1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề kiểm tra học kì I – Lớp bảy năm học: 2015 - 2016 môn: Giáo dục công dân. Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát, chép đề)

7 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 127,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS hoạt động nhóm GV theo doõi caùc nhoùm laøm vieäc + Yêu cầu đại diện nhóm tr×nh bµy kÕt qu¶ cña nhãm m×nh lªn b¶ng + Gọi đại diện nhóm khác nhËn xÐt ** Như vậy để làm bài tập trên ta [r]

Trang 1

Tuaàn 10

Ngaứy soaùn 25/10/2008

Tieỏt 19: OÂN TAÄP CHệễNG I

I Muùc tieõu.

- Hệ thống hoá kiến thức chương I: Nhân đa thức với đa thức, những hằng đẳng thức đáng nhớ, phân tích đa thức thành nhân tử

- Rèn kĩ năng giải các bài toán rút gọn biểu thức, phân tích đa thức thành nhân tử

- Rèn khả năng sáng tạo, khi giải toán

II Phửụng tieọn daùy hoùc.

GV: Baỷng phuù

HS: Ôõn taọp

III.Tieỏn trỡnh daùy hoùc.

Hẹ1 Kieồm tra baứi cuừ:

Kết hợp trong phần ôn

tập lí thuyết

Hẹ2 OÂn taọp lớ thuyeỏt

HẹTP2.1

Kết hợp ôn lí thuyết và

làm bài tập

(Chia bảng thành 2 cột:

Ôn lí thuyết, Luyện tập)

1 Ôn taọp nhaõn ủụn thửực,

đa thửực

HS1: Phaựt bieồu quy taộc

nhaõn ủụn thửực vụựi ủa

thửực

+ Viết công thức dạng

tổng quát

Chửừa baứi taọp 75 Tr 33

SGK

HS2: Phaựt bieồu quy taộc

nhaõn ủa thửực vụựi ủa thửực

Chửừa baứi taọp 76 (a )

HS3 Chửừa baứi taọp 76(b)

2 : Ôn taọp veà haống ủaỳng

thửực ủaựng nhụự

GV : phát biểu các hằng

đẳng thức ấy bằng lời

3 Phân tích đa thức thành

nhân tử

? Nêu các cách phân tích

đa thức thành nhân tử

Hãy quan sát công thức

trên

HS1: Phaựt bieồu quy taộc nhaõn ủụn thửực vụựi ủa thửực

+ Viết công thức dạng tổng quát

Chửừa baứi taọp 75 Tr 33 SGK

HS2: Phaựt bieồu quy taộc nhaõn ủa thửực vụựi ủa thửực Chửừa baứi taọp 76 (a ) HS3 Chửừa baứi taọp 76(b)

I Ôn tập lí thuyết:

1 Nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức:

A(B+C) = AB +AC (A+B)(C+D)

= A(C+D) + B(C+D)

= AC+AD+BC+BD

2 Những hằng đẳng thức đáng nhớ:

(A+B)2 =A2+2AB+B2

(A-B)2 =A2-2AB+B2

(A-B)(A+B) = A2- B2

(A+B)3 = A3+3A3B +3AB2 + B3

(A-B)3= A3- 3A3B + 3AB2 - B3

A3 + B3= (A+B)(A2- AB +B2)

A3 + B3 = (A-B)(A2+AB+B2)

3 Phaõn tớch ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ:

Lop8.net

Trang 2

Vế trái là một tích vế

phải một tổng các biểu

thức

Theo chiều từ trái sang

phải là phép nhân đơn

thức với đơn thức, vậy

theo chiều ngược lại là

phương pháp phân tích đa

thức thành nhân tử

? Vậy nó là phương pháp

nào ?

