
1) Áp dụng liên tiếp hằng đẳng thức Pa-xcan, ta cĩ
VP 1 C k n 2 C k 1 n 2
k k 1 k 1 k 2
C C C C
C 2C C
k k 1 k 1 k 2 k 2 k 3
C 3C 3C C
VT 1
2) Áp dụng hằng đẳng thức Pa-xcan, ta cĩ
C C C
C C C
C C C
Cộng từng vế các đẳng thức trên, giản ước C k n 1 C k k 1 ở hai vế, ta được
C k n C k 1 n 1 C k 1 n 2 C k 1 k C k k
C C C C
(chú ý: C k k 1 C k 1 k 1 )
Trang 7THS PH ẠM HỒNG PHONG – GV TRƯỜNG ĐHXD – DĐ: 0983 0707 44 – WEBSITE: violet.vn/phphong84
Ví d ụ 5 Chứng minh
2
với n *
Gi ải
Ta có
1 1 1 1 1
Lại có
2! 1.2 1.2 1 2
3! 2.3 2.3 2 3
4! 3.4 3.4 3 4
n n 1
Cộng từng vế n 1 đẳng thức, bất đẳng thức nói trên, ta thu được
1
n
(ĐPCM)
Ví d ụ 6 Cho n * Tìm k
2n
k 0;2n max C
Gi ải
1) Với k 0;2n 1 , xét tỷ số
k 1 2n k 2n
2n ! k ! 2n k !
k 1 ! 2n k 1 ! 2n ! k 1 C
Ta có T 1 2n k 1
k 1
k n 1 2 k 0;n 1 , chú ý rằng dấu “ ” không xảy ra
Thay từng giá trị của k vào T ta được
Trang 8THS PH ẠM HỒNG PHONG – GV TRƯỜNG ĐHXD – DĐ: 0983 0707 44 – WEBSITE: violet.vn/phphong84
C C C C C C C
Vậy k n
k 0;2n max C C
Ví d ụ 7 [ĐHB06] Cho tập hợp A gồm n phần tử ( n 4 ) Biết rằng số tập con gồm 4 phần tử
của A bằng 20 lần số tập con gồm 2 phần tử của A Tìm k 1;2; ;n sao cho số tập con
gồm k phần tử của A lớn nhất
Gi ải
Mỗi một cách chọn k phần tử từ tập A cho ta một tập con gồm gồm k phần tử của A số
tập con gồm k phần tử của A là C k n
Số tập con gồm 4 phần tử của A bằng 20 lần số tập con gồm 2 phần tử của A nghĩa là
C 20C
n! 20 n!
4! n 4 ! 2! n 2 !
12 n 3 n 2
n 2 5n 234 0
thỏa mãn loại
n 18
n 13
Vậy số phần tử của A là 18 Với k 1;17 , xét tỷ số
k 1 18 k 18
k ! 18 k !
C
Ta cĩ T 1 18 k 1
k 1
17 k 2
k 1;8 , chú ý rằng dấu “ ” khơng xảy ra
Thay từng giá trị của k vào T ta được
C C C C C C C
k 1;18
k 9 Vậy số tập con gồm 9 phần tử của A là tập con cĩ số tập con lớn nhất
Trang 9THS PH ẠM HỒNG PHONG – GV TRƯỜNG ĐHXD – DĐ: 0983 0707 44 – WEBSITE: violet.vn/phphong84
B Bài tập
Bài 1 Chứng minh
1) P n P n 1 n 1 P n 1 với n *
2) C k n nC n 1 k 1
k
với k, n *, k n
3)
2
n! n 1 ! n 2 !
với n *, n 2
n 2 C C C
với k,n , 0 k n
5) A n 2 n k A n 1 n k k A 2 n n k với n , k *, k 2
6) P A k n 1 n 3 n 5 2 A 2 A 2 nk !A 5 n 5 với n *
7) P n 1 P 1 2P 2 3P 3 n 1 P n 1 với n ; n 2
n n 1
2
9)
10) 1.1! 2.2! 3.3! n.n! n 1 ! với n *
11)
n
k
k 1
k 1
1 P
với n *
Bài 2 Chứng minh
1) C k 4 n 4 C k n 4C k 1 n 6C k 2 n 4C k 3 n C k 4 n , với k, n , 0 k n 4 ;
2) C n 1 n C n 1 n 1 C n 1 n 2 C n 1 2n 1 C n 2n với n *
Bài 3 Giải các phương trình, bất phương trình, hệ phương trình sau:
1)
n! n 1 ! 1
n 1 ! 6
2)
n 1 !
