*Về kiến thức: - Hs hiểu khái niệm phương trình và các thuật ngữ như: vế phải, vế trái, nghiệm của phương trình, tập nghiệm của phương trình ở đây chưa đưa vào khái niệm tập xác định của[r]
Trang 1Tuần 20
Ngaứy soaùn 4/01/2010
Tiết 41- Bài 1: MễÛ ẹAÀU VEÀ PHệễNG TRèNH
I Muùc tieõu.
*Veà kieỏn thửực: - Hs hieồu khaựi nieọm phửụng trỡnh vaứ caực thuaọt ngửừ nhử: veỏ phaỷi, veỏ
traựi, nghieọm cuỷa phửụng trỡnh, taọp nghieọm cuỷa phửụng trỡnh (ụỷ ủaõy chửa ủửa vaứo khaựi nieọm taọp xaực ủũnh cuỷa ptrỡnh), hieồu vaứ bieỏt caựch sửỷ duùng caực thuaọt ngửừ caàn thieỏt khaực ủeồ dieón ủaùt baứi giaỷi ptrỡnh sau naứy
*Veà kú naờng: - Hs hieồu khaựi nieọm giaỷi ptrỡnh, bửụực ủaàu laứm quen vaứ bieỏt caựch sửỷ duùng
quy taộc chuyeồn veỏ vaứ quy taộc nhaõn
* Veà thaựi ủoọ : GD HS coự yự thửực tỡm hieồu kieỏn thửực mụựi.
II Phửụng tieọn daùy hoùc.
- GV: Baỷng phuù
- HS: Baỷng nhoựm
III.Tieỏn trỡnh daùy hoùc.
Hẹ1 Kieồm tra baứi cuừ
Keỏt hụùp trong giụứ
Hẹ2
HẹTP2.1
- gv ủửa baứi toaựn (baỷng phuù):
Tỡm x bieỏt:
2x + 5 = 3(x - 1) + 2
vaứ giụựi thieọu: heọ thửực 2x + 5 =
3(x - 1) + 2 laứ moọt phửụng
trỡnh vụựi aồn x, neõu caực thuaọt
ngửừ veỏ phaỷi, veỏ traựi
? Haừy chổ ra veỏ traựi cuỷa
phửụng trỡnh?
? Veỏ phaỷi cuỷa phửụng trỡnh coự
maỏy haùng tửỷ? ẹoự laứ caực haùng
tửỷ naứo?
? Vaọy phửụng trỡnh moọt aồn coự
daùng nhử theỏ naứo? Chổ roừ veỏ
traựi, veỏ phaỷi, aồn?
HẹTP2.2
-GV yeõu caàu hs cho 1 vaứi vớ
duù veà phửụng trỡnh moọt aồn
- GV yeõu caàu hs laứm ?2
? Em coự nhaọn xeựt gỡ veà 2 veỏ
cuỷa pt khi thay x = 6?
Hs: 2x + 5 Hs: coự 2 haùng tửỷ laứ 3(x
- 1) vaứ 2
* ẹũnh nghúa: Sgk / 5 A(x) = B(x) A(x): veỏ traựi; B(x):
veỏ phaỷi; x: aồn
* Vớ duù: 3x - 5 = 2x laứ phửụng trỡnh vụựi aồn x 3(y - 2) = 3(3 - y) - 1 laứ phửụng trỡnh vụựi aồn y
2u + 3 = u - 1 laứ phửụng trỡnh vụựi aồn u
- Hs laứm vaứo vụỷ, 1 hs leõn baỷng
2x + 5 = 3(x - 1) + 2 (1)
Thay x = 6 vaứo 2 veỏ cuỷa phửụng trỡnh ta ủửụùc:
VT = 2.6 + 5 = 12 + 5
= 17
VP = 3(6 - 1) + 2 = 15 + 2 = 17
1 Phương trình một ẩn:
* ẹũnh nghúa: Sgk / 5 A(x) = B(x) A(x): veỏ traựi; B(x): veỏ phaỷi; x: aồn
Ví dụ:
2x + 5 = 3(x - 1) + 2 laứ moọt phửụng trỡnh vụựi aồn x
Lop8.net
Trang 2- Khi ủoự ta noựi: soỏ 6 thoỷa maừn
(hay nghieọm ủuựng) pt ủaừ cho
vaứ noựi x = 6 laứ 1 nghieọm cuỷa
pt ủoự
? Vaọy muoỏn bieỏt 1 soỏ coự phaỷi
laứ nghieọm cuỷa pt hay khoõng ta
laứm nhử theỏ naứo ? GV yeõu
caàu hs hoaùt ủoọng nhoựm?3
-GVneõu chuự yự
HẹTP2.3
-Baứi taọp (baỷng phuù): Tỡm
trong taọp hụùp -1; 0; 1; 2 caực
nghieọm cuỷa phửụng trỡnh:
x2 + 2x - 1 = 3x + 1
Hs: 2 veỏ cuỷa phửụng trỡnh nhaọn cuứng moọt giaự trũ
- Hs nghe giaỷng vaứ ghi baứi
-Hs traỷ lụứi -Hs laứm vaứo baỷng nhoựm
a) x = -2 khoõng thoaỷ maừn ptrỡnh
b) x = 2 laứ moọt nghieọm cuỷa ptrỡnh
* Chuự yự: Sgk/5 - 6
- 1 hs ủoùc phaàn chuự yự VD: phửụng trỡnh x2 =
4 coự 2 nghieọm laứ x = 2 vaứ x = -2
phửụng trỡnh x2 =
-1 voõ nghieọm
?2
Hẹ3
HẹTP3.1
-GV giụựi thieọu khaựi nieọm vaứ
kớ hieọu taọp nghieọm cuỷa
phửụng trỡnh
-GV yeõu caàu hs laứm nhanh ?4
? Vaừy khi giaỷi 1 phửụng trỡnh
nghúa laứ ta phaỷi laứm gỡ?
-GV giụựi thieọu caựch dieón ủaùt
1 soỏ laứ nghieọm cuỷa moọt
phửụng trỡnh
HẹTP3.2
VD: soỏ x = 6 laứ 1 nghieọm cuỷa
phửụng trỡnh
2x + 5 = 3(x - 1) + 2 GV yeõu
caàu hs neõu caực caựch dieón ủaùt
khaực
- Hs laứm vaứo vụỷ, 1 hs leõn baỷng laứm
Keỏt quaỷ: coự 2 nghieọm laứ -1 vaứ 2
- Hs caỷ lụựp nhaọn xeựt
* ẹũnh nghúa taọp nghieọm: Sgk/6
* Kớ hieọu: S Hs: a) S = {2}
b) S =
Hs: Giaỷ phửụng trỡnh laứ tỡm taỏt caỷ caực nghieọm (hay tỡm taọp nghieọm) cuỷa phửụng trỡnh ủoự
Hs: + soỏ x = 6 thoỷa maừn phửụng trỡnh:
2x + 5 = 3(x - 1) + 2
- soỏ x = 6 nghieọm ủuựng phửụng trỡnh 2x +
5 = 3(x - 1) + 2
- phửụng trỡnh 2x + 5 = 3(x - 1) + 2 nhaọn x = 6
2 Giải phương trình:
* ẹũnh nghúa taọp nghieọm: Sgk/6
* Chuự yự: Sgk/5 - 6
Lop8.net
Trang 3laứm nghieọm
Hẹ4
HẹTP4.1
? Theỏ naứo laứ 2 taọp hụùp baống
nhau?
- GV yeõu caàu hs giaỷi 2 pt: x =
-1(1) vaứ x+1 = 0 (2)
? Coự nhaọn xeựt gỡ veà taọp
nghieọm cuỷa 2 phửụng trỡnh
treõn?
- Ta noựi raống 2 phửụng trỡnh
ủoự tửụng ủửụng vụựi nhau Vaọy
theỏ naứo laứ 2 phửụng trỡnh
tửụng ủửụng?