Cũng như vậy đối với

hàng đẳng thức và đa thức

Hẹ3

HẹTP3.1

GV cho HS leõn baỷng

chửừa baứi

HẹTP3.2

HẹTP3.3

GV goùi hai HS leõn baỷng

chửừa baứi 77 Tr 33 SGK

GV kieồm tra baứi laứm

HS dửụựi lụựp

HS1: Traỷ lụứi, Chửừa baứi taọp 75

a , 5x2 ( 3x2 – 7x + 2 )

= 15x4 – 21 x3 +10x2

b , xy (2x2y– 3xy+ y2 )

3 2

= x3y2 – 2x2y2 + xy3 3

4

3 2

HS viết và phát biểu hằng hàng đẳng thức bằng lời

Chửừa baứi taọp 76 (a) (2x2 – 3x) (5x2– 2x + 1)

= 10x4 – 4x3 + 2x2 – 15x3

+ 6x2 – 3x

= 10x4 – 19x3 + 8x2 – 3x HS3 :Chửừa baứi taọp 76(b) ( x – 2y ) ( 3xy + 5y2 + x )

= 3x2y + 5xy2 +x2– 6xy2

– 10y3 – 2xy

= 3x2y – x y2 + x2 – 10y3

– 2xy

HS nhaọn xeựt

HS vieỏt vaứo vụỷ ,moọt HS leõn baỷng vieỏt

Hai HS leõn baỷng

a/ M = x2 + 4y2 – 4xy taùi

x = 18 vaứ y = 4

M = ( x – 2y )2 = ( 18

II Bài tập:

Bài 75

a , 5x2 ( 3x2 – 7x + 2 )

= 15x4 – 21 x3 +10x2

b, xy.(2x2y – 3xy+y2)

3 2

= x3y2 – 2x2y2+ xy3 3

4

3 2

Bài 76

a)(2x2–3x).( 5x2–2x+1 )

= 10x4 – 4x3 + 2x2 – 15x3 + 6x2 – 3x

= 10x4 – 19x3 + 8x2 – 3x b)

(x –2y)(3xy + 5y2 + x )

= 3x2y + 5xy2 +x2– 6xy2 – 10y3 – 2xy

= 3x2y – x y2 + x2 – 10y3 – 2xy

Bài 77

Tớnh nhanh giaự trũ cuỷa bieồu thửực

a , M = x2 + 4y2 – 4xy taùi x =

18 vaứ y = 4

Lop8.net

Trang 3

+Yêu cầu học sinh nhận

xét

GV chốt lai cách lam bài

+ Yêu cầu học sinh làn

bài 78 SGK

+ Gọi HS nhận xét kết

quả trên bảng

? Theo em bạn đã sử

dụng những phương pháp

nào để phân tích đa thức

trên thành nhân tử

– 2 4 ) 2 = 102 = 100

b/ N = 8x3 – 12x2y + 6xy2

– y3 taùi x= 6 y = -8

N = ( 2x – y ) 3 = [ 2 6 – (-8 ) ]3 = 203 = 8000

HS nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa baùn

Hai HS leõn baỷng laứm a/ = x2 – 4 – ( x2 + x – 3x – 3 )

= x2 – 4 – x2 + 2x + 3 = 2x – 1

b/ = [(2x + 1) + (3x –1 )]2

= ( 2x + 1 + 3x – 1 )2

= ( 5x )2 = 25x2

a/ x2 – 4 + (x – 2 )2

= (x – 2) (x + 2) + (x –2)2

= (x – 2 )(x + 2 + x – 2 )

= ( x – 2 ) 2x b/ x3 – 2x2 + x – xy2

= x ( x2 – 2x + 1 – y2 )

= x [ ( x2 – 2x + 1 ) – y2 ]

= x [ ( x – 1 )2 – y 2 ]

= x(x – 1 + y )(x –1 – y )

M = (x – 2y )2

= (18 – 2 4 ) 2 = 102

= 100

b , N = 8x3 – 12x2y + 6xy2 –

y3

taùi x= 6 y = -8

N = ( 2x – y ) 3

= [ 2 6 – (-8 ) ]3

= 203 = 8000

a , = x2 – 4 – ( x2 + x – 3x – 3 )

= x2 – 4 – x2 + 2x + 3 = 2x – 1

b , = [ ( 2x + 1 ) + ( 3x – 1 ) ]2

= ( 2x + 1 + 3x – 1 )2

= ( 5x )2 = 25x2

Baứi 78:

a ) x2 – 4 + ( x – 2 )2

= ( x – 2 ) ( x + 2 ) + ( x – 2 )2

=( x – 2)(x + 2 + x – 2)

