1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi khảo sát chất lượng giữa học kì II - Năm học 2015 – 2016 môn thi: Khoa học tự nhiên ; lớp: 6 thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

3 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 145,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức cần nhớ : SGK + Vị trí tương đối của hai đường thẳng: Chú ý: Phương của các VTCP tương ứng để chia làm 2 nhóm: Nhóm 1: Song song hoặc trùng; Nhóm 2: Cắt hoặc chéo Vị trí tương [r]

Trang 1

PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

A.MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:

1.Kiến thức: Viết được công thức phương trình tham số và chính tắc của đường thẳng.

2 Kỹ năng: Vận dụng viết pt đường thẳng.

3 Tư duy, thái độ : Ham thích làm bài tập về PT đường thẳng, trau chuốt cách trình bày sạc đẹp

B CHUẨN BỊ :

GV : Hệ thống cách viết PT đường thẳng HS : Cách tính tọa độ của véc tơ, các phép toán

C NỘI DUNG :

Kiểm tra bài cũ: GV yêu cầu HS nhắc lại

một số kiến thức cần nhớ về PT đường

thẳng

HS đứng tại chỗ trả lời

Bài 1:

HS giải cá nhân, nhận xét chéo

GV hỗ trợ khi cần thiết:

b/ d qua A và nhận ABlàm 1 VTCP

c/ VTCP của d là VTPT của (P)

+ Suy ra PT chính tắc

I Kiến thức cần nhớ : (SGK)

+ Véc tơ chỉ phương + Phương trình tham số + Phương trình chính tắc

II Bài tập Bài 1: Viết phương trình tham số đường thẳng d

a/ Đi qua điểm M(1; 0 ;1) và nhận u 3; 2;3 làm

1 VTCP

b/ Đi qua hai điểm A(1 ;0 ;-1) và B(2 ;-1 ;3)

c/ d qua A (2 ;-1 ;3) và vuông góc với (P): 3x+2y-z+1 = 0

? Xác định VTCP của nó

HS viết PT tham số

+ Suy ra PT chính tắc

Bài 2 :

Viết phương trình đường thẳng qua M(2;3;-5) và song song với đường thẳng d: x=-t; y =2+2t; z = 1+2t

GV hướng dẫn thay x, y ,z từ PT của d vào

PT   : 2x y z  0, tìm t rồi tìm x, y ,z

và kết luận

HS trao đổi nhóm

Bài 3 : Trong không gian Oxyz cho đường thẳng

(d): và mặt phẳng

1 2 2 3

y t

z t

 

  

  

  : 2x y z  0

Tìm toạ độ giao điểm A của (d) và () Cho BT tương tự bài 1 và 2:

4 a2 Đề TN năm 2009

Chốt: Cần 1 điểm, 1 VTCP

+ Không phải lúc nào cũng có PT chính

tắc

D HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ : Giao bài buổi tiếp theo: 1,5,6,7 tr 80 (SGK) – Hoàn toàn tương tự, giải

cẩn thận

E RÚT KINH NGHIỆM.

Trang 2

Tuần: 23 (Từ ngày 14/1/2013 đến ngày 19/1/2013)

PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (TT)

A.MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:

1.Kiến thức: Viết được công thức phương trình tham số và chính tắc của đường thẳng Nêu được phương

pháp xét vị trí tương đối của hai đường, giữa đường và mặt

2 Kỹ năng: Viết được pt đường thẳng Phân biệt được các vị trí tương đối giữa đường và mặt, giữa 2

đường

3 Tư duy, thái độ: Có ý chí, kiên trì

B CHUẨN BỊ :

GV : Hệ thống các vị trí tương đối tương ứng HS : Viết PT đt; các vị trí tương đối tương ứng

C NỘI DUNG :

Kiểm tra bài cũ: Nêu các vị trí tương đối

của hai đường thẳng ?

Bài 1:

GV : Hãy cho biết tọa độ của các VTCP và

cho biết chúng cùng phương không ?

HS : Nêu và cho biết các VTCP không

cùng phương

GV hỗ trợ : chỉ có thể cắt hoặc chéo nhau

HS :Giải hệ PT suy ra d và d’ cắt nhau tại

A(3;7;18)

? Viết được PT mp (d; d ’ ) không?

-> HS có cách viết PT mp chứa hai đường

thẳng cắt nhau.

I Kiến thức cần nhớ : (SGK)

+ Vị trí tương đối của hai đường thẳng:

Chú ý: Phương của các VTCP tương ứng để chia làm 2 nhóm: Nhóm 1: Song song hoặc trùng; Nhóm 2: Cắt hoặc chéo

Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng: Số nghiệm của PT cho tọa độ giao điểm

II Bài tập Bài 1: Xét vị trí tương đối của các cặp đường thẳng sau:

t z

t y

t x

4 6

3 2

2 3

' 20

' 4 1

' 5

t z

t y

t x

HS trao đổi nhóm và giải theo pp ở bài 1

GV: Không nhất thiết viết PT  d2 về dạng

tham số Có thể thay trực tiếp x; y và z từ PT

1

1 2

1 1

2 :

1

x d

suy ra t và suy ra x, y và z

Chốt: Để chứng minh hai đường thẳng cắt

nhau cần chứng minh VTCP của chúng

không cùng phương và hệ cho tọa độ giao

điểm của chúng có đúng 1 nghiệm

Bài 2 :

Cho hai đường thẳng (d1), (d2) có phương trình cho bởi :

 

1

1 2

1 1

2 :

1

x d

3 1 2

2 1 :

t z

t y

t x

CMR hai đường thẳng đó cắt nhau Xác định toạ độ giao điểm của chúng

GV hướng dẫn thay x, y ,z từ PT của d vào

PT  P , tìm t rồi tìm x, y ,z và kết luận

Bài 3 : Xét vị trí tương đối của đường thẳng (d) và mặt phẳng (P), tìm giao điểm nếu có

Trang 3

HS trao đổi nhóm về PT theo ẩn t

+ Tìm được t = -1, suy ra giao điểm là

A(0;4;1)   , t R (P): x-y+z+3=0

2 3

1

t z

t y

t x d

HS : suy ngẫm bài 8 a tr 91: Tọa độ hình

chiếu vuông góc của điểm M lên mp (P)

GV Hỗ trợ vẽ hình

Chú ý câu 4 a2 Đề TN năm 2011

Chốt: Tìm giao điểm của d qua M và d

vuông góc với (P)

D HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ : Cho bài tập tương tự: Xét vị trí tương đối của đường thẳng (d) và mặt

phẳng (P), tìm giao điểm nếu có

(P): y+4z+17=0

1

9

4 12

t

z

t

y

t x

d

Giao bài buổi tiếp theo: 3,5 tr 90, 9 tr 91 (SGK): Trước hết nhận xét 2 VTCP không cùng phương, rồi giải

hệ cho tọa độ giao điểm, hệ đó vô nghiệm

E RÚT KINH NGHIỆM.

Ngày đăng: 01/04/2021, 02:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w