H§5 : T×m hiÓu t¸c dông sinh lÝ cña dßng ®iÖn 3 phót Môc tiªu:Nêu được ví dụ cụ thể về tác dụng sinh lí của dòng điện.. §å dïng: tranh vÏ về tác dụng sinh lí của dòng điện Cách tiến hành[r]
Trang 1Ngày soạn: 28/02
Ngày giảng: 02/03
Tiết 25 Tác dụng từ, tác dụng hoá học
và tác dụng sinh lí của dòng điện
I mục tiêu
KT : Nờu được tỏc dụng từ của dũng điện và biểu hiện của tỏc dụng này
Nờu được tỏc dụng húa học của dũng điện và biểu hiện của tỏc dụng này
Nờu được biểu hiện tỏc dụng sinh lớ của dũng điện
KN: Nờu được vớ dụ cụ thể về tỏc dụng từ của dũng điện
Nờu được vớ dụ cụ thể về tỏc dụng húa học của dũng điện
Nờu được vớ dụ cụ thể về tỏc dụng sinh lớ của dũng điện
TĐ : HS chỳ ý, tớch cực học tập
II Chuẩn bị
tranh vẽ về tỏc dụng sinh lớ của dũng điện
+ 1 kim nam châm, 1 nam châm thẳng, 1 vài vật nhỏ bằng sắt, thép
+ 1 chuông điện, 1 bộ nguồn 6V( 4 pin 1,5V)
+ nguồn 1 chiều 12V, 1 bình điện phân đựng dung dịch CuSO4
+ 1 công tắc, 1 bóng đèn loại 6V
+ 6 dây dẫn có vỏ bọc cách điện
+ Tranh vẽ phóng to H23.2 ( chuông điện )
* Chuẩn bị cho mỗi nhóm:
+ 1 nam châm điện
+ 1 công tắc, 3 đoạn dây dẫn có vỏ bọc cách điện;
+ 1 kim nam châm "O đặt trên mũi nhọn;
+ 1 chuông điện
III Tổ chức các HĐDH :
Khởi động , mở bài Kiểm tra bài cũ (6 phút):
Phát biểu nội dung kết luận về tác dụng nhiệt và tác dụng phát sáng của dòng điện? Cho ví dụ
- Khi dũng điện chạy qua vật dẫn điện thỡ nú làm vật dẫn đú núng lờn Điều đú, chứng tỏ dũng điện cú tỏc dụng nhiệt
Vớ dụ: khi dũng điện chạy qua búng đốn sợi đốt làm cho dõy túc búng đốn núng lờn và phỏt sỏng; khi cho dũng điện chạy qua bàn là thỡ bàn là núng lờn;
- Dũng điện cú thể làm phỏt sỏng búng đốn bỳt thử điện và đốn điụt phỏt quang mặc dự đốn này chưa núng tới nhiệt độ cao Điều đú, chứng tỏ dũng điện cú tỏc dụng quang
Vớ dụ: quan sỏt búng đốn bỳt thử điện đang sỏng, ta thấy vựng chất khớ ở giữa hai đầu dõy của búng đốn phỏt sỏng
Điụt phỏt quang (LED) chỉ cho dũng điện đi qua theo một chiều nhất định và khi đú đốn sỏng
HĐ1 : Tổ chức tình huống học tập (2 phút)
Mục tiêu: HS chú ý vào vấn đề cần giải quyết
Đồ dùng:
Cách tiến hành :Trực quan, vấn đáp, hđ cá nhân
GV cho HS quan sát ảnh
chụp cần cẩu dùng nam
Trang 2ĐVĐ: Nam châm điện là gì?
Nó hoạt động dựa vào tác
dụng nào của dòng điện? Bài
học hôm nay sẽ giúp chúng
ta trả lời câu hỏi đó
HS quan sát tranh
HĐ2 : Tìm hiểu nam châm điện (10phút)
Mục tiêu: Mô tả được cấu tạo của nam châm điên Nờu được:
Dũng điện chạy qua ống dõy cú tỏc dụng làm kim nam chõm lệch ra khỏi vị trớ cõn bằng hoặc hỳt cỏc vật bằng sắt hay thộp Điều đú, chứng tỏ dũng điện cú tỏc dụng từ.