= ( x – 2 ) 2x

b , x3 – 2x2 + x – xy2

= x ( x2 – 2x + 1 – y2 )

= x [ ( x2 – 2x + 1 ) – y2 ]

= x [ ( x – 1 )2 – y 2 ] = x( x –

1 + y)(x – 1– y )

Hẹ4 Daùng tỡm x

HẹTP4.1

Chốt lại cách làm của bài

GV kieồm tra vaứ hửụựng

daón giaỷi baứi taọp

+ Yêu cầu học sinh lên

bảng làm

+ Gọi học sinh nhận xét

HẹTP4.2

GV yeõu caàu HS choỏt laùi

a/ x ( x2 – 4 ) = 0

3 2

b/ (x + 2)2 – (x – 2) (x +

2 ) = 0

c/ x + 2 2x2 + 2x3 = 0

HS nhaọn xeựt chửừa baứi

Baứi 81: Tỡm x bieỏt :

a/ x ( x2 – 4 ) = 0

3 2

x (x + 2) (x – 2) = 0

3 2

 x = 0; x = - 2; x = 2 b/ (x + 2)2 – (x – 2) (x + 2) =

0 (x + 2) (x + 2 – x +2 ) = 0

4 ( x + 2 ) = 0

x + 2 = 0  x = - 2 c/ x + 2 2x2 + 2x3 = 0

x ( 1 + 2 2x + 2x2 ) = 0

x ( 1 + 2x )2 = 0

Lop8.net

Trang 4

cách làm  x = 0 ;

1 + 2x = 0  x = -

2 1

HĐ5 BT phát triển tư

duy

HĐTP5.1

a/ Chứng minh:

x2 – 2xy + y2 + 1 > 0

với mọi số thực x và y

GV: Có nhận xét gì về

vế trái của bất đẳng

thức?

Vậy làm thế nào để

chứng minh được bất

đẳng thức ?

HĐTP5.1

Tìm n  Z để 2n2 – n +

2 chia hết cho 2n + 1

GV yêu cầu HS thực

hiện phép chia

Vậy

1 2

3 1 1

2

2

2

2

n

n n

n

n

Với n  Z thì n – 1  Z

 2n2 – n + 2 chia hết

cho 2n + 1 Khi  Z

1 2

3

n

Hay 2n + 1  Ư ( 3 )

 2n + 1  {  1 ; 3 

GV yêu cầu HS lên

bảng giải tiếp

KL: 2n2 – n + 2 chia hết

cho 2n + 1

khi n  { 0 ; -1 ; -2 ; 1 

HS đọc đề bài

HS: Vế trái của bất đẳng thức có chứa (x-y)2

HS: Ta có (x-y)2  0 với mọi x , y

(x-y)2 + > 0 với mọi x, y Hay x2 – 2xy + y2 + 1> 0 với mọi x , y

HS thực hiện phép chia

HS Tính

Bài 82 Tr33 SGK

a/ Chứng minh:

x2 – 2xy + y2 + 1 > 0 với mọi số thực x và y

Chøng minh:

Ta có (x-y)2  0 với mọi x ,

y (x-y)2 + 1> 0 với mọi x, y Hay

x2 – 2xy + y2 + 1 > 0 với mọi

x, y

Bài 83 Tr 33 SGK

Tìm n  Z để 2n2 – n + 2 chia hết cho 2n +

1 Chøng minh:

1 2

3 1 1

2

2 2

2

n

n n

n n

Với n  Z thì n – 1  Z

 2n2 – n + 2 chia hết cho 2n + 1 Khi  Z

1 2

3

n

Hay 2n + 1  Ư ( 3 )

 2n + 1  { 1 ; 3 

* Hướng dẫn về nhà:

- ¤ân tập toàn bộ lý thuyết và các dạng bài tập trong chương

- Lµm bài tập: 53,54,55,56 tr 9 - SBT

IV Lưu ý khi sử dụng giáo án

Gv chuẩn bị sẵn bảng phụ đẻ tiết kiệm thời gian

Lop8.net

Trang 5

Tieỏt 20: OÂN TAÄP CHệễNG I

I Muùc tieõu.