72
n 1 !
Trang 10THS PH ẠM HỒNG PHONG – GV TRƯỜNG ĐHXD – DĐ: 0983 0707 44 – WEBSITE: violet.vn/phphong84
n 2 n 1 n 3 !4! 12 n 3 n 4 !2!
4) A 3 n 20n
5) A 5 n 18A 4 n 2
6) P n 3 72A P 5 n n 5
7)
4
n 4
n 2 ! n 1 !
8) A y 1 x : A y x 1 : C y x 1 21 : 60 :10
9)
Bài 4 Cho n * Tìm k
2n 1
k 0;2n 1 max C
Trang 11THS PH ẠM HỒNG PHONG – GV TRƯỜNG ĐHXD – DĐ: 0983 0707 44 – WEBSITE: violet.vn/phphong84
C Đáp số
Bài 3
1) 2, 3 2) 8 3) 5, 6 4) 6
5) 10 6) 7 7) 3, 4, 5 8) x;y 7;3
9) x;y 2;5
2n 1 2n 1 2n 1
k 0;2n 1 max C C C
Trang 12THS PH ẠM HỒNG PHONG – GV TRƯỜNG ĐHXD – DĐ: 0983 0707 44 – WEBSITE: violet.vn/phphong84
Lo ại 2 Ứng dụng ba khái niệm cơ bản vào bài toán đếm
A Một số ví dụ
Ví d ụ 1 Một học sinh có 12 cuốn sách đôi một khác nhau, trong đó có 2 cuốn sách Toán, 4
cuốn sách Văn và 6 cuốn sách Anh Hỏi có bao nhiêu cách xếp tất cả các cuốn sách lên một kệ sách dài, nếu các cuốn sách cùng môn được xếp kề nhau?
Gi ải
+) Trước hết ta tính số cách xếp thứ tự từng loại sách Vì có 3 loại sách nên số các sắp thứ tự
loại sách là n 1 P 3 3!
+) Ứng với mỗi phương án sắp xếp 3 loại sách, ta loại có n 2 P 2 2! cách xếp 2 cuốn sách Toán, n 3 P 4 4! cách xếp 4 cuốn sách Văn, n 4 P 6 6! cách xếp 6 cuốn sách Anh Như vậy, ứng với mỗi phương án sắp xếp 3 loại sách, ta lại có số cách sắp xếp 12 cuốn sách là
5 2 3 4
n n n n
Tóm lại số các xếp thỏa mãn yêu cầu là n n 1 5 n n n n 1 3 3 4 207360
Ví d ụ 2 Một bàn dài có hai dãy ghế đối diện nhau, mỗi dãy có 6 ghế Người ta muốn xếp chỗ
ngồi cho 6 học sinh trường A và 6 học sinh trường B vào bàn nói trên Hỏi có bao nhiêu cách
xếp trong mỗi trường hợp sau
1) Bất cứ 2 học sinh nào ngồi cạnh nhau hoặc đối diện nhau thì khác trường với nhau
2) Bất cứ 2 học sinh nào ngồi đối diện nhau thì khác trường với nhau
Gi ải
1)
+) Bước 1: Trước tiên ta xác định trong 12 vị trí, vị trí nào của học sinh trường A, vị trí nào của
học sinh trường B Rõ ràng để đảm bảo bất cứ 2 học sinh nào ngồi cạnh nhau hoặc đối diện nhau thì khác trường với nhau ta có các xếp như sau
Cách 1:
A B A B A B
B A B A B A
Cách 2:
B A B A B A
A B A B A B
+) Bước 2: Ứng với mỗi cách đã xác định ở bước 1, ta xếp 12 học sinh vào chỗ
Xếp 6 học sinh trường A vào 6 chỗ: có n 1 6! cách
Xếp 6 học sinh trường B vào 6 chỗ: có n 2 6! cách
Theo quy tắc nhân thì số cách xếp thỏa mãn yêu cầu bài toán là
Trang 13THS PH ẠM HỒNG PHONG – GV TRƯỜNG ĐHXD – DĐ: 0983 0707 44 – WEBSITE: violet.vn/phphong84
1 2
2n n 2.6!.6! 1036800
Ví d ụ 3 Có bao nhiêu cách xếp 5 bạn nam và 4 bạn nữ thành một hàng ngang sao cho không
có hai bạn nữ nào đứng cạnh nhau?