Đồ dùng:+ 1 nam châm điện
+ 1 công tắc, 3 đoạn dây dẫn có vỏ bọc cách điện;
+ 1 kim nam châm "O đặt trên mũi nhọn;
Cách tiến hành :Trực quan, thực hành, vấn đáp, đàm thoại, hđ nhóm
J" hết chúng ta nhớ lại
tính chất từ của nam châm đã
học ở lớp 5 Hãy cho biết
nam châm có tính chất gì?
- GV " ra 1 nam châm đã
"O sơn màu để đánh dấu 2
cực
khác nhau trên 2 nửa của
thanh nam châm
? các cực của nam châm
nào
- GV dùng mạch H23.1
( SGK-63) giới thiệu về nam
châm điện sau đó yêu cầu HS
theo nhóm
? khi ngắt hoặc đóng công
tắc, " lần "O* đinh sắt, dây
đồng, dây nhôm lại gần đầu
gì xảy ra
? khi công tắc đóng, " một
trong hai cực của nam châm
ra
? nếu đổi đầu cuộn dây có
- GV thông báo: cuộn dây có
lõi sắt có dòng điện chạy qua
là nam châm điện
- Yêu cầu HS hoàn thành
phần kết luận
- HS nhắc lại tính chất của nam châm
- HS : quan sát màu sơn trên kim nam châm và thanh nam châm
- HS: Để phân biệt 2 cực của nó
- HS: cùng cực thì đẩy nhau, khác cực thì hút nhau
- HS quan sát GV làm hoặc
tự làm ( nếu có điều kiện ) và trả lời câu C1
- Khi công tắc ngắt , không
- Khi công tắc đóng, đầu cuộn dây hút đinh sắt , không hút dây nhôm , đồng
- Khi " 1 trong 2 cực của nam châm lại gần, cực này của nam châm có thể bị hút hoặc bị đẩy
- Vậy cuộn dây có tính chất giống nam châm
- Cá nhân HS hoàn thành phần kết luận
I Tác dụng từ:
* Tính chất từ của nam châm
* Nam châm điện:
C1:
a) Khi công tắc đóng, cuộn dây hút đinh sắt nhỏ, khi công tắc ngắt, đinh nhỏ rơi ra.
b) Một cực của kim nam châm bị hút, cực kia bị
đẩy Kim nam châm lệch khỏi vị trí cân bằng.
* Kết luận ( SGK- 63)
(nam châm điện);
(tính chất từ).
Trang 3
HĐ3 : Tìm hiểu hoạt động của chuông điện (8 phút)
Mục tiêu:Mô tả "O cấu tạo và hoạt động của chuông điện
Đồ dùng::+ 1 chuông điện
+ 1 công tắc, 3 đoạn dây dẫn có vỏ bọc cách điện;
Cách tiến hành :Trực quan, thực hành, vấn đáp, đàm thoại, hđ nhóm
- GV treo tranh vẽ H23.2
? Dựa vào tranh vẽ em hãy
chỉ ra những bộ phận cơ bản
của chuông điện
- GV cho HS mắc chuông
điện và cho nó hoạt động
- Gọi 1-> 2 HS trả lời các câu
hỏi C2, C3, C4
- GV cho HS nghiên cứu
phần ứng dụng
- chỉ ra trên tranh vẽ
- HS quan sát GV mắc mạch
điện cho chuông hoạt động
- Cá nhân HS tìm hiểu trả lời các câu C2, C3, C4
C3 Chỗ hở của mạch ở chỗ miếng sắt bị hút nên rời khỏi tiếp điểm
C4: Khi miếng sắt trở lại tì
sát vào tiếp điểm, mạch kín
và cuộn dây lại có dòng điện chạy qua và lại có tính chất
từ, cuộn dây lại hút miếng sắt
và đầu gõ của chuông lại đập vào làm chuông kêu Mạch
kêu liên tiếp khi công tắc còn
đóng
- HS đọc phần ứng dụng
* Tìm hiểu chuông điện: C2 Khi đóng công tắc, dòng điện đi qua cuộn dây, cuộn dây trở thành nam châm điện, hút miếng sắt làm đầu gõ của chuông đập vào chuông, chuông kêu C4:
* ứng dụng ( SGK- 64 )
HĐ4 : Tìm hiểu tác dụng hoá học của dòng điện (10 phút)
Mục tiêu: Nờu được:
Khi cho dũng điện đi qua dung dịch muối đồng thỡ sau một thời gian, thỏi than nối với cực õm của nguồn điện được phủ một lớp đồng Hiện tượng đồng tỏch từ dung dịch muối đồng, khi cú dũng điện chạy qua, chứng tỏ dũng điện cú tỏc dụng húa học.