- Ôn tập phép chia đa thức cho đa thức

- Luyện tập các loại toán về phân tích đa thức thành nhân tử, rút gọn biểu thức

- Tieỏp tuùc reứn kyừ naờng giaỷi caực baứi taọp cụ baỷn trong chửụng

- Rèn tính cẩn thận khi làm bài tập cho học sinh

II Phửụng tieọn daùy hoùc.

GV: Baỷng phuù

HS : Ôn taọp , laứm caực baứi taọp

Baỷng nhoựm

III.Tieỏn trỡnh daùy hoùc.

Hẹ1 Kieồm tra baứi cuừ:

(Kiểm tra bài cũ kết hợp

với ôn lí thuyết)

Hẹ2

HS1: vieỏt 7 haống ủaỳng

thửực ủaừ hoùc

HS2: Khi naứo ủụn thửực A

chia heỏt cho ủụn thửực B ?

Khi naứo ủa thửực A chia

heỏt cho ủụn thửực B ?

Để chia đa thức cho đa

thức ta có mấy cách chia

ẹa thửực A chia heỏt cho

ủa thửực B neỏu coự moọt ủa thửực Q sao cho A = B Q hoaởc ủa thửực A chia heỏt cho ủa thửực B neỏu dử baống 0

HS: ẹụn thửực A chia heỏt cho ủụn thửực B khi moói bieỏn cuỷa B ủeàu laứ bieỏn cuỷa A vụựi soỏ muừ khoõng lụựn hụn soỏ muừ cuỷa noự trong A

HS ẹa thửực A chia heỏt cho ủụn thửực B neỏu moùi haùng tửỷ cuỷa A ủeàu chia heỏt cho B

I Ôn tập lí thuyết:

4 Chia đa thức:

A = B.Q + R

- A là đa thức bị chia

- B là đa thức chia

- Q là đa thức thương

- R là đa thức dư

* Trong trường hợp R = 0 ta

có phép chia hết

5 Chia đa thức một baiến đã sắp xếp:

Hẹ3

HẹTP3.1

+ Yêu cầu học sinh làm

GV goùi 2 HS leõn baỷng

HS caỷ lụựp laứm vaứo taọp

GV gụùi yự caõu b taựch 3 =

22 – 1

+ Gọi HS lên bảng làm bài

Hai HS leõn baỷng HS1 : Lên bảng làm

HS nhaọn xeựt

II Baứi taọp:

Baứi 1 Ruựt goùn bieồu thửực : ( baứi 56 SBT Tr9 )

a/ ( 6x + 1 )2 + (6x – 1 )2 – 2 (1 + 6x ) ( 6x -1)

= 36x2 + 12x + 1 + 36x2 – 12x + 1 – 2( 36x2-1)

= 36x2 + 12x + 1 + 36x2 – 12x + 1 – 72x2+ 2

Lop8.net

Trang 6

+ Yêu cầu học sinh nhận

xét

HẹTP3.2

HS hoaùt ủoọng nhoựm

GV theo doừi caực nhoựm

laứm vieọc

+ Yêu cầu đại diện nhóm

trình bày kết quả của nhóm

mình lên bảng

+ Gọi đại diện nhóm khác

nhận xét

** Như vậy để làm bài tập

trên ta đã sử dụng hằng

đẳng thức để phân tích đa

thức trên thành nhân tử sau

đó thay giá trị của biến vào

đa thức nhận được rồi tính

kết quả

HS hoaùt ủoọng nhoựm

ẹaùi dieọn caực nhoựm trỡnh baứy

HS caực nhoựm nhaọn xeựt

HS laứm vaứo vụỷ Hai HS leõn baỷng chửừa

= 4 b/ 3 (22 + 1) (24 + 1) (28 + 1) (216 + 1)