-GV lửu yự hs khoõng neõn sửỷ
duùng kớ hieọu “”moọt caựch
tuyứ tieọn, seừ hoùc roừ hụn ụỷ i5
HẹTP4.2
- gv y/c hs phaựt bieồu ủũnh
nghúa 2 pt tửụng ủửụng dửùa
vaứo ủ/n 2 taọp hụùp baống nhau
HẹTP4.3
HS: Hai taọp hụùp baống nhau laứ 2 taọp hụùp maứ moói phaàn tửỷ cuỷa taọp hụùp naứy cuừng laứ phaàn tửỷ cuỷa taọp hụùp kia vaứ ngửụùc laùi
Hs: S1 = {-1}; S2 = {-1}
Hs: 2 phửụng trỡnh treõn coự cuứng taọp nghieọm
-Hs: Hai phửụng trỡnh tửụng ủửụng laứ 2 phửụng trỡnh coự cuứng taọp nghieọm
* ẹũnh nghúa: Sgk/6
* Kớ hieọu: VD: x + 1 = 0 x = -1
- Hs traỷ lụứi
Hs hoaùt ủoọng nhoựm -1 hs leõn baỷng trỡnh baứy
a) x = -1 laứ nghieọm cuỷa phửụng trỡnh 4x - 1 = 3x - 2
b) x = -1 khoõng laứ nghieọm cuỷa phửụng trỡnh x + 1 = 2(x - 3) c) x = -1 laứ nghieọm cuỷa phửụng trỡnh 2(x + 1) +
3 = 2 - x -Hs caỷ lụựp nhaọn xeựt
Hs suy nghú traỷ lụứi: taọp nghieọm laứ Rứ
3.Phương trình tương
đương:
Định nghĩa (SGK)
Ví dụ:
x-1= 0 có tập nghiệm
S = {1}
x-2 = -1 có tập nghiệm là
S = {1}
Vậy phương trình x-1= 0 và x-2 = -1 tương đương vì có chung tập hợp nghiệm S = {1}
kí hiệu là x-1= 0 x2 = -1
Hẹ5 Củng cố:
HẹTP5.1
Baứi 1/6 (Sgk)
- GV yeõu caàu hs laứm theo
nhoựm
HẹTP5.2
Baứi 3 /6 (Sgk): pt: x + 1 = 1 +
x
4 Luyện tập:
Bài 1 SGK
Bài 3 SGK
Lop8.net
Trang 4-GV: phửụng trỡnh naứy
nghieọm ủuựng vụựi moùi x
? Taọp nghieọm cuỷa phửụng
trỡnh ủoự?
* Hướng dẫn về nhà:
- Hoùc kú baứi keỏt hụùp vụựi vụỷ ghi vaứ Sgk - BTVN: 2, 4, 5/7 (Sgk)
- 5 Hửụựng daón baứi:
ta coự theồ thửỷ trửùc tieỏp 1 giaự trũ naứo ủoự vaứo caỷ 2 phửụng trỡnh, neỏu giaự trũ ủoự thoaỷ maừn phửụng trỡnh x = 0 maứ khoõng thoỷa maừn phửụng trỡnh x(x - 1) = 0 thỡ 2 phửụng trỡnh ủoự khoõng tửụng ủửụng
IV Lửu yự khi sửỷ duùng giaựo aựn
GV chuự yự khaộc saõu kieỏn thửực vaứ reứn kú naờng cho HS baờng luyeọn nhieàu baứi taọp
Ngaứy soaùn 4/01/2010
Tiết 42- Bài 2: PHệễNG TRèNH BAÄC NHAÁT MOÄT AÅN VAỉ CAÙCH GIAÛI
I Muùc tieõu.
*Veà kieỏn thửực: - Hs naộm ủửụùc khaựi nieọm ptrỡnh baọc nhaỏt (moọt aồn )
*Veà kú naờng: - Hs naộm vửừng quy taộc chuyeồn veỏ, quy taộc nhaõn vaứ vaọn duùng thaứnh thaùo
chuựng ủeồ giaỷi caực ptrỡnh baọc nhaỏt
* Veà thaựi ủoọ : GD HS coự thaựi ủoọ yeõu thớch moõn hoùc
II Phửụng tieọn daùy hoùc.
- GV: Baỷng phuù
- HS: Baỷng nhoựm
III.Tieỏn trỡnh daùy hoùc.
Hẹ1, Kieồm tra baứi cuừ
HS1: Neõu ủũnh nghúa phửụng
trỡnh moọt aồn vaứ chuự yự?
-Laứm BT 4/7(Sgk): baỷng phuù
HS2: Giaỷi phửụng trỡnh laứ gỡ?
Theỏ naứo laứ 2 phửụng trỡnh
tửụng ủửụng?