Gi ải
+) Đầu tiên, ta xếp 5 bạn nam thành hàng ngang Ta thấy có n 1 5! cách làm như vậy
+) Tiếp theo, ta xếp 4 bạn nữ Ta thấy để việc xếp thỏa mãn yêu cầu bài toán thì phải xếp 4 bạn vào 6 vị trí như hình vẽ
(1) Nam (2) Nam (3) Nam (4) Nam (5) Nam (6) Như vậy, ứng với mỗi cách xếp 5 bạn nam có n 2 A 4 6 cách xếp 4 bạn nữ
Tóm lại, số cách xếp là n n 1 2 5!A 4 6 43200
Ví d ụ 4 [ĐHB02] Cho đa giác đều A A A ( 1 2 n n 2 , n nguyên) Biết số tam giác có các đỉnh
là 3 trong 2n điểm A , 1 A , , 2 A g n ấp 20 lần số hình chữ nhật có các đỉnh là 4 trong 2n
điểm A , 1 A , , 2 A , tìm n n
Gi ải
Mỗi cách chọn ra 3 điểm trong 2n điểm rồi nối chúng lại cho ta một hình tam giác Do đó, số tam giác có đỉnh là 3 trong số 2n điểm là C 3 2n
Giả sử đa giác đều A A A n 1 2 n ội tiếp đường tròn O , ABCD là hình chữ nhật có các đỉnh là
4 trong số 2n đỉnh của đa giác Ta thấy ABC BCD 90 AC và BD đi qua O Từ đây, ta suy ra cách tạo một hình chữ nhật có 4 đỉnh là bốn đỉnh của tứ giác
Chọn ra 2 đường chéo đi qua O từ n đường chéo đi qua O của đa giác Bước này có C cách n 2
thực hiện Từ 2 đường chéo vừa chọn ra, bao giờ ta cũng có đúng một cách nối các đầu mút đề được một hình chữ nhật Vậy số hình chữ nhật có đỉnh là 4 trong số 2n điểm là C 2 n
Theo giả thiết thì
C 20C
2n ! 20 n!
3! 2n 3 ! 2! n 2 !
2n 2 2n 1 2n
20 n 1 n 3
Trang 14THS PH ẠM HỒNG PHONG – GV TRƯỜNG ĐHXD – DĐ: 0983 0707 44 – WEBSITE: violet.vn/phphong84
n 1 2n 1 n 15 n 1 n
n 1 2n 2 16n 0
loại loại thỏa mãn
n 0
n 1
n 8
Vậy n 8
Ví d ụ 5 [ĐHB04] Trong một mơn học, thầy giáo cĩ 30 câu hỏi khác nhau gồm 5 câu hỏi khĩ,
10 câu h ỏi trung bình và 15 câu hỏi dễ Từ 30 câu hỏi đĩ, cĩ thể lập được bao nhiêu đề kiểm
tra, mỗi đề gồm 5 câu hỏi khác nhau, sao cho trong mỗi đề nhất thiết phải cĩ đủ 3 loại câu hỏi
(khĩ, trung bình, dễ) và số câu hỏi dễ khơng ít hơn 2 ?
