1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bài soạn các môn học lớp 2 - Tuần 13 đến tuần 17

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 182,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục đích- yêu cầu: - Nêu được một vài biểu hiện cụ thể của việc quan tâm, giúp đỡ bạn bè trong học tập, lao động và sinh hoạt hằng ngày.. -Biết quan tâm giúp đỡ bạn bè bằng những việc là[r]

Trang 1

Tập đọc Bông hoa niềm vui

I Mục đích yêu cầu:

- Đọc rõ ràng rành mạch, biết ngắt nghỉ hơi đúng; đọc rõ lời nhân vật trong bài

-Cảm nhận được tấm lòng hiếu thảo với cha mẹ của bạn HS trong câu chuyện ( trả lời được các câu hỏi trong SGK)

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ sgk

III Hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức: hát

2 Kiểm tra: - 2 HS đọc thuộc lòng bài Mẹ

- Trả lời câu hỏi

- Nhận xét, cho điểm

3 Bài mới: Giới thiệu bài :

A Luyện đọc:

1 GV đọc mẫu

2 Luyện đọc + giải nghĩa từ

a) Đọc từng câu:

- Từ khó đọc: sáng tinh mơ, lộng lẫy,

chần chừ

b) Đọc đoạn trước lớp

- HD ngắt nghỉ hơi những câu dài

- GV giải thích:

c) Đọc trong nhóm

d) Thi đọc

e) Đọc đồng thanh

B Tìm hiểu bài:

1 Mới sớm tinh mơ Chi đã vào vườn

hái hoa để làm gì?

2 Vì sao Chi không dám tự ý hái bông

hoa niềm vui?

3 Khi biết vì sao Chi cần bông hoa, cô

giáo nói như thế nào?

? Câu nói cho thấy thái độ của cô giáo

như thế nào?

4 Theo em bạn Chi có những đức tính

gì đáng quí

c) Luyện đọc lại

- GV cùng HS nhận xét

4 Củng cố- dặn dò:

- HS nhận xét về các nhân vật

- Nhận xét giờ học

- Nhắc về nhà đọc lại truyện

- HS nghe

- HS đọc nối tiế từng câu

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn

+ Những bông … xanh/ lộng lẫy … buổi sáng//

+ Em hãy hái … nữa,/ Chi ạ!// Một … cho em, // vì … mẹ/ đã … thảo//

- 1,2 học sinh luyện đọc

- HS đọc phần chú giải sgk

- HS luyện đọc trong nhóm

- Các nhóm cử đại diện nhóm thi đọc

- Đọc ĐT đoạn 1 + 2

- HS đọc đoạn 1

- Tìm bông hoa niềm vui để đem vào bệnh viện làm dịu cơn đau của bố

- Đọc đoạn 2

- Theo nội quy của trường, không ai được ngắt hoa trong vườn

- Đọc đoạn 3

- Thi đọc toàn chuyện

Trang 2

Luyện đọc:

Bông hoa niềm vui

I Mục đích yêu cầu:

- Đọc rõ ràng rành mạch, biết ngắt nghỉ hơi đúng; đọc rõ lời nhân vật trong bài

-Cảm nhận được tấm lòng hiếu thảo với cha mẹ của bạn HS trong câu chuyện ( trả lời được các câu hỏi trong SGK)

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ sgk

III Hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức: hát

2 Kiểm tra: - 2 HS đọc thuộc lòng bài Mẹ

- Trả lời câu hỏi

- Nhận xét, cho điểm

3 Bài mới: Giới thiệu bài :

A Luyện đọc:

1 GV đọc mẫu

2 Luyện đọc + giải nghĩa từ

a) Đọc từng câu:

- Từ khó đọc: sáng tinh mơ, lộng lẫy,

chần chừ

b) Đọc đoạn trước lớp

- HD ngắt nghỉ hơi những câu dài

- GV giải thích:

c) Đọc trong nhóm

d) Thi đọc

e) Đọc đồng thanh

B Tìm hiểu bài:

1 Mới sớm tinh mơ Chi đã vào vườn

hái hoa để làm gì?