-Laứm baứi taọp 5tr7(Sgk)
- GV lửu yự hs: Neỏu nhaõn hay
chia 2 veỏ cuỷa moọt phửụng
trỡnh vụựi moọt bieồu thửực chửựa
aồn thỡ coự theồ khoõng ủửụùc
phửụng trỡnh tửụng ủửụng
- GV nhaọn xeựt, cho ủieồm
HS1: traỷ lụứi vaứ laứm baứi taọp
-Noỏi (a) vụựi 2, (b) vụựi
3, (c) vụựi -1 vaứ 3
-HS2 thửùc hieọn
- Hs thửỷ trửùc tieỏp vaứ neõu keỏt luaọn
*KL: Hai ptrỡnh x = 0 (1) vaứ x(x - 1) = 0 (2) khoõng tửụng ủửụng (vỡ
x = 1 thoỷa maừn pt (2) nhửng khoõng thoỷa maừn
pt (1)
HS caỷ lụựp nhaọn xeựt baứi Lop8.net
Trang 5cuỷa baùn -HS: pt (1) coự moọt aồn laứ x, baọc 1
Hẹ2
HẹTP2.1
-GV cho VD: 5x + 3 = 0 (1)
?Em coự nhaọn xeựt gỡ veà aồn
cuỷa phửụng trỡnh (1) ? (coự
maỏy aồn, baọc cuỷa aồn)
- phửụng trỡnh coự daùng nhử
phửụng trỡnh (1) ủửụùc goùi laứ
phửụng trỡnh baọc nhaỏt moọt
aồn
HẹTP2.2
Vaọy phửụng trỡnh baọc nhaỏt
moọt aồn laứ phửụng trỡnh coự
daùng nhử theỏ naứo?
- GV yeõu caàu hs cho VD veỏ
phửụng trỡnh baọc nhaỏt moọt aồn
-Hs traỷ lụứi
*ẹũnh nghúa: Sgk/7
ax + b = 0 (a ≠ 0;
a, b laứ 2 soỏ ủaừ cho)
* Vớ duù: 3 - 5y = 0
1 Định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn:
*ẹũnh nghúa: Sgk/7
ax + b = 0 (a ≠ 0; a, b laứ 2 soỏ ủaừ cho)
Hẹ3
HẹTP3.1
- ẹeồ giaỷi phửụng trỡnh baọc
nhaỏt moọt aồn, ngửụứi ta thửụng
sửỷ duùng 2 quy taộc maứ chuựng
ta seừ hoùc ụỷ phaàn 2
- GV yeõu caàu hs nhaộc laùi 2
tớnh chaỏt cuỷa ủaỳng thửực soỏ:
+Neỏu a= b thỡ a + c = b + c
vaứ ngửụùc laùi
+Neỏu a = b thỡ ac = bc
Ngửụùc laùi, neỏu
ac = bc (c ≠ 0) thỡ a = b
- GV yeõu caàu hs nhaộc laùi quy
taộc chuyeồn veỏ ủoỏi vụựi ủaỳng
thửực soỏ
- Tửụng tửù nhử vaọy ta cuừng
coự quy taộc chuyeồn veỏ trong 1
phửụng trỡnh
-GV neõu quy taộc, hs nhaộc laùi
HẹTP3.2
- GV yeõu caàu hs laứm ?1 (GV
hửụựng daón caựch trỡnh baứy
caõu a)
-Tửụng tửù nhử ủaỳng thửực soỏ,
- Hs traỷ lụứi
a) Quy taộc chuyeồn veỏ:
Sgk/8 -Hs neõu quy taộc
?1: a) x - 4 = 0
x = 4
b) +x = 03
4
x = - 3
4
c) 0,5 - x = 0 , -x = -0,5
x = 0,5
b) Quy taộc nhaõn vụựi moọt soỏ: Sgk/8
- Hs traỷ lụứi -Hs phaựt bieồu
2.Hai qui tắc biến đổi phương trình:
Qui tắc chuyển vế
A + B = C
A = C – B
Qui tắcnhân
A = B A.C = B C
Lop8.net
Trang 6trong phương trình ta cũng có
thể nhân cả 2 vế với cùng 1
số khác 0 và đó chính là nội
dung quy tắc nhân với 1 số
- GV yêu cầu hs nêu quy tắc
nhân
-GV lưu ý hs khi nhân cả 2
vế với 1 phân số (VD: ) thì 1
2
có nghĩa là ta đã chia cả 2 vế
cho 2, từ đó dẫn đến 1 cách
phát biểu khác từ quy tắc
nhân
HĐTP3.3
