1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án môn Hình học lớp 7 - Trường THCS Tân Sơn - Tiết 20, 21

4 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 211,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: * Kiến thức: - Hiểu được định nghĩa hai tam giác bằng nhau, biết viết ký hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác theo quy ước viết tên các đỉnh tương ứng theo cùng một thứ tự.. -[r]

Trang 1

Ngày soạn : 28/10/2010

Ngày giảng : /11/2010

Tiết 20 : hai tam giác bằng nhau

I Mục tiờu:

* Kiến thức:

- Hiểu được định nghĩa hai tam giỏc bằng nhau, biết viết ký hiệu về sự bằng nhau của hai tam giỏc theo quy ước viết tờn cỏc đỉnh tương ứng theo cựng một thứ tự.

- Biết sử dụng định nghĩa hai tam giỏc bằng nhau để suy ra cỏc đoạn thẳng bằng nhau, cỏc gúc bằng nhau.

* Kĩ năng:

- Rốn luyện khả năng phỏn đoỏn, nhận xột

* Thỏi độ:

- Cẩn thận, chớnh xỏc, tớch cực trong học tập.

II Chuẩn bị:

* Thầy: Thước thẳng, thước đo gúc, ờke.

* Trũ: Thước thẳng, ờke, thước đo gúc.

III Tiến trỡnh lờn lớp:

1 Ổn định lớp (1’):

2 Kiểm tra bài cũ (0’):

- Lồng trong dạy học bài mới.

3 Bài mới:

- Giáo viên quay trở llại bài kiểm tra: 2

tam giác ABC và A'B'C' như vậy gọi là 2

tam giác bằng nhau

? Tam giác ABC và A'B'C' có mấy yếu tố

bằng nhau.Mấy yếu tố về cạnh, góc

-Học sinh: AABC , A'B'C' có 6 yếu tố A

bằng nhau, 3 yếu tố về cạnh và 3 yếu tố về

góc

- Giáo viên ghi bảng, học sinh ghi bài

- Giáo viên giới thiệu đỉnh tương ứng với

đỉnh A là A'

? Tìm các đỉnh tương ứng với đỉnh B, C

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Giáo viên giới thiệu góc tương ứng với AA

là A'A

? Tìm các góc tương ứng với góc B và góc

C

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời

15’ 1 Định nghĩa

và A'B'C' có:

ABC

AB = A'B', AC = A'C', BC = B'C'

A A A ', A A ', A '

và A'B'C' là 2 tam giác

bằng nhau

- Hai đỉnh A và A', B và B', C và C' gọi

là đỉnh tương ứng

- Hai góc và AA AA', và , và BA BA' CA CA' gọi là 2 góc tương ứng

A

A’

B’

C’

Trang 2

- Tương tự với các cạnh tương ứng

? Hai tam giác bằng nhau là 2 tam giác như

thế nào

- Học sinh suy nghĩ trả lời (2 học sinh phát

biểu)

- Ngoài việc dùng lời để định nghĩa 2 tam

giác ta cần dùng kí hiệu để chỉ sự bằng

nhau của 2 tam giác

- Yêu cầu học sinh nghiên cứu phần 2

? Nêu qui ước khi kí hiệu sự bằng nhau của

2 tam giác

- Học sinh: Các đỉnh tương ứng được viết

theo cùng thứ tự

- Giáo viên chốt lại và ghi bảng

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- Cả lớp làm bài

- 1 học sinh đứng tại chỗ làm câu a, b

- 1 học sinh lên bảng làm câu c

- Yêu cầu học sinh thảo luận nhòm ?3

- Các nhóm thảo luận

- Đại diện nhóm lên trình bày

- Lớp nhận xét đánh giá

18’

- Hai cạnh AB và A'B'; BC và B'C'; AC

và A'C' gọi là 2 cạnh tương ứng

* Định nghĩa

2 Kí hiệu

= A'B'C' nếu:

ABC

A A A A A A

' ', ' ', ' ' ', ', '

A A B B C C









?2 a) ABC = MNPA A b) Đỉnh tương ứng với đỉnh A là M Góc tương ứng với góc N là góc B Cạnh tương ứng với cạnh AC là MP c) ACB = MPNA A

AC = MP; B NA  A

?3 Góc D tương ứng với góc A Cạnh BC tương ứng với cạnh è xét ABC theo định lí tổng 3 góc của A tam giác  AA B C A A 180 0

A

A A

0

0

180 ( )

180 120 60 60

A

D A







BC = EF = 3 (cm)

4 Củng cố: (9')

- Giáo viên treo bảng phụ bài tập 10 (tr111-SGK)

- Học sinh lên bảng làm

Bài tập 10:

ABC = IMN có

A A A A A

, ,

AB MI AC IN BC MN

A I C N M B







  QRP = RQH có

A A A A

,

QR RQ QP RH RP QH

Q R P H









5 Hướng dẫn về nhà:(2')

- Nẵm vững định nghĩa 2 tam giác bằng nhau, biết ghi bằng kí hiệu một cách chính xác

- Làm bài tập 11, 12, 13, 14 (tr112-SGK)

- Làm bài tập 19, 20, 21 (SBT)

Trang 3

Ngày soạn : 28/10/2010

Ngày giảng : /11/2010

Tiết 21 : Luyện tập

I Mục tiờu:

* Kiến thức:

- Hiểu được định nghĩa hai tam giỏc bằng nhau, biết viết ký hiệu về sự bằng nhau của hai tam giỏc theo quy ước viết tờn cỏc đỉnh tương ứng theo cựng một thứ tự.

- Biết sử dụng định nghĩa hai tam giỏc bằng nhau để suy ra cỏc đoạn thẳng bằng nhau, cỏc gúc bằng nhau.

- Từ hai tam giỏc bằng nhau, chỉ ra cỏc gúc tương ứng, cỏc cạnh tương ứng bằng nhau

* Kĩ năng:

- Rốn luyện khả năng phỏn đoỏn, nhận xột Rốn kỹ năng ỏp dụng định nghĩa hai tam giỏc

bằng nhau để nhận biết hai tam giỏc bằng nhau.

* Thỏi độ:

- Cẩn thận, chớnh xỏc, tớch cực trong học tập.

II Chuẩn bị:

* Thầy: Thước thẳng, thước đo gúc, ờke.

* Trũ: Thước thẳng, ờke, thước đo gúc.

III Tiến trỡnh lờn lớp:

1 Ổn định lớp (1’):

2 Kiểm tra bài cũ (3’):

Định nghĩa hai tam giỏc bằng nhau?

3 Bài mới

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 12

- Học sinh đọc đề bài

? Viết các cạnh tương ứng, so sánh các

cạnh tương ứng đó

- 1 học sinh lên bảng làm

? Viết các góc tương ứng

- Cả lớp làm bài và nhận xét bài làm của

bạn

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 13

- Cả lớp thảo luận nhóm

- Đại diện nhóm lên bảng trình bày

- Nhóm khác nhận xét

36’ Bài tập 12 (tr112-SGK)

ABC = HID

AB HI AC HK BC IK

A H B I C K







(theo định nghĩa 2 tam giác bằng nhau)

Mà AB = 2cm; BC = 4cm; AB400

HIK = 2cm, IK = 4cm,

Bài tập 13 (tr112-SGK)

Vì ABC = DEFA A

AB DE

AC DF

BC EF

ABC có:

 A

AB = 4cm, BC = 6cm, AC = 5cm

Trang 4

? Có nhận xét gì về chu vi của hai tam

giác bằng nhau

- Học sinh: Nếu 2 tam giác bằng nhau thì

chu vi của chúng bằng nhau

? Đọc đề bài toán

- 2 học sinh đọc đề bài

? Bài toán yêu cầu làm gì

- Học sinh: Viết kí hiệu 2 tam giác bằng

nhau

? Để viết kí hiệu 2 tam giác bằng nhau ta

phải xét các điều kiện nào

- Xét các cạnh tương ứng, các góc tương

ứng

? Tìm các đỉnh tương ứng của hai tam

giác

DEF có: DE = 4cm, EF =6cm, DF

A

= 5cm Chu vi của ABC là A

AB + BC + AC = 4 + 6 + 5 = 15cm Chu vi của DEF làA

DE + EF + DF = 4 + 6 + 5 =15cm

Bài tập 14 (tr112-SGK)

Các đỉnh tương ứng của hai tam giác là:

+ Đỉnh A tương ứng với đỉnh K + Đỉnh B tương ứng với đỉnh I + Đỉnh C tương ứng với đỉnh H Vậy ABC = KIHA A

4 Củng cố: (5')

- Hai tam giác bằng nhau là 2 tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau và ngược lại

- Khi viết kí hiệu 2 tam giác bằng nhau ta cần phải chú ý các đỉnh của 2 tam giác phải tương ứng với nhau

- Để kiểm tra xem 2 tam giác bằng nhau ta phải kiểm tra 6 yếu tố: 3 yếu tố về cạnh (bằng nhau), và 3 yếu tố về góc (bằng nhau)

5 Hướng dẫn về nhà:(2')

- Ôn kĩ về định nghĩa 2 tam giác bằng nhau

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm các bài tập 22, 23, 24, 25, 26 (tr100, 101-SBT)

- Đọc trước Đ3

Ngày đăng: 01/04/2021, 02:12

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w