2 Vì sao Chi không dám tự ý hái bông

hoa niềm vui?

3 Khi biết vì sao Chi cần bông hoa, cô

giáo nói như thế nào?

? Câu nói cho thấy thái độ của cô giáo

như thế nào?

4 Theo em bạn Chi có những đức tính

gì đáng quí

c) Luyện đọc lại

- GV cùng HS nhận xét

4 Củng cố- dặn dò:

- HS nhận xét về các nhân vật

- Nhận xét giờ học

- Nhắc về nhà đọc lại truyện

- HS nghe

- HS đọc nối tiế từng câu

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn

+ Những bông … xanh/ lộng lẫy … buổi sáng//

+ Em hãy hái … nữa,/ Chi ạ!// Một … cho em, // vì … mẹ/ đã … thảo//

- 1,2 học sinh luyện đọc

- HS đọc phần chú giải sgk

- HS luyện đọc trong nhóm

- Các nhóm cử đại diện nhóm thi đọc

- Đọc ĐT đoạn 1 + 2

- HS đọc đoạn 1

- Tìm bông hoa niềm vui để đem vào bệnh viện làm dịu cơn đau của bố

- Đọc đoạn 2

- Theo nội quy của trường, không ai được ngắt hoa trong vườn

- Đọc đoạn 3

- Thi đọc toàn chuyện

Trang 3

14 trừ đi một số: 14-8

I Mục tiêu:

- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 14-8, lập được bảng 14 trừ đi một số -Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 14-8

II Đồ dùng dạy học:

Phiếu học tập

III Hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức: hát

2 Kiểm tra: - 1 em chữa bài tập số 5

- Nhận xét, cho điểm

3 Bài mới: Giới thiệu bài :

a) Giới thiệu phép trừ 14 trừ di 1 số

- GV nêu bài toán: có 14 que tính bớt

đi 8 que Hỏi cô còn bao nhiêu que

tính?

? Muốn biết cô còn? Que tính ta làm

tính gì?

- GV ghi bảng: 14 – 8 =

- HD HS thao tác trên que tính

14 – 8 = 6

- HD HS thành lập bảng trừ

b) Luyện tập:

Bài 1: (cột 1,2)GV gọi HS đọc đề bài

Bài 2: ( 3 phép tính đầu)Tính

- GV nhận xét

Bài 3(a,b)

- GV phân nhóm

- Phát phiếu- HS làm nhóm

Bài 4: - Gọi HS đọc yêu cầu

- Phân tích đề bài

- GV chấm bài, nhận xét

4 Củng cố- dặn dò:

- Vài em đọc lại bảng trừ

- Nhận xét giờ học

- HS về nhà làm bài tập

- HS nghe

- Làm tính trừ

Lấy 14 – 8

- HS thực hành lấy 1 bó 1 chụ que tính và

4 que rời Bớt đi 4 que rời Rồi tháo bó 1 chục que bớt đi 4 que nữa cond? Que

- còn 6 que

- HS dùng que tính để lập bảng trừ 14

14 – 5 = 9

14 – 6 = 8

14 – 7 = 7

14 – 8 = 6

14 – 9 = 5

- HS đọc nối tiếp bảng trừ

- HTL bảng trừ

- HS đọc đề bài

- Làm nhóm 2 bạn

Bạn nêu- bạn trả lời

- HS làm bảng con

- HS làm nhóm Đặt tính và tính hiệu N1: 14 và 5 N2: 17 và 7 N3: 12 và 9

- Đại diên nhóm trình bày

- Các nhóm nhận xét

- HS làm vào vở

Bài giải Cửa hàng đó còn lại số quạt là:

14 – 6 = 8 (quạt) Đ/s: 18 quạt

Trang 4

Thứ ba ngày tháng năm 2009

Kể chuyện Bông hoa niềm vui

I Mục tiêu:

- Biết kể đoạn mở đầu câu chuyện theo 2 cách: Theo trình tự và thay đổi một phần trình tự câu chuyện (BT1)

- Dựa vào tranh, kể lại được nội dung đoạn 2,3 (BT2); kể được đoạn cuối của câu chuyện (BT3)

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ

- 3 bông cúc bằng giấy màu xanh

III Hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức: hát

2 Kiểm tra:

- 2 HS tiếp nối nhau kể lại câu chuyện Sự tích cây vú sữa

3 Bài mới: Giới thiệu bài :

HD kể chuệyn

a) Kể đoạn mở đầu:

- GV gọi HS nhận xét bạn kể

? Vì sao Chi lại vào vườn hái hoa

- Nhận xét, sửa chữa từng câu cho mỗi

HS

b) Kể lại nội dung chính đoạn 2+ đoạn 3

- GV treo tranh 1 và hỏi

? Bức tranh vẽ cảnh gì

? Thái độ của Chi ra sao?

- GV cho HS quan sát bức tranh 2

? Bức tranh có những ai?

Thái độ của Chi ra sao?

? Cô giáo trao cho Chi cái gì?

Chi nói gì mà cô cho hái:

Gọi HS kể lại

c) Kể đoạn cuối

? Nếu em là bố bạn Chi em sẽ nói gì với

cô giáo?

- Nhận xét từng HS

- Gọi 1 HS kể đoạn mở đầu

- Vì bố của Chi đang ốm nặng

- Chi đang ở trong vườn hoa

- Chần chừ không dám hái

- HS trả lời

- Bông hoa cúc

- Xin cô cho em … ốm nặng

- Em hãy … hiếu thảo

- 3 HS kể lại

- HS nhận xét bạn kể

- Cảm ơn cô đã cho cháu Chi hái hoa, gia đình tôi xin khóm hoa làm kỉ niệm của nhà trường

4 Củng cố- dặn dò:

? Ai có thể đặt tên khác cho truyện

+ Đứa con hiếu thảo

+ Bông hoa cúc xanh

Trang 5

34 – 8

I Mục tiêu:

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 34-8

-Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng, tìm số bị trừ

-Biết giải bài toán về ít hơn

II Đồ dùng dạy học:

3 bó chục que tính và 4 que tính rời

III Hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức: hát

2 Kiểm tra: - 1 em chữa bài tập số 4

- GV nhận xét, cho điểm

3 Bài mới: Giới thiệu bài :

a) Hoạt động 1: Giới thiệu phép trừ

34 - 8

- GV nêu bài toán

- Hướng dẫn HS thao tác trên que

tính

Cho HS lấy 3 bó 1 chục que tính và 4

que tính rời sau đó HD HS cách trừ

- HD đặt tính và cách tính

26 8

34

+ 4 không trừ được 8 láy 14 trừ 8

bằng 6, viết 6 nhớ 1

+ 3 trừ 1 bằng 2, viết 2

b) Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1: Tính

- GV nhận xét sau mỗi lần HS giơ

bảng

Bài 2:

- GV phân nhóm

- GV cùng lớp nhận xét

Bài 3: Gọi HS đọc đề bài.GV chấm

bài, nhận xét

bài 4: Tìm x

- GV và lớp nhận xét

? Hỏi tìm thành phần chưa biết

- HS nghe và nêu phép trừ 34 - 8

- HS thực hành trên que tính và tìm ra kết quả

34 – 8 = 26

- 2, 3 HS nêu lại cách tính

a) 64 và 6 b) 84 và 8 c) 94 và 9

58 6

64

76 8

84

85 9

94

- HS đọc đề bài

- Tóm tắt và làm bài vào vở

Hà nuôi: 34 con gà

Lý ít hơn nhà Hà: 9 con Hỏi nhà Lý nuôi: ? con gà

Bài giải Nhà bạn Lý nuối số con gà là:

34 – 9 = 25 (con) Đ/s: 25 con gà

- 2 HS lên bảng

a) + 7 = 34 b) - 14 = 36x x

= 34 – 7 = 36 + 14x x

= 27 = 50x x

- HS trả lời

4 Củng cố- dặn dò:

- Tóm tắt nội dung

- Nhận xét giờ học

Trang 6

Chính tả (Tập chép) bông hoa niềm vui

I Mục đích- yêu cầu:

-Không mắc quá 5 lỗi trong bài Chép chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn lời nói của nhân vật

-Làm được BT2; BT(3)a/b, hoặc BTCT phương ngữ do GV soạn

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết đoạn cần chép

- Vở bài tập

III Hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức: hát

2 Kiểm tra: - 2 HS viết bảng: lặng yên, tiếng nói, đêm khuya, lời ru

- Nhận xét

3 Bài mới: Giới thiệu bài :

a) HD tập chép

- Treo bảng phụ yêu cầu HS đọc

? Đoạn văn là lời của ai?

? Cô giáo nói gì với Chi?

+ HD cách trình bày

? Đoạn vết có mấy câu?

? Những chữ nào trong bài được viết

hoa?

? Tại sao sau dấu chấm phảy chữ Chi

lại viết hoa?

? Đoạn văn gồm những dấu gì?

+ HD viết từ khó

- HS chép bài

- HS soát lỗi

- Chấm bài

b) HD làm bài tập chính tả

- Gọi HS đọc đề bài

- GV nhận xét

Bài 3: Điền vào chỗ chấm

- GV chữa bài, nhận xét

1, 2 HS đọc bài

- Lời cô giáo của bạn Chi

- Em hãy hái … hiếu thảo

- 3 câu

- Em, Chi, Một

- Chi là tên riêng

- dấu gạch ngang, dấu chấm than, dấu chấm

- HS viết bảng con

Trái tim, nhân hậu, dạy dỗ, hiếu thảo

- 1, 2 HS đọc đề bài

- HS làm nhóm

- HS làm vở

- Lời giải: Yếu, kiến, khuyên

4 Củng cố- dặn dò:

- Nhận xét, tuyên dương những em viết đẹp

- Về nhà tập viết lại những lỗi sai

Trang 7

Thủ công Gấp- cắt- dán hình tròn (Tiết 1)

I Mục đích- yêu cầu:

- Biết cách gấp, cắt, dán hình tròn

Với HS khéo tay:

- Gấp, cắt, dán được hình tròn Hình tương đối tròn Đường cắt ít mấp mô Hình dán phẳng

II Đồ dùng dạy học:

- Mẫu hình tròn được dán trên nền hình vuông

- Quy trình gấp, cắt, dán hình tròn

- Giấy thủ công, kéo, hồ dán

III Hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức: hát

2 Kiểm tra: Đồ dùng học tập

3 Bài mới: Giới thiệu bài :

a) GV giới thiệu hình mẫu được dán trên nền 1

hình vuông

b) HD mẫu:

+ bước 1: Gấp hình

- Cắt từ hình vuông theo đường chéo được

hình 2a và điểm 0 là điểm nằm giữa của đường

chéo

- Gấp hình 2b theo đường dấu gấp sao cho 2

cạnh bên sát vào đường dấu giữa được hình 3

+ bước 2: cắt hình tròn

- Lật mặt sau hình 3 được hình 4, cắt theo

đường dấu CD và mở ra được hình 5a

- Từ hình 5a cắt, sửa theo đường cong và mở

ra được hình tròn

+ bước 3: Dán hình tròn

Dán vào vở hoặc tờ giấy khác màu làm nền

- GV lưu ý HS cách bôi hồ

+ HD HS thực hành:

- GV HD từng thao tác

- Thu số sản phẩm, đánh giá, nhận xét

- HS quan sát mẫu và nhận xét

- HS chú ý quan sát từng thao tác

- HS nhắc lại các bước

+ Gấp hình

+ Cắt + Dán

- HS làm theo GV

4 Củng cố- dặn dò:

- Tóm tắt nọi dung bài

- Nhận xét giờ học

- Về nhà tập gấp, cắt, dán hình tròn

Trang 8

Tập đọc Quà của bố

I Mục đích- yêu cầu:

- Đọc rõ ràng rành mạch, biết ngắt,nghỉ hơi đúng những câu văn có nhiều dấu câu

- Hiểu ND: Tình cảm yêu thương của người bố qua những món quà đơn sơ dành cho con ( Trả lời được các câu hỏi trong SGK)

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ sgk

III Hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức: hát

2 Kiểm tra: - 2 em đọc bài: Bông hoa niềm vui + trả lời câu hỏi

3 Bài mới: Giới thiệu bài :

a) Luyện đọc:

* GV đọc mẫu:

* Đọc từng câu

- Từ khó: cà cuống, niềng niễng, nhộn

nhạo, cá sộp, xập xành muỗm, mốc

thếch

* Đọc đoạn trước lớp

Đoạn 1: Từ đầu  thao láo

Đoạn 2: Còn lại

- HD ngắt giọng

* Đọc trong nhóm

* Thi đọc đồng thanh

2 Tìm hiểu bài:

* Quà của bố đi câu về có những gì?

? Vì sao có thể gọi đó là thế giới mặt

đất?

* Những từ nào …?

? Vì sao quà của bố giản dụ đơn sơ mà

các con lại cảm thấy “giầy quá”?

3 Luyện đọc lại:

GV HD HS thi đọc

- HS nghe

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu

- HS đọc từ khó

- HS luyện đọc từng đoạn trước lớp

- HS luyện đọc

Mở … cả một thế giới dưới nước// cà cuống, niềng niễng cái/ bò nhộm nhạo

Mở … cả một thế giới mặt đất // con

… to xù/, mốc thếch,/ ngó ngoáy //

- 1, 2 HS đọc chú giải

- HS đọc từng đoạn trong nhóm

- Các nhóm cử đại diện thi đọc

- Lớp đọc đồng thanh đoạn 1

HS đọc đoạn 1, 1 HS đọc câu hỏi 1

- Cà cuống, niềng niễng, hoa sen đỏ, nhị sen xanh, cá sộp, cá chuối

- Vì qùa gồm rất nhiều những con vật sống trên mặt đất

- HS đọc đoạn 2

4 Củng cố- dặn dò: - Bài văn nói lên điều gì? (Tình cảm yêu thương của người

bố qua những món quà đơn sơ dành cho các con)

- Về nhà đọc lại bài

Trang 9

54 – 18

I Mục tiêu:

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 54-18

-Biết giải bài toán về ít hơn với các số có kèm đơn vị đo dm

-Biết vẽ hình tam giác cho sẵn 3 đỉnh

II Hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức: hát

2 Kiểm tra: - chữa bài tập số 5

- Nhận xét, cho điểm

3 Bài mới: Giới thiệu bài :

a) Hoạt động 1: Giới thiệu phép tính 54 – 18

- GV đặt đề toán để nêu ra phép trừ

54 – 18

- Gọi HS đặt tính và nêu cách tính

- GV gọi vài HS nêu lại cách tính

b) Thực hành:

Bài 1: (a)Tính

- GV nhận xét qua mỗi lần HS giơ

bảng

Bài 2: (a,b) Đặt tính rồi tính hiệu

Bài 3: Gọi HS đọc đề bài

- GV tóm tắt

- Gợi ý HS cách giải

- GV chấm bài, nhận xét

Bài 4: Vẽ hình theo mẫu

GV phân lớp làm 2 nhóm

Chơi trò chơi

- HS nêu cách thực hiện phép trừ (không sử dụng que tính)