- GV yêu cầu hs hoạt động
nhóm ?2
-GV dán bài 1 nhóm lên
bảng để sửa, các nhóm khác
tráo bài
-sau đây ta sẽ áp dụng các
quy tắc đó để giải phương
trình bậc nhất 1 ẩn
-Hs làm vào bảng nhóm
a) = -1 2 = -1.2 x
2
x 2
x = -2 b) 0,1.x = 1,5 0,1x.10 = 1,5.10 x = 15
c) -2,5x = 10 -2,5x
= 10
1 2,5
1 2,5
x = -4
- Hs cả lớp nhận xét
HĐ4
HĐTP4.1
Cách giải phương trình bậc
nhất 1 ẩn:
- Ta thừa nhận: từ 1 phương
trình, dùng quy tắc chuyển
vế hay quy tắc nhân ta luôn
nhận được 1 phương trình
mới tương đương với phương
trình đã cho
HĐTP4.2
- GV yêu cầu hs đứng tại chỗ
làm, gv ghi bảng và hướng
dẫn hs cách trình bày (yêu
cầu hs giải thích cách làm)
- GV yêu cầu hs làm VD2,
gọi 1 hs lên bảng làm
-GV yêu cầu hs giải phương
trình ax + b = 0
- Đó chính là cách giả
a Ví dụ 1: Giải ptrình:
3x - 9 = 0 3x = 9 x = 3 Vậy tập nghiệm của pt là S = {3}
- Hs làm VD2 vào vở,
1 hs lên bảng
b Ví dụ 2: Giải ptrình:
1 - x = 07
3
- x = -17
3
x = 3
7
Vậy pt có tập nghiệm là S = 3
7
Hs: ax + b = 0 ax
= -b x = b
a
3) Cách giải phương trình bậc nhất 1 ẩn:
a Ví dụ 1: Giải ptrình: 3x - 9 = 0 3x = 9 x = 3 Vậy tập nghiệm của pt là
S = {3}
Ví dụ 2: Giải ptrình:
1 - x = 07
3
- x = -17
3
x = 3
7
Vậy pt có tập nghiệm là
S = 3 7
ax + b = 0 ax = -b
x = b
a
Lop8.net
Trang 7phương trình bậc nhất 1 ẩn
ax + b = 0 (a ≠ 0)
GV yêu cầu hs làm ?3
c Tổng quát:
ax + b = 0 ax =
- x = - b
a
Vậy phương trình bậc nhất ax + b = 0 luôn có một nghiệm duy nhất x
= - b a
c Tổng quát:
ax + b = 0 ax = - b
x = - b a
Vậy phương trình bậc nhất ax + b = 0 luôn có một nghiệm duy nhất x = - b
a
HĐ5: Củng cố:
HĐTP5.1
Bài 6 / 9 (Sgk):
-GV yêu cầu hs làm nhanh
câu 1)
HĐTP5.2
Bài 7/10 (Sgk)
-GV yêu cầu hs trả lời (có
giải thích)
Hs: -0,5x + 2,4 = 0 -0,5x = -2,4 x = 4,8 Vậy pt có tập nghiệm là S = {4,8}
Hs: Diện tích hình thang là:
S = [(7 + 4 + x) + 1
2
x].x
Ta có pt: [(7 + 4 + x) 1
2
+ x].x = 20
=> không phải là pt bậc nhất
-Hs đứng tại chỗ trả lời + Các pt bậc nhất: a) 1 + x = 0
c) 1 - 2t = 0 d) 3y = 0
4 Luyªn tËp:
Bài 6 / 9 (Sgk):
Bài 7/10 (Sgk)
* Hướng dẫn về nhµ:
- Học kĩ bài, nắm vững 2 quy tắc biến đổi pt, pt bậc nhất 1 ẩn và cách giải
- BTVN: 6 (câu 2), 8, 9 /9 - 10(Sgk); 11, 12, 13 / 4 - 5(Sbt)
- BT thêm: Hãy dùng 2 quy tắc đã học để đưa pt sau về dạng ax = -b và tìm tập
nghiệm: 2x - (3 - 5x) = 4(x + 3)
IV Lưu ý khi sử dụng giáo án
GV chú ý khắc sâu kiến thức và rèn kĩ năng cho HS băng luyện nhiều bài tập
Kí duyệt của BGH
Lop8.net