Đồ dùng:+ nguồn 1 chiều 12V, 1 bình điện phân đựng dung dịch CuSO4
+ 1 công tắc, 1 bóng đèn loại 6V
Cách tiến hành : Trực quan, vấn đáp, đàm thoại, hđ cá nhân
- GV giới thiệu các dụng cụ
TN, mắc mạch điện H23.3(
- Cho HS quan sát màu sắc
ban đầu của 2 thỏi than, chỉ
rõ thỏi than nào "O nối với
cực âm của nguồn điện
Đóng mạch điện cho đèn
sáng
? than chì là vật liệu dẫn điện
hay cách điện
? dung dịch CuSO4 là chất
dẫn điện hay cách điện? Vì
sao em biết?
- HS làm việc cá nhân
- Theo dõi GV , nhận xét màu sắc ban đầu của thỏi than chì ( màu đen )
- đều là chất dẫn điện vì nó
đều cho dòng điện đi qua
Biểu hiện là đèn sáng
II Tác dụng hoá học:
* Thí nghiệm:
( SGK- 64 )
C5: Dung dịch muối đồng sun fat là chất dẫn điện
C6: Sau một thời gian, thỏi than "O nối với cực âm
"O phủ một lớp màu đỏ nhạt.
Trang 4- Sau vài phút ngắt công tắc
GV nhắc thỏi than nối với
cực âm của ắc qui, yêu cầu
HS nhận xét màu sắc của
thỏi than so với ban đầu
- GV thông báo: Lớp màu đỏ
nhạt đó là kim loại đồng,
tỏ dòng điện có tác dụng hoá
học
- Yêu cầu HS hoàn thành
phần kết luận
- Có màu đỏ nhạt
- HS hoàn thành kết luận và ghi vở
* Kết luận:
(vỏ bằng đồng
HĐ5 : Tìm hiểu tác dụng sinh lí của dòng điện (3 phút)
Mục tiêu:Nờu được vớ dụ cụ thể về tỏc dụng sinh lớ của dũng điện.
Đồ dùng: tranh vẽ về tỏc dụng sinh lớ của dũng điện
Cách tiến hành :Trực quan, vấn đáp, đàm thoại, hđ cá nhân
- GV: nếu sơ ý để chạm bộ
phận nào của cơ thể vào
dòng điện có thể bị điện giật
gây ra tai nạn Vậy điện giật
là gì?
- GV đề nghị HS đọc phần 3
SGK và trả lời câu hỏi trên
? Dòng điện đi qua cơ thể
ví dụ?
- GV " ý cho HS: Không
"O tự mình chạm vào hoặc
sửa chữa các thiết bị điện
hoặc mạng điện trong nhà
nếu không biết rõ cách sử
dụng hoặc kỹ thuật sửa chữa
- HS nghiên cứu SGK
điện giật sẽ nguy hiểm đến
III Tác dụng sinh lí: ( SGK- 65 )
HĐ6 : Vận dụng (5 phút)
Mục tiêu: HS áp dụng kiến thức vào bài tập
Đồ dùng: máy chiếu, SGK
Cách tiến hành :Trực quan, vấn đáp, đàm thoại, hđ cá nhân
- Gọi 2-> 3 HS đọc phần ghi
nhớ cuối bài
- Vận dụng trả lời câu C7, C8
- Ghi nhớ kiến thức ngay tại lớp
- hoàn thành C7, C8
IV Vận dụng: C7: C
C8: D
IV Hướng dẫn các HĐ nối tiếp (1 phút)
+ Học thuộc phần ghi nhớ SGK
+ Chuẩn bị giờ sau ôn tập: Trả lời các câu hỏi phần tự kiểm tra