+ Đặt tính: Viết 54, viết số 18 sao cho 8 thẳng cột với 4, số 1 thẳng cột với 5, viết dấu trừ và kẻ vạch ngang

+ Cách tính: Tính từ phải sang trái

+ 4 không trừ được 8 lấy 14 trừ 8 bằng 6, viết 6 nhớ 1

+ 1 thêm 1 bằng 2, 5 trừ 2 bằng 3 viết 3

- HS làm bảng con:

26

74

17

24

39

84

15

64

28

44

- HS làm nhóm

- Đại diện các nhóm lên trình bày

N1: 74 và 47 N2: N3:

26

47

74

36 28

64

25 19

44

Bài giải Mảnh vài màu tím dài là:

34 – 15 = 19 (dm) Đáp số: 19 dm

- Đại diện 2 nhóm lên thi vẽ tiếp sức, nhóm nào xong trước và đúng thắng cuộc

- Các nhóm nhận xét

4 Củng cố- dặn dò:

- Tóm tắt nội dung bài, nhận xét giờ

- Về nhà làm bài tập ở vở bài tập toán

Trang 10

Luyện từ và câu:

Từ ngữ về công việc gia đình – Câu kiểu “ai làm gì?”

I Mục đích- yêu cầu:

- Nêu được một số từ ngữ chỉ công việc gia đình (BT1)

-Tìm được các bộ phận câu trả lời cho từng câu hỏi Ai?, Làm gì? (BT2); biết chọn các từ cho sẵn để sắp xếp thành câu kiểu Ai là gì? (BT3)

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ chép sẵn bài tập 2

III Hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức: hát

2 Kiểm tra: Chữa bài tập

3 Bài mới: Giới thiệu bài :

HD HS làm bài tập

Bài 1: Gọi HS đọc đề bài

- Phân nhóm, nêu nhiệm vụ

- GV cùng HS nhận xét

Bài 2: Gọi HS đọc đề bài

GV treo bảng phụ và yêu cầu HS gạch

1 gạch dưới bộ phận trả lời câu hỏi Ai?

Gạch 2 gạch dưới bộ phận trẳ lời câu

hỏi làm gì?

- GV nhận xét, cho điểm từng em

Bài 3: Gọi HS đọc đề bài

- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi

- Gọi 3 nhóm HS, mỗi nhóm 3 em

Phát thẻ cho từng HS và nêu yêu cầu

Trong 3 phút nhóm nào ghép được

nhiều câu có nghĩa theo mẫu Ai làm

gì? sẽ thắng cuộc

- GV tuyên dương nhóm thắng cuộc

- 1, 2 HS đọc đề bài

- HS hoạt động nhóm Mỗi nhóm ghi các việc làm của mình ở nhà

VD: Quét nhà, trôn gem, nấu cơm, dọn dẹp nhà cửa

- Các nhóm trình bày

- HS đọc đề bài

- 3 HS lên bảng, dưới lớp làm vào vở bài tập

a) Chi tìm đến bông cúc màu xanh b) Cây xoà cành ôm cậu bé

c) Em học thuộc đoạn thơ

d) Em làm 3 bài tập toán

- Chọn và xếp các từ ở 3 nhóm sau thành câu

- HS nhận thẻ từ và ghép

- Dưới lớp làm nháp

+ Em giặt quần áo

+ Chị em xếp sách vở

+ Linh rửa bát đũa

+ Cậu bé giặt quần áo

+ Em và Linh quét dọn nhà cửa

- HS nhận xét các nhóm

- Bổ xung

4 Củng cố- dặn dò:

- ? Hỏi nội dung bài: Ôn mẫu câu Ai làm gì? Các từ ngữ chỉ công việc gia đình

- Về nhà mỗi em đặt 5 câu theo mẫu Ai làm gì?

Ngày đăng: 01/04/2021, 02:09

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w