= ( 22– 1) (22 + 1 ) ( 24 + 1) (28 + 1 ) (216+ 1)

= (24 – 1) (24 + 1)(28 + 1) (

216 + 1 )

= (28 – 1)(28 + 1)(216 + 1)

= ( 216 – 1 ) ( 216 + 1 )

= 232 – 1 Baứi 2 : ( baứi 55 SBT )

a/ 1,62 + 4 0,8 3,4 + 3.42 = 1,62 + 2.1,6 3,4 + 3.42 = ( 1,6 + 3,4)2

= 52 = 25 b/ 34 54 – ( 152 + 1 ) (152 – 1 )

= 154 – ( 154 – 1 ) = 154 –

154 + 1 = 1 c/ x4 – 12x3 + 12x2 – 12x +111 taùi x = 11

Giải:

(x4-11x3) - (x3- 11x2) + (x2- 11x) – (x-111)

Thay số ta được:

-( 11-111) = 100

Hẹ4

+ Yêu cầu học sinh lên

bảng làm

+ Yêu học sinh lên bảng

chữa

+ Gọi Hs nhận xét

? Bạn đã sử dụng những

phương pháp nào để phân

tích đa thức thành nhân tử

Lên bảng chữa

+N xét + Trả lời

Baứi 3 : Phaõn tớch ủa thửực sau thaứnh nhaõn tửỷ :

a/ x3 – 3x2 – 4x + 12 b/ x4 – 5x2 + 4

Giải:

a

(x3 – 3x2 )– (4x – 12)

= x2(x-3) – 4(x – 3)

= (x-3)(x2-4)

= (x-3)(x-2)(x+2)

b

(x4 – x2) –( 4x2 – 4)

= x2(x2-1) – 4(x2-1)

= (x2-1)(x2- 4)

= (x-1)(x+1)(x-2)(x+2)

Lop8.net

Trang 7

GV nêu 1 bài toán quen

thuộc ở lớp 7

Tìm giá trị lớn nhất của

A = x2 +11

GV phân tích bài toán trên

là: nó có dạng bình phương

của một biểu thức cộng với

một số

? Dựa vào bài toán trên em

hãy nêu cách làm

GV chốt ại cách làm

Vậy với hằng đẳng thức

bình phương một tổng và

bình phương một hiệu ta có

thể đưa biểu thức trên về

dạng bình bình phương một

biểu thức cộng với một số

khi đó ta có thể tìm được

giá trị lớn nhất của biểu

thức trên

+ Yêu cầu học sinh lên

bảng chữa

+ Yêu cầu học sinh nhận

xét

HS neõu caựch laứm

+ Làm

A = x2 – 2 x 3 + 32 + 2 = ( x – 3)2 + 2

Vỡ ( x-3 ) 2  0 vụựi moùi

x thuoọc R Neõn ( x – 3)2 + 2  2 vụựi moùi x

Vaọy giaự trũ lụựn nhaỏt cuỷa bieồu thửực A laứ 2 khi x = 3

Tỡm giaự trũ lụựn nhaỏt cuỷa bieồu thửực sau :

A = x2 – 6x + 11 Giải

A = x2 – 2 x 3 + 32 + 2 = ( x – 3)2 + 2

Vỡ ( x-3 ) 2  0 vụựi moùi x thuoọc R

Neõn ( x – 3)2 + 2  2 vụựi moùi x

Vaọy giaự trũ lụựn nhaỏt cuỷa bieồu thửực A laứ 2 khi x = 3

Hẹ6 Cuỷng coỏ:

GV yeõu caàu HS nhaộc laùi

caực kieỏn thửực chuỷ yeỏu

trong chửụng

Nhận xét

* Hửụựng daồn veà nhaứ:

- Xem laùi caực baứi taọp ủaừ chửừa, ôn kyừ caực haống ủaỳng thửực

- Chuaồn bũ giụứ sau kieồm tra 1 tieỏt

IV Lửu yự khi sửỷ duùng giaựo aựn

Kớ duyeọt cuỷa BGH

Lop8.net

Ngày đăng: 01/04/2021, 02:06

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w