Gi ải
Thầy giáo cĩ 3 phương án sau đây để lập một đề thi thỏa mãn yêu cầu
+) Phương án 1: Đề thi cĩ 2 câu dễ, 1 câu trung bình, 2 câu khĩ Theo quy tắc nhân, số cách
thực hiện phương án này là n 1 C C C 15 10 5 2 1 2
+) Phương án 2: Đề thi cĩ 2 câu dễ, 2 câu trung bình, 1 câu khĩ Theo quy tắc nhân, số cách
thực hiện phương án này là n 2 C C C 15 10 5 2 2 1
+) Phương án 3: Đề thi cĩ 3 câu dễ, 1 câu trung bình, 1 câu khĩ Theo quy tắc nhân, số cách
thực hiện phương án này là n 3 C C C 15 10 5 3 1 1
Vậy, theo quy tắc cộng, số đề kiểm tra lập được theo yêu cầu là
n n n C C C C C C C C C 56875
Ví d ụ 6 [ĐHB05] Một đội thanh niên tình nguyện cĩ 15 người gồm 12 nam và 3 nữ Hỏi cĩ bao nhiêu cách phân cơng đội thanh niên đĩ về giúp đỡ ba tỉnh miền núi sao cho mỗi tỉnh cĩ 4
nam và 1 nữ
Gi ải
Ta phân cơng như sau
Trang 15THS PH ẠM HỒNG PHONG – GV TRƯỜNG ĐHXD – DĐ: 0983 0707 44 – WEBSITE: violet.vn/phphong84
Bước 1: Chọn thanh niên tình nguyện cho tỉnh thứ nhất Theo quy tắc nhân thì bước này có số
cách thực hiện là n 1 C C 12 3 4 1
Bước 2: Chọn thanh niên tình nguyện cho tỉnh thứ hai Vì đã chọn 4 nam và 1 nữ ở bước 1 nên theo quy tắc nhân, số cách thực hiện bước này là n 2 C C 4 1 8 2
Các thanh niên còn lại phân công đi giúp đỡ tỉnh thứ ba
Vậy theo quy tắc nhân thì số cách phân công là n n 1 2 C C C C 4 12 3 8 2 1 4 1 207900
Ví d ụ 7 [ĐHD06] Đội thanh niên xung kích của một trường phổ thông có 12 học sinh, gồm 5
học sinh lớp T, 4 học sinh lớp L và 3 học sinh lớp H Cần chọn ra 4 học sinh đi làm nhiệm vụ sao cho 4 học sinh đó thuộc không quá 2 trong 3 lớp nói trên Hỏi có bao nhiêu cách chọn như
vậy?
Gi ải
Nếu bỏ qua điều kiện 4 học sinh thuộc không quá 2 trong 3 lớp thì số cách chọn là n 1 C 4 12 Bây giờ ta đếm số cách chọn mà 4 học sinh đó bao gồm học sinh của cả 3 lớp Để làm như vậy
ta có sau phương án sau
+) Phương án 1: Chọn 2 học sinh lớp T, 1 học sinh lớp L, 1 học sinh lớp H Theo quy tắc nhân, số cách thực hiện phương án này là n 2 C C C 2 1 1 5 4 4
+) Phương án 2: Chọn 1 học sinh lớp T, 2 học sinh lớp L, 1 học sinh lớp H Theo quy tắc nhân, số cách thực hiện phương án này là n 3 C C C 1 2 1 5 4 4
+) Phương án 3: Chọn 1 học sinh lớp T, 1 học sinh lớp L, 2 học sinh lớp H Theo quy tắc nhân, số cách thực hiện phương án này là n 3 C C C 1 1 2 5 4 4
Số cách chọn 4học sinh thỏa mãn yêu cầu bài toán là
n n n n C C C C C C C C C C 225
Ví d ụ 8 Một thầy giáo có 12 cuốn sách đôi một khác nhau trong đó có 5 cuốn sách văn học, 4
cuốn sách âm nhạc và 3 cuốn sách hội họa Ông muốn lấy ra 6 cuốn và đem tặng cho 6 em học
sinh A, B , C , D, E, F, mỗi em một cuốn Hỏi thầy có bao nhiêu cách tặng sách sao cho sau khi tặng, mỗi loại sách : văn học, âm nhạc, hội hoạ, thầy vẫn còn ít nhất một cuốn
Gi ải
Ta thấy tổng hai loại sách bất kỳ đều lớn hơn 6 nên không thể chọn sao cho cùng hết 2